Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word

--- Bài mới hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Ctrl +N mở tài liệu mới

    Ctrl + O mở tài liệu đã có

    Ctrl + S lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

    F12 Ghi tên tài liệu

    Ctrl + X cắt tài liệu khi bôi đen

    Ctrl + C chép đoạn văn bản khi bôi đen

    Ctrl + V dán văn bản vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Z hồi phục văn bản khi bị xóa nhầm

    Ctrl + L căn lề trái

    Ctrl +R căn lề phải

    Ctrl + E căn lề giữa

    Ctrl + J căn lề hai bên

    Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng(1 dòng)

    Ctrl + 5 tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng(1,5 dòng)

    Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng(2 dòng)

    Ctrl + F2 xem tài liệu trước khi in

    Ctrl + P in nhanh tài liệu

    Ctrl + D chọn phong chữ

    Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + G tìm trang văn bản nhảy đến trang số…( hoặc ấn F5)

    Shift + F5 hoặc Ctrl + End nhảy đến trang cuối văn bản

    Ctrl + Home nhảy đến trang đầu văn bản

    Ctrl + M tăng lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift +M bỏ tăng lề văn bản

    Ctrl + B tắt,mở chữ đậm B

    Ctrl + I tắt , mở chữ nghiên I

    Ctrl +U tắt, mở chữ ghạch chân U

    Ctrl + Shift +H tắt , mở đánh không ra chữ

    Ctrl + = tắt , mở đánh chỉ số dưới( Vd:H 2 0)

    Ctrl + Shift += tắt , mở đánh chỉ số trên(Vd: Km 2)

    Ctrl + Shift + W tắt ,mở chữ gạch chân đơn

    Ctrl + Shift + D tắt ,mở chữ gạch chân kép

    Ctrl + Shift +K in hoa nhỏ

    Ctrl + Shift +A in hoa cả

    Ctrl + Shift +Z trở về phong chữ ban đầu hoặc Ctrl + phím cách chữ

    Ctrl + Shift +F đổi phong chữ( VnTime,VnTimeH …) dùng mũi tên lên xuống

    Ctrl + Shift +P đổi cỡ chữ ( Vd: cỡ 12,14,..)dùng mũi tên lên ,xuống

    Ctrl + Shift +< giảm xuống một cỡ chữ

    Ctrl + ] phóng to cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl +[ giảm cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W hoặc close đóng tài liệu

    Alt+ F4 thoát Exit

    Ctrl + Enter ngắt trang

    Shift +Enter ngắt dòng

    Ctrl + Esc bật nút start trong window 95 khi bị hỏng chuột

    Ctrl + F10 mở lớn cửa tài liệu ra toàn màn hình

    Ctrl +Z khôi phục tài liệu khi bị xóa nhầm

    Alt + Shift +T chèn thời gian vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào lúc 11:20AM)

    Alt + Shift + D chèn ngày,tháng, năm vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào 10/10/2009)

    Alt + Z chuyển chế độ gõ tiếng việt sang tiếng anh và ngược lại

    Nhấn tổ hộp phím Alt + các ký tự đầu của các mục(File,Edit, Insert,Format, Tools,Table,Window,Help) để hiện chức năng đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2021 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2021, 2021
  • Ctrl Là Gì? – Những Điều Bạn Phải Biết Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Di Chuyển Ảnh, Thay Đổi Vị Trí Ảnh Trong Word
  • Microsoft Word 2007 To Word 2021 Tutorials: Inserting Clip Art
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Trên Word 2021
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2007, 2010, 2013 Và Chèn Ảnh Vào Văn Bản Word 2007
  • Hướng Dẫn Cách Để Ghép Hay Chèn Ảnh Nền Vào Một Trang Chỉ Định Trong Word
  • Ctrl là gì?: Từ viết tắt của Control là một phím bổ trợ , khi được nhấn kết hợp với một phím khác, sẽ thực hiện một thao tác đặc biệt.

    Ctrl là gì?

