Bật/tắt Chức Năng Ghi Đè Phím Insert Trong Word

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Phím Tắt Chữ In Hoa Trong Word Cực Đơn Giản
  • Biến Caps Lock Text Trở Lại Bình Thường Trong Ms Word
  • Cách Chuyển Chữ Thường Sang In Hoa Trong Word 2007 2010
  • Thụt Lề Đầu Dòng Mỗi Đoạn Trong Word Cực Nhanh Và Hiệu Quả
  • Các Phím Tắt Giúp Thao Tác Nhanh Trong Microsoft Word
  • Hiểu cách bật, tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word, người dùng sẽ sử dụng tính năng ghi đè khi nhập liệu hiệu quả và dễ dàng hơn thay vì cảm thấy phiền toái khi chẳng may kích hoạt nhầm, thao tác bật và tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word sẽ được Taimienphi giới thiệu chi tiết trong nội dung bên dưới.

    Chức năng ghi đè là khi bạn nhập ký tự mới, ký tự này sẽ đè lên 1 ký tự khác ở bên phải con trỏ. Khi vô tình chạm vào phím Insert làm kích hoạt tính năng này, nhiều người dùng không biết sẽ cảm thấy lo lắng. Nếu bạn cảm thấy chức năng của phím Insert thực sự không cần thiết thì bạn có thể áp dụng thủ thuật sau của Taimienphi.

    Vì sao cần tìm hiểu cách Bật/tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word?

    – Tránh gõ nhầm soạn thảo văn bản.

    – Sửa chữa các nội dung được nhanh chóng, chính xác hơn.

    Cách sử dụng chức năng ghi đè phím Insert trong Word

    Bước 2: Chọn mục Options trong cột danh sách chức năng.

    Bước 3: Trong cửa sổ Word Options, bạn chọn thẻ Advanced. Tại đây bạn sẽ thấy 2 mục Use the Insert key to control overtype modeUse overtype mode.

    – Để bật tính năng của phím Insert, bạn đánh dấu tick vào cả 2 dòng này.

    – Để tắt tính năng phím Insert, bạn chỉ cần bỏ đánh dấu tick ở các dòng này là được.

    Sau khi hoàn thành, nhấn nút OK để ghi nhớ lại thiết lập.

    Chú ý:
    Từ phiên bản Word 2007 trở đi tính năng Insert được mặc định không kích hoạt. Vì vậy, nếu bạn muốn sử dụng chức năng này thì hãy thực hiện lần lượt các thao tác theo bài hướng dẫn trên.

    Trong trường hợp bạn đang soạn thảo văn bản trên Word mà chương trình luôn xuất hiện những dấu gạch chân bên dưới ký tự dù bạn không cài đặt, tuỳ chỉnh chức năng gì thì hướng dẫn xóa gạch chân sẽ giúp bạn thiết lập cho công cụ Word không còn hiển thị những dấu gạch chân màu đỏ bên dưới mỗi ký tự nữa.

    Thủ thuật Bật/tắt chức năng ghi đè phím Insert tuy không được nhiều người biết đến nhưng lại khá hữu ích trong quá trình soạn thảo, được Microsoft tích hợp trên cách phiên bản Word 2003 – 2022. Các thực hiện chi tiết thì Taimienphi đã trình bày kỹ càng trong nội dung phía trên.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/bat-tat-chuc-nang-ghi-de-phim-insert-trong-word-563n.aspx

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 60+ Phím Tắt Hữu Ích Khi Làm Việc Với Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hữu Ích Trong Word Bạn Nên Biết
  • Mẹo Dùng Format Painter Để Sao Chép Định Dạng Ô Trong Excel
  • Cách Crop Trong Adobe Illustrator
  • Muốn Cắt Ảnh / Crop Ảnh Trong Word? Dùng 3 Cách Này Nhé!
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 16): Chèn Ảnh Và Tùy Chỉnh Vị Trí Xuất Hiện Của Ảnh
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word, Thêm Hình Trong Văn Bản, Cv Xin Việc, Đồ Án, G
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 15): Chèn Ảnh Và Chức Năng Text Wrapping
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word 2022, Thêm Hình Vào Văn Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 17): Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2022 Chuyên Nghiệp Hơn
  • Sử dụng phím tắt khi soạn thảo văn bản, làm báo cáo trên excel bằng lap top, máy tính sẽ giúp người dùng tiết kiệm thời gian đáng kể. Các thao tác được thực hiện nhanh chóng trong thời gian ngắn. Đặc biệt, để sử dụng được các phím tắt như Ctrl V, Ctrl C,… bạn đọc cần biết rõ các tính năng để thao tác dễ dàng và diễn ra thuận lợi. Vậy Ctrl C, Ctrl X, Ctrl V là gì trong tiếng Anh? Cách dùng phím tắt Ctrl V khi soạn thảo văn bản như thế nào?

