Các Phím Tắt Hay Được Sử Dụng Trong Powerpoint

--- Bài mới hơn ---

  • Một Số Lưu Ý Khi Trình Bày Bài Thuyết Trình Bằng Powerpoint
  • Cách Trình Chiếu Slide Powerpoint Chuyên Nghiệp Từ A Đến Z
  • Tuyệt Chiêu Trình Diễn Trong Powerpoint 2010
  • Diễn Tập Và Ghi Lại Bài Thuyết Trình Trong Powerpoint 2022
  • Mở Định Dạng Xml Và Phần Mở Rộng Tên Tệp
  • Nếu các bạn thường xuyên phải sử dụng PowerPoint làm các bài thuyết trình thì thay vì sử dụng con trỏ chuột để thao tác các bạn nên biết các phím tắt trong PowerPoint để có thể thao tác nhanh hơn. Sử dụng phím tắt sẽ giúp các bạn làm việc hiệu quả hơn và tiết kiệm thời gian hơn.

    Phím tắt khi soạn thảo trong PowerPoint

    Ctrl + A: Chọn toàn bộ Slide hoặc chọn toàn bộ nội dung trong Slide tùy theo vị trí con trỏ chuột hiện tại.

    Ctrl + M: Thêm một Slide mới.

    Ctrl + B: In đậm đoạn văn bản đã được chọn.

    Ctrl + I: In nghiêng đoạn văn bản được chọn.

    Ctrl + U: Gạch chân đoạn văn bản được chọn.

    Ctrl + T: Mở hộp thoại định dạng Font.

    Ctrl + F: Mở hộp thoại tìm kiếm (Find).

    Ctrl + H: Mở hộp thoại thay thế (Replace).

    Ctrl + K: Chèn liên kết (Hyperlink).

    Ctrl + C: Sao chép đoạn văn bản đã chọn.

    Ctrl + V: Dán đoạn văn bản đã chọn.

    Ctrl + Z: Khôi phục thao tác trước (Undo).

    F4 hoặc Ctrl + Y: Lặp lại thao tác vừa làm.

    F7: Kiểm tra lỗi chính tả.

    Ctrl + Backspace: Xóa một từ ở phía trước.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở phía sau.

    Phím tắt khi trình chiếu trong PowerPoint

    F5: Bắt đầu trình chiếu từ Slide đầu tiên.

    Shift + F5: Bắt đầu trình chiếu từ Slide đang chọn.

    ESC (hoặc phím -): Thoát trình chiếu về giao diện soạn thảo.

    N (mũi tên sang phải hoặc xuống dưới): Di chuyển tới Slide tiếp theo khi đang trình chiếu.

    P (mũi tên sang trái hoặc lên trên): Di chuyển về Slide trước đó khi đang trình chiếu.

    Phím tắt khác khi thao tác trong PowerPoint

    Ctrl + N: Mở cửa sổ PowerPoint mới.

    Ctrl + D: Sao chép Slide đang chọn xuống ngay phía dưới Slide đó (nhân đôi Slide hiện tại).

    Ctrl + S: Lưu lại Slide (Save).

    Page up/down: Di chuyển giữa các Slide.

    Shift + F9: Bật/ tắt đường kẻ ô dạng lưới trong Slide.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tạo Bộ Nút Lệnh Trong Slide Powerpoint
  • Các Công Cụ Video Mới Dùng Cho Powerpoint
  • Cách Loại Bỏ Ảnh Nền Trong Powerpoint
  • Hướng Dẫn Đánh Số Trang Trên Powerpoint
  • Phần V. Bộ 4 Đề (20 Câu/đề) Trắc Nghiệm Tin Học Văn Phòng
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

    Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính

    Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới.

    Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word

    Ctrl + R: Căn lề phải

    Ctrl + E: Căn lề giữa

    Ctrl + J: Căn 2 bên

    Ctrl + L: Căn lề trái

    Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

    Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn

    Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

    Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản

    Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

    Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản

    Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó

    Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản.

    Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản

    Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản

    Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản

    Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

    Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

    Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

    Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên.

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

    Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

    Chia sẻ bài viết trên MXH:

    Đỗ Bảo Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Sử Dụng 5 Phím Tắt Cho Phím F4 Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chọn Khổ Giấy Và In Full Khổ Giấy A4 Trong Excel
  • Viết Code Với Đối Tượng Range Trong Vba Excel Đơn Giản Nhất
  • Cách Cố Định Shapes Không Bị Thay Đổi Ngoài Ý Muốn Trong Excel Chính Xác
  • Tổng Hợp Các Cách Thêm Số 0 Vào Trước Chuỗi Trong Microsoft Excel
  • Sử Dụng Hàm Vlookup Dò Tìm Theo Cột
  • Phím F4 có rất nhiều chức năng khác nhau trong Excel. Tất cả các phím tắt này có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian với các công việc thông thường hàng ngày.

