26. Các Đối Tượng Trong Vba Excel (Excel Objects)

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Vẽ Đường Thẳng, Vẽ Mũi Tên Trong Excel
  • Hàm Or Và Cách Dùng Hàm Or Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Hàm Or Trong Excel Do Chuyên Gia Hướng Dẫn
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Offset Để Tạo Danh Sách Động Trong Excel
  • Khởi Đầu Với Pivot Table Trong Excel
  • Khi dùng VBA trong excel bạn cần nhớ 4 đối tượng này:

    • Application Objects
    • Workbook Objects
    • Worksheet Objects
    • Range Objects

    Đối tượng application trong Excel VBA là đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất khi thực hiện bất kỳ tác vụ nào với VBA.

    Các thuộc tính cơ bản trong VBA: Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

    – ScreenUpdating

    Điều khiển cập nhật màn hình: Khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), việc vô hiệu hóa cập nhật màn hình (tránh nhấp nháy) giúp tốc độ code nhanh hơn.

    – Calculation

    Mặc định thiết lập bảng tính tự động tính toán (CalculationAutomatic), khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), ví dụ gán kết quả xuống bảng tính, các công thức thực hiện tính toán với giá trị vừa được gán, máy tính phải xử lý thêm tác vụ, làm giảm tốc độ code thực hiện lệnh. Vậy, để tăng tốc độ cho code ta sẽ chuyển thiết lập về dạng thủ công (CalculationManual).Xem 2 ví dụ để so sánh:

    Ví dụ 1:

    Sub ScreenAndCal_ON() 'Vô hiêu hóa câp nhât màn hình Application.ScreenUpdating = False 'Thiêt lâp tinh toan vê dang thu công Application.Calculation = xlCalculationManual Dim i As Long, T As Double 'Lây gôc thoi gian chay code: T = Timer 'Vòng lap gan sô thu tu: 1 - 100 000 For i = 1 To 100000 Sheet1.Range("A1").Offset(i, 0).Value = i Next i 'Câp nhât màn hình Application.ScreenUpdating = True 'Thiêt lâp tinh toan vê dang tu dông Application.Calculation = xlCalculationAutomatic 'Thoi gian hoàn thành: MsgBox Round(Timer - T, 2) & " giây" 'T=2.62 giây End Sub

    Ví dụ 2:

    Sub ScreenAndCal_OFF() Dim i As Long, T As Double 'Lây gôc thoi gian chay code: T = Timer 'Vòng lap gan sô thu tu: 1 - 100 000 For i = 1 To 100000 Sheet1.Range("A1").Offset(i, 0).Value = i Next i 'Thoi gian hoàn thành: MsgBox Round(Timer - T, 2) & " giây" 'T=3.12 giây End Sub

    – DisplayAlerts

    Điều khiển hộp thoại thông báo khi thực thi code.

    – Khi đóng file, xuất hiện hộp thoại:

    Code:

    Sub Alert_Close() Application.DisplayAlerts = False ActiveWorkbook.Close Application.DisplayAlerts = True End Sub

    khi đó, Excel đóng mà không lưu bảng tính, tương ứng với chọn “Don’t Save”

    – WorksheetFunction

    Sử dụng thuộc tính WorksheetFunction để gọi các hàm trong bảng tính.

    Cú pháp:

    Application.WorksheetFunction.Formula

    Với Formula là một hàm trong bảng tính (sum, countA, Match…)

    Ví dụ:

    Sub Worksheet_Function() Dim WF As WorksheetFunction Set WF = Application.WorksheetFunction Dim aCount As Long MsgBox aCount 'Hoac viet gôp: Dim maxValue As Long maxValue = Application.WorksheetFunction.Max(Sheet1.Range("A2:A100")) MsgBox maxValue End Sub

    – GetOpenFilename

    Cú pháp:

    Application.GetOpenFilename(,,MultiSelect])

    FileFilter: Chuỗi đưa ra điều kiện lọc loại tập tin trong cửa sổ chọn.

    FilterIndex: Chỉ định chỉ số của loại tập tin mặc định được lọc.

    Title: Tiêu đề của hộp thoại chọn tập tin, mặc định là “Open”.

    ButtonText: Với MAC OS.

    MultiSelect: True cho phép chọn nhiều tập tin, False (mặc định) chỉ cho chọn một.

    Ví dụ:

    Sub GetFileName_Any() Dim FilePath As String FilePath = Application.GetOpenFilename() MsgBox FilePath End Sub Sub GetFileName_Excel() Dim FilePath As String FilePath = Application.GetOpenFilename("Excel file (*.xlsx), *.xlsx") MsgBox FilePath 'Workbooks.Open (OpenFile) End Sub

    2.Workbook Objects

    Đối tượng Workbook trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hóa bất kỳ tác vụ nào với VBA. Bài này cung cấp các phương thức hay sử dụng của đối tượng Workbook.

    Mỗi đối tượng Workbook tương ứng với một file excel.

    Các phương thức của Workbook giúp chúng ta thực hiện các hành động khác nhau với Excel Workbooks. Ví dụ, chúng ta có thể Kích hoạt một Workbook và Xóa một Workbook hoặc Move Workbook. Và chúng ta cũng có thể Protect và UnProtect Workbooks.

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA :

    Ví dụ cách khai báo:

    'Ví dụ 1 : Đóng workbooks Workbooks.Close 'Ví dụ 2 : Thêm workbook mới Workbooks.Add 'Ví dụ 3 : Mở workbook Workbooks.Open FileName:="Test.xls", ReadOnly:=True 'Ví dụ 4 : Activate workbook Workbooks("Test.xls").Worksheets("Sheet1").Activate 'Ví dụ 5 : Save workbook Workbooks("Workbook Name").Save 'Ví dụ 6 : Save as workbook Dim wb As Workbook Set wb = Workbooks.Add wb.SaveAs Filename:="D:testSample.xlsx" 'Ví dụ 7 : SaveCopyAs Workbook Workbooks("Workbook Name").Save 'Ví dụ 8 : SaveCopyAs Workbook ThisWorkbook.SaveCopyAs chúng tôi & "" & "ver1_" & ThisWorkbook.Name

    3.Worksheet Objects

    Đối tượng Worksheet trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hoá các tác vụ với VBA.

    Đối tượng Worksheet đại diện cho các sheet trong Workbook, tức là mỗi Workbook chứa một hoặc nhiều Worksheet.

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA: Ví dụ cách khai báo trong VBA:

    vd 1 : ẩn worksheet Worksheets(1).Visible = False 'vd 2 : Đặt mật khẩu cho WorkSheet Worksheets("Sheet1").Protect password:=strPassword, scenarios:=True 'vd 3: Active sheet Worksheets("data").Activate 'Or Sheets("data").Activate 'vd 4: Copy Worksheet trong VBA với Before Worksheets("Sheet3").Copy Before:=Worksheets(1) 'vd 5: Copy Worksheet trong VBA với After Worksheets("Sheet3").Copy After:=Worksheets(Worksheets.Count) 'vd 6: Xóa Worksheet Sheets("Sheet2").Delete ' or Sheet2.Delete 'vd 7: Xóa Worksheet trong VBA - không hiển thị alert Application.DisplayAlerts = False Sheets("Sheet2").Delete Application.DisplayAlerts = True

    4.Range Objects

    Đối tượng Range là đại diện của một cell (hoặc cells) trên Worksheet, là đối tượng quan trọng nhất của Excel VBA.