    Phím tắt Ctrl C Ctrl V là gì

    Phím tắt Ctrl C, Ctrl X, Ctrl V là gì trong Word, Windows

    Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin đã kéo hàng loạt những đổi mới theo hướng tích cực, đặc biệt là việc sử dụng phím tắt trên máy tính khi soạn thảo văn bản. Các phím tắt trong Word trên Windows XP 7 8 10 sẽ thực hiện các thao tác, nhiệm vụ riêng, cụ thể:

    – Phím tắt Ctrl + C: Sau khi bôi đen đoạn văn bản các bạn cần sao chép (copy), sử dụng phím tắt Ctrl + C để sao chép đoạn văn bản đó, phím tắt này tương tự khi bạn kích chuột phải, chọn tùy chọn Copy.

    – Phím tắt Ctrl + V: Phím tắt này được dùng để dán đoạn văn bản mà bạn vừa sao chép trên tài liệu Word, tương tự như khi bạn kích chuột phải và chọn tùy chọn Paste để dán.

    – Phím tắt Ctrl + X: Phím tắt này được dùng để cắt luôn đoạn văn bản hoặc file và dán sang vị trí hoặc tài liệu Word khác.

    Phím tắt Ctrl C, Ctrl X, Ctrl V là gì trong tiếng Anh

    Ngoài các phím tắt trên còn có một số phím tắt Word thông dụng khác mà bạn nên biết. Ưu điểm vượt trội của các phím tắt này là cho phép người dùng thực hiện công việc nhanh chóng chỉ trong vài phút.

    Ctrl + A: Chọn hết văn bản, phím tắt này để chọn nhanh tất cả thay vì phải sử dụng chuột.

    Ctrl + N: Mở một trang tài liệu mới.

    Ctrl + O: Mở tệp tin.

    Ctrl + S: Lưu văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm trong văn bản.

    Ctrl + H: Mở hộp thoại thay thế từ/ cụm từ trong văn bản.

    Ctrl + P: Mở cửa sổ in.

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng cửa sổ /văn bản.

    Ngoài các phím tắt như Ctr V, phím tắt Ctrl C, phím tắt Ctrl X, máy tính cũng có rất nhiều phím tắt khác nhằm tạo sự thuận tiện tối đa cho người dùng. Bên cạnh đó, cũng có nhiều người thắc mắc rằng phím tắt ở Word và Excel tương tự như nhau không? Với những hướng dẫn và chia sẻ các bước dùng phím tắt, hy vọng bạn đọc có thể phân biệt để sử dụng phím tắt mang đến hiệu quả tích cực.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/phim-tat-ctrl-v-ctrl-c-ctrl-x-la-gi-trong-word-windows-x-7-8-10-37347n.aspx

    --- Bài cũ hơn ---

  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • 2 Cách Ngắt Trang Trong Word
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Ctrl Là Gì? – Những Điều Bạn Phải Biết Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Di Chuyển Ảnh, Thay Đổi Vị Trí Ảnh Trong Word
  • Microsoft Word 2007 To Word 2022 Tutorials: Inserting Clip Art
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Trên Word 2022
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2007, 2010, 2013 Và Chèn Ảnh Vào Văn Bản Word 2007
  • Hướng Dẫn Cách Để Ghép Hay Chèn Ảnh Nền Vào Một Trang Chỉ Định Trong Word
  • Ctrl là gì?: Từ viết tắt của Control là một phím bổ trợ , khi được nhấn kết hợp với một phím khác, sẽ thực hiện một thao tác đặc biệt.

    Ctrl là gì?

    Trong điện toán , phím ctrl là một phím bổ trợ , khi được nhấn kết hợp với một phím khác, chúng ta hãy thực hiện một thao tác đặc biệt (ví dụ: ctrl+C ); chúng ta hãy bấm phím Shift , phím Control hiếm khi thực hiện bất kỳ chức năng nào khi được nhấn bởi chính nó. Phím điều khiển được đặt ở hoặc gần phía dưới bên trái của hầu hết các bàn phím, với nhiều phím có thêm một phím ở phía dưới bên phải.

    Chúng ta đã biết: Caps Lock là gì chưa?