    • Hệ điều hành Windows: Phím F4 hoặc Ctrl + Y
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + Y

    Lặp lại hành động cuối cùng

    Khi bạn chọn một ô và nhấn phím F4, hành động cuối cùng của bạn sẽ được lặp lại. Điều này bao gồm việc lặp lại các thao tác định dạng, chèn hoặc xóa hàng và thực hiện các thay đổi đối với hình dạng.

    Điều quan trọng cần lưu ý là F4 chỉ lặp lại hành động đơn lẻ cuối cùng bạn đã thực hiện. Nếu đã thực hiện nhiều thay đổi định dạng cho một ô như tô màu, thay đổi màu phông chữ và tạo đường, sau đó muốn áp dụng những thay đổi đó cho các ô khác, thì Format Painter là một lựa chọn tốt nhất.

    • Hệ điều hành Windows: Phím F4
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + T

    Chuyển đổi tham chiếu tuyệt đối hoặc tương đối

    Khi viết bất kỳ phần nào của công thức cho một ô hoặc phạm vi ô bạn có thể gán công thức tuyệt đối cho ô hoặc phạm vi ô bằng cách.

    Bước 1: Kích chuột vào ô hoặc phạm vi ô cần gán công thức tuyệt dối.

    Bước 2: Nhấn phím F2 để chuyển sang chế độ chỉnh sửa, rồi nhấn phím F4. Ngay lập tức công thức đó sẽ được chèn thêm các ký hiệu đô la $ vào trước các chữ cái của cột và số hàng, ví dụ $A$12.

    Hướng dẫn Excel cơ bản về cách sử dụng Tham chiếu – Phần 1 Hướng dẫn Excel cơ bản về cách sử dụng Tham chiếu – Phần 2

    Bước 3: Bấm tiếp phím F4 trong ô để chuyển đổi qua lại các tham chiếu hỗn hợp (cột tuyệt đối trong khi hàng tương đối hoặc hàng tuyệt đối trong khi cột tương đối), rồi quay lại tham chiếu hoàn toàn tương đối.

    Ví dụ khi bắt đầu với tham chiếu A17, đây là các tham chiếu sẽ được chuyển đổi qua lại bạn nhấn F4 trong ô:

    – $A$17

    – A$17

    – $A17

    • Hệ điều hành Windows: Shift + F4 cho kết quả tìm kiếm tiếp theo và Ctrl + Shift + F4 cho kết quả tìm kiếm trước đó
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + G cho kết quả tìm kiếm tiếp theo và Cmd + Shift + G cho kết quả tìm kiếm trước đó

    – A17

    Nếu bạn có tham chiếu phạm vi (A4:D12), trước tiên bạn có thể chọn văn bản của tham chiếu toàn bộ phạm vi, sau đó nhấn phím F4 để áp dụng tham chiếu tuyệt đối/tương đối cho toàn bộ tham chiếu.

    Tìm kiếm ô tiếp theo hoặc tìm kiếm trước đó

    • Hệ điều hành Windows: Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + W

    Trong khi thực hiện thao tác tìm kiếm, nếu bạn nhấn tổ hợp phím Shift + F4 sẽ sử dụng bất kỳ giá trị nào (giá trị, định dạng …) được nhập lần cuối vào cửa sổ Find and Replace để tìm kiếm ô tiếp theo có các tiêu chí đó.

    • Hệ điều hành Windows: Alt + F4
    • Hệ điều hành Mac: Cmd + Q

    Đối với tổ hợp phím Ctrl + Shift + F4 sẽ làm cho việc tìm kiếm được thực hiện ngược lại để xác định vị trí ô trước đó.

    Điều này có nghĩa là bạn có thể đóng cửa sổ tìm kiếm Find and Replace và sử dụng các phím tắt này để tìm và chọn kết quả phù hợp tiếp theo hoặc trước đó trên worksheet hoặc workbook. Nó giúp bạn không phải quay trở lại cửa sổ Find and Replace để điều hướng đến từng ô phù hợp.