    Ví dụ:

    'vd 1 : Đưa dữ liệu vào ô A5 Worksheets("Sheet1").Range("A5").Value = "5235" 'vd 2 : Đưa dữ liệu vào range A1:A4 Worksheets("Sheet1").Range("A1:A4").Value = 5 'vd 3 : Khai báo một range và set giá trị bằng 8 Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") rangeObj .Value = 8

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Giảm Dung Lượng File Excel Hiệu Quả Nhất
  • Cách Dùng Tên (Define Name) Cho Vùng Dữ Liệu Trong Excel
  • Tối Ưu Hóa Tìm Kiếm Bằng Hàm Find Trong Excel
  • Làm Thế Nào Để Sửa Một #num! .
  • Class Module Trong Vba: Cách Tạo Mới Và Thêm Thuộc Tính
  • 26. Các Đối Tượng Trong Vba Excel (Excel Objects) – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Outline Excel Data In Microsoft Excel – Instructions
  • Bạn Có Biết Hàm Offset Trong Excel
  • Cách Dùng, Cú Pháp Và Ví Dụ Cụ Thể
  • Kích Thước Font Px – Pt – Em – % Khác Nhau Chỗ Nào?
  • Cách Sử Dụng Hàm Quotient Trả Về Kết Quả Của Phép Chia Trong Excel
  • Khi dùng VBA trong excel bạn cần nhớ 4 đối tượng này:

    • Application Objects
    • Workbook Objects
    • Worksheet Objects
    • Range Objects

    Đối tượng application trong Excel VBA là đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất khi thực hiện bất kỳ tác vụ nào với VBA.

    Các thuộc tính cơ bản trong VBA:

    PropertiesMô tảDisplayAlertsĐể đại diện cho hiển thị cảnh báo.PathĐể có được đường dẫn tuyệt đối của ứng dụng.ScreenUpdatingĐể bật/tắt màn hình.

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

    Phương thứcMô tảFindFileĐể mở hộp thoại để mở một file.GotoĐể chọn bất kỳ range nào.RunĐể chạy một thủ tục hoặc một hàmWaitĐể tạm ngưng chương trình macro.

    – ScreenUpdating

    Điều khiển cập nhật màn hình: Khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), việc vô hiệu hóa cập nhật màn hình (tránh nhấp nháy) giúp tốc độ code nhanh hơn.

    – Calculation

    Mặc định thiết lập bảng tính tự động tính toán (CalculationAutomatic), khi điều khiển các đối tượng (sheets, range, cells), ví dụ gán kết quả xuống bảng tính, các công thức thực hiện tính toán với giá trị vừa được gán, máy tính phải xử lý thêm tác vụ, làm giảm tốc độ code thực hiện lệnh. Vậy, để tăng tốc độ cho code ta sẽ chuyển thiết lập về dạng thủ công (CalculationManual).Xem 2 ví dụ để so sánh: 

    Ví dụ 1:

    Sub ScreenAndCal_ON() 'Vô hiêu hóa câp nhât màn hình Application.ScreenUpdating = False 'Thiêt lâp tinh toan vê dang thu công Application.Calculation = xlCalculationManual Dim i As Long, T As Double 'Lây gôc thoi gian chay code: T = Timer 'Vòng lap gan sô thu tu: 1 - 100 000 For i = 1 To 100000 Sheet1.Range("A1").Offset(i, 0).Value = i Next i 'Câp nhât màn hình Application.ScreenUpdating = True 'Thiêt lâp tinh toan vê dang tu dông Application.Calculation = xlCalculationAutomatic 'Thoi gian hoàn thành: MsgBox Round(Timer - T, 2) & " giây" 'T=2.62 giây End Sub

    Ví dụ 2:

    Sub ScreenAndCal_OFF() Dim i As Long, T As Double 'Lây gôc thoi gian chay code: T = Timer 'Vòng lap gan sô thu tu: 1 - 100 000 For i = 1 To 100000 Sheet1.Range("A1").Offset(i, 0).Value = i Next i 'Thoi gian hoàn thành: MsgBox Round(Timer - T, 2) & " giây" 'T=3.12 giây End Sub

    – DisplayAlerts

    Điều khiển hộp thoại thông báo khi thực thi code.

    – Khi đóng file, xuất hiện hộp thoại:

    Code:

    Sub Alert_Close() Application.DisplayAlerts = False ActiveWorkbook.Close Application.DisplayAlerts = True End Sub

    khi đó, Excel đóng mà không lưu bảng tính, tương ứng với chọn “Don’t Save”

    – WorksheetFunction

    Sử dụng thuộc tính WorksheetFunction để gọi các hàm trong bảng tính.

    Cú pháp:

    Application.WorksheetFunction.Formula

    Với Formula là một hàm trong bảng tính (sum, countA, Match…)

    Ví dụ:

    Sub Worksheet_Function() Dim WF As WorksheetFunction Set WF = Application.WorksheetFunction Dim aCount As Long MsgBox aCount 'Hoac viet gôp: Dim maxValue As Long maxValue = Application.WorksheetFunction.Max(Sheet1.Range("A2:A100")) MsgBox maxValue End Sub

    – GetOpenFilename

    Cú pháp:

    Application.GetOpenFilename(,,MultiSelect])

    FileFilter: Chuỗi đưa ra điều kiện lọc loại tập tin trong cửa sổ chọn.

    FilterIndex: Chỉ định chỉ số của loại tập tin mặc định được lọc.

    Title: Tiêu đề của hộp thoại chọn tập tin, mặc định là “Open”.

    ButtonText: Với MAC OS.

    MultiSelect: True cho phép chọn nhiều tập tin, False (mặc định) chỉ cho chọn một.

    Ví dụ:

    Sub GetFileName_Any() Dim FilePath As String FilePath = Application.GetOpenFilename() MsgBox FilePath End Sub Sub GetFileName_Excel() Dim FilePath As String FilePath = Application.GetOpenFilename("Excel file (*.xlsx), *.xlsx") MsgBox FilePath 'Workbooks.Open (OpenFile) End Sub

    2.Workbook Objects

    Đối tượng Workbook trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hóa bất kỳ tác vụ nào với VBA. Bài này cung cấp các phương thức hay sử dụng của đối tượng Workbook.

    Mỗi đối tượng Workbook tương ứng với một file excel.

    Các phương thức của Workbook giúp chúng ta thực hiện các hành động khác nhau với Excel Workbooks. Ví dụ, chúng ta có thể Kích hoạt một Workbook và Xóa một Workbook hoặc Move Workbook. Và chúng ta cũng có thể Protect và UnProtect Workbooks.

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA :

    Phương thứcMô tảActivateĐể kích hoạt một Workbook.CalculateĐể làm mới tất cả tính toán trong một Workbook.CloseĐể close một Workbook.SaveĐể save một Workbook.SaveAsĐể SaveAs một Workbook.SaveCopyAsĐể SaveCopyAs một Workbook.

    Ví dụ cách khai báo:

    'Ví dụ 1 : Đóng workbooks Workbooks.Close 'Ví dụ 2 : Thêm workbook mới Workbooks.Add 'Ví dụ 3 : Mở workbook Workbooks.Open FileName:="Test.xls", ReadOnly:=True 'Ví dụ 4 : Activate workbook Workbooks("Test.xls").Worksheets("Sheet1").Activate 'Ví dụ 5 : Save workbook Workbooks(“Workbook Name”).Save 'Ví dụ 6 : Save as workbook Dim wb As Workbook Set wb = Workbooks.Add wb.SaveAs Filename:="D:testSample.xlsx" 'Ví dụ 7 : SaveCopyAs Workbook Workbooks(“Workbook Name”).Save 'Ví dụ 8 : SaveCopyAs Workbook ThisWorkbook.SaveCopyAs chúng tôi & "" & "ver1_" & ThisWorkbook.Name

    3.Worksheet Objects

    Đối tượng Worksheet trong Excel VBA là một trong những đối tượng được sử dụng thường xuyên nhất trong khi tự động hoá các tác vụ với VBA.

    Đối tượng Worksheet đại diện cho các sheet trong Workbook, tức là mỗi Workbook chứa một hoặc nhiều Worksheet.

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

    Phương thứcMô tảActivateĐể kích hoạt một Worksheet.CalculateĐể làm mới tất cả tính toán trong một Worksheet.CopyĐể copy một Worksheet.DeleteĐể xóa một Worksheet.MoveĐể di chuyển một Worksheet.SelectĐể chọn một Worksheet.