    Trong điện toán , phím ctrl là một phím bổ trợ , khi được nhấn kết hợp với một phím khác, chúng ta hãy thực hiện một thao tác đặc biệt (ví dụ: ctrl+C ); chúng ta hãy bấm phím Shift , phím Control hiếm khi thực hiện bất kỳ chức năng nào khi được nhấn bởi chính nó. Phím điều khiển được đặt ở hoặc gần phía dưới bên trái của hầu hết các bàn phím, với nhiều phím có thêm một phím ở phía dưới bên phải.

    Chúng ta đã biết: Caps Lock là gì chưa?

    Phím tắt ctrl cơ bản trong word, windows.

    Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin đã kéo hàng loạt những đổi mới theo hướng tích cực, đặc biệt là việc sử dụng phím tắt trên máy tính khi soạn thảo văn bản.

    • Phím tắt Ctrl + C: Sau khi bôi đen đoạn văn bản các bạn cần sao chép (copy), sử dụng phím tắt Ctrl + C để sao chép đoạn văn bản đó, phím tắt này tương tự khi bạn kích chuột phải, chọn tùy chọn Copy.
    •  Phím tắt Ctrl + V: Phím tắt này được dùng để dán đoạn văn bản mà bạn vừa sao chép trên tài liệu Word, tương tự như khi bạn kích chuột phải và chọn tùy chọn Paste để dán.
    •  Phím tắt Ctrl + X: Phím tắt này được dùng để cắt luôn đoạn văn bản hoặc file và dán sang vị trí hoặc tài liệu Word khác.

    Ngoài các phím tắt trên còn có một số phím tắt Word thông dụng khác mà bạn nên biết. Ưu điểm vượt trội của các phím tắt này là cho phép người dùng thực hiện công việc nhanh chóng chỉ trong vài phút.

    • Ctrl + A: Chọn hết văn bản, phím tắt này để chọn nhanh tất cả thay vì phải sử dụng chuột.
    • Ctrl + N: Mở một trang tài liệu mới.
    •  Ctrl + O: Mở tệp tin.
    •  Ctrl + S: Lưu văn bản.
    • Ctrl + F: Tìm kiếm trong văn bản.
    • Ctrl + H: Mở hộp thoại thay thế từ/ cụm từ trong văn bản.
    •  Ctrl + P: Mở cửa sổ in.
    •  Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: Đóng cửa sổ /văn bản.

    Ngoài các phím tắt như Ctr V, phím tắt Ctrl C, phím tắt Ctrl X, máy tính cũng có rất nhiều phím tắt khác nhằm tạo sự thuận tiện tối đa cho người dùng. Bên cạnh đó, cũng có nhiều người thắc mắc rằng phím tắt ở Word và Excel tương tự như nhau không? Với những kiến thức chia sẻ các bước dùng phím tắt, hy vọng bạn đọc có thể phân biệt để sử dụng phím tắt mang đến hiệu quả tích cực.

    Kết luận: Thông qua nội dung trên HOIDAPLAGI chắc hẳn chúng. ta đã học được nhiều bài học bổ ích mà bài Ctrl là gì mang lại cho chúng ta.

    Chúng tôi cung cấp: Dịch vụ thiết kế website tại thanh hóa chuyên nghiệp chất lượng.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sonlinhshop – Thiết Bị Làm Giá Đa Năng Gv
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết
  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007
  • Top 10 Phím Tắt Windows Phải Thuộc
  • How To Zoom In Word 2010
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2021, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2021 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Sonlinhshop – Thiết Bị Làm Giá Đa Năng Gv
  • Ctrl Là Gì? – Những Điều Bạn Phải Biết Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Cách Di Chuyển Ảnh, Thay Đổi Vị Trí Ảnh Trong Word
  • Microsoft Word 2007 To Word 2021 Tutorials: Inserting Clip Art
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Trên Word 2021
  • Ctrl là gì? 50 tổ hợp phím tắt “thần thánh” với Ctrl mà bạn nên biết

    Phím Control của Apple

    Trên bàn phím máy tính Apple, phím Ctrl được viết là “control” và nằm gần phím tùy chọn và phím lệnh, như trong hình. Về vị trí, các phím điều khiển được tìm thấy ở cùng vị trí với các phím Ctrl trên máy tính IBM.

