Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

--- Bài mới hơn ---

  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Những Phím Tắt Trong Word 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Gõ Tắt Trong Microsoft Word 2007 Hoặc 2010?
  • Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022
  • Hướng Dẫn Hiển Thị Thước Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Các Phím Tắt Đơn Giản Và Hữu Ích Trên Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Hay Nhất 2022
  • Phím tắt cho phép bạn thực hiện các hành động chỉ bằng bàn phím mà nếu không bạn sẽ thực hiện bằng chuột. Nhiều người thấy rằng sử dụng bàn phím nhanh hơn sử dụng chuột vì bàn tay của họ đã được đặt phía trên bàn phím, nếu họ đang gõ văn bản.

    Trở ngại lớn nhất để vượt qua trong việc sử dụng thành thạo các phím tắt Word là ghi nhớ chúng. Tuy nhiên, khi bạn biết họ, có lẽ bạn sẽ thấy rằng họ tăng tốc độ công việc của bạn rất nhiều.

    Phím tắt

    Mục đích

    Ctrl + Home

    Nhảy lên trên cùng của tài liệu

    Ctrl + End

    Nhảy xuống cuối tài liệu

    Ctrl + right arrow

    Chuyển sang từ tiếp theo

    Ctrl + left arrow

    Chuyển đến từ trước

    Ctrl + down arrow

    Chuyển đến đoạn tiếp theo

    Ctrl + up arrow

    Chuyển đến đoạn trước

    Home

    Nhảy đến đầu dòng

    End

    Nhảy đến cuối dòng

    Ctrl + c

    Sao chép văn bản / đối tượng được chọn

    Ctrl + v

    Dán văn bản / đối tượng đã sao chép

    Ctrl + x

    Cắt văn bản / đối tượng đã chọn

    Ctrl + w

    Đóng tài liệu

    Ctrl + z

    Hoàn tác thao tác cuối cùng

    Ctrl + y

    Làm lại thao tác cuối cùng

    Ctrl + s

    Lưu tài liệu

    F12

    Lưu thành

    Ctrl + n

    Tạo một tài liệu mới

    Ctrl + o

    Mở một tài liệu

    Ctrl + p

    In tài liệu

    Alt

    Hiển thị các phím truy cập

    Ctrl + f

    Tìm thấy

    Alt + tab

    Thay thế giữa các cửa sổ đang mở

    Shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái.

    Shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên phải.

    Ctrl + shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái

    Ctrl + shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên phải

    Shift + end

    Chọn từ con trỏ đến cuối mục

    Shift + home

    Chọn từ con trỏ đến đầu mục

    Ctrl + b

    Làm đậm văn bản đã chọn

    Ctrl + u

    Gạch chân văn bản được chọn

    Ctrl + shift + w

    Gạch chân các từ được chọn nhưng không phải khoảng trắng

    Ctrl + shift + d

    Văn bản gạch chân đôi

    Ctrl + i

    Chọn chữ in nghiêng

    Ctrl + shift + <

    Giảm kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Tăng kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Ctrl + g

    Chuyển đến một trang, đánh dấu trang, chú thích, bảng, nhận xét, đồ họa hoặc vị trí khác

    Alt + ctrl + m

    Ctrl + delete

    Xóa một từ bên phải

    Ctrl + backspace

    Xóa một từ bên trái

    Shift + enter

    Chèn ngắt dòng

    Ctrl + enter

    Chèn ngắt trang

    Alt + ctrl + c

    Chèn một biểu tượng bản quyền

    Alt + ctrl + t

    Chèn ký hiệu nhãn hiệu

    In a table: tab

    Để nhảy đến ô tiếp theo trong bảng

    In a table: shift + tab

    Để nhảy đến ô trước trong bảng

    Ctrl + shift + c

    Sao chép định dạng từ văn bản

    Ctrl + shift + v

    Áp dụng định dạng sao chép vào văn bản

    F1

    Hiển thị trợ giúp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Xoay Ngang 1 Trang Giấy Bất Kỳ Trong Word 2007 – 2010 – 2013
  • Cách Tùy Chỉnh Trang Ngang Và Dọc Trong Word Đơn Giản
  • How To Change Orientation Of One Page In Word?
  • How To Add An Outline To Text In Word 2013
  • Hidden Numbering Options In Word
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • 2 Cách Ngắt Trang Trong Word
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Lưu ý:

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word cho Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Nếu thao tác bạn thường sử dụng không có phím lối tắt, bạn có thể ghi một macro để tạo phím tắt.

    • Nếu bạn đang sử dụng Microsoft Word Starter, hãy lưu ý rằng không phải tất cả các tính năng được liệt kê cho Word đều được hỗ trợ trong Word Starter. Để biết thêm thông tin về các tính năng có trong Word Starter, hãy xem mục Hỗ trợ tính năng của Word Starter.