    Ví dụ cách khai báo trong VBA:

    vd 1 : ẩn worksheet Worksheets(1).Visible = False 'vd 2 : Đặt mật khẩu cho WorkSheet Worksheets("Sheet1").Protect password:=strPassword, scenarios:=True 'vd 3: Active sheet Worksheets("data").Activate 'Or Sheets("data").Activate 'vd 4: Copy Worksheet trong VBA với Before Worksheets("Sheet3").Copy Before:=Worksheets(1) 'vd 5: Copy Worksheet trong VBA với After Worksheets("Sheet3").Copy After:=Worksheets(Worksheets.Count) 'vd 6: Xóa Worksheet Sheets("Sheet2").Delete ' or Sheet2.Delete 'vd 7: Xóa Worksheet trong VBA – không hiển thị alert Application.DisplayAlerts = False Sheets("Sheet2").Delete Application.DisplayAlerts = True

    4.Range Objects

    Đối tượng Range là đại diện của một cell (hoặc cells) trên Worksheet, là đối tượng quan trọng nhất của Excel VBA.

    Ví dụ:

    'vd 1 : Đưa dữ liệu vào ô A5 Worksheets("Sheet1").Range("A5").Value = "5235" 'vd 2 : Đưa dữ liệu vào range A1:A4 Worksheets("Sheet1").Range("A1:A4").Value = 5 'vd 3 : Khai báo một range và set giá trị bằng 8 Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") rangeObj .Value = 8

    Các phương thức (Events) cơ bản trong VBA:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dùng Hàm Mid Để Cắt Chuối Ký Tự
  • Sửa Lỗi #value Trong 1 Nốt ♪
  • Bài 12 – Kiểu Dữ Liệu Và Cách Định Dạng – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Hàm Int, Mod Trong Excel
  • Hàm Int Trong Excel – Những Chi Tiết Cần Nắm
  • Cách Xóa Các Bản Sao Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chèn Dấu Tick Vào Excel 2022, 2022, 2013, 2010, 2007
  • Chèn Hộp Kiểm/ Checkbox Vào Excel
  • Cách Thêm Ký Tự Vào Dãy Số, Chuỗi Trong Excel
  • Cách Thêm Dấu Cộng Trước Một Số Trong Excel
  • Mã Hóa Dữ Liệu Tự Động: Cách Thay Thế Tất Cả Chữ Số Bằng Dấu X
  • Cách tìm các bản sao trong Excel, xóa các hàng trùng lặp trong Excel, và Loại bỏ các bản sao‌ trong Excel đều giống nhau, với một hàm đơn giản có trong Excel để thực hiện việc sao chép dữ liệu.

    Một giải pháp nhanh chóng với một nút đơn giản để xóa tất cả các bản sao và một giải pháp sử dụng các hàm và công thức, phức tạp hơn một chút, để nhận dạng chúng.

    Đặt hàng một danh sách và loại bỏ trùng lặp là một hoạt động phổ biến và hữu ích, khi làm việc với danh sách dữ liệu: địa chỉ email, số hóa đơn, giá trị, …

    Một khả năng khác là sử dụng Excel 2013 từ bộ Microsoft Office 2013.

    Bắt đầu với bộ dữ liệu của bạn, chọn (các) cột mà bạn muốn xóa các bản sao.

    Sau đó, từ menu DATA, chọn tùy chọn Xóa trùng lặp.

    Trong cửa sổ bật lên, chọn nếu dữ liệu của bạn có tiêu đề hay không (nghĩa là dòng đầu tiên sẽ không được xem xét trong hoạt động) và các cột bạn muốn xem xét và nhấp vào Ok. Đây là cách xóa hàng trùng lặp trong Excel!

    Nó thậm chí hoạt động với hai cột, ba cột, hoặc nhiều hơn. Tất cả những gì bạn phải làm, là chọn nhiều cột chứa dữ liệu khi cần thiết và chức năng này sẽ xóa các bản sao. Đây là cách so sánh hai cột để tìm các bản sao trong Excel và làm việc với nhiều cột hơn nếu cần.

    Bạn sẽ nhận được một xác nhận với số lượng các bản sao bị xóa và các giá trị duy nhất còn lại.

    Cuối cùng, bạn có thể muốn sắp xếp dữ liệu, bây giờ các bản sao đã bị loại bỏ, để có một danh sách sạch hơn.

    Giữ lựa chọn của bạn, trong cùng một menu DỮ LIỆU, chọn sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần, và voilà!

    Sắp xếp từ nhỏ nhất đến lớn nhất hoặc từ lớn nhất đến nhỏ, tùy thuộc vào tập dữ liệu và nhu cầu cho nó.

    Để ẩn các bản sao trong Excel, và có một dữ liệu pc sẽ giữ toàn bộ dữ liệu thay vì xóa các bản sao, làm như sau. Nó cũng là một cách khác làm thế nào để xác định bản sao trong Excel với các công thức, thay vì sử dụng hàm dựng sẵn. Nó cũng sẽ tìm các giá trị duy nhất trong Excel nhiều cột, chỉ trong một vài bước nhanh chóng và dễ dàng:

    • Thêm một cột mới trong tập dữ liệu, trước hoặc sau dữ liệu,
    • Sắp xếp dữ liệu theo cột. Nếu hai cột trở lên là cần thiết cho kiểm tra trùng lặp, hãy tạo một cột khác với sự kết hợp của hai hoặc nhiều cột này và sắp xếp theo thứ tự đó,
    • Trong cột trống, thêm công thức sau (nếu cột là A và ô trống đầu tiên là A2 và B2 là ô đầu tiên để kiểm tra trùng lặp).

    =if(A2=B3;"Duplicate";"Original")

    Bây giờ, chỉ cần chọn tất cả các hàng có giá trị Trùng lặp trong cột A và đánh dấu chúng!

    Bây giờ tất cả các bản sao đã được xác định và bạn có thể thực hiện những gì bạn muốn với chúng: đánh dấu các bản sao, ẩn các bản sao hoặc xem cách xóa các hàng trùng lặp trong Excel, …

    Để loại bỏ các bản sao, hoặc ẩn các bản sao trong Excel, chỉ cần lọc trên cột Một giá trị bằng Duplicate và thực hiện hành động tương ứng. Đây là cách để xóa các bản sao trong Excel 2013, để thực hiện Excel Loại bỏ các bản sao‌ từ một danh sách, nhưng cũng làm thế nào để Loại bỏ các bản sao‌ trong Excel 2013.

    Để đếm các bản sao, trong trang tính hiện tại, thêm cột trống ở bên phải của cột với hàm so sánh, bộ lọc trên cột A bằng Gốc và thêm công thức sau vào cột B. Bạn vẫn nên có khóa trong cột C :

    =countif(C:C;A2)

    Và mở rộng công thức cho toàn bộ cột. Do đó, nó sẽ hiển thị số lượng các bản sao cho mỗi giá trị duy nhất!

    Hoàn thành Excel 2022 cho người mới bắt đầu trong video

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tách Chuỗi Văn Bản Trong Excel Theo Dấu Phẩy, Khoảng Trắng, Ký Tự Xác Định
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Hàm Vlookup Lồng Vlookup Trong Excel
  • Làm Thế Nào Để Tạo Mẫu Biểu Đồ Dòng Thời Gian (Cột Mốc) Trong Excel?
  • Hướng Dẫn Cách Chèn Thời Gian Và Định Dạng Thời Gian Trong Excel
  • Giới Thiệu Về Ký Tự Đại Diện Trong Tìm Kiếm (Wildcard) Và Cách Ứng Dụng Hiệu Quả
  • Cách Xóa Các Hàng Trống Trong Excel Với Vba

    --- Bài mới hơn ---

  • How To Quickly Delete All Autoshapes In Excel?
  • 2 Cách Xóa Dữ Liệu Trùng Lặp Trên Excel Mà Kế Toán Nên Biết
  • Hướng Dẫn Kỹ Thuật Loại Bỏ Giá Trị Trùng Lặp Trong Danh Sách Excel
  • Hướng Dẫn Xóa External Links Trong Excel
  • Cách Xoá Bỏ Định Dạng Formatting Của Đoạn Văn Bản Trong Word.
  • Có nhiều cách để xóa các hàng trống trong trang tính Excel, nhưng cách nhanh chóng nhất là sử dụng macro trong Excel. Bất kể lý do xuất hiện các hàng trống trong Excel là gì, tốt nhất là bạn nên xóa chúng. Hầu hết các tính năng của Excel diễn giải một hàng trống là phần cuối của một dải dữ liệu; do đó, các tính năng đó sẽ không hoạt động như mong đợi nếu bạn để các hàng trống trong tập dữ liệu của mình.

    Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá cách tạo một macro giúp bạn nhanh chóng xóa các hàng trống trong Excel.

    Mã VBA xóa hàng trống trong Excel

    Đầu tiên, chúng ta hãy xem mã hiển thị bên dưới. Đừng quá lo lắng vì đoạn code này không phức tạp như vẻ bề ngoài. Logic rất đơn giản. Sau khi khai báo và thiết lập một vài biến, vòng lặp For sẽ kiểm tra mọi hàng trong phạm vi đã chọn để tìm các hàng trống. Khi nó tìm thấy bất kỳ hàng trống nào, code này sẽ xóa hàng và dịch chuyển các hàng phía dưới lên.

    Mã VBA xóa hàng trống trong Excel

    Sub DeleteBlankRows()

    'Delete blank rows in a selected range.

    'Choose appropriate delete statement in For loop.

    'Entire Row deletes entire rows.

    'Delete deletes partial rows.

    Dim rng As Range

    Dim selectedRng As Range

    Dim iRowCount As Integer

    Dim iForCount As Integer

    'Error handling; for good measure.

    On Error Resume Next

    Set selectedRng = Application.Selection

    'Type:=8 argument specifies a Range object; input value must be a range.

    Set selectedRng = Application.InputBox("Range", , selectedRng.Address, Type:=8)

    Application.ScreenUpdating = False

    'Count of rows in selected range used as For stop value.

    'WorksheetFunction.CountA counts the number of cells that are NOT empty.

    iRowCount = selectedRng.Rows.Count

    For iForCount = iRowCount To 1 Step -1

    If Application.WorksheetFunction.CountA(selectedRng.Rows(iForCount)) = 0 Then

    'Delete entire row.

    selectedRng.Rows(iForCount).EntireRow.Delete

    'Delete partial row.

    'selectedRnd.Rows(iForCount).Delete

    End If

    Next

    Application.ScreenUpdating = True

    End Sub

    Một số lệnh có thể cần giải thích một chút.

      Đầu tiên là hàm InputBox:

    Set selectedRng = Application.InputBox("Range", , selectedRng.Address, Type:=8)

    Có thể bạn đã quen thuộc với hàm InputBox như một công cụ để thu thập dữ liệu từ người dùng. Trong trường hợp này, người dùng phải chỉ định một phạm vi vì đối số, Type: = 8, chỉ định rằng đầu vào là một đối tượng Range.

    • Câu lệnh iRowCount = selectRng.Rows.Count trả về số hàng trong phạm vi đầu vào (từ hộp nhập).
    • Vòng lặp For sử dụng biến này (trừ 1) làm giá trị dừng của nó. Câu lệnh đầu tiên trong vòng lặp For là câu lệnh If.
    • Hàm CountA đếm số ô trong hàng hiện tại không trống. Khi số ô không trống là 0, câu lệnh tiếp theo sẽ xóa toàn bộ hàng.

    Đoạn code để xóa dòng trống trong excel này bao gồm hai câu lệnh xóa: một câu lệnh xóa toàn bộ hàng và một câu lệnh xóa một phần các hàng trong phạm vi đã chọn.

    Hoặc để đơn giản hơn, bạn có thể tạo hai macro: một macro xóa toàn bộ hàng và một macro chỉ xóa một phần hàng.

    Bây giờ bạn đã biết cách hoạt động của macro, hãy thêm nó vào sổ làm việc của mình.

    1. Đầu tiên, mở VBA bằng cách nhấn Alt + F11.
    2. Trong Project Explorer, truy cập module ThisWorkbook và nhập đoạn code bên trên vào.
    3. Tiếp theo, quay lại Excel và lưu nó dưới dạng tệp hỗ trợ macro như sau:
      • Bấm vào tab File.
      • Chọn Save as từ ngăn bên trái.
      • Từ menu thả xuống File Type (bên dưới điều khiển Name), chọn Sổ làm việc Hỗ trợ Macro của Excel (* .xlsm).
      • Nhấp vào để Save.

    Như vậy, bạn đã thêm macro thành công vào trang tính của mình.

    Sử dụng macro để xóa các hàng trống trong Excel

    1. Nhấp vào tab Developer.
    2. Trong nhóm Code, bấm Macro.
    3. Trong hộp thoại kết quả, chọn ThisWorkbook.DeleteBlankRows và nhấp vào Run.
    4. Bạn sẽ thấy các hộp nhắc hiển thị như hình bên dưới. Nếu bạn chọn phạm vi trước khi chạy macro, hộp nhập sẽ mặc định thành phạm vi đã chọn. Tuy nhiên, bạn có thể đánh dấu phạm vi hoặc nhập phạm vi theo cách thủ công cũng như sử dụng hộp nhập liệu. Bạn cũng có thể nhập tên dải ô hoặc tên đối tượng Table.
    5. Nhấp vào OK và bạn đã hoàn tất. Các hàng trống đã biến mất.

    • Đầu tiên, bạn không thể hoàn tác việc xóa. Lời khuyên tốt nhất của tôi là luôn lưu bất kỳ sổ làm việc nào trước khi xóa dữ liệu. Bằng cách đó, nếu bạn mắc lỗi, bạn vẫn ổn.
    • Thứ hai, nếu bạn đang làm việc với một tập dữ liệu lớn, việc chọn phạm vi có thể khó khăn. May mắn thay, macro có thể xử lý tên phạm vi hoặc tên đối tượng Bảng.
    • Bạn có thể nhận thấy rằng còn một số ô trống trong bản ghi. Macro sẽ không xóa các bản các ô trống này, đoạn mã trên chỉ xóa các hàng trong phạm vi được chọn.

    Nếu bạn thường xuyên sử dụng macro, hãy cân nhắc thêm nó vào QAT của bạn

    Cách thêm macro vào thanh công cụ QAT

    Bạn có thể dễ dàng để thêm một hoặc hai macro vào Office QAT để nhanh chóng thực hiện các tác vụ thường xuyên lập lại. Các bước thực hiện như sau:

    • Nhấp vào menu thả xuống QAT và chọn More Commands.
    • Từ menu thả xuống Commands From, chọn Macro.
    • Ứng dụng của bạn sẽ hiển thị các macro đang có trong danh sách kết quả. Chọn macro bạn muốn thêm vào QAT và nhấp vào nút Add
    • Nhấn OK để thêm macro vào QAT.

    Sau đó, bạn có thể tùy chỉnh macro trên thanh Office QAT của mình để hiển thị đẹp mắt hơn. Bạn có thể thay đổi biểu tượng macro với các bước như sau:

    1. Lặp lại các bước 1 và 2 ở trên để truy cập các tùy chọn giao diện QAT.
    2. Chọn macro trong danh sách Customize Quick Access Toolbar.
    3. Nhấp vào Edit.
    4. Trong hộp thoại hiện ra, chọn một biểu tượng mới. Bạn cũng có thể thay đổi tên.
    5. Nhấn OK hai lần để xem biểu tượng mới trong QAT.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Validation (Ràng Buộc Dữ Liệu)
  • Trích Lọc Nâng Cao Trong Excel
  • Lập Báo Cáo Chi Tiết Theo Nhiều Điều Kiện Trên Excel Bằng Cách Nào Nhanh Nhất ?
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Tạo Bản Đồ 3D Trong Excel
  • Giới Thiệu 10 Buổi Học Xây Dựng Phần Mềm Quản Lý Kho Trong Excel
  • Bài 03 – Các Kiểu Xóa Dữ Liệu Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Xóa Cell Style Rác Trong Excel Các Phiên Bản
  • Hướng Dẫn Cách Bỏ Số 0 Trong Excel Nhanh Chóng
  • Excel Vba: Xóa Dòng Excel Dựa Trên Điều Kiện Đã Xác Định
  • How To Add And Delete A Watermark In Excel
  • Phần 1: Tất Cả Các Chức Năng Trong Thẻ Home
  • 4.5

    /

    5

    (

    22

    bình chọn

    )

    Khi làm việc với bảng tính Excel thì ngoài việc bạn luôn phải nhập liệu vào bảng tính thì khi nhập sai ở ô dữ liệu nào đó bạn sẽ phải xóa ô dữ liệu đó đi để nhập lại là điều đương nhiên. Nhưng bạn đã biết trong Excel có những cách xóa dữ liệu như nào không?