    Đóng workbook hiện tại

    Nếu bạn muốn sử dụng bàn phím thay vì chuột để đóng workbook đang sử dụng, bạn có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4. Nếu workbook chưa được lưu hoặc những thay đổi chưa được lưu thì hộp thoại nhắc nhở bạn lưu lại workbook, thao tác này sẽ đóng workbook hiện tại trong khi workbook khác của Excel vẫn mở bình thường.

    Đóng Excel

      50+ khách hàng doanh nghiệp lớn trong nhiều lĩnh vực như: Vietinbank, Vietcombank, BIDV, VP Bank, TH True Milk, VNPT, FPT Software, Samsung SDIV, Ajinomoto Việt Nam, Messer,…

    Nếu bạn muốn đóng Excel hoàn toàn, bao gồm bất kỳ workbook nào đang mở thì đây là tổ hợp phím tắt nên sử dụng. Nó tương tự như khi bạn bấm vào nút X ở góc trên bên phải cửa sổ Excel đang mở. Một lần nữa, bạn có thể được nhắc lưu công việc của mình trước khi nó đóng.

    Ngoài ra nếu bạn đang muốn biết nhiều hơn các thủ thuật, mẹo hay khi sử dụng Excel. Xin giới thiệu với các bạn khóa học EXG02 – Thủ thuật Excel cập nhật hàng tuần cho dân văn phòng hoặc EXG01 – Tuyệt đỉnh Excel – Trở thành bậc thầy Excel trong 16 giờ do Gitiho tổ chức. Khóa học sẽ do các chuyên gia có uy tín trực tiếp giảng dạy, sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm vững được những kiến thức về Excel.

    Với sứ mệnh: ” Mang cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển nghề nghiệp tới hàng triệu người “, đội ngũ phát triển đã và đang làm việc với những học viện, trung tâm đào tạo, các chuyên gia đầu ngành để nghiên cứu và xây dựng lên các chương trình đào tạo từ cơ bản đến chuyên sâu xung quanh các lĩnh vực: Tin học văn phòng, Phân tích dữ liệu, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Quản lý dự án…

    Gitiho tự hào khi được đồng hành cùng:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thêm Cột Phụ Trong Biểu Đồ Trục Của Excel
  • Hướng Dẫn Ẩn Và Hiển Thị Các Dữ Liệu Trong Microsoft Excel
  • 8 Nhóm Hàm Excel Cơ Bản Giúp Bạn Trong Mọi Tình Huống
  • Hướng Dẫn Từng Bước Cách Viết Macro Trong Vba Excel
  • 12 Hàm Hữu Ích Nhất Trong Excel Để Phân Tích Dữ Liệu
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Published on

    Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong word – excel – Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. ĐT: 0919.281.916

    1. 1. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel. Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó) Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo) Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
    2. 2. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới Tạo phím tắt tùy chọn trong Word
    3. 4. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn 5 Ctrl+L Căn dòng trái 6 Ctrl+R Căn dòng phải 7 Ctrl+E Căn dòng giữa 8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề 9 Ctrl+N Tạo file mới 10 Ctrl+O Mở file đã có
    4. 5. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 11 Ctrl+S Lưu nội dung file 12 Ctrl+O In ấn file 13 F12 Lưu tài liệu với tên khác 14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh 15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) 16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn 17 Ctrl+V Dán tài liệu 18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm 19 Ctrl+Y
    5. 7. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự 35 Ctrl+K Tạo liên kết (link) 36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ
    6. 9. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Về đầu file 46 Ctrl+End Về cuối file 47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc 48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop 49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer 50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline 51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal 52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động
    7. 10. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó 56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích 57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1 59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2 60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro 62 Ctrl+Shift++
    8. 11. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp thoại 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình 70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
    9. 13. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M – Mở hộp thoại Run: Windows + R – Mở Find: All files: Windows + F – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F 2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer – Mở phần trợ giúp chung: F1 – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2 – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3 – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5 – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete) – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete) – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10 – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter – Mở menu Start: Ctrl + Esc – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn. 3. Làm việc với Windows Explorer – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4 – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng. – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn
    10. 14. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 phím số) – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số) – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow 4. Làm việc với cửa sổ: – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6 – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6 – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9 – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10 – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5 – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc
    11. 15. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + – – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4 5. Làm việc với hộp thoại – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4 – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5 – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc Một số phím tắt trong MS Word
    12. 16. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã có. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : tìm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen toàn bộ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : tăng lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng. CTRL + ESC : khởi động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen. F2 : đổi tên file 2. các phím tắt đặc biệt:
    13. 19. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách dòng. CTRL + ENTER : dấu cách trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột. 7. các phím tắt dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang. 8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản. 9. các phím tắt dùng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Chữ Đậm, Chữ Nghiêng, Gạch Chân, Chỉ Số Trên/ Dưới Trong Microsoft Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Hữu Dụng Trên Bàn Phím Máy Tính