    Phím tắt ctrl cơ bản trong word, windows.

    Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin đã kéo hàng loạt những đổi mới theo hướng tích cực, đặc biệt là việc sử dụng phím tắt trên máy tính khi soạn thảo văn bản.

    • Phím tắt Ctrl + C: Sau khi bôi đen đoạn văn bản các bạn cần sao chép (copy), sử dụng phím tắt Ctrl + C để sao chép đoạn văn bản đó, phím tắt này tương tự khi bạn kích chuột phải, chọn tùy chọn Copy.
    •  Phím tắt Ctrl + V: Phím tắt này được dùng để dán đoạn văn bản mà bạn vừa sao chép trên tài liệu Word, tương tự như khi bạn kích chuột phải và chọn tùy chọn Paste để dán.
    •  Phím tắt Ctrl + X: Phím tắt này được dùng để cắt luôn đoạn văn bản hoặc file và dán sang vị trí hoặc tài liệu Word khác.

    Ngoài các phím tắt trên còn có một số phím tắt Word thông dụng khác mà bạn nên biết. Ưu điểm vượt trội của các phím tắt này là cho phép người dùng thực hiện công việc nhanh chóng chỉ trong vài phút.

    • Ctrl + A: Chọn hết văn bản, phím tắt này để chọn nhanh tất cả thay vì phải sử dụng chuột.
    • Ctrl + N: Mở một trang tài liệu mới.
    •  Ctrl + O: Mở tệp tin.
    •  Ctrl + S: Lưu văn bản.
    • Ctrl + F: Tìm kiếm trong văn bản.
    • Ctrl + H: Mở hộp thoại thay thế từ/ cụm từ trong văn bản.
    •  Ctrl + P: Mở cửa sổ in.
    •  Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng cửa sổ /văn bản.

    Ngoài các phím tắt như Ctr V, phím tắt Ctrl C, phím tắt Ctrl X, máy tính cũng có rất nhiều phím tắt khác nhằm tạo sự thuận tiện tối đa cho người dùng. Bên cạnh đó, cũng có nhiều người thắc mắc rằng phím tắt ở Word và Excel tương tự như nhau không? Với những kiến thức chia sẻ các bước dùng phím tắt, hy vọng bạn đọc có thể phân biệt để sử dụng phím tắt mang đến hiệu quả tích cực.

    Kết luận: Thông qua nội dung trên HOIDAPLAGI chắc hẳn chúng. ta đã học được nhiều bài học bổ ích mà bài Ctrl là gì mang lại cho chúng ta.

    Chúng tôi cung cấp: Dịch vụ thiết kế website tại thanh hóa chuyên nghiệp chất lượng.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sonlinhshop – Thiết Bị Làm Giá Đa Năng Gv
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết
  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007
  • Top 10 Phím Tắt Windows Phải Thuộc
  • How To Zoom In Word 2010
  • Bạn Đã Biết Hết Chức Năng Các Phím Tắt Từ F1

    --- Bài mới hơn ---

  • Theo Bạn Chức Năng Chính Của Các Phím F1
  • Làm Việc Với Các Hiệu Ứng, Hoạt Cảnh Lam Viec Voi Cac Hieu Ung Hoat Canh Docx
  • Thêm Tiếng Và Âm Nhạc Vào Bản Thuyết Trình Powerpoint Như Thế Nào?
  • Các Tùy Chọn Hiệu Ứng Nâng Cao Cho Văn Bản Trong Powerpoint
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Nâng Cao
  • Được sử dụng làm tổ hợp phím ví dụ như Ctrl + F2, tổ hợp phím này có tác dụng xem trước bản in (chế độ Preview) trong Word, Excel… hoặc là phím Alt + Ctrl + F2 để tìm và mở file trong Word.

    Ngoài ra, phím F4 thương được sử dụng kết hợp với 1 phím khác trên bàn phím để tạo ra một tổ hợp phím ví dụ như Alt + F4, bạn sử dụng tổ hợp phím này để tắt nhanh cửa sổ đang làm việc hoặc mở cửa sổ Shutdown máy tính.

    Phím F5 có tác dụng Reload lại trang web

    Tổ hợp phím Shift + F10 còn có chức năng hiển hị menu chuột phải, tính năng này giống với khi bạn nhấn chuột phải vậy.

    Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F12 hỗ trợ in tài liệu Word, còn Shift + F12 có tác dụng lưu lại tài liệu Word.