    Hôm nay, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách xóa dữ liệu trong Excel với hướng dẫn các kiểu xóa chi tiết nhất giúp bạn hiểu rõ tính năng xóa này.

    Nguồn: Youtube

    Hướng dẫn các kiểu xóa dữ liệu trong Excel

    Khi bạn chọn Clear Contents thì nội dung của ô dữ liệu đó sẽ bị xóa.

    Khi bạn chọn Delete thì bạn sẽ có hộp thoại hiện lên với các lựa chọn như sau:

    Trong đó:

    • Shift cells left: Xóa dữ liệu trong ô đó và dồn dữ liệu của các ô bên phải ô đó sang bên trái.
    • Shift cells up: Xóa dữ liệu trong ô đó và dồn dữ liệu của các ô bên dưới lên trên.
    • Entire row: Xóa toàn bộ hàng có chứa ô đó.
    • Entire column: Xóa toàn bộ cột có chứa ô đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Kích Hoạt Macro Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Xóa Hyperlink, Remove Toàn Bộ Link Trong Excel
  • Cách Xóa Tất Cả Các Liên Kết Trong Excel Đơn Giản
  • Cách Xóa Dòng Kẻ Trong Excel
  • Xóa Mật Khẩu File Excel Chỉ Với 6 Bước Đơn Giản
  • Cách Xóa Khoảng Trắng Giữa Các Kí Tự, Số Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Xóa Dấu Cách Trong Excel
  • Random Sort In Excel: Shuffle Cells, Rows And Columns
  • Tạo Một Danh Sách Tùy Chọn Trong Excel: Tĩnh, Động, Từ Một Bảng Tính Khác
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Hàm Rand Và Hàm Randbetween Của Excel Chi Tiết Nhất
  • Cách Viết Hoa Chữ Cái Đầu Trong Excel
  • Các cách xóa khoảng trắng giữa các kí tự và số trong Excel

    Công dụng: Xóa khoảng trắng giữa các từ

    Câu lệnh hàm TRIM:

    =TRIM(text)

    Ví dụ: Bạn muốn chỉnh sửa dữ liệu sau vì chúng bị có dấu cách.

    Bước 1: Tại ô bên cạnh nhập câu lệnh=TRIM(B3) sau đó bạn ấn phím Enter.

    Xóa khoảng trắng bằng hàm Trim hình 1

    Bước 2: Ngay sau khi bạn ấn phím Enter sẽ cho ra kết quả tại ô bên cạnh như sau:

    Xóa khoảng trắng bằng hàm Trim hình 2

    Bạn làm tương tự với các ô còn lại trong bảng dữ liệu nếu chúng bị lỗi như vậy. Kết quả tại ô bạn muốn chỉnh sửa bạn có thể xóa đi và giữ lại cột đã được chỉnh sửa.

    Công dụng: là hàm thay thế chuỗi và có thể dùng để xóa hết khoảng trắng trong nội dung.

    Câu lệnh:=SUBSTITUTE(text,” “,””).

    Ví dụ: Bạn muốn xóa hết khoảng trắng giữa các số không để lại khoảng trắng nào.

    Bước 1: Tại ô bên cạnh C3 bạn nhập lệnh =SUBSTITUTE(B3,” “,””) sau đó ấn Enter

    Bước 3: Bạn tiếp tục kéo thả chuột cho hết chuỗi ký tự để bỏ các khoảng trống không mong muốn.

    Kết quả nhận được là toàn bộ những khoảng trắng không mong muốn đã biến mất, ta được kết quả như hình trên, bạn chỉ cần xóa ô dữ liệu không mong muốn và giữ lại phần đã được chỉnh sửa là xong!

    Sử dụng Find & Replace để xóa khoảng trắng

    Một cách khác có thể loại bỏ toàn bộ khoảng trắng giữa các số trong Excel rất đơn giản, tuy nhiên đối với cách này Excel sẽ tự động mặc định các con số của bạn là dạng text, do đó sẽ không có tính toán ở đây.

    Cách thực hiện như sau:

    Bước 1: Nhấn Ctrl + Space để chọn toàn bộ các ô chứa ký tự trong cột

    Bước 2: Nhấn Ctrl + H hoặc chọn Find & Replace trên thanh công cụ để mở hộp thoại Find & Replace

    Bước 3: Trong ô Find What nhập phím cách để ô này nhận dạng ký tự cần thay đổi. Còn ô Replace để trống.

    Ngoài ra, bạn có thể tham gia khóa học TRỞ THÀNH CAO THỦ EXCEL TRONG 10 GIỜ trên Unica để nâng cao kĩ năng và tiết kiệm thời gian xử lý công việc.

    Chi tiết khóa học “Trở thành cao thủ excel trong 10 giờ”

    Khóa học do giảng viên Nguyễn Thành Phương giảng dạy phù hợp cho những bạn thường xuyên phải xử lý dữ liệu hoặc phân tích, tính toán trong Excel, muốn nâng cao kỹ năng tin học văn phòng. Đặc biệt, khóa học bổ trợ rất sâu các kiến thức giúp sinh viên “bỏ túi” kỹ năng mềm để chuẩn bị thi chứng chỉ Excel…

    Kết thúc 60 bài giảng, bạn sẽ tự tin nắm được các kiến thức cơ bản nhất về Excel đến các phần học chuyên biệt về kiến thức cũng như cách sử dụng các hàm trong Excel.

    Bạn đọc cũng quan tâm các khóa học khác:

    – Thiết kế Powerpoint chuyên nghiệp

    – Microsoft Excel 2013 nâng cao

    – Thành thạo Microsoft Word 2013 từ cơ bản đến nâng cao

    --- Bài cũ hơn ---

  • 2 Cách Để Loại Bỏ Dấu Cách, Khoảng Trắng Giữa Các Từ, Các Số Trong Ô Tính Excel
  • Cách Sử Dụng Hàm Replace Nâng Cao Trong Excel Hiệu Quả Nhất
  • Làm Thế Nào Để Lập Một Công Thức Trong Excel Với Nhiều Hàm Replace Hoặc Substitute
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Chức Năng Find Và Replace Trong Excel
  • Cách Dùng Hàm Replace Để Thay Thế Một Phần Của Chuỗi Văn Bản
  • 3 Các Nhanh Chóng Giúp Bạn Xóa Khoảng Trắng Thừa Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Xóa Các Khoảng Trắng Thừa Hoặc Tất Cả Khoảng Trắng Trong Excel
  • Làm Cách Nào Để Tìm Và Thay Thế Nhiều Giá Trị Cùng Một Lúc Trong Excel?
  • How To Select Random Names From A List In Excel?
  • Cách Lấy Mẫu Ngẫu Nhiên Trong Excel Mà Không Có Bản Sao
  • Làm Thế Nào Để Tạo Chuỗi Ký Tự Ngẫu Nhiên Trong Một Phạm Vi Trong Excel?
  • Khi bạn dán dữ liệu từ các nguồn bên ngoài vào bảng tính Excel (báo cáo từ word, số liệu từ website,…) bạn có thể nhận thấy dữ liệu của mình có dư một hoặc một vài khoảng trắng. Có thể có các khoảng trắng ở đầu và cuối văn bản, một số khoảng trống nằm giữa các từ và dấu phân cách hàng nghìn cho các số.

    Do đó, bảng tính của bạn trông lộn xộn và khó sử dụng. Bên cạnh đó, các khoảng trắng thừa có thể kiến bạn gặp khó khăn khi tìm kiếm tên khách hàng trong cột Tên, vì bạn tìm kiếm “John Doe” không có khoảng trống thừa giữa các tên trong khi giao diện của nó trong bảng của bạn là “John Doe” với hai khoảng trắng. Hoặc các khoảng trắng thừa khiến các con số không thể tính toán được.

    Trong bài viết này, bạn sẽ tìm thấy 3 cách đơn giản giúp bạn nhanh chóng xóa các khoảng trắng thừa trong bảng tính Excel của mình.