    Phím tắt Ctrl trên bàn phím

    Ctrl được sử dụng trong các phím tắt trên bàn phím, chẳng hạn như chào ba ngón tay hoặc Ctrl + Alt + Del. Tổ hợp phím này gợi ý nhấn và giữ các phím bàn phím Ctrl, Alt và Del để mở Trình quản lý tác vụ (Task Manager) hoặc khởi động lại máy tính.

    Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y:  Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Phím tắt Ctrl  V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + PageUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W:  Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S :  Lưu bảng tính excel

    cac phim tat trong excel

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

    Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + phím A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính excel

    Ctrl + Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + Phím End: Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Ctrl + D: Copy nội dung ô trên.

    Ctrl + R: Copy nội dung ô bên trái.

    Ctrl + ” (dấu nháy kép): Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘ (dấu nháy): Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + – (dấu trừ): Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Phím Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Phím Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + phím Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007
  • Top 10 Phím Tắt Windows Phải Thuộc
  • How To Zoom In Word 2010
  • Tạo Watermark Cho Tài Liệu Word 2007, 2010
  • Cách Xóa Khung Và Đường Viền Trong Word
  • Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • In Đậm, In Nghiêng Hoặc Gạch Dưới Văn Bản Trong Word
  • Hướng Dẫn Gõ Chỉ Số Trên Hoặc Dưới Trong Microsoft Word
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word 2021 Không Bị Lỗi
  • Hướng Dẫn Thêm Clip Art Vào File Của Bạn
  • Làm Cách Nào Để Chèn Khuôn Mặt Cười Trong Thư Email Outlook?
  • Phím Control của Apple

    Phím tắt Ctrl trên bàn phím

    Ctrl được sử dụng trong các phím tắt trên bàn phím, chẳng hạn như chào ba ngón tay hoặc Ctrl + Alt + Del. Tổ hợp phím này gợi ý nhấn và giữ các phím bàn phím Ctrl, Alt và Del để mở Trình quản lý tác vụ (Task Manager) hoặc khởi động lại máy tính.

    Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y: Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Phím tắt Ctrl V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + PageUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W: Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S : Lưu bảng tính excel

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

    Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + phím A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính excel

    Ctrl + Shift + Page U p: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + Phím End: Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phả i: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Ctrl + D: Copy nội dung ô trên.

    Ctrl + R: Copy nội dung ô bên trái.

    Ctrl + ” (dấu nháy kép): Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘ (dấu nháy): Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + – (dấu trừ): Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Phím Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Phím Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + phím Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Thủ Thuật Bôi Đen Chữ Hiệu Quả Trong Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Thủ Thuật Hay Cho Word 2003
  • The Zoom Tool In Word 2007
  • Phóng To, Thu Nhỏ Tài Liệu
  • Where Is The Zoom In Microsoft Word 2007, 2010, 2013, 2021, 2021 And 365
  • Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2021
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2021, 2021
  • Ctrl+PgDn: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ trái sang phải.

    Ctrl+PgUp: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ phải sang trái.

    Ctrl+Shift+&: Áp dụng viền ngoài cho các ô được chọn.

    Ctrl+Shift: Xóa viền ngoài khỏi các ô được chọn.

    Ctrl+Shift+~: Áp dụng định dạng số Chung.

    Ctrl+Shift+$: Áp dụng định dạng Tiền tệ với hai chữ số thập phân (số âm đặt trong dấu ngoặc đơn).

    Ctrl+Shift+%: Áp dụng định dạng phần trăm mà không dùng chữ số thập phân.

    Ctrl+Shift+^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Ctrl+Shift+#: Áp dụng định dạng Ngày với ngày, tháng và năm.

    [email protected]: Áp dụng định dạng Thời gian với giờ và phút, SA hoặc CH.