    --- Bài mới hơn ---

  • Lmht: Hướng Dẫn Game Thủ Cách ‘lấy Skin Siêu Phẩm Không Tốn Rp’ Tại Máy Chủ Lmht Việt
  • Cách Build Tướng Jhin Trong Liên Minh Tốc Chiến
  • Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Kinh Tế, Tiếp Thị.. Bạn Nên Biết
  • Cách Đổ Xí Ngầu Theo Ý Muốn Để Giúp Bạn Thắng Lớn
  • Gõ Tiếng Việt Trong Lol, Cách Khắc Phục Lỗi Không Chat Được Tiếng Việt
  • Trong quá trình sử dụng máy tính thì đa số người dùng thường xuyên sử dụng chuột để điều khiển máy và sử dụng bàn phím để gõ các ký tự. Tuy nhiên bạn có thể không biết các tổ hợp phím tắt trên bàn phím có thể giúp ích cho quá trình thao tác và sử dụng máy tính.

    Sử dụng các tổ hợp phím tắt trên bàn phím giúp bạn có thể di chuyển và thao tác trên máy tính được dễ dàng và thuận tiện hơn rất nhiều. Nhưng làm thế nào để biết được hết các chức năng của các tổ hợp phím tắt này? Đặc biệt khi nhiều phím tắt máy tính có thể dùng chung với các phím tắt trong Excel, Word, ,…

    Các tổ hợp phím tắt hữu dụng trên bàn phím máy tính Các phím tắt trong trình quản lý Windows

    Phím Windows: Mở Menu Start (cũng có thế dùng Ctrl + ESC).

    Phím Windows + Tab : Chuyển các khung làm việc dạng 3D .

    Phím Windows + Pause : Mở bảng System and Security xem thông tin cơ bản của máy tính System Properties.

    Phím Windows + E : Mở được Windows Explorer gồm các tùy chọn ổ cứng trong computer.

    Phím Windows +R: Cửa sổ tìm kiếm Run .

    Phím Windows+F: Tìm kiếm được các file trong computer.

    Phím Windows + Phím mũi tên xuống : Thu nhỏ cửa sổ làm việc hiện tại ở mức độ phù hợp.

    Phím Windows +L : Khóa được màn hình máy tính hiện tại lại

    Phím Windows +Space (phím cách) : Các khung làm việc hiện tại trở nên trong suốt.

    Phím Windows + T : Trạng thái của khung làm việc hiện tại đang có trên Task.

    Phím Windows + mũi tên (Lên-Xuống-Phải-Trái) : Di chuyển được những khung làm việc hiện tại theo hướng mũi tên.

    Phím Windows + M : Thu nhỏ được những khung làm việc đang dưới Task.

    Tổ hợp phím với phím chức năng

    Phím F1 : Mở bảng hướng dẫn về khung làm việc đang làm việc

    Phím F2 : Đổi tên được file, thư mục.

    Phím F5 Thực hiện thao tác Refresh

    Phím Alt +F4 : Tắt được khung làm việc hiện tại .

    Phím F6 : Trỏ đến từng mục trên trình duyệt Web.

    Tổ hợp các phím hỗ trợ Ctrl và Shift

    Phím Ctrl + Shift + N : Mở 1 thư mục mới trên máy tính.

    Phím Ctrl+C: Copy một hay nhiều file hay thư mục trong Windows

    Phím Ctrl+X: Cắt file hay thư mục trong Windows.

    Phím Ctrl+V: Dán file hay thư mục trong Windows

    Phím Ctrl+Z: Khôi phục các thao tác đã thực hiện sai trước đó

    Phím Ctrl +A : Bôi đen tất cả các mục trong cùng thư mục, ổ đĩa

    Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Esc : Bật Task Manager

    Phím Shift +Delete : Xóa vĩnh viễn dữ liệu được chọn

    Phím Shift + mũi tên(Lên-Xuống-Phải-Trái): Bôi đen dữ liệu từng mục mà bạn di chuyển mũi tên.

    Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Delete: Tùy chọn các chức năng quản lý của máy tính.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Lmht
  • Tự Động Afk + Feed: Một Tool Hack Mới Toanh Của Esports Liên Minh Huyền Thoại?
  • Liên Minh Huyền Thoại Quyết Xử Nặng Tay Với Tình Trạng Afk/quiter
  • Xếp Hạng Máy Chủ Afk Nhiều Nhất Trong Liên Minh Huyền Thoại
  • 6 Vị Tướng Vừa “trẻ Trâu” Nhất Game (Phần 1)
  • 10 Tổ Hợp Phím Tắt Bạn Cần Biết Khi Sử Dụng Windows Và Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chèn Ký Tự Đặc Biệt Trong Word 2010
  • Cách Chèn Text Box Trong Word 2022
  • Cách Chèn Hình Ảnh Clip Art Vào Văn Bản Trong Ms Word 2003
  • Tạo Đồ Họa Smartart Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Các Loại Tab Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Không phải lúc nào chuột cũng là một thiết bị tiện lợi, đặc biệt khi bạn phải làm việc nhiều với máy tính thì 10 tổ hợp phím tắt sau sẽ giúp bạn đơn giản hóa công việc hơn nhiều

    Có một nghịch lý là khi một người càng thành thạo sử dụng máy vi tính bao nhiêu thì anh ta càng ít dùng chuột hơn bấy nhiêu. Thực vậy, với những người sử dụng máy tính có thâm niên thì việc phải rê chuột thường xuyên trong quá trình làm việc là cả một sự bất tiện. Nếu có tìm hiểu, bạn sẽ thấy rằng tất cả những lệnh thực thi trên máy tính đều có thể thao tác qua bàn phím, và càng ít dùng chuột thì tốc độ làm việc của chúng ta càng cao hơn.

    Windows + L: Lập tức khóa máy. Rất tiện lợi và nhanh chóng khi bạn có việc đột xuất phải đi ra ngoài khi đang làm việc.

    Windows + E: Mở cửa sổ Windows Explorer. Thay vì bạn phải rê chuột đến biểu tượng My Computer trên desktop, rồi nhấp chuột phải chọn Explore, chỉ một thao tác đơn giản có cùng tác dụng nhưng bạn mất chưa đầy 1 giây để thực hiện!

    Alt + Backspace: Thực hiện lại hành động gần nhất trước đó trong soạn thảo văn bản. Một sự thay thế cho Undo (Ctrl + Z).

    Windows + M: Dù bạn có đang mở hàng chục cửa sổ thì khi nhấn tổ hợp phím này, tất cả các cửa sổ sẽ được thu nhỏ dưới thanh taskbar, và bạn ngay lập tức được đưa về màn hình nền desktop. Rất tiện lợi phải không?

    Xổ menu (kế phím Alt bên phải): Đây có lẽ là một trong những phím ít được sử dụng nhất, nhưng khi chuột bị hư người ta mới thấm thía tầm quan trọng của nó. Không phải ngẫu nhiên mà phím này được đặt gần các phím mũi tên. Phím này khi kết hợp vói các phím Up, Down mang lại hiệu quả không thua kém nút chuột phải, nếu không muốn nói là nhanh hơn!

    Alt + Tab: Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ. Thật ngạc nhiên là rất ít người biết đến tổ hợp phím quan trọng này.

    Ctrl + Shift + Escape: Khi một chương trình bị đứng, bạn sẽ làm gì? Người có kinh nghiệm sẽ mở Task Manager và đóng ngay chương trình đó. Đây là tổ hợp phím tắt mở nhanh chương trình Task Manager đầy hữu ích và tiện lợi.

    Windows + X: Mở nhanh chương trình quản lý các kết nối thiết bị ngoại vi đến máy. Rất hữu dụng cho những ai thường xuyên gắn máy chiếu vào laptop (chỉ áp dụng cho HĐH Windows Vista).

    Shift + Up, Down, Left, Right: Một tổ hợp phím đắc lực cho những ai thường xuyên soạn thảo văn bản. Dùng để tô đen các dòng trong một đoạn văn bất kì. Theo cảm giác của tác giả thì khi bôi đen văn bản bằng tổ hợp phím này, tuy không nhanh bằng khi dùng chuột nhưng đoạn văn bản được bôi đen cực kỳ chính xác và chắc chắn đến từng ký tự.

    Alt + Space: Rất nhiều người không thể thu nhỏ hoặc giảm kích cỡ một cửa sổ bất kì nếu thiếu đi con chuột. Đây là tổ hợp phím có thể giúp họ điều đó. Khi nhấn các phím này thì một menu sẽ xuất hiện bên trên với các lệnh quen thuộc như Move, Minimize, Maximize, và Close.