    Cách xóa khoảng trắng thừa ở giữa các từ (chỉ giữ lại một khoảng trắng), xóa khoảng trắng ở đầu và cuối câu

    Sử dụng công thức Trim để loại bỏ khoảng trắng thừa

    Excel có công thức Trim để sử dụng để xóa các khoảng trắng thừa khỏi văn bản. Bạn có thể thực hiện xóa các khoảng trắng thừa theo các bước bên dưới

    1. Thêm cột trợ giúp vào cuối dữ liệu của bạn. Bạn có thể đặt tên cho nó là “Trim”.
    2. Trong ô đầu tiên của cột trợ giúp (C2 ), hãy nhập công thức để cắt bớt khoảng trống thừa =TRIM(A2)
    3. Kéo công thức xuống các ô khác trong cột.
    4. Thay thế cột gốc bằng cột có dữ liệu đã được làm sạch. Chọn tất cả các ô trong cột trợ giúp và nhấnCtrl + C để sao chép dữ liệu vào khay nhớ tạm.
    5. Chọn ô đầu tiên trong cột ban đầu và dán giá trị
    6. Thay thế cột ban đầu bằng cột đã loại bỏ khoảng trắng
    7. Xóa cột trợ giúp

    Vậy là chúng ta đã xóa tất cả các khoảng trống thừa với sự trợ giúp của hàm Trim (). Thật không may, nó hơi tốn thời gian, đặc biệt nếu bảng tính của bạn khá lớn. Nếu sau khi sử dụng công thức, bạn vẫn thấy khoảng trắng thừa, bạn có thể sử dụng thêm các phương pháp bên dưới.

    Sử dụng tính năng Find & Replace để xóa khoảng trắng thừa giữa các từ

    Tùy chọn này cần ít bước hơn, nhưng chỉ cho phép xóa khoảng trắng thừa giữa các từ. Khoảng trống ở đầu và cuối cũng sẽ bị cắt thành 1 khoảng trắng, nhưng sẽ không bị xóa hoàn toàn.

    1. Chọn một hoặc một số cột có dữ liệu để xóa khoảng trắng giữa các từ.
    2. Nhấn Ctrl + Hđể nhận hộp thoại “Find and Replace”
    3. Nhấn nút Dấu cách hai lần trong trường Find What và một lần trong Replace With
    4. Nhấp vào nút “Replace all”, sau đó nhấn Ok để đóng hộp thoại xác nhận Excel.
    5. Lặp lại bước 4 cho đến khi bạn thấy thông báo “Chúng tôi không thể tìm thấy bất kỳ thứ gì để thay thế.”.

    Xóa tất cả khoảng cách giữa các số trong Excel

    Giả sử, bạn có một cứa sổ làm việc với các số trong đó các chữ số (hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ) được phân tách bằng dấu cách. Vì vậy, Excel coi các số là văn bản và không có phép toán nào có thể được thực hiện được.

    Cách dễ nhất để loại bỏ khoảng trắng thừa là sử dụng tùy chọn Tìm & Thay thế Excel tiêu chuẩn:

    1. Chọn một hoặc một số cột có dữ liệu để xóa khoảng trắng giữa các từ.
    2. Nhấn Ctrl + Hđể nhận hộp thoại “Find and Replace”
    3. Nhấn nút Dấu cách trong trường Find What và để trống tường Replace With
    4. Nhấp vào nút “Replace all”, sau đó nhấn Ok để đóng hộp thoại xác nhận Excel.
    5. Lặp lại bước 4 cho đến khi bạn thấy thông báo “Chúng tôi không thể tìm thấy bất kỳ thứ gì để thay thế.”

    Sử dụng công thức SUBSTITUTE để xóa tất cả các khoảng trắng

    Bạn có thể cần xóa tất cả các ô trống, đặt biệt là trong một chuỗi công thức. Để làm điều này, bạn có thể tạo một cột trợ giúp và nhập công thức: =SUBSTITUTE(A1,” “,””)

    1. Thêm cột trợ giúp vào cuối dữ liệu của bạn. Bạn có thể đặt tên cho nó là “Trim”.
    2. Trong ô đầu tiên của cột trợ giúp (C2 ), hãy nhập công thức để cắt bớt khoảng trống thừa =SUBSTITUTE(A1,” “,””)
    3. Kéo công thức xuống các ô khác trong cột.
    4. Thay thế cột gốc bằng cột có dữ liệu đã được làm sạch. Chọn tất cả các ô trong cột trợ giúp và nhấnCtrl + C để sao chép dữ liệu vào khay nhớ tạm.
    5. Chọn ô đầu tiên trong cột ban đầu và dán
    6. Thay thế cột ban đầu bằng cột đã loại bỏ khoảng trắng
    7. Xóa cột trợ giúp

    Trong hình bên dưới, A1 là ô đầu tiên của cột có số hoặc từ mà tất cả các khoảng trắng phải được xóa. Sau đó, bạn hãy sử dụng hàm SUBSTITUTE() để xóa tất cả các khoảng trắng giữa các số.

      50+ khách hàng doanh nghiệp lớn trong nhiều lĩnh vực như: Vietinbank, Vietcombank, BIDV, VP Bank, TH True Milk, VNPT, FPT Software, Samsung SDIV, Ajinomoto Việt Nam, Messer,…

    Với sứ mệnh: ” Mang cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển nghề nghiệp tới hàng triệu người “, đội ngũ phát triển đã và đang làm việc với những học viện, trung tâm đào tạo, các chuyên gia đầu ngành để nghiên cứu và xây dựng lên các chương trình đào tạo từ cơ bản đến chuyên sâu xung quanh các lĩnh vực: Tin học văn phòng, Phân tích dữ liệu, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Quản lý dự án…

    Gitiho tự hào khi được đồng hành cùng:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sử Dụng Hàm Replace Để Thay Thế Đoạn Văn Bản Trong Excel
  • Hướng Dẫn Về Chức Năng Tìm Và Thay Thế (Find&replace) Trong Excel
  • Cách Lập Sổ Quỹ Tiền Mặt Trên Excel Bằng Mẫu Sổ Có Công Thức
  • Cách Tính Tiền Thưởng Và Hoa Hồng Đơn Giản Với Vlookup () Trong Excel
  • Conditional Merge In Power Query
  • Hướng Dẫn Cách Xóa Cell Style Rác Trong Excel Các Phiên Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Bỏ Số 0 Trong Excel Nhanh Chóng
  • Excel Vba: Xóa Dòng Excel Dựa Trên Điều Kiện Đã Xác Định
  • How To Add And Delete A Watermark In Excel
  • Phần 1: Tất Cả Các Chức Năng Trong Thẻ Home
  • Bảng Excel Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ví dụ về các style rác trong Excel:

    Cách xóa các style rác trong Excel 2010, 2013, 2022

    Xóa thủ công bằng thao tác Delete

    Bấm chuột phải vào Style cần xóa, sau đó chọn mục Delete:

    Cách này đơn giản, dễ làm nhưng lại khá thủ công. Với số lượng style rác nhiều thì bạn sẽ mất nhiều thời gian khi chỉ có thể xóa lần lượt từng style.

    Xóa toàn bộ bằng lệnh VBA phục hồi Style mặc định trong Excel

    Cách này đòi hỏi bạn phải biết cách sử dụng Macro trong VBA.

    Các bước thực hiện như sau:

    Bước 1: Mở cửa sổ Visual Basic (VBA) bằng phím tắt Alt + F11

    Bước 2: Tạo mới 1 Module

    Bước 3: Dán câu lệnh sau đây vào trong Module vừa tạo:

    View the code on Gist.

    Bước 4: Bấm phím tắt Alt + F8 để gọi cửa sổ chạy Macro, Chọn Macro RebuildDefaultStyles rồi bấm lệnh Run

    Kết quả là file Excel của chúng ta đã được loại bỏ hoàn toàn các style rác, trở lại các style ban đầu theo đúng mặc định của Excel.

    Thật đơn giản phải không nào.