    • Xem những phím tắt này trong tài liệu Word ở liên kết sau: Phím tắt của Word 2022 for Windows.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này thể hiện các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Microsoft Word.

    Đầu trang

    Đóng ngăn tác vụ

    Để đóng ngăn tác vụ bằng bàn phím:

    1. Nhấn F6 cho đến khi ngăn tác vụ được chọn.

    2. Nhấn Ctrl+Phím cách.

    3. Sử dụng các phím mũi tên để chọn Đóng, rồi nhấn Enter.

    Các phím tắt trên dải băng

    Lưu ý: Phần bổ trợ và các chương trình khác có thể thêm các tab mới vào dải băng và có thể cung cấp các phím truy nhập cho những tab đó.

    Bạn có thể kết hợp các chữ cái Mẹo phím với phím Alt để thực hiện các phím tắt có tên truy nhập cho các tùy chọn dải băng. Ví dụ, nhấn Alt + H để mở tab trang đầu và Alt + Q để di chuyển đến trường cho tôi biết hoặc Tìm kiếm . Nhấn Alt một lần nữa để xem các mẹo phím cho các tùy chọn cho tab đã chọn.

    Trong Office 2013 và Office 2010, hầu hết các phím tắt của Menu phím Alt cũ vẫn hoạt động. Tuy nhiên, bạn cần biết lối tắt đầy đủ. Ví dụ, nhấn Alt, rồi nhấn một trong các phím menu cũ (chỉnh sửa), V (xem), I (chèn), v.v. Thông báo bật lên nói rằng bạn đang sử dụng khóa truy nhập từ phiên bản Microsoft Office cũ hơn. Nếu bạn biết được toàn bộ trình tự khóa, hãy xem trước và sử dụng. Nếu bạn không biết trình tự, hãy nhấn esc và sử dụng các mẹo phím thay vào đó.

    Sử dụng các phím truy nhập cho các tab dải băng

    Để đi thẳng đến một tab trên dải băng, hãy nhấn một trong các phím truy nhập sau. Các tab bổ sung có thể xuất hiện tùy thuộc vào lựa chọn của bạn trong tài liệu.

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Dẫn hướng tài liệu bằng cách sử dụng các tùy chọn duyệt trong Word 2007 và 2010

    Trong Word 2007 và 2010, bạn có thể duyệt tài liệu theo nhiều kiểu đối tượng, chẳng hạn như trường, cước chú, đầu đề và đồ họa.

    Đầu trang

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với nội dung web

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Xem lại tài liệu

    Đầu trang

    Làm việc với tham chiếu, trích dẫn và lập chỉ mục

    Đầu trang

    Làm việc với phối thư và các trường

    Để sử dụng các lối tắt bàn phím sau đây, tab Ribbon thư phải được chọn. Để chọn tab gửi thư, nhấn Alt + M.

    Làm việc với văn bản bằng ngôn ngữ khác

    Đặt ngôn ngữ kiểm lỗi

    Mỗi tài liệu có một ngôn ngữ mặc định, thông thường ngôn ngữ mặc định giống như hệ điều hành máy tính của bạn. Nếu tài liệu của bạn cũng chứa các từ hoặc cụm từ bằng một ngôn ngữ khác, thì bạn nên đặt ngôn ngữ kiểm lỗi cho các từ đó. Điều này không chỉ làm cho nó có thể kiểm tra chính tả và ngữ pháp cho các cụm từ đó, nó cho phép công nghệ chuyển thể như bộ đọc màn hình để xử lý chúng một cách thích hợp.

    Đầu trang

    Chèn ký tự quốc tế

    Để nhập một ký tự viết thường bằng cách sử dụng tổ hợp phím có chứa phím Shift, hãy nhấn giữ phím Ctrl + Shift + ký hiệu đồng thời, rồi sau đó thả chúng trước khi nhập chữ cái.

    Lưu ý: Nếu bạn nhập rộng rãi bằng một ngôn ngữ khác, bạn có thể muốn chuyển sang một bàn phím khác thay vào đó.

    Để chèn ký tự này

    Nhấn

    Đầu trang

    Làm việc với dạng xem tài liệu

    Word cung cấp một vài dạng xem khác nhau cho tài liệu. Mỗi dạng xem giúp bạn thực hiện các tác vụ nhất định dễ dàng hơn. Ví dụ, chế độ đọc cho phép bạn xem tài liệu dưới dạng một chuỗi các trang ngang, mà bạn có thể nhanh chóng duyệt bằng cách sử dụng các phím mũi tên trái và phải.

    Chuyển đổi dạng xem tài liệu

    Chuyển sang dạng xem chế độ đọc .

    Trong Word 2007 và 2010, điều này được gọi là dạng xem đọc toàn màn hình .

    Alt+W, F

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các phím tắt và các phím chức năng trong Word for Mac.