    Ngoài ra có một chức năng mà dân code họ hay dùng trên trình duyệt web đó là xem mã nguồn, chỉnh sửa thông tin hay nói cách khác là làm giả các thông tin của một trang nào rất chuyên nghiệp

    Khóa học Word Excel Powerpoint cơ bản đến nâng cao Khoá tin học văn phòng dành cho kế toán Khoá tin học văn phòng Microsoft Word cơ bản – nâng cao Khoá tin học văn phòng Microsoft Excel cơ bản

    Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

    Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

    Bảng giá khóa học

    TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

    Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

    HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN – TIN HỌC ĐỨC MINH

    Cơ Sở Đống Đa: Phòng 815, tòa 15 tầng – B14 đường Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hn. (tầng 1 là Techcombank và KFC- gửi xe đi vào ngõ 65 Phạm Ngọc Thạch) – 0339.418.980

    Cơ Sở Cầu Giấy: Tầng 2 – Tòa nhà B6A Nam Trung Yên – đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN – 0339.156.806

    Cơ Sở Linh Đàm: Phòng 404 – Chung cư CT4A1 – Đường nguyễn Hữu Thọ – Linh Đàm – Hoàng Mai Hà Nội. (Ngay đèn xanh đỏ cổng chào Linh Đàm, Tầng 1 siêu thị Bài Thơ, Highlands Cofee) – 0342.254.883

    Cơ Sở Hà Đông: Phòng 1001 tầng 10, CT2 tòa nhà Fodacon (tầng 1 là siêu thị Coopmart, đối diện Học Viện An Ninh) – Trần Phú – Hà Đông – 0339.421.606

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề 1: Ôn Lý Thuyết Chứng Chỉ Cơ Bản(Tham Khảo)
  • Các Định Dạng Tệp Được Hỗ Trợ Trong Powerpoint
  • Module Th 21 Ứng Dụng Phần Mềm Trình Diễn Microsoft Powerpoint Trong Dạy Học
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Công Chức Tin Học Phần Thực Hành Powerpoint (Chuẩn)
  • Dùng Phím Tắt Khi Sử Dụng Powerpoint Dung Phim Tat Khi Trinh Dien Powerpoint Doc
  • Sử Dụng Hiệu Quả Phím Ctrl Trong Ms Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tài Liệu Word Ở Chế Độ Toàn Màn Hình
  • Hướng Dẫn Copy Định Dạng Trong Excel Với Format Painter
  • Cách Thay Đổi Màu Chữ, Màu Đoạn Văn Trong Word 2010
  • 3 Cách Chèn Ảnh Trong Word Nhanh Và Đơn Giản Nhất
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Phím Tắt Trong Phần Mềm Gõ Công Thức Mathtype I. Cài Đặt Phần Mềm A) File Cài Đặt Phần Mềm Mathtype 6.9 Các Quý Thầy Cô Có Thể Tìm K
  • Microsoft Word là một phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay và không thể thiếu trong công việc văn phòng cũng như học tập. Khi sử dụng, bạn không nên bỏ qua các phím tắc hữu ích để giúp công việc của bạn trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn. Trong bài viết này, Đào Tạo Bình Dương xin chia sẻ với bạn đọc cách sử dụng hiệu quả phím Ctrl trong MS Word để có thể áp dụng với các phiên bản Word khác nhau như 2003, 2007 và 2010.

    Ctrl + O: Mở tài liệu (Open)

    Ctrl + N: Mở một tài liệu mới (New)

    Ctrl + S: Lưu tài liệu (Save)

    F12: Lưu tài liệu bằng tên khác hoặc dạng khác (Save as)

    Ctrl + C: Sao chép văn bản (Copy)

    Ctrl + Shift + C: Sao chép lại định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép (chức năng tương tự công cụ hình cây chổi – Format Painter)

    Ctrl + X: Cắt văn bản (Cut)

    Ctrl + V: Dán văn bản (Paste)

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng vừa được sao chép vào vùng dữ liệu đang được chọn

    Ctrl + F: Mở công cụ tìm kiếm trong Word (Find)

    Ctrl + H: Mở công cụ tìm kiếm và thay thế (Find and replace)

    Ctrl + P: Mở hộp thoại in ấn (Print)

    Ctrl + Z: Trả lại tình trạng định dạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng (Undo)

    Ctrl + Y: Phục hồi tình trạng định dạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Alt + F4: Đóng nhanh cửa sổ Microsoft Word

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xoá đinh dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản bạn đang để chuột

    Ctrl + Shift + T: Xoá thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản bạn đang để chuột