    Còn bên dưới là tổ hợp phím tắt thông dụng trong Microsoft Word

    Một khi đã nắm vững những phím tắt này, bạn sẽ bất ngờ khi thấy mình làm việc với tốc độ nhanh hơn hẳn trên Windows cũng như các chương trình soạn thảo văn bản như Word, Excel. Hãy rời tay khỏi con chuột và bắt đầu làm quen với cách kết hợp các phím ngay bây giờ!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhiều Người Dùng Iphone Mỗi Khi Tải Dữ Liệu Xuống Đều Không Tìm Được File. Dưới Đây Là Câu Trả Lời Cho Câu Hỏi: Các File Tải Về Trên Iphone Nằm Ở Đâu.
  • Hướng Dẫn Sử Dụngđể Học Online Trực Tuyến Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Cách Chia Sẻ Màn Hình Phần Mềm Zoom Trên Windows Và Mac
  • Hướng Dẫn Co Nhỏ Ảnh Trong Word, Co Hoặc Kéo To Kích Thước Ảnh
  • Watermark Là Gì? Cách Sử Dụng Watermark Vào Tài Liệu Trên Word Đơn Giản
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full

    --- Bài mới hơn ---

  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Mặc dù chỉ là phần mềm đồ họa rất cơ bản nhưng Microsoft Paint vẫn được trang bị khá nhiều phím tắt giúp người dùng làm sử dụng hiệu quả hơn.

    Nếu bạn là người hay sử dụng Paint để chỉnh sửa ảnh hay vẽ vời thì chắc chắn bài viết này sẽ có ích cho bạn.

    Để tìm các bài viết hướng dẫn về MS Paint, bạn có thể gõ từ khóa vào thanh search tại blog Bietmaytinh hoặc truy cập vào đây.

    Cách dùng phím tắt

    Các phần mềm, ứng dụng trên máy tính thường sẽ đi kèm các phím tắt nhằm giúp người dùng sử dụng hiệu quả và nhanh chóng hơn. Các phần mềm tiêu biểu có thể nói đến là MS Word hay Photoshop, nếu để ý những người chuyên dùng những phần mềm này bạn sẽ thấy thao tác của họ cực kỳ nhanh chóng và gọn gàng, đó là vì họ rất thông thạo phím tắt và luôn sử dụng trong quá trình làm việc.

    Ngoài ra bạn sẽ thấy trường hợp họ ghi Windows + Q, nghĩa là bấm đồng thời phím có hình cửa sổ và phím Q, phím tắt này ta dùng mở nhanh hộp tìm kiếm. Ngoài ra còn có dạng kết hợp phím ctrl, shift, alt… ví dụ như Ctrl + Shift + = (Dùng để viết số mũ trong Word).

    Cơ bản là vậy.

    Tổng hợp tất cả phím tắt trong MS Paint

    Phím tắt để mở Paint lên

    Dùng Run

    Dùng phím tắt Windows + R để mở hộp thoại Run lên, sau đó bạn gõ từ mspaint rồi bấm Enter.

    Dùng hộp tìm kiếm

    Cách khác đơn giản không kém là bấm Windows + Q nhằm mở hộp tìm kiếm trong máy tính, sau đó bạn gõ từ paint, bấm Enter.

    Phím tắt kết hợp phím Ctrl

    Ctrl + A: Chọn toàn bộ ảnh trong Paint. Tương tự như trong Word vậy, bấm phím này thì toàn bộ văn bản sẽ được chọn (bôi đen).

    Ctrl + X: Cắt vùng chọn.

    Ctrl + V: Dán thứ vừa copy.

    Ctrl + Z: Bỏ lệnh vừa thực hiện. Ví dụ bạn dùng Paint để cắt ảnh nhưng làm xong thấy mình cắt không chuẩn, ta sẽ bấm Ctrl + Z thì bức ảnh sẽ trở lại như lúc chưa cắt, vậy thôi.

    Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ. Ví dụ cắt xong ảnh nhưng thấy ảnh không đẹp, bạn bấm Ctrl + Z để ảnh trở về lúc chưa cắt, nhưng nghĩ lại thấy nó không đến nỗi nào nên ta bấm Ctrl + Y để phục hồi lại lệnh.

    Ctrl + G: Hiện đường lưới, giúp bạn vẽ chính xác hơn. Muốn tắt thì bấm Ctrl + G lần nữa.

    Ctrl + P: In bức ảnh.

    Ctrl + R: Hiện thước ngang và dọc.

    Ctrl + W: Mở hộp thoại thoại Resize and Skew để resize ảnh.

    Ctrl + O: Mở một ảnh.

    Ctrl + S: Lưu ảnh vừa chỉnh sửa.