    Ctrl+Shift+!: Áp dụng định dạng Số với hai chữ số thập phân, dấu tách hàng ngàn và dấu trừ (-) cho các giá trị âm.

    Ctrl+Shift+*: Chọn vùng hiện tại quanh ô hiện hoạt (vùng dữ liệu nằm giữa các hàng và cột trống).Trong PivotTable, thao tác này sẽ chọn toàn bộ báo cáo PivotTable.

    Ctrl+Shift+: : Nhập thời gian hiện tại.Ctrl+Shift+”Sao chép giá trị từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

    Ctrl+Shift+: Dấu cộng (+)Hiển thị hộp thoại Chèn để chèn các ô trống.Ctrl+Dấu trừ (-)Hiển thị hộp thoại Xóa để xóa các ô được chọn.

    Ctrl+; :Nhập ngày hiện tại.Ctrl+`Chuyển đổi giữa việc hiển thị các giá trị ô và hiển thị các công thức trong trang tính.

    Ctrl+’: Sao chép công thức từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

    Ctrl+1: Hiển thị hộp thoại Định dạng Ô.

    Ctrl+2: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

    Ctrl+3: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

    Ctrl+4: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.

    Ctrl+5: Áp dụng hoặc xóa gạch ngang chữ.

    Ctrl+6: Chuyển đổi giữa ẩn và hiển thị các đối tượng.

    Ctrl+8: Hiển thị hoặc ẩn các biểu tượng viền ngoài.

    Ctrl+9: Ẩn các hàng được chọn.

    Ctrl+0: Ẩn các cột được chọn.

    Ctrl+A: Chọn toàn bộ trang tính.Nếu trang tính có chứa dữ liệu, nhấn Ctrl+A sẽ chọn vùng hiện thời. Nhấn Ctrl+A lần thứ hai sẽ chọn toàn bộ trang tính.Khi điểm chèn ở bên phải của tên hàm trong một công thức, hiển thị hộp thoại Đối số của Hàm.

    Ctrl+Shift+A: chèn tên tham đối và dấu ngoặc đơn khi điểm chèn ở bên phải tên hàm trong một công thức.

    Ctrl+B: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

    Ctrl+C: Sao chép các ô được chọn.

    Ctrl+D: Dùng lệnh Điền để sao chép nội dung và định dạng của ô trên cùng của một phạm vi đã chọn vào các ô bên dưới.

    Ctrl+E: Thêm các giá trị khác vào cột hiện hoạt bằng cách dùng dữ liệu xung quanh cột đó.

    Ctrl+F: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Tìm được chọn.Nhấn Shift+F5 cũng hiển thị tab này, trong khi nhấn Shift+F4 sẽ lặp lại hành động Tìm cuối cùng.Nhấn Ctrl+Shift+F sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

    Ctrl+G: Hiển thị hộp thoại Đến.F5 cũng hiển thị hộp thoại này.Ctrl+HHiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Thay thế được chọn.

    Ctrl+I: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

    Ctrl+K: Hiển thị hộp thoại Chèn Siêu kết nối cho các siêu kết nối mới hoặc hộp thoại Sửa Siêu kết nối cho các siêu kết nối hiện tại được chọn.

    Ctrl+L: Hiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

    Ctrl+N: Tạo một sổ làm việc trống mới.

    Ctrl+O: Hiển thị hộp thoại Mở để mở hoặc tìm một tệp.Nhấn Ctrl+Shift+O sẽ chọn tất cả các ô có chứa chú thích.

    Ctrl+P: Hiển thị tab In trong Dạng xem Backstage của Microsoft Office.Nhấn Ctrl+Shift+P sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

    Ctrl+Q: Hiển thị các tùy chọn Phân tích Nhanh cho dữ liệu của bạn khi bạn chọn các ô chứa dữ liệu đó.

    Ctrl+R: Dùng lệnh Điền bên Phải để sao chép nội dung và định dạng của ô ngoài cùng bên trái của một phạm vi được chọn vào các ô bên phải.