    Lưu ý:

    • Các thiết đặt trong một số phiên bản của hệ điều hành Mac (OS) và một số ứng dụng tiện ích có thể xung đột với các lối tắt bàn phím và các thao tác phím chức năng trong Office for Mac. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi gán chính cho lối tắt bàn phím, hãy xem trợ giúp về máy Mac cho phiên bản macOS của bạn, ứng dụng tiện ích của bạn hoặc tham chiếu đến các xung đột lối tắt.

    • Nếu bạn không tìm thấy lối tắt bàn phím ở đây đáp ứng nhu cầu của mình, bạn có thể tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh cho Office for Mac.

    • Nhiều lối tắt sử dụng phím Ctrl trên bàn phím Windows cũng hoạt động với khóa điều khiển trong Word for Mac. Tuy nhiên, không phải tất cả.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Để có trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng bàn phím của bạn với Ribbon, hãy bật bàn phím của bạn để truy nhập tất cả các điều khiển.

    1. Để mở tùy chọn hệ thống, nhấn + phím cách, nhập tùy chọn hệ thống, rồi nhấn Return.

    2. Để đi đến thiết đặt bàn phím, hãy nhập bàn phím , rồi nhấn Return.

    3. Trong tab lối tắt , nhấn Control + F7 để thay đổi thiết đặt truy nhập bàn phím đầy đủ từ các hộp văn bản và danh sách chỉ cho tất cả các điều khiển.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng trong Word for Mac.

    Đầu trang

    Xung đột lối tắt

    Một số Word for Mac lối tắt bàn phím có xung đột với các lối tắt bàn phím macOS mặc định. Chủ đề này gắn cờ như các lối tắt với dấu hoa thị (*). Để sử dụng các lối tắt này, bạn có thể phải thay đổi thiết đặt bàn phím máy Mac của bạn để thay đổi lối tắt cho khóa.

    Thay đổi tùy chọn hệ thống cho các lối tắt bàn phím

    1. Từ menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Chọn tab Lối tắt.

    4. Chọn điều khiển nhiệm vụ.

    5. Xóa hộp kiểm cho lối tắt bàn phím xung đột với lối tắt Word for Mac mà bạn muốn sử dụng.

    Chọn văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Sửa văn bản và đồ họa

    Đầu trang

    Làm việc với bảng

    Đổi kích cỡ cột bảng trực tiếp trong bảng

    Mẹo: Để tinh chỉnh độ rộng cột và hiển thị số đo của cột trong thước khi bạn đổi kích cỡ cột, hãy tắt chức năng đính vào bằng cách nhấn tùy chọn với các phím lối tắt.

    Đầu trang

    TP

    Đầu trang

    Tạo đại cương cho tài liệu

    Những lối tắt này chỉ áp dụng khi tài liệu ở dạng xem dàn bài.

    Đầu trang

    Sử dụng cước chú và chú thích cuối

    Đầu trang

    Làm việc với các ngôn ngữ viết từ phải sang trái

    Word hỗ trợ chức năng từ phải sang trái cho các ngôn ngữ hoạt động trong môi trường từ phải sang trái hoặc có thể kết hợp từ phải sang trái, để viết, chỉnh sửa và hiển thị văn bản. Trong ngữ cảnh này, các ngôn ngữ từ phải sang trái tham chiếu đến bất kỳ hệ thống văn bản nào được viết từ phải sang trái và bao gồm các ngôn ngữ yêu cầu định hình theo ngữ cảnh, chẳng hạn như tiếng ả Rập và các ngôn ngữ không.

    Trước khi bạn có thể sử dụng các lối tắt bàn phím này, bạn cần phải đảm bảo các lối tắt bàn phím được bật cho ngôn ngữ mà bạn đang sử dụng:

    1. Trên tab nguồn nhập , hãy chọn ngôn ngữ mà bạn muốn bật lối tắt.

    2. Ở bên phải tab, chọn hộp kiểm cho phép các lối tắt bàn phím.

    Đầu trang

    Sử dụng các lối tắt phím chức năng

    Word for Mac sử dụng các phím chức năng cho các lệnh phổ biến, bao gồm sao chép và dán. Để truy nhập nhanh vào các lối tắt này, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple để bạn không cần phải nhấn phím Fn mỗi khi bạn sử dụng lối tắt phím chức năng.

    Lưu ý: Thay đổi tùy chọn chức năng hệ thống sẽ ảnh hưởng đến cách các phím chức năng hoạt động trên máy Mac của bạn, chứ không chỉ trong Word. Sau khi thay đổi thiết đặt này, bạn vẫn có thể thực hiện các tính năng đặc biệt được in trên một phím chức năng. Chỉ cần nhấn phím Fn. Ví dụ, để sử dụng phím F12 để thay đổi âm lượng của bạn, nhấn Fn + F12.