    Ctrl + B: Định dạng in đậm (Bold) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng (Italic) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + U: Định dạng gạch chân (Underline) đoạn văn bản đã chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + L: Căn trái (Left) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + R: Căn phải (Right) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + E: Căn giữa (Center) đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + A: Chọn tất cả văn bản

    Ctrl + Page Up: Lên trên 1 trang

    Ctrl + Page Down: Xuống dưới 1 trang

    Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

    Ctrl + Shift + End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Ctrl + Shift + Phím mũi tên bên phải: chọn một từ phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Shift + Phím mũi tên bên trái: chọn một từ phía trước con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Backspace: Xoá 1 từ phía trước con trỏ chuột đang nhấp nháy

    Ctrl + Delete: Xoá 1 từ phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Bôi Đen Nhanh Văn Bản, Bôi Đen Dùng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt
  • Tổ Hợp Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Cực Nhanh
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2007, 2010, 2013
  • Chuyển Đổi Giữa Các Chế Độ Hiển Thị Trong Word 2010
  • Cách Dùng Phím Chức Năng Trong Microsoft Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hàm Today Trong Excel, Hàm Trả Về Ngày Hiện Tại, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Hàm Mod Trong Excel, Hàm Trả Về Số Dư, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Cách Dùng Hàm If Trong Excel, Có Ví Dụ Hướng Dẫn Cụ Thể
  • Cách Dùng Hàm Len Trong Excel Để Đếm Số Ký Tự Trong Một Ô
  • Các Hàm Trong Excel Và Các Ví Dụ Minh Họa
  • Phím F1

    • Ctrl + F1: Ẩn và bỏ ẩn Ribbon Excel.
    • Ctrl + Shift + F1: Ẩn và bỏ ẩn Ribbon Excel, thanh tiêu đề và thanh trạng thái ở cuối cửa sổ để hiển thị toàn bộ trang tính.
    • Alt + F1: Tạo biểu đồ được nhúng từ dữ liệu trong phạm vi được chọn.
    • Alt + Shift + F1: Tạo trang tính mới.

    Phím F2

    • F2: Bật chỉnh sửa trong ô và di chuyển con trỏ chuột đến cuối dữ liệu của ô đó. Nếu ô đó đã bị vô hiệu hóa tính năng chỉnh sửa, khi nhấn phím chức năng này, nó sẽ di chuyển con trỏ chuột vào thanh công thức.
    • Ctrl + F2: Mở cửa sổ Print để xem trước và in tài liệu.
    • Shift + F2: Cho phép bạn chèn hoặc chỉnh sửa nhận xét trên các ô đã chọn.
    • Alt + Shift + F2: Lưu workbook hiện tại.

    Phím F3

    • F3: Mở cửa sổ Paste Name nếu đã đặt tên cho workbook.
    • Ctrl + F3: Mở hộp thoại trình quản lý tên để tạo và chỉnh sửa tên đã đặt.
    • Shift + F3: Mở hộp thoại chèn chức năng.
    • Ctrl + Shift + F3: Mở cửa sổ Create Names From Selection để tạo tên mới bằng cách sử dụng các hàng và cột đã chọn.

    Phím F4

    • F4: Lặp lại hành động cuối cùng. Nếu đã chọn một ô hoặc một dải ô tham chiếu, khi nhấn F4, Excel sẽ chuyển qua các tham chiếu có sẵn.
    • Shift + F4: Lặp lại hành động tìm kiếm cuối cùng, thuận tiện khi tìm các kết quả tìm kiếm mà không không cần mở cửa sổ Find and Replace.
    • Ctrl + Shift + F4: Tổ hợp phím này có chức năng tương tự như Shift + F4 nhưng lặp lại hành động tìm kiếm đầu tiên.
    • Ctrl + F4: Đóng workbook hiện tại, xuất hiện thông báo lưu nếu bạn đã thực hiện bất kỳ thay đổi nào trên workbook đó.
    • Alt + F4: Thoát khỏi Microsoft Excel. Thao tác này sẽ đóng tất cả các workbook (lưu thay đổi nếu chưa nhấn Crtl + S) và thoát khỏi chương trình.

    Phím F5

    • F5: Mở cửa sổ Go To, chuyển đến phạm vi hoặc địa chỉ được đặt tên.
    • Shift + F5: Mở cửa sổ Find and Replace.
    • Ctrl + F5: Khôi phục kích thước của cửa sổ workbook đang hoạt động.