    Ctrl+S: Lưu tệp hiện hoạt với tên, vị trí và định dạng tệp hiện tại của nó.Ctrl+THiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

    Ctrl+U: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.Nhấn Ctrl+Shift+U sẽ chuyển đổi giữa chế độ bung rộng và thu gọn thanh công thức.

    Ctrl+V: Chèn nội dung của Bảng tạm tại điểm chèn và thay thế bất kỳ vùng chọn nào. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô.Nhấn Ctrl+Alt+V sẽ hiển thị hộp thoại Dán Đặc biệt. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô trên một trang tính hoặc một chương trình khác.

    Ctrl+W: Đóng cửa sổ của sổ làm việc được chọn.

    Ctrl+X: Cắt các ô được chọn.

    Ctrl+Y: Lặp lại lệnh hoặc hành động cuối cùng nếu có thể.

    Ctrl+Z: Dùng lệnh Hoàn tác để đảo ngược lệnh cuối cùng hoặc xóa mục cuối cùng mà bạn đã nhập.

    Trung Tâm Tin Học – ĐH Khoa Học Tự Nhiên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Cách Hỗ Trợ Đọc File Định Dạng Đuôi Docx Trong Word
  • Mẹo Nhỏ Giúp Xem Nhiều Trang Cùng Lúc Trong Word 2013
  • Tạo Bản Sao Tự Động Trong Word, Tạo Backup Trong Word 2021, 2013, 2010
  • Cách Định Dạng Nhanh Từ Xuất Hiện Nhiều Lần Trên Word
  • Cách Tạo Watermark Cho Word 2021, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2021, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Bổ Sung, Chỉnh Sửa Phím Tắt Trong Word 2013
  • T Ổ HỢP PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG)

    TRONG MICROSOFT WORD

    Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word, bạn đang gõ phím bằng cả hai tay với 10 ngón, bạn xuất hiện nhu cầu muốn thay đổi Font chữ, cỡ chữ, canh lề … Thật là bất tiện và chậm chạp nếu bạn buông một tay để cầm lấy con chuột để bôi đen rồi chọn và bấm vào một vài biểu tượng trong thanh công cụ hay thanh menu…

    Để làm việc đó nhanh chóng, g iải pháp hữu hiệu cho bạn đó là bạn h ã y sử dụng cách bấm các tổ hợp phím nóng sau:

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    D I CHUYỂN

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Đ ỊN H DẠNG

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    S AO CHEP ĐINH DANG

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    M ENU & T OOLBARS .

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    T RONG HÔP THOAI

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    T ẠO CHỈ SỐ TRÊN , CHỈ SỐ DƯỚI .

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    L AM VIÊC VƠI BANG BIÊU :

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    C AC PHIM F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2021 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

    Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính

    Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới.

    Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word

    Ctrl + R: Căn lề phải

    Ctrl + E: Căn lề giữa

    Ctrl + J: Căn 2 bên

    Ctrl + L: Căn lề trái

    Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

    Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn

    Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

    Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản

    Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

    Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản

    Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó

    Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản.

    Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản

    Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản

    Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản

    Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

    Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

    Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

    Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên.

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

    Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

    Chia sẻ bài viết trên MXH:

    Đỗ Bảo Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2021 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2021 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full

    --- Bài mới hơn ---

  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2021 (#5)
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Mặc dù chỉ là phần mềm đồ họa rất cơ bản nhưng Microsoft Paint vẫn được trang bị khá nhiều phím tắt giúp người dùng làm sử dụng hiệu quả hơn.

    Nếu bạn là người hay sử dụng Paint để chỉnh sửa ảnh hay vẽ vời thì chắc chắn bài viết này sẽ có ích cho bạn.

    Để tìm các bài viết hướng dẫn về MS Paint, bạn có thể gõ từ khóa vào thanh search tại blog Bietmaytinh hoặc truy cập vào đây.