    Nếu một phím chức năng không hoạt động như mong muốn, hãy nhấn phím Fn ngoài phím chức năng. Nếu bạn không muốn nhấn phím Fn mỗi lần, bạn có thể thay đổi tùy chọn hệ thống của Apple. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến thay đổi tùy chọn phím chức năng.

    Bảng sau đây cung cấp các lối tắt phím chức năng cho Word for Mac.

    Đầu trang

    Thay đổi tùy chọn phím chức năng

    1. Trong menu Apple , chọn tùy chọn hệ thống.

    2. Chọn Bàn phím.

    3. Trên tab bàn phím , chọn hộp kiểm để sử dụng tất cả các phím F1, F2, etc… như các phím chức năng chuẩn.

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for iOS.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính macOS, thì các kết hợp phím giống nhau hoạt động với Word for iOS bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word for Android.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word for Android bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word Mobile.

    Lưu ý:

    • Nếu bạn đã quen với các lối tắt bàn phím trên máy tính chạy Windows, cùng với các kết hợp phím chính hoạt động với Word Mobile bằng cách sử dụng bàn phím ngoài. Các lối tắt được liệt kê trong bài viết này là những người duy nhất sẽ hoạt động trong phiên bản Word này.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    Trong chủ đề này

    Dẫn hướng tài liệu

    Đầu trang

    Chỉnh sửa và định dạng tài liệu

    Đầu trang

    Bài viết này mô tả các lối tắt bàn phím trong Word dành cho web trên Windows.

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Khi bạn sử dụng Word dành cho web, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng Microsoft Edge làm trình duyệt web của mình. Do Word dành cho web chạy trong trình duyệt web của bạn nên các phím tắt sẽ khác với các phím tắt trong chương trình trên máy tính. Ví dụ: bạn sẽ sử dụng Ctrl+F6 thay cho F6 để vào và thoát khỏi các lệnh. Ngoài ra, các lối tắt phổ biến như F1 (Trợ giúp) và Ctrl+O (Mở) sẽ áp dụng cho trình duyệt web – chứ không phải Word dành cho web.

    • Nếu sử dụng Trình tường thuật với Windows 10 Fall Creators Update, bạn phải tắt chế độ quét để có thể chỉnh sửa tài liệu, bảng tính hoặc bản trình bày với Office dành cho web. Để biết thêm thông tin, tham khảo mục Tắt chế độ ảo hoặc chế độ duyệt trong bộ đọc màn hình trên Windows 10 Fall Creators Update.

    Trong chủ đề này

    Các lối tắt thường được sử dụng

    Bảng này liệt kê các lối tắt thường được sử dụng nhất trong Word dành cho web.

    Đầu trang

    Các phím tắt trên dải băng

    Word dành cho web cung cấp các phím truy nhập, phím tắt để dẫn hướng dải băng. Nếu bạn đã từng sử dụng các phím truy nhập để tiết kiệm thời gian trong Word trên máy tính để bàn, bạn sẽ nhận thấy các phím truy nhập rất tương tự trong Word dành cho web.

    Trong Word dành cho web, phím Access tất cả bắt đầu bằng phím Alt + Windows Logo, sau đó thêm một bức thư cho tab ribbon. Ví dụ, để đi đến tab xem lại, nhấn Alt + phím logo Windows + R.

    Nếu bạn đang sử dụng Word dành cho web trên máy tính Mac, hãy nhấn Control + Option để bắt đầu.

    • Để đi đến dải băng, nhấn Alt + phím logo Windows hoặc nhấn Ctrl + F6 cho đến khi bạn đến được tab trang đầu.

    • Để di chuyển giữa các tab trên dải băng, nhấn phím Tab.

    • Để ẩn dải băng để bạn có thể thêm phòng để làm việc, hãy nhấn Ctrl + F3. Nhấn lại để hiển thị lại dải băng.

    Đi tới các phím truy nhập dành cho dải băng

    Để đi tới ngay một tab trên Dải băng, nhấn một trong các phím truy nhập sau:

    Đầu trang

    Làm việc trong các tab dải băng và menu

    Các lối tắt sau đây có thể tiết kiệm thời gian khi bạn làm việc với các tab dải băng và menu ruy-băng.

    Đầu trang

    Làm việc cùng chú thích

    Các phím tắt sau đây chỉ hoạt động khi ngăn chú thích mở ra và được chọn (hoặc “trong tiêu điểm” nếu bạn đang sử dụng bộ đọc màn hình).