    Phím F6

    • F6: Di chuyển giữa các Ribbon, trang tính, tab và thanh trạng thái.
    • Shift + F6: Di chuyển theo thứ tự ngược lại giữa Ribbon, trang tính, tab và thanh trạng thái.
    • Ctrl + F6: Chuyển sang cửa sổ workbook tiếp theo khi bạn mở nhiều cửa sổ workbook.
    • Ctrl + Shift + F6: Chuyển sang cửa sổ workbook làm việc trước đó khi bạn mở nhiều cửa sổ workbook.

    Phím F7

    • F7: Thực hiện kiểm tra chính tả trong phạm vi đã chọn.
    • Shift + F7: Mở từ điển đồng nghĩa. Nếu bạn chọn một từ và nhấn tổ hợp phím này, Excel sẽ mở từ điển và tra cứu từ đã chọn.

    Phím F8

    • F8: Bật và tắt chế độ lựa chọn mở rộng. Trong khi ở chế độ này, bạn có thể sử dụng các phím mũi tên để mở rộng hoặc thu nhỏ lựa chọn ô hiện tại.
    • Shift + F8: Bật và tắt chế độ “Add to Selection“. Trong khi ở chế độ này, bạn có thể sử dụng các phím mũi tên hoặc chuột để thêm các ô không liền kề vào các ô hiện đang được chọn.
    • Alt + F8: Hiển thị hộp thoại Macro Excel.

    Phím F9

    • F9: Làm mới workbook, thao tác này thực hiện các phép tính mới trên tất cả các công thức.
    • Shift + F9: Thực hiện các phép tính trên trang tính đang hoạt động.
    • Ctrl + Alt + F9: Tính tất cả các công thức trên tất cả các trang tính trong tất cả các workbook đang mở.
    • Ctrl + Alt + Shift + F9: Kiểm tra lại các công thức và sau đó tính toán tất cả các ô trong tất cả các workbook đang mở.

    Phím F10

    • F10: Bật hoặc tắt các mẹo chính. Các mẹo chính hiển thị các chữ cái trên các menu mà bạn có thể nhấn để điều hướng các menu và kích hoạt các lệnh.
    • Ctrl + F10: Phóng to hoặc khôi phục cửa sổ workbook đã chọn.
    • Alt + F10: Phóng to cửa sổ chương trình.
    • Alt + Shift + F10: Hiển thị menu hoặc thông báo cho thẻ thông minh. Nếu có nhiều hơn một thẻ thông minh, tổ hợp này sẽ chuyển sang thẻ thông minh tiếp theo và hiển thị menu hoặc thông báo của nó.

    Phím F11

    • F11: Tạo biểu đồ cho dữ liệu được chọn trong sheet biểu đồ riêng.
    • Shift + F11: Tạo trang tính mới.
    • Alt + F11: Chuyển đổi giữa Visual Basic Editor và workbook đang hoạt động.
    • Alt + Shift + F11: Mở Microsoft Script Editor.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Phím Tắt Excel Đắt Giá Bạn Nên Biết
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Trong Excel Khi In, Áp Dụng 2022, 2013, 2010, 200
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Countifs Trong Excel
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Chữ Trong Ô Excel Bị Khuất 2022
  • Tiết Lộ 4 Kiểu Hyperlink Trong Excel Bị Lỗi Phổ Biến Nhất
  • Hướng Dẫn Tắt Chức Năng Comment Trong WordPress Triệt Để

    --- Bài mới hơn ---

  • How To Create Java.util.dictionary Class
  • Lesson: A Closer Look At The “hello World!” Application (The Java™ Tutorials
  • How To Get The Word Count In Excel (Using Simple Formulas)
  • Excel Formula: Count Total Words In A Cell
  • Count Words In A Cell Or Range
  • Video hướng dẫn

    Nếu bạn không thích video hoặc cần thêm hướng dẫn thì hãy tiếp tục đọc.

    Để làm điều đó, hãy đi tới Settings » Discussion từ sidebar trái của bảng WordPress admin.

    Chúng tôi sẽ đề cập đến điều đó trong phần tiếp theo.

    Một hộp thoại được mở ra và bạn cần chắc chắn rằng ô check box Discussion đang được tick.

    Khi bạn đóng hộp thoại này, bạn sẽ thấy phần meta box Discussion ở bên phải trình chỉnh sửa của mình. Nếu bạn không nhìn thấy nó thì hãy chắc chắn rằng bạn đang ở tab Document.

    Trước hết, hãy vào Posts » All Posts để xem tất cả các bài viết của bạn.