    Cách dùng phím tắt

    Các phần mềm, ứng dụng trên máy tính thường sẽ đi kèm các phím tắt nhằm giúp người dùng sử dụng hiệu quả và nhanh chóng hơn. Các phần mềm tiêu biểu có thể nói đến là MS Word hay Photoshop, nếu để ý những người chuyên dùng những phần mềm này bạn sẽ thấy thao tác của họ cực kỳ nhanh chóng và gọn gàng, đó là vì họ rất thông thạo phím tắt và luôn sử dụng trong quá trình làm việc.

    Ngoài ra bạn sẽ thấy trường hợp họ ghi Windows + Q, nghĩa là bấm đồng thời phím có hình cửa sổ và phím Q, phím tắt này ta dùng mở nhanh hộp tìm kiếm. Ngoài ra còn có dạng kết hợp phím ctrl, shift, alt… ví dụ như Ctrl + Shift + = (Dùng để viết số mũ trong Word).

    Cơ bản là vậy.

    Tổng hợp tất cả phím tắt trong MS Paint

    Phím tắt để mở Paint lên

    Dùng Run

    Dùng phím tắt Windows + R để mở hộp thoại Run lên, sau đó bạn gõ từ mspaint rồi bấm Enter.

    Dùng hộp tìm kiếm

    Cách khác đơn giản không kém là bấm Windows + Q nhằm mở hộp tìm kiếm trong máy tính, sau đó bạn gõ từ paint, bấm Enter.

    Phím tắt kết hợp phím Ctrl

    Ctrl + A: Chọn toàn bộ ảnh trong Paint. Tương tự như trong Word vậy, bấm phím này thì toàn bộ văn bản sẽ được chọn (bôi đen).

    Ctrl + X: Cắt vùng chọn.

    Ctrl + V: Dán thứ vừa copy.

    Ctrl + Z: Bỏ lệnh vừa thực hiện. Ví dụ bạn dùng Paint để cắt ảnh nhưng làm xong thấy mình cắt không chuẩn, ta sẽ bấm Ctrl + Z thì bức ảnh sẽ trở lại như lúc chưa cắt, vậy thôi.

    Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ. Ví dụ cắt xong ảnh nhưng thấy ảnh không đẹp, bạn bấm Ctrl + Z để ảnh trở về lúc chưa cắt, nhưng nghĩ lại thấy nó không đến nỗi nào nên ta bấm Ctrl + Y để phục hồi lại lệnh.

    Ctrl + G: Hiện đường lưới, giúp bạn vẽ chính xác hơn. Muốn tắt thì bấm Ctrl + G lần nữa.

    Ctrl + P: In bức ảnh.

    Ctrl + R: Hiện thước ngang và dọc.

    Ctrl + W: Mở hộp thoại thoại Resize and Skew để resize ảnh.

    Ctrl + O: Mở một ảnh.

    Ctrl + S: Lưu ảnh vừa chỉnh sửa.

    Ctrl + Page Up: Phóng lớn ảnh.

    Ctrl + Page Down: Thu nhỏ ảnh.

    Ctrl + B: In đậm chữ vừa chọn, nhớ là chữ nào bạn bôi đen nó mới in đậm.

    Ctrl + I: Bấm cái này thì chữ vừa chọn sẽ in nghiêng.

    Ctrl + U: Gạch dưới chữ vừa chọn (vừa được bôi đen).

    Phím tắt có Alt

    Alt + F: Mở file menu File.

    Alt + F4: Thoát cửa sổ Paint, nếu ảnh đã có chỉnh sửa gì rồi thì bấm xong sẽ xuất hiện 1 hộp thoại hỏi bạn có muốn lưu ảnh hiện tại hay không.

    Alt + V: Đến tab View.

    Ví dụ bấm chữ V (Hoặc Alt + V) thì ta sẽ được chuyển đến tab View, bấm chữ F (Hoặc Alt + F) để mở menu File, bấm số 1 để lưu ảnh…

    Để biết phím tắt của các tính năng trong tab Home, bạn bấm Alt + H.