    Đầu trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Bổ Sung, Chỉnh Sửa Phím Tắt Trong Word 2013
  • T Ổ HỢP PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG)

    TRONG MICROSOFT WORD

    Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word, bạn đang gõ phím bằng cả hai tay với 10 ngón, bạn xuất hiện nhu cầu muốn thay đổi Font chữ, cỡ chữ, canh lề … Thật là bất tiện và chậm chạp nếu bạn buông một tay để cầm lấy con chuột để bôi đen rồi chọn và bấm vào một vài biểu tượng trong thanh công cụ hay thanh menu…

    Để làm việc đó nhanh chóng, g iải pháp hữu hiệu cho bạn đó là bạn h ã y sử dụng cách bấm các tổ hợp phím nóng sau:

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    D I CHUYỂN

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Đ ỊN H DẠNG

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    S AO CHEP ĐINH DANG

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    M ENU & T OOLBARS .

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    T RONG HÔP THOAI

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    T ẠO CHỈ SỐ TRÊN , CHỈ SỐ DƯỚI .

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    L AM VIÊC VƠI BANG BIÊU :

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    C AC PHIM F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word 2022, 2022, 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Đã Biết Cách Chèn Ảnh Vào Word Với Thao Tác Nhanh Nhất?
  • Cách Sử Dụng Thanh Thước Kẻ Ruler Trong Word
  • Khắc Phục Lỗi Khi Đánh Văn Bản Bị Mất Chữ, Nhảy Chữ Trong Word Và Hơn Thế Nữa
  • Cách Sửa Lỗi Bị Mất Chữ Khi Nhập Nội Dung Trong Word 2022, 2022, 2013,
  • Cách Xóa Gạch Chân Trong Word, Bỏ Dấu Gạch Đỏ Và Xanh Dưới Chữ Trong W
  • Tổng hợp các phím tắt trong word

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt word hơn những phiên bản trước.

    Các phím tắt trong Microsoft Word

    Alt, F10: Mở menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.

    Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.

    Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.

    Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

    2. Tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    3. Chọn đoạn văn bản hoặc một đối tượng nào đó

    4. Phím tắt trong Word sao chép định dạng văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    5. Phím tắt trong Word giúp tạo số mũ

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    6. Phím tắt trong Word khi làm việc trên các bảng biểu

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cac-phim-tat-nen-biet-khi-su-dung-microsoft-word-472n.aspx

    Để chi tiết hơn, các bạn có thể tham khảo phím tắt in đậm khi soạn thảo Word tiết kiệm thời gian gõ máy của bạn. Và ngoài ra với những a mới sử dụng word có thể xem qua cách đổi đơn vị từ inch sang cm trong văn bản word, thay đổi đơn vị inch sang cm trong word hay các đơn vị khác cũng rất quan trọng và bạn nên biết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trăc Nghiệm Ms Powerpoint
  • Tính Năng Rehearse Timings
  • Danh Sách Phím Tắt Powerpoint 2022
  • Chèn File Âm Thanh Vào Powerpoint 2007
  • De Tn Pp Tracnghiemmicrosoft Powerpoint Doc
  • Các Phím Tắt Nên Nhớ Trong Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • 20 Phím Tắt Trong Word Thường Dùng Khi Soạn Thảo
  • Hướng Dẫn Chèn Biểu Đồ Trong Word 2003, 2007, 2010
  • Hướng Dẫn Chức Năng Tạo Bảng Trong Word (Insert/table)
  • Word 2022: Indents And Tabs
  • How To: Show The Developer Tab On The Ribbon
  • Khi soạn thảo văn bản, bạn thường xuyên sử dụng bàn phím thay vì kết hợp với chuột. Những phím tắt trong word sẽ góp phần giúp soạn thảo nhanh hơn.

    Theo những nghiên cứu về việc sử dụng Microsoft word trong soạn thảo văn bản thông thường thì những người sử dụng phím tắt để soạn thảo có tốc độ nhập liệu trung bình nhanh hơn 20% so với những người không sử dụng phím tắt. Tất nhiên, để sử dụng phím tắt, bạn cũng cần phải nhớ nhiều hơn. Tuy vậy, cũng có một số quy luật giúp bạn rất dễ nhớ.