    $post = get_post( $post_id );

    return false;

    }

    return $open;

    }

    Điều đầu tiên bạn cần làm là cài đặt và kích hoạt plugin Disable Comments. Bạn có thể làm theo hướng dẫn từng bước của chúng tôi về cách cài đặt plugin WordPress.

    Sau khi kích hoạt plugin, hãy đi tới Settings » Disable Comments từ sidebar trái của admin.

    Bạn có thể yêu cầu developer theme của mình khắc phục điều này bởi vì việc này không tuân thủ phương pháp tiêu chuẩn.

    Ngoài ra, bạn cũng có thể thử tự sửa nó bằng cách làm theo các hướng dẫn bên dưới.

    Đầu tiên, kết nối với website WordPress của bạn bằng  FTP Client  hoặc File Manager trong bảng điều khiển WordPress hosting của bạn. Truy cập đến thư mục theme hiện tại của bạn trong thư mục /wp-content/themes/.

    Nếu theme WordPress của bạn không có file chúng tôi thì bạn cần hỏi developer theme về file nào bạn cần chỉnh sửa.

    Kỹ thuật bảo vệ khỏi spam

    Akismet

    Thông thường những kẻ spam nhắm mục tiêu vào những bài viết cũ hơn, vì vậy một số người dùng thay đổi cài đặt này thành 180 ngày giúp giảm đáng kể các spam.

    Antispam Bee

    Comment Captcha

    Block IP xấu

    Bạn cũng có thể block các địa chỉ IP xấu truy cập vào website WordPress của bạn. Việc này sẽ giúp bạn chặn những kẻ spam và tấn công hack.

    Để làm điều đó, bạn có thể xem hướng dẫn của chúng tôi về cách block địa chỉ IP trong WordPress.

    Nếu bạn thích bài viết này thì vui lòng đăng ký Kênh YouTube của chúng tôi để xem video hướng dẫn. Bạn cũng có thể tìm thấy chúng tôi trên Twitter và Facebook.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Ẩn Comment Trong Word 2022
  • Cách Xóa Comment Trong Word
  • Where Is The Insert Comment In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 And 365
  • Cách Tạo Mục Lục Trong Word 2003, 2007, 2013, 2022 Tự Động
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Mục Lục Trong Microsoft Word
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Sonlinhshop – Thiết Bị Làm Giá Đa Năng Gv
  • Ctrl Là Gì? – Những Điều Bạn Phải Biết Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Cách Di Chuyển Ảnh, Thay Đổi Vị Trí Ảnh Trong Word
  • Microsoft Word 2007 To Word 2022 Tutorials: Inserting Clip Art
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Trên Word 2022
  • Ctrl là gì? 50 tổ hợp phím tắt “thần thánh” với Ctrl mà bạn nên biết

    Phím Control của Apple

    Trên bàn phím máy tính Apple, phím Ctrl được viết là “control” và nằm gần phím tùy chọn và phím lệnh, như trong hình. Về vị trí, các phím điều khiển được tìm thấy ở cùng vị trí với các phím Ctrl trên máy tính IBM.

    Phím tắt Ctrl trên bàn phím

    Ctrl được sử dụng trong các phím tắt trên bàn phím, chẳng hạn như chào ba ngón tay hoặc Ctrl + Alt + Del. Tổ hợp phím này gợi ý nhấn và giữ các phím bàn phím Ctrl, Alt và Del để mở Trình quản lý tác vụ (Task Manager) hoặc khởi động lại máy tính.

    Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y:  Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Phím tắt Ctrl  V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + PageUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W:  Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S :  Lưu bảng tính excel

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

    Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + phím A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính excel

    Ctrl + Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + Phím End: Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Ctrl + D: Copy nội dung ô trên.

    Ctrl + R: Copy nội dung ô bên trái.