    Tương tự bạn có thể bấm chữ cái tương ứng để kích hoạt các tính năng trong tab View. Hoặc bấm Alt + chữ cái tương ứng.

    Dùng các phím chức năng

    F1: Mở trang trợ giúp của Paint.

    F10: Tương tự như bấm phím Alt mà mình mới giới thiệu phía trên.

    F12: Phím tắt của Save as trong Paint. Nghĩa là lưu ảnh như một file mới.

    Phím mũi tên

    Khi chọn một vùng chọn nào hoặc vẽ một hình nào đó trong Paint, muốn di chuyển sang trái 1px thì bạn bấm ←; Tương tự muốn chuyển qua phải thì bấm →; lên trên thì bấm ↑; Xuống dưới 1px thì bấm ↓.

    Bổ sung thêm cho bạn vài phím linh tinh khác

    Esc: Hủy vùng chọn.

    Delete: Xóa vùng chọn.

    Print Screen: Chụp ảnh màn hình, chắc bạn đã biết phím này rồi nhỉ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2021, 2021
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2021
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Tổ Hợp Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Cực Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt
  • Hướng Dẫn Cách Bôi Đen Nhanh Văn Bản, Bôi Đen Dùng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Sử Dụng Hiệu Quả Phím Ctrl Trong Ms Word
  • Xem Tài Liệu Word Ở Chế Độ Toàn Màn Hình
  • Hướng Dẫn Copy Định Dạng Trong Excel Với Format Painter
  • Cũng giống như Excel hay Windows, Micorsoft Word cũng cung cấp rất nhiều phím tắt (hotkey) giúp bạn thao tác nhanh hơn, làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp hơn rất nhiều.

    Cách chèn hàng, cột trong Word 2003

    Cách 1: Muốn chèn thêm cột vào bảng biểu đã có, ta chỉ việc chọn (bôi đen) cột ở gần vị trí cần chèn, tiếp theo nhấp chuột phải và chọn Insert Columns. Sẽ có một cột tự động được chèn vào bên trái cột được chọn.

    Trong Insert sẽ có 4 lựa chọn mà bạn cần:

    – Insert Columns to Left (Chèn cột vào bên trái)

    – Insert Columns to Right (Chèn cột vào bên phải)

    – Insert Rows Above (Chèn hàng vào bên trên)

    – Insert Rows Below (Chèn hàng vào bên dưới)

    Cách 2: Sau khi bôi đen cột, bạn vào Table, chọn Insert, sau đó chọn Columns to the Left nếu muốn chèn cột ở bên trái hoặc chọn Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột đang chọn. Tương tự cho cách thêm dòng vào bảng.

    Cách 3

    Bôi đen cột hoặc hàng cạnh vị trí bạn muốn chèn cột hoặc hàng.

    Mở thẻ ribbon Layout, trong mục Rows & Columns có 4 lựa chọn mà bạn cần:

    – Insert Above: để chèn thêm hàng lên trên

    – Insert Below: để chèn thêm hàng xuống dưới

    – Insert Left: để chèn thêm cột sang trái

    – Insert Right: để chèn thêm cột sang phải

    Cách chèn hàng, cột đối Với Word 2007, 2010, 2013, 2021

    Chèn thêm cột vào bảng biểu

    Cách 1

    Đầu tiên, chọn cột gần vị trí muốn chèn, sau đó nhấp phải chuột, chọn Insert, rồi chọn Insert Columns to the Left nếu muốn chèn cột về bên trái cột đánh dấu hoặc Insert Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột hiện tại.

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm cột vào bên trái ( Insert Columns to the Left)

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm cột vào bên phải ( Insert Columns to the Right)

    Chèn thêm dòng vào bảng biểu

    Để chèn dòng vào bảng biểu ta làm tương tự, chọn dòng gần vị trí cần thêm dòng mới, nhấp chuột phải, chọn Insert, sau đó chọn Insert Rows Above để thêm dòng vào bên trên dòng được chọn, hoặc nhấp vào Insert Rows Below để thêm dòng vào bên dưới dòng hiện tại.