    Ctrl + Page Up: Phóng lớn ảnh.

    Ctrl + Page Down: Thu nhỏ ảnh.

    Ctrl + B: In đậm chữ vừa chọn, nhớ là chữ nào bạn bôi đen nó mới in đậm.

    Ctrl + I: Bấm cái này thì chữ vừa chọn sẽ in nghiêng.

    Ctrl + U: Gạch dưới chữ vừa chọn (vừa được bôi đen).

    Phím tắt có Alt

    Alt + F: Mở file menu File.

    Alt + F4: Thoát cửa sổ Paint, nếu ảnh đã có chỉnh sửa gì rồi thì bấm xong sẽ xuất hiện 1 hộp thoại hỏi bạn có muốn lưu ảnh hiện tại hay không.

    Alt + V: Đến tab View.

    Ví dụ bấm chữ V (Hoặc Alt + V) thì ta sẽ được chuyển đến tab View, bấm chữ F (Hoặc Alt + F) để mở menu File, bấm số 1 để lưu ảnh…

    Để biết phím tắt của các tính năng trong tab Home, bạn bấm Alt + H.

    Tương tự bạn có thể bấm chữ cái tương ứng để kích hoạt các tính năng trong tab View. Hoặc bấm Alt + chữ cái tương ứng.

    Dùng các phím chức năng

    F1: Mở trang trợ giúp của Paint.

    F10: Tương tự như bấm phím Alt mà mình mới giới thiệu phía trên.

    F12: Phím tắt của Save as trong Paint. Nghĩa là lưu ảnh như một file mới.

    Phím mũi tên

    Khi chọn một vùng chọn nào hoặc vẽ một hình nào đó trong Paint, muốn di chuyển sang trái 1px thì bạn bấm ←; Tương tự muốn chuyển qua phải thì bấm →; lên trên thì bấm ↑; Xuống dưới 1px thì bấm ↓.

    Bổ sung thêm cho bạn vài phím linh tinh khác

    Esc: Hủy vùng chọn.

    Delete: Xóa vùng chọn.

    Print Screen: Chụp ảnh màn hình, chắc bạn đã biết phím này rồi nhỉ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Sử Dụng Phím Tắt Để Chiếu Bản Trình Bày Powerpoint

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Nhiều Hiệu Ứng Cho 1 Đối Tượng Trong Powerpoint
  • Mẹo Tạo Nhiều Hiệu Ứng Cho 1 Đối Tượng Trong Powerpoint 2010
  • Tuyệt Chiêu Tạo Nhiều Hiệu Ứng Cho 1 Đối Tượng Trong Powerpoint
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Hiệu Ứng Trong Powerpoint Chuyên Nghiệp Từ A
  • Thay Đổi Kích Cỡ Của Các Trang Chiếu Của Bạn
  • Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Nếu thao tác bạn thường sử dụng không có phím lối tắt, bạn có thể ghi một macro để tạo phím tắt.

    • Trong suốt bản trình bày, để xem danh sách các lối tắt, nhấn F1. Sử dụng các phím mũi tên để di chuyển giữa các tab trong hộp thoại Trợ giúp trình chiếu .

    • Lấy các lối tắt bàn phím này trong tài liệu Word tại nối kết này: các lối tắt bàn phím trong PowerPoint cho Windows

    Lưu ý:

    • Các thiết đặt trong một số phiên bản của hệ điều hành Mac (OS) và một số ứng dụng tiện ích có thể xung đột với các lối tắt bàn phím trong Office for Mac. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi gán chính cho lối tắt bàn phím, hãy tham khảo trợ giúp về Mac cho phiên bản macOS của bạn, ứng dụng tiện ích của bạn hoặc tham chiếu đến các xung đột lối tắt.

    • Nếu bạn không tìm thấy lối tắt bàn phím ở đây đáp ứng nhu cầu của mình, bạn có thể tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh. Để biết hướng dẫn, hãy đi đến tạo lối tắt bàn phím tùy chỉnh cho Office for Mac.

    • Nhiều lối tắt sử dụng phím Ctrl trên bàn phím Windows cũng hoạt động với khóa điều khiển trong PowerPoint for macOS. Tuy nhiên, không phải tất cả.

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Command + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Trong suốt bản trình bày, để xem danh sách các lối tắt, nhấn dấu gạch chéo (/).

    Lưu ý:

    • Để nhanh chóng tìm lối tắt trong bài viết này, bạn có thể sử dụng tìm kiếm. Nhấn Ctrl + F, rồi nhập từ tìm kiếm của bạn.