    Nếu bạn chưa biết cách sử dụng Macro trong Excel thì xem lại các bài viết sau:

    Bắt đầu với Excel Macros và lập trình VBA

    Cách chạy file Macro, chạy file VBA trong Excel

    Đánh giá bài viết này

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 03 – Các Kiểu Xóa Dữ Liệu Trong Excel
  • Cách Kích Hoạt Macro Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Xóa Hyperlink, Remove Toàn Bộ Link Trong Excel
  • Cách Xóa Tất Cả Các Liên Kết Trong Excel Đơn Giản
  • Cách Xóa Dòng Kẻ Trong Excel
  • Delete Or Hide Objects/controls On A Worksheet

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Nghệ Số, Công Nghệ Thông Tin, Thủ Thuật Số, Kỹ Thuật Seo, Dịch Vụ Seo, Dạy Seo Top 1 Google.: Excel Vba Xóa Các Dòng Trống Hoặc Rỗng: 5 Ví Dụ Macro Dễ Sử Dụng
  • Làm Cách Nào Để Xóa Nhanh Hình Mờ Trong Excel?
  • Cách Chèn Watermark Và Xóa Watermark Trong Word 2022
  • Cách Phân Biệt Phương Thức Select Với Activate Của Đối Tượng Worksheet Trong Vba
  • Địa Chỉ Ô Và Một Vài Thao Tác Với Địa Chỉ Ô Trên Excel
  • Delete or Hide Objects/Controls on a worksheet

    Shapes collection

    Members of the Shapes collection are:

    1. ActiveX controls (Control Toolbox) or a linked or embedded OLE objects

    2. Controls from the Forms toolbar

    3. Controls from the Drawing toolbar

    4. Pictures, charts, ………………

    You see that all objects/controls are a member of the Shapes collection.

    Below you find examples to delete or hide the members of this collection.

    Tip: if you only want to hide all shapes for a moment then you can use the toggle shortcut Ctrl 6 (This is for the whole workbook)

    Manual delete shapes

    Note: for Activex(control toolbox) controls you must be in “Design Mode” in Excel 97-2003. Use the first button on the Control toolbox toolbar to toggle this mode.

    With VBA code

    Delete all shapes

    Use this macro to delete all shapes on the worksheet, working in all Excel versions(also in 2007).

    Sub Shapes1() 'Delete all Objects except Comments On Error Resume Next ActiveSheet.DrawingObjects.Visible = True ActiveSheet.DrawingObjects.Delete On Error GoTo 0 End Sub

    Sub Comments() ActiveSheet.Cells.ClearComments End Sub

    Sub NotUseThisMacro() 'Delete every shape in the Shapes collection Dim myshape As Shape For Each myshape In ActiveSheet.Shapes myshape.Delete Next myshape End Sub

    Delete only specific shapes

    What if you only want to delete control toolbox controls, Pictures or forms controls.

    You can loop through the collection and check the Type of the control.

    12 = ActiveX control (control toolbox) or a linked or embedded OLE object.

    13 = Picture

    8 = Forms controls

    For Type 8 we use another macro to avoid the problem of losing AutoFilter and Data Validation dropdowns on your chúng tôi the example in this section “Delete only Forms controls”

    Sub Shapes2() 'Loop through the Shapes collection and use the Type number of the control Dim myshape As Shape For Each myshape In ActiveSheet.Shapes ' ActiveX control (control toolbox) or a linked or embedded OLE object If chúng tôi = 12 Then myshape.Delete ' You can also use myshape.Visible = False Next myshape End Sub

    If you want to know all the Type numbers of all controls on your worksheet you can run this macro to add a new worksheet with the names and Type numbers of all objects on your worksheet.

    You can find the number then that you must use in the code to delete the objects you want.

    Sub ListAllObjectsActiveSheet() Dim NewSheet As Worksheet Dim MySheet As Worksheet Dim myshape As Shape Dim I As Long Set MySheet = ActiveSheet Set NewSheet = Worksheets.Add With NewSheet .Range("A1").Value = "Name" .Range("B1").Value = "Visible(-1) or Not Visible(0)" .Range("C1").Value = "Shape type" I = 2 For Each myshape In MySheet.Shapes .Cells(I, 1).Value = myshape.Name .Cells(I, 2).Value = myshape.Visible .Cells(I, 3).Value = myshape.Type I = I + 1 Next myshape .Range("A1:C1").Font.Bold = True .Columns.AutoFit .Range("A1:C" & Rows.Count).Sort Key1:=Range("C1"), _ Order1:=xlAscending, Header:=xlYes End With End Sub

    Delete only Forms controls

    This example avoid the problem of losing AutoFilter and Data Validation dropdowns on your worksheet when you use Type 8.

    Sub Shapes4() 'Dave Peterson and Bob Phillips 'Example only for the Forms controls Dim shp As Shape Dim testStr As String For Each shp In ActiveSheet.Shapes If chúng tôi = 8 Then If shp.FormControlType = 2 Then testStr = "" On Error Resume Next testStr = shp.TopLeftCell.Address On Error GoTo 0 Else shp.Delete End If End If Next shp End Sub

    In the workaround macro above we use FormControlType = 2 in the loop (xlDropDown). AutoFilter and Data Validation dropdowns do not have TopLeftCell.Address and the macro will not delete this DropDowns.

    Other FormControl constants are:

    (only for the Forms controls)

    xlButtonControl = 0

    xlCheckBox = 1

    xlDropDown = 2

    xlEditBox = 3

    xlGroupBox = 4

    xlLabel = 5

    xlListBox = 6

    xlOptionButton = 7

    xlScrollBar = 8

    xlSpinner = 9

    Delete or Hide one shape

    Because all objects/controls are a member of the shapes collection we can use this to delete or hide one button, picture or ?

    Sub Delete_One_Shape() ActiveSheet.Shapes("YourShapeName").Delete End Sub Sub Hide_One_Shape() ActiveSheet.Shapes("YourShapeName").Visible = False End Sub

    Specific examples for Activex(control toolbox) or Forms controls

    For most things the macros in the first section of this page are Ok but if you only want to delete Forms buttons or ActiveX buttons then look here for a few examples.

    ActiveX controls (Control Toolbox) or linked or embedded OLE objects

    Sub OLEObjects1() 'Hide all ActiveX controls(Control Toolbox)or linked or embedded OLE objects On Error Resume Next ActiveSheet.OLEObjects.Visible = False On Error GoTo 0 End Sub Sub OLEObjects2() 'Delete all ActiveX controls(Control Toolbox)or linked or embedded OLE objects On Error Resume Next ActiveSheet.OLEObjects.Visible = True ActiveSheet.OLEObjects.Delete On Error GoTo 0 End Sub Sub OLEObjects3() 'Delete/hide only all CommandButtons from the Control Toolbox Dim obj As OLEObject For Each obj In ActiveSheet.OLEObjects If TypeOf obj.Object Is MSForms.CommandButton Then obj.Delete ' or obj.Visible = False if you want to hide them End If Next End Sub

    Others are :

    MSForms.CheckBox

    MSForms.TextBox

    MSForms.OptionButton

    MSForms.ListBox

    MSForms.ComboBox

    MSForms.ToggleButton

    MSForms.SpinButton

    MSForms.ScrollBar

    MSForms.Label

    MSForms.Image

    Sub OLEObjects4() 'Hide one ActiveX control(Control Toolbox)or a linked or embedded OLE object ActiveSheet.OLEObjects("CommandButton1").Visible = False End Sub Sub OLEObjects5() 'Delete one ActiveX control(Control Toolbox)or a linked or embedded OLE object ActiveSheet.OLEObjects("CommandButton1").Delete End Sub

    Because Control Toolbox controls are also a member of the Shapes collection you can also use this :

    Sub OLEObjects6() 'Hide one Control Toolbox button or Control ActiveSheet.Shapes("CommandButton1").Visible = False End Sub Sub OLEObjects7() 'Delete one Control Toolbox button or Control ActiveSheet.Shapes("CommandButton1").Delete End Sub

    To clear textboxes or uncheck checkboxes you can use code like this :

    Sub TestMe() Dim obj As OLEObject For Each obj In ActiveSheet.OLEObjects If TypeOf obj.Object Is MSForms.TextBox Then chúng tôi = "" End If If TypeOf obj.Object Is MSForms.CheckBox Then obj.Object.Value = False End If Next End Sub