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm dòng phía trên ( Insert Rows Above)

    Mẹo: Nếu muốn chèn nhiều dòng hoặc nhiều cột vào bảng biểu, bạn chọn (bôi đen) số dòng (cột) bằng số lượng dòng (cột) bạn muốn thêm vào và thực hiện theo các thao trên.

    Cách xóa cột và hàng trong Word

    Cách 1

    Để xóa hàng hay cột bị dư thừa trong Word, các bạn làm như sau:

    Bước 1: Bôi đen cột và hàng bạn cần xóa

    Chọn Delete Columns nếu muốn xóa cột.

    Chọn Delete Rows nếu muốn xóa hàng.

    Cách 2

    Bước 1: Bôi đen cột và hàng bạn cần xóa

    Chọn Delete Columns nếu muốn xóa cột.

    Chọn Delete Rows nếu muốn xóa hàng.

    Cách chèn thêm cột vào bảng biểu trong WORD

    Đối Với Word 2021, 2021, 2013

    Bước 1: Chèn thêm cột vào bảng biểu

    Đầu tiên, chọn cột gần vị trí muốn chèn, sau đó nhấp phải chuột, chọn Insert, rồi chọn Insert Columns to the Left nếu muốn chèn cột về bên trái cột đánh dấu hoặc Insert Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột hiện tại.

    Để chèn dòng vào bảng biểu ta làm tương tự, chọn dòng gần vị trí cần thêm dòng mới, nhấp chuột phải, chọn Insert, sau đó chọn Insert Rows Above để thêm dòng vào bên trên dòng được chọn, hoặc nhấp vào Insert Rows Below để thêm dòng vào bên dưới dòng hiện tại.

    Cách 1: Muốn chèn thêm cột vào bảng biểu đã có, ta chỉ việc chọn (bôi đen) cột ở gần vị trí cần chèn, tiếp theo nhấp chuột phải và chọn Insert Columns. Sẽ có một cột tự động được chèn vào bên trái cột được chọn.

    Chèn thêm dòng, cột vào bảng biểu trong Word thật sự cần thiết đối với những dân văn phòng trong quá trình thao tác dữ liệu bảng biểu trong Word. Ngoài ra, đối với nhiều người dùng sử dụng Google Docs – ứng dụng hỗ trợ soạn thảo văn phòng trực tuyến được cung cấp miễn phí bởi Google, trong quá trình thêm dòng, cột vào bảng cũng khá đơn giản nhưng do giao diện khá mới mẻ lại thực hiện trực tiếp trên nền web sẽ gặp đôi chút khó khăn. Và nếu như bạn đọc đang ở trong tình trạng đó thì bài viết hướng dẫn cách thêm dòng, cột vào bảng trong Google Docs trước đó sẽ giúp bạn thực hiện việc này dễ dàng và nhanh nhất.

    Danh sách phím tắt Word thường dùng

    Phím tắt Word với chuột

    Bạn cũng có thể sử dụng các thao tác với chuột để thực hiện một số hành động phổ biến trong Word, có thể gọi chúng là các phím tắt với chuột.

    Nhấp, giữ và kéo: Để chọn một phần văn bản, bạn nhấp chuột tại điểm đầu cần chọn, giữ chuột và kéo đến hết phần văn bản.

    Nhấp đúp chuột: Chọn từ sát con trỏ chuột.

    Nhấp chuột 3 lần liên tiếp: Chọn cả dòng/đoạn văn bản.

    Ctrl + con lăn chuột: Phóng to và thu nhỏ tài liệu.

    Tổng kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2007, 2010, 2013
  • Chuyển Đổi Giữa Các Chế Độ Hiển Thị Trong Word 2010
  • Tạo Mục Lục Cho Văn Bản Trong Microsoft Word
  • Công Cụ Đếm Ký Tự Online
  • (Archives) Microsoft Word 2007: Using Multilevel List Numbering
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100