    Tổng hợp những phím tắt trong Microsoft word 2003, 2007, 2010 và 2013

    Những phím tắt chức năng thông thường trong word

    STT

    Phím tắt

    Chức năng

    1

    Ctrl + N

    Mở một trang tài liệu mới

    2

    Ctrl + O

    Mở tệp tin

    3

    Ctrl + S

    Lưu văn bản

    4

    Ctrl + C

    Sao chép văn bản

    5

    Ctrl + X

    Cắt nội dung văn bản

    6

    Ctrl + V

    Dán nội dung văn bản

    7

    Ctrl + F

    Tìm kiếm trong văn bản

    10

    Ctrl + H

    Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản

    11

    Ctrl + P

    Mở cửa sổ in ấn

    12

    Ctrl + Z

    Quay trở lại một bước

    13

    Ctrl + Y

    Khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z

    14

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4

    Đóng cửa sổ/văn bản

    Phím tắt giúp làm việc với văn bản hoặc đối tượng trong microsoft word

    STT

    Phím tắt

    Chức năng

    1

    Ctrl + Shift + C

    Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu

    2

    Ctrl + Shift + V

    Dán định dạng đã sao chép

    3

    Ctrl + E

    Căn giữa đoạn văn bản đã chọn

    4

    Ctrl + J

    Căn đều 2 bên đoạn văn bản

    5

    Ctrl + L

    Căn trái đoạn văn bản

    6

    Ctrl + R

    Căn phải đoạn văn bản

    7

    Ctrl + M

    Đầu dòng thụt vào 1 đoạn

    8

    Ctrl + Shift + M

    Xóa định dạng Ctrl + M

    9

    Ctrl + T

    Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

    10

    Ctrl + Shift + T

    Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T

    11

    Ctrl + Q

    Xóa toàn bộ định dạng căn lề văn bản

    12

    Ctrl + B

    In đậm văn bản

    13

    Ctrl + D

    Mở hộp thoại định dạng font chữ

    14

    Ctrl + I

    In nghiêng văn bản

    15

    Ctrl + U

    Gạch chân văn bản

    16

    Ctrl + Mũi tên

    Di chuyển qua phải/trái 1 kí tự

    17

    Ctrl + Home

    Lên đầu văn bản

    18

    Ctrl + End

    Xuống cuối văn bản

    19

    Ctrl + Shift + Home

    tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản

    20

    Ctrl + Shift + End

    tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản

    21

    Backspace

    Xóa 1 kí tự phía trước

    22

    Delete

    Xóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa đối tượng đang chọn

    23

    Ctrl + Backspace

    xóa 1 từ phía trước

    24

    Ctrl + Delete

    xóa 1 từ phía sau

    25

    chọn 1 kí tự phía sau

    26

    Shift + <–

    chọn 1 kí tự phía trước

    27

    chọn 1 từ phía sau

    28

    Ctrl + Shift + <–

    chọn 1 từ phía trước

    29

    Shift + mũi tên hướng lên

    chọn 1 hàng phía trên

    30

    Shift + mũi tên hướng xuống

    chọn 1 hàng phía dưới

    31

    Ctrl + A

    chọn tất cả văn bản

    Phím tắt dành cho menu và toolbar

    STT

    Phím tắt

    Chức năng

    1

    Alt + F10

    Kích hoạt menu lệnh

    2

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab

    thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ

    3

    Tab, Shift + Tab

    chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars

    4

    Enter

    thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar

    5

    Shift + F10

    hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn

    6

    Alt + Spacebar

    hiển thị menu hệ thống của của sổ

    7

    Home, End

    chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con

    8

    Tab

    di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    9

    Shift + Tab

    di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    10

    Ctrl + Tab

    di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    11

    Shift + Tab

    di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    12

    Alt + Ký tự gạch chân

    chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    13

    Alt + Mũi tên xuống

    hiển thị danh sách của danh sách sổ

    14

    Enter

    chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    15

    ESC

    tắt nội dung của danh sách sổ

    16

    Ctrl + Shift + =

    Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3(mét khối))

    17

    Ctrl + =

    Tạo chỉ số dưới (ví dụ: công thức H20)

    Phím tắt hỗ trợ sử dụng bảng biểu trong word

    STT

    Phím tắt

    Chức năng

    1

    Tab

    di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    2

    Shift + Tab

    di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    3

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên

    chọn nội dung của các ô

    4

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên

    mở rộng vùng chọn theo từng khối

    5

    Shift + F8

    giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    6

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)

    chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    7

    Alt + Home

    về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    8

    Alt + End

    về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    9

    Alt + Page up

    về ô đầu tiên của cột

    10

    Alt + Page down

    về ô cuối cùng của cột

    11

    Mũi tên lên

    lên trên một dòng

    12

    Mũi tên xuống

    xuống dưới một dòng

    Phím tắt với các chức năng kết hợp từ F1 – F12

    STT

    Phím tắt

    Chức năng

    1

    F1

    trợ giúp

    2

    F2

    di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    3

    F3

    chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    4

    F4

    lặp lại hành động gần nhất

    5

    F5

    thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    6

    F6

    di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    7

    F7

    thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)

    8

    F8

    mở rộng vùng chọn

    9

    F9

    cập nhật cho những trường đang chọn

    10

    F10

    kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    11

    F11

    di chuyển đến trường kế tiếp

    12

    F12

    thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    13

    Shift + F1

    hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    14

    Shift + F2

    sao chép nhanh văn bản

    15

    Shift + F3

    chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    16

    Shift + F4

    lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    17

    Shift + F5

    di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    18

    Shift + F6

    di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    19

    Shift + F7

    thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).