    Ctrl + ” (dấu nháy kép): Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘ (dấu nháy): Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + – (dấu trừ): Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Phím Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Phím Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + phím Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007
  • Top 10 Phím Tắt Windows Phải Thuộc
  • How To Zoom In Word 2010
  • Tạo Watermark Cho Tài Liệu Word 2007, 2010
  • Cách Xóa Khung Và Đường Viền Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Ctrl +N mở tài liệu mới

    Ctrl + O mở tài liệu đã có

    Ctrl + S lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

    F12 Ghi tên tài liệu

    Ctrl + X cắt tài liệu khi bôi đen

    Ctrl + C chép đoạn văn bản khi bôi đen

    Ctrl + V dán văn bản vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Z hồi phục văn bản khi bị xóa nhầm

    Ctrl + L căn lề trái

    Ctrl +R căn lề phải

    Ctrl + E căn lề giữa

    Ctrl + J căn lề hai bên

    Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng(1 dòng)

    Ctrl + 5 tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng(1,5 dòng)

    Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng(2 dòng)

    Ctrl + F2 xem tài liệu trước khi in

    Ctrl + P in nhanh tài liệu

    Ctrl + D chọn phong chữ

    Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + G tìm trang văn bản nhảy đến trang số…( hoặc ấn F5)

    Shift + F5 hoặc Ctrl + End nhảy đến trang cuối văn bản

    Ctrl + Home nhảy đến trang đầu văn bản

    Ctrl + M tăng lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift +M bỏ tăng lề văn bản

    Ctrl + B tắt,mở chữ đậm B

    Ctrl + I tắt , mở chữ nghiên I

    Ctrl +U tắt, mở chữ ghạch chân U

    Ctrl + Shift +H tắt , mở đánh không ra chữ

    Ctrl + = tắt , mở đánh chỉ số dưới( Vd:H 2 0)

    Ctrl + Shift += tắt , mở đánh chỉ số trên(Vd: Km 2)

    Ctrl + Shift + W tắt ,mở chữ gạch chân đơn

    Ctrl + Shift + D tắt ,mở chữ gạch chân kép

    Ctrl + Shift +K in hoa nhỏ

    Ctrl + Shift +A in hoa cả

    Ctrl + Shift +Z trở về phong chữ ban đầu hoặc Ctrl + phím cách chữ

    Ctrl + Shift +F đổi phong chữ( VnTime,VnTimeH …) dùng mũi tên lên xuống

    Ctrl + Shift +P đổi cỡ chữ ( Vd: cỡ 12,14,..)dùng mũi tên lên ,xuống

    Ctrl + Shift +< giảm xuống một cỡ chữ

    Ctrl + ] phóng to cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl +[ giảm cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W hoặc close đóng tài liệu

    Alt+ F4 thoát Exit

    Ctrl + Enter ngắt trang

    Shift +Enter ngắt dòng

    Ctrl + Esc bật nút start trong window 95 khi bị hỏng chuột

    Ctrl + F10 mở lớn cửa tài liệu ra toàn màn hình

    Ctrl +Z khôi phục tài liệu khi bị xóa nhầm

    Alt + Shift +T chèn thời gian vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào lúc 11:20AM)

    Alt + Shift + D chèn ngày,tháng, năm vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào 10/10/2009)

    Alt + Z chuyển chế độ gõ tiếng việt sang tiếng anh và ngược lại

    Nhấn tổ hộp phím Alt + các ký tự đầu của các mục(File,Edit, Insert,Format, Tools,Table,Window,Help) để hiện chức năng đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • In Đậm, In Nghiêng Hoặc Gạch Dưới Văn Bản Trong Word
  • Hướng Dẫn Gõ Chỉ Số Trên Hoặc Dưới Trong Microsoft Word
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word 2022 Không Bị Lỗi
  • Hướng Dẫn Thêm Clip Art Vào File Của Bạn
  • Làm Cách Nào Để Chèn Khuôn Mặt Cười Trong Thư Email Outlook?
  • Phím Control của Apple

    Phím tắt Ctrl trên bàn phím

    Ctrl được sử dụng trong các phím tắt trên bàn phím, chẳng hạn như chào ba ngón tay hoặc Ctrl + Alt + Del. Tổ hợp phím này gợi ý nhấn và giữ các phím bàn phím Ctrl, Alt và Del để mở Trình quản lý tác vụ (Task Manager) hoặc khởi động lại máy tính.

    Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y: Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Phím tắt Ctrl V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + PageUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W: Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S : Lưu bảng tính excel

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

    Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + phím A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính excel

    Ctrl + Shift + Page U p: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + Phím End: Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phả i: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Ctrl + D: Copy nội dung ô trên.

    Ctrl + R: Copy nội dung ô bên trái.

    Ctrl + ” (dấu nháy kép): Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘ (dấu nháy): Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + – (dấu trừ): Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Phím Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Phím Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + phím Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Thủ Thuật Bôi Đen Chữ Hiệu Quả Trong Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Thủ Thuật Hay Cho Word 2003
  • The Zoom Tool In Word 2007
  • Phóng To, Thu Nhỏ Tài Liệu
  • Where Is The Zoom In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 And 365
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100