    • Khi bạn sử dụng PowerPoint cho web, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng Microsoft Edge làm trình duyệt web của mình. Vì PowerPoint cho web chạy trong trình duyệt web của bạn nên các phím tắt đó sẽ khác với các phím tắt trong chương trình trên máy tính. Ví dụ: bạn sẽ sử dụng Ctrl+F6 thay vì F6 để vào và thoát ra khỏi lệnh. Tương tự, các lối tắt phổ biến như F1 (Trợ giúp) và Ctrl+O (Mở) áp dụng cho trình duyệt web – chứ không phải PowerPoint cho web.

    • Nếu sử dụng Trình tường thuật với Windows 10 Fall Creators Update, bạn phải tắt chế độ quét để có thể chỉnh sửa tài liệu, bảng tính hoặc bản trình bày với Office dành cho web. Để biết thêm thông tin, tham khảo mục Tắt chế độ ảo hoặc chế độ duyệt trong bộ đọc màn hình trên Windows 10 Fall Creators Update.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 3: Tạo Bài Trình Diễn Powerpoint
  • Cách Chèn, Thêm Slide Template Vào Powerpoint
  • Cách Trang Trí Slide Powerpoint Ấn Tượng
  • Cách Chèn Âm Thanh Trong Powerpoint 2022
  • 50 Bộ Icon Lợi Hại Và Miễn Phí Cho Thiết Kế Của Bạn
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Việc đánh văn bản word hầu như ai cũng có thể biết. Tuy nhiên để sử dụng thành thạo trình soạn thảo word. Đặt biệt các phiên bản word 2010 2013 2022 mới thì có thể nhiều bạn chưa thuật thục. Để đánh văn bản nhanh thì bạn cần phải biết tổ hợp phím tắt trong word. Mực in Đại Tín xin tổng hợp tổ hợp phím tắt trong word 2010 2013 2022 có thể bạn chưa biết qua bài viết này.

    Tổng hợp tổ hợp phím tắt trong word 2010 2013 2022 hay dùng nhất

    Tổng hợp tất các các tổ hợp phím tắt trong word hay dùng nhất để thay thế cho việc nhấp chuột. Giúp bạn soạn thảo văn bản nhanh hơn và chuyên nghiệp hơn. Các bạn có thể tham khảo cách sử dụng các tổ hợp phím tắt cho từng chức năng như sau.

    Nên xem bài viết các phím tắt trong excel bạn nên biết. Nếu bạn đạng soạn thảo văn bản Excel phiên bản 2010 2103 2022 mới nhất hiện nay.

    Tổ phím tắt mở thanh công cụ menu và toolbar

    Để thay thế sử dụng chuột bằng cách sử dụng phím tắt để mở thanh công cụ menu và toolbar. Thông qua việc sử dụng phím tắt như sau.

    • Alt hoặc F10: Mở menu lệnh.
    • Ctrl + Tab hoặc Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.
    • Tab hoặc Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.
    • Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.
    • Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.
    • Home hoặc End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

    Để tạo văn bản mới hoặc chỉnh sửa và lưu văn bản đã soạn thảo. Các bạn có thể tham khảo các phím tắt và chức năng của nó trong word 2010 2013 2022 như sau.

    Tham khảo cách chuyển file pdf sang file word đơn giãn nhất.

    Phím tắt tô đậm đoạn văn bản, di chuyển, xóa, định dạng, căn lề đoạn văn

    Trong phần này thì có nhiều chức năng. Để cho bạn dễ dàng sử dụng hơn và dễ hiểu hơn mực in Đại Tín sẽ tác các mục ra như sau.

    Tổ hợp phím tắt di chuyển con trỏ chuột chọn đoạn văn

    Tổ hợp phím tắt xóa đoạn văn hoặc đối tượng

    • Backspace: Xóa một kí tự phía trước.
    • Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.
    • Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.
    • Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    Tổ hợp phím tắt di chuyên đoạn văn trong word 2010 2013 2022

    • Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.
    • Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản
    • Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản
    • Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
    • Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.
    • Tham khảo cách xóa đánh số trang trong word 2010 2013 2022.

    Tổ hợp phím định dạng chữ văn bản

    Tổ hợp phím tắt canh lề đoạn văn bản trong word

    Tổ hợp phím sao chép và dán ( copy và paste) trong word

    • Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.
    • Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
    • Ctrl + C: Copy văn bản đã chọn.
    • Ctrl + V: Paste văn bạn đã chọn.
    • Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2
    • Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

    Tổ hợp phím tắt trong word khi làm việc trong bảng table

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100