    20

    Shift + F8

    rút gọn vùng chọn

    21

    Shift + F9

    chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    22

    Shift + F10

    hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    23

    Shift + F11

    di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    24

    Shift + F12

    thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    25

    Ctrl + F2

    thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview)

    26

    Ctrl + F3

    cắt một Spike

    27

    Ctrl + F4

    đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)

    28

    Ctrl + F5

    phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    29

    Ctrl + F6

    di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp

    30

    Ctrl + F7

    thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống

    31

    Ctrl + F8

    thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống

    32

    Ctrl + F9

    chèn thêm một trường trống

    33

    Ctrl + F10

    phóng to cửa sổ văn bản

    34

    Ctrl + F11

    khóa một trường

    35

    Ctrl + F12

    thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

    36

    Ctrl + Shift +F3

    chèn nội dung cho Spike

    37

    Ctrl + Shift +F5

    38

    Ctrl + Shift +F6

    di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước

    39

    Ctrl + Shift +F7

    cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư)

    40

    Ctrl + Shift +F8

    mở rộng vùng chọn và khối

    41

    Ctrl + Shift +F9

    ngắt liên kết đến một trường

    42

    Ctrl + Shift +F10

    kích hoạt thanh thước kẻ

    43

    Ctrl + Shift +F11

    mở khóa một trường

    44

    Ctrl + Shift +F12

    thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

    45

    Alt + F1

    di chuyển đến trường kế tiếp

    46

    Alt + F3

    tạo một từ tự động cho từ đang chọn

    47

    Alt + F4

    thoát khỏi Ms Word

    48

    Alt + F5

    phục hồi kích cỡ cửa sổ

    49

    Alt + F7

    tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản

    50

    Alt + F8

    chạy một marco

    51

    Alt + F9

    chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường

    52

    Alt + F10

    phóng to cửa sổ của Ms Word

    53

    Alt + F11

    hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic

    54

    Alt + Shift + F1

    di chuyển đến trường phía trước

    55

    Alt + Shift + F2

    thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)

    56

    Alt + Shift + F9

    chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản

    57

    Alt + Shift + F11

    hiển thị mã lệnh

    58

    Ctrl + Alt + F1

    hiển thị thông tin hệ thống

    59

    Ctrl + Alt + F2

    thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Có Biết Cách Gõ Tắt Trong Word 2003
  • Hướng Dẫn Xóa Biểu Tượng ¶ Symbol Chữ P Ngược Trong Word
  • Watermark Là Gì? Cách Chèn Watermark Vào Tài Liệu Trên Word
  • Tạo Chữ Chìm Bên Dưới Văn Bản Trong Word 2003 Và Cách Bỏ Chữ Chìm Dưới Nền Trang Word 2003
  • Hướng Dẫn Vẽ Một Đường Cong Tùy Ý Trong Ms Word/powerpoint 2003
  • Hướng Dẫn Dùng Phím Tắt Highlight Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Hàm Hay Sử Dụng Trong Lập Trình Theme WordPress
  • Những Hàm Thông Dụng Trong WordPress
  • Toàn Bộ Kiến Thức Cơ Bản Về C++ – Nguyễn Công Trình Tổng Hợp
  • Cách Đếm Ký Tự Trong Word 2003 2007 2010
  • How To Vertically Align Text In Microsoft Word
  • khotrithucvn.com Học Kế Toán Trưởng Học Kế Toán Thuế Học Đại Lý Thuế Học Word Học Excel Mẫu xác nhận Dịch Vụ kế toán Hotline: 0983131808//i0.wp.com/trucbachconcert.com/caches-images/https2dotxetxetkhotrithucvn1dotcomxethuong-dan-dung-phim-tat-highlight-trong-wordxetimager_1_1318_7001dotjpg.jpg?w=400 0906581808

    Đang xem: Hướng dẫn dùng phím tắt highlight trong Word

    12 mẹo hữu ích khi sử dụng Microsoft Word (Ngày 17//i0.wp.com/trucbachconcert.com/caches-images/https2dotxetxetkhotrithucvn1dotcomxethuong-dan-dung-phim-tat-highlight-trong-wordxetimager_1_1318_7001dotjpg.jpg?w=40008//i0.wp.com/trucbachconcert.com/caches-images/https2dotxetxetkhotrithucvn1dotcomxethuong-dan-dung-phim-tat-highlight-trong-wordxetimager_1_1318_7001dotjpg.jpg?w=4002017)

    1. Word có thể đánh giá khá chính xác bài viết của bạn

    Không những có khả năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả, Word còn có thể chấm điểm độ phức tạp trong văn bản. Ví dụ như việc check xem bài viết của bạn có phù hợp với mức hiểu biết của từng loại người đọc khác nhau hay không. Phần mềm soạn thảo này sử dụng các bài kiểm tra ngôn ngữ như Flesh Reading Ease, chấm theo thang điểm 100 dựa trên số lượng từ ngữ, câu chữ. Điểm càng cao có nghĩa là bài viết càng dễ hiểu. Theo tài liệu của Office, “Đối với hầu hết các văn bản chuẩn, điểm số trung bình là từ 60 – 70 điểm”.