    Forms controls

    Sub Forms1() 'Delete All Forms buttons ActiveSheet.Buttons.Delete End Sub Sub Forms2() 'Hide All Forms buttons ActiveSheet.Buttons.Visible = False End Sub Sub Forms3() 'Delete one Forms button ActiveSheet.Buttons("Button 1").Delete End Sub Sub Forms4() 'Hide one Forms button ActiveSheet.Buttons("Button 1").Visible = False End Sub

    Instead of Buttons you can also use

    OptionButtons

    CheckBoxes

    DropDowns

    Because Forms controls are also a member of the Shapes collection you can also use this

    Sub Forms5() 'One Forms button or Control ActiveSheet.Shapes("Button 1").Delete End Sub Sub Forms6() 'One Forms button or Control ActiveSheet.Shapes("Button 1").Visible = False End Sub

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Cách Nào Để Xóa Tất Cả Ảnh Hoặc Các Đối Tượng Khác Trong Excel Một Cách Dễ Dàng?
  • ⚙Cách Xóa Hàng Hoặc Cột Trống Excel 2022
  • How To Insert And Delete Header, Footer, And Header Picture In Excel?
  • Hướng Dẫn Xóa Nhiều Dòng Nhanh Trong Bảng Tính Excel Với Vba
  • 40 Code Macro Vba Excel Thông Dụng Và Dễ Hiểu Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Write A Career Objective For Your Resume

    --- Bài mới hơn ---

  • The Most Powerful Action Verbs For Professional Resumes
  • 5 Words You Should Never Use To Describe Yourself In An Interview
  • Good Words To Describe Yourself In An Interview
  • 16 Words You Should Never Use To Describe Yourself In An Interview
  • How You Can Ace The Tricky Interview Question ‘describe Yourself In One Word’
  • How to Write an Attention-Grabbing Career Objective for Your Resume

    Detailing your life’s work experience for someone else’s judgment can be a daunting enough task without the added pssure of having to write a career objective for your resume. In this section, you are expected to lay out in detail your long-term hopes and goals for your career.

    Chances are you may not even know what they are yet – most people don’t until they are ptty far into their lives, and that’s ok.

    But you need that job, and all of the resume writing articles you have been endlessly scouring say that you fall into the category of someone who needs to add a career objective, or maybe the job requires it. Whatever reason it is, you’re here, staring at the blank space on your document, wondering what in the world you’re supposed to put in that spot.

    First of all, let’s just clear up the stress a little. A career objective is not a definite requirement on your resume, so you really can’t screw it up too badly. In fact, by adding it onto your document, you are automatically impssing potential employers who are looking for people like you who don’t mind showing a little extra initiative, even when it’s not necessary.

    A solidly written objective can tell the hiring manager that you are driven and hardworking. You know what you want and you know the path you need to take to get there. It compliments your work history and the skills you have already, and all you have to be able to do is string together some well-placed, attention-grabbing words.

    When Would You Need to Include a Career Objective?

    If you do enough research, you’ll find lots of resume writing templates and guides that tell you a career objective isn’t necessary. But the truth is that career objectives are actually one of the best things you can include. They show off your ambition, a soft skill that many employers desire in an employee.

    Hard skills are easy to teach. Monkeys have been trained to run computers and computers have been trained to run the world. Any hard skill that you have is definitely marketable, but soft skills often make the final deciding factor for an employer tossing up two potential candidates with similar abilities and experience.

    That’s where a career objective for your resume can push the scale into your favor. Why not add one?

    Tips On Writing a Good Career Objective

    Your career objective is usually placed underneath your name and any relevant personal details. It’s an introduction to what the reader is about to see. While it’s not a summary, it is directly correlated to everything on your resume and can build the interest of a potential employer.

    You know you’re the perfect person for the job; now it’s time to convince them of that fact. It’s making the sale in two or three sentences, and you can do it well with these tips:

    1. Make it short and sweet.

    The general rule of thumb is that your resume needs to be one to two pages, and pferably one. This makes space a pmium and every aspect of your resume needs to be important and relevant; therefore, a career objective should be no more than five lines at the most.

    Your career objective is one of the first things the reader will see and it can make or break whether they keep reading or not. Because employers often get numerous resumes, the average time spent scanning over each one is mere seconds. You have about ten seconds to grab and hold their attention, so you need to keep your career objective short but meaningful.

    2. Go ahead and applaud your key selling points, but don’t go overboard.

    Many people have been raised by the philosophy that being proud of and extolling their good traits and abilities is bragging – and bad.

    If that’s you, you have to get past it. In a career objective, you have to focus on your good points, tell others about them, and let them know that you are the best person for that job. It’s not boasting. It’s a smart career move.

    You need to let your potential employer know what makes you so different from all of the other applicants, but don’t exaggerate. If you have experience working on an airplane’s engines, don’t say you can fly a plane if you can’t. If you had a few hours observing a teacher in action, don’t say you’re an expert in classroom management. These gross exaggerations can come back to bite you later. Be honest, but be direct and assertive.

    3. Adjust your career objective as needed for the job.

    If you really aren’t looking for a specific career path and you just want a job that pays the bills, you’re probably applying for multiple different positions. In this case, you’ll need to write an objective for each job.

    Good career objectives for your resume require you to research the company, their mission statement and history, the job that you are applying for, and even the people who work there. Once you know what the company values and what the employer is likely looking for, you can write your objective explaining how you fit that role.

    4. Proofread carefully!

    Simple errors are the death of many resumes. Do not rely on spelling and grammar checks from your program. Either find an expert friend to review it for you or spend a few dollars hiring someone, but do what it takes to ensure that you did not overlook an error somewhere.

    Meaningful Career Objective Examples For Your Resume

    The thing to remember about this section of your resume is that you have already made a good impssion by having one; you don’t want to fall flat. There is a balance you have to find between short and succinct and long and rambling.

    Here are some examples of good career objectives for your resume to grab the reader’s attention:

      I am a recent graduate of (name of school), where I finished top in my cohort and received multiple letters of recommendation from my professors. Although my work experience currently consists of the training I was able to receive in school, my drive and passion to help others heal and recover makes me the ideal candidate to work as a registered nurse.

    This objective is short and to the point. It makes no bones about the fact that you don’t have a lot of job experience, but instead focuses on the fact that you come highly recommended and you have a passion for the job. Employers know that a candidate can have years of experience, but without the dedication and drive for their work, they lack the necessary ability to do their job well.

    Let’s take the same situation and look at a bad career objective example:

      I recently graduated from (name of school) top in my cohort. My professors have written me letters of recommendation, but I don’t have any work experience. I’m good with people and I like to help make them feel better.

    While this one says the same thing as the pvious objective, it falls short in specifics and confidence. The words are plain and there is no ambition evident. There is nothing apparent that makes this person stand out from the other applicants.

    Here is one more good example:

      In the ten years I have been an educator, my pvious roles as team leader for my grade level and curriculum leader have helped me to gain competence in demonstrating confidence as a role model, creating organizational systems, facilitating group meetings and resolving conflict management. These skills will serve me well as I continue on my path to become an administrator at the district level.

    This objective works because it contains strong, actionable words, showcases important soft skills that are desirable in the field of education, and specifically lays out the ultimate goal of this person’s career.

    Now let’s look at the same situation in a bad example of a career objective.

      I have ten years of teaching experience, during which time I was a team leader for my grade level and also a curriculum leader. Those roles helped me to learn how to be a leader, become organized, hold group meetings, and handle conflicts. These are all skills I will need when I become a district level administrator.

    Notice how those are the exact same experiences and skills this person has, but they are not worded as strongly. The confidence is clearer in the first objective, whereas the second objective simply lays out facts without grabbing your attention.

    Your career objective for your resume needs to be a good example, not a bad example. Let your talents and skills shine through and show the reader that you are someone they need to look at in more detail.

    You Can Write a Meaningful Career Objective

    Once you know the values and expectations of the company that has the position for which you are applying, you can use them to match the skills you have that they are looking for. Throw in some strong action words and use your impssive vocabulary (or the thesaurus) to grab the reader’s attention and land that job!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100+ Skills For Your Resume
  • 99 Key Skills For A Resume (Best List Of Examples For All Jobs)
  • 40 Good Skills To Put On A Resume
  • Best Things To Put On A Resume When You Have No Experience
  • Activities For A Resume (21 Examples Of Hobbies & Interests)
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100