    Ngoài ra, Word còn chạy thêm bài kiểm tra Flesh-Kincaid Grade Level, chấm điểm theo độ khó của Mỹ (điểm đạt chuẩn rơi vào tầm 7.0 – 8.0).

    2. Highlight theo vùng văn bản

    3. Tự động tạo ra các đoạn text vô nghĩa

    Chỉ cần gõ =lorem(p,l) sau đó thay “p” bằng số đoạn văn và “l” bằng số câu mà bạn muốn. Để con trỏ ở cuối câu lệnh và nhấn Enter.

    Cách khác, bạn có thể gõ =rand(p,l) để tạo ra các đoạn văn có sẵn từ Office.

    Chú ý : ở trên Mac, chỉ có lệnh rand thực hiện được, nó sẽ lặp đi lặp lại câu “The quick brown fox jumps over the lazy dog.”

    4. Thêm máy tính vào Word

    Đôi khi bạn phải thực hiện một số phép toán ngay trong Word nhưng lại không muốn bật Calculator của Windows lên, và lại càng ngại đi lấy chiếc máy tính Casio hiện đang nằm ở xó xỉnh nào đó. Khi ấy, bạn chỉ cần thêm vào 1 chiếc máy tính cho Word.

    Lưu ý: hiện chức năng này vẫn chưa có trên Mac.

    6. Di chuyển con trỏ đến những nơi vừa edit

    Tổ hợp phím Shift-F5 sẽ cho phép bạn quay con trỏ trở lại những nơi bạn vừa edit. Mẹo này thậm chí có thể lưu được những thông tin khi bạn mở lại 1 file Word trước đó.

    7. Viết các đoạn text ở bất cứ đâu

    8. Auto-update ngày và giờ

    Nếu bạn có một văn bản như thư từ chẳng hạn, muốn mở đi mở lại để edit một vài thông tin quan trọng trong đó, một mẹo nhỏ là hãy để Word cập nhật thời gian tự động.

    9. Convert sang PDF và HTML

    Word có thể chuyển đổi văn bản của bạn thành file PDF hoặc HTML. Khi “save as” file, bạn sẽ thấy 1 menu kéo xuống “Save as type” cung cấp 1 loạt các tùy chọn bao gồm cả PDF và Web Page.

    Lưu ý rằng chức năng save thành Web Page có thể bao gồm rất nhiều các đoạn mã phụ ở trong đó. Mặc dù không ảnh hưởng đến trang web nhưng có thể sẽ khiến bạn khó khăn một chút khi muốn sửa đổi một chút code trong đó. Một lựa chọn khác đó là sử dụng các trang convert miễn phí từ Word sang Clean HTML – tạo các code HTML dựa trên text được copy paste trực tiếp từ Word.

    10. Dễ dàng thay đổi cách viết hoa

    11. Hiện các kí tự ẩn

    Nếu bạn đang làm việc với một văn bản phức tạp với các style, cột, định dạng khác nhau, bạn có thể thấy có gì đó hơi khó nhìn. Cách tốt nhất để nhìn rõ là làm hiện lên những kí tự ẩn như tab, space. Để bật hoặc tắt chức năng này bạn ấn tổ hợp phím Ctrl-Shift-8 (trên Mac là Command-8).

    Điều này khiến bạn giống như Neo trong series Ma trận, vào trong đó và nhìn ra thế giới thật sự là như thế nào.

    12. Đổi Style và Format

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Mục Mục Tự Động Trong Word 2007
  • 【1️⃣】 Cách Chèn Ảnh Vào Header, Footer Trên Word
  • Word 2013 & 2022 – Table ‘Repeat Header Row’ Not Working
  • Designating A Header Row In Word – Best Practices In Accessible Online Design
  • Copying Headers And Footers (Microsoft Word)
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tự Thiết Lập Phím Tắt Trên Microsoft Word 2022
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022
  • 24 Phím Tắt Trên Macbook Người Dùng Nên Biết
  • Thiết Lập Gõ Tắt Trong Word 2007, Soạn Thảo Văn Bản Nhanh Trong Word 2
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Chức Năng Auto Correct Trong Word
  • đến, nhấn Enter)

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chỉnh Khổ Giấy Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 6): Căn Chỉnh Bố Cục Trang
  • Margins And Page Orientation In Microsoft Word
  • Hướng Dẫn Cách Thay Đổi Hướng Cho Trang Trong Word (Page Orientation)
  • Cách Tạo Textbox Trong Word
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100