Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

--- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Bổ Sung, Chỉnh Sửa Phím Tắt Trong Word 2013
  • T Ổ HỢP PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG)

    TRONG MICROSOFT WORD

    Khi đang soạn thảo trên Microsoft Word, bạn đang gõ phím bằng cả hai tay với 10 ngón, bạn xuất hiện nhu cầu muốn thay đổi Font chữ, cỡ chữ, canh lề … Thật là bất tiện và chậm chạp nếu bạn buông một tay để cầm lấy con chuột để bôi đen rồi chọn và bấm vào một vài biểu tượng trong thanh công cụ hay thanh menu…

    Để làm việc đó nhanh chóng, g iải pháp hữu hiệu cho bạn đó là bạn h ã y sử dụng cách bấm các tổ hợp phím nóng sau:

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    D I CHUYỂN

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Đ ỊN H DẠNG

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    S AO CHEP ĐINH DANG

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    M ENU & T OOLBARS .

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    T RONG HÔP THOAI

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    T ẠO CHỈ SỐ TRÊN , CHỈ SỐ DƯỚI .

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    L AM VIÊC VƠI BANG BIÊU :

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    C AC PHIM F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    P HÍM TẮT C HỨC NĂNG

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    TRẦN XUÂN HỌC – TRƯỜNG THCS HÒA SƠN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Ctrl +N mở tài liệu mới

    Ctrl + O mở tài liệu đã có

    Ctrl + S lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

    F12 Ghi tên tài liệu

    Ctrl + X cắt tài liệu khi bôi đen

    Ctrl + C chép đoạn văn bản khi bôi đen

    Ctrl + V dán văn bản vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Z hồi phục văn bản khi bị xóa nhầm

    Ctrl + L căn lề trái

    Ctrl +R căn lề phải

    Ctrl + E căn lề giữa

    Ctrl + J căn lề hai bên

    Ctrl + 1 tạo khoảng cách đơn giữa các dòng(1 dòng)

    Ctrl + 5 tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng(1,5 dòng)

    Ctrl + 2 tạo khoảng cách đôi giữa các dòng(2 dòng)

    Ctrl + F2 xem tài liệu trước khi in

    Ctrl + P in nhanh tài liệu

    Ctrl + D chọn phong chữ

    Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + G tìm trang văn bản nhảy đến trang số…( hoặc ấn F5)

    Shift + F5 hoặc Ctrl + End nhảy đến trang cuối văn bản

    Ctrl + Home nhảy đến trang đầu văn bản

    Ctrl + M tăng lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift +M bỏ tăng lề văn bản

    Ctrl + B tắt,mở chữ đậm B

    Ctrl + I tắt , mở chữ nghiên I

    Ctrl +U tắt, mở chữ ghạch chân U

    Ctrl + Shift +H tắt , mở đánh không ra chữ

    Ctrl + = tắt , mở đánh chỉ số dưới( Vd:H 2 0)

    Ctrl + Shift += tắt , mở đánh chỉ số trên(Vd: Km 2)

    Ctrl + Shift + W tắt ,mở chữ gạch chân đơn

    Ctrl + Shift + D tắt ,mở chữ gạch chân kép

    Ctrl + Shift +K in hoa nhỏ

    Ctrl + Shift +A in hoa cả

    Ctrl + Shift +Z trở về phong chữ ban đầu hoặc Ctrl + phím cách chữ

    Ctrl + Shift +F đổi phong chữ( VnTime,VnTimeH …) dùng mũi tên lên xuống

    Ctrl + Shift +P đổi cỡ chữ ( Vd: cỡ 12,14,..)dùng mũi tên lên ,xuống

    Ctrl + Shift +< giảm xuống một cỡ chữ

    Ctrl + ] phóng to cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl +[ giảm cỡ chữ khi bôi đen

    Ctrl + F4 hoặc Ctrl + W hoặc close đóng tài liệu

    Alt+ F4 thoát Exit

    Ctrl + Enter ngắt trang

    Shift +Enter ngắt dòng

    Ctrl + Esc bật nút start trong window 95 khi bị hỏng chuột

    Ctrl + F10 mở lớn cửa tài liệu ra toàn màn hình

    Ctrl +Z khôi phục tài liệu khi bị xóa nhầm

    Alt + Shift +T chèn thời gian vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào lúc 11:20AM)

    Alt + Shift + D chèn ngày,tháng, năm vào văn bản(Vd: văn bản này đánh máy vào 10/10/2009)

    Alt + Z chuyển chế độ gõ tiếng việt sang tiếng anh và ngược lại

    Nhấn tổ hộp phím Alt + các ký tự đầu của các mục(File,Edit, Insert,Format, Tools,Table,Window,Help) để hiện chức năng đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

    Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính

    Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới.

    Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word

    Ctrl + R: Căn lề phải

    Ctrl + E: Căn lề giữa

    Ctrl + J: Căn 2 bên

    Ctrl + L: Căn lề trái

    Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

    Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn

    Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

    Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản

    Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

    Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản

    Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó

    Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản.

    Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản

    Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản

    Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản

    Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

    Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

    Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

    Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên.

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

    Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

    Chia sẻ bài viết trên MXH:

    Đỗ Bảo Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full

    --- Bài mới hơn ---

  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Mặc dù chỉ là phần mềm đồ họa rất cơ bản nhưng Microsoft Paint vẫn được trang bị khá nhiều phím tắt giúp người dùng làm sử dụng hiệu quả hơn.

    Nếu bạn là người hay sử dụng Paint để chỉnh sửa ảnh hay vẽ vời thì chắc chắn bài viết này sẽ có ích cho bạn.

    Để tìm các bài viết hướng dẫn về MS Paint, bạn có thể gõ từ khóa vào thanh search tại blog Bietmaytinh hoặc truy cập vào đây.

    Cách dùng phím tắt

    Các phần mềm, ứng dụng trên máy tính thường sẽ đi kèm các phím tắt nhằm giúp người dùng sử dụng hiệu quả và nhanh chóng hơn. Các phần mềm tiêu biểu có thể nói đến là MS Word hay Photoshop, nếu để ý những người chuyên dùng những phần mềm này bạn sẽ thấy thao tác của họ cực kỳ nhanh chóng và gọn gàng, đó là vì họ rất thông thạo phím tắt và luôn sử dụng trong quá trình làm việc.

    Ngoài ra bạn sẽ thấy trường hợp họ ghi Windows + Q, nghĩa là bấm đồng thời phím có hình cửa sổ và phím Q, phím tắt này ta dùng mở nhanh hộp tìm kiếm. Ngoài ra còn có dạng kết hợp phím ctrl, shift, alt… ví dụ như Ctrl + Shift + = (Dùng để viết số mũ trong Word).

    Cơ bản là vậy.

    Tổng hợp tất cả phím tắt trong MS Paint

    Phím tắt để mở Paint lên

    Dùng Run

    Dùng phím tắt Windows + R để mở hộp thoại Run lên, sau đó bạn gõ từ mspaint rồi bấm Enter.

    Dùng hộp tìm kiếm

    Cách khác đơn giản không kém là bấm Windows + Q nhằm mở hộp tìm kiếm trong máy tính, sau đó bạn gõ từ paint, bấm Enter.

    Phím tắt kết hợp phím Ctrl

    Ctrl + A: Chọn toàn bộ ảnh trong Paint. Tương tự như trong Word vậy, bấm phím này thì toàn bộ văn bản sẽ được chọn (bôi đen).

    Ctrl + X: Cắt vùng chọn.

    Ctrl + V: Dán thứ vừa copy.

    Ctrl + Z: Bỏ lệnh vừa thực hiện. Ví dụ bạn dùng Paint để cắt ảnh nhưng làm xong thấy mình cắt không chuẩn, ta sẽ bấm Ctrl + Z thì bức ảnh sẽ trở lại như lúc chưa cắt, vậy thôi.

    Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ. Ví dụ cắt xong ảnh nhưng thấy ảnh không đẹp, bạn bấm Ctrl + Z để ảnh trở về lúc chưa cắt, nhưng nghĩ lại thấy nó không đến nỗi nào nên ta bấm Ctrl + Y để phục hồi lại lệnh.

    Ctrl + G: Hiện đường lưới, giúp bạn vẽ chính xác hơn. Muốn tắt thì bấm Ctrl + G lần nữa.

    Ctrl + P: In bức ảnh.

    Ctrl + R: Hiện thước ngang và dọc.

    Ctrl + W: Mở hộp thoại thoại Resize and Skew để resize ảnh.

    Ctrl + O: Mở một ảnh.

    Ctrl + S: Lưu ảnh vừa chỉnh sửa.

    Ctrl + Page Up: Phóng lớn ảnh.

    Ctrl + Page Down: Thu nhỏ ảnh.

    Ctrl + B: In đậm chữ vừa chọn, nhớ là chữ nào bạn bôi đen nó mới in đậm.

    Ctrl + I: Bấm cái này thì chữ vừa chọn sẽ in nghiêng.

    Ctrl + U: Gạch dưới chữ vừa chọn (vừa được bôi đen).

    Phím tắt có Alt

    Alt + F: Mở file menu File.

    Alt + F4: Thoát cửa sổ Paint, nếu ảnh đã có chỉnh sửa gì rồi thì bấm xong sẽ xuất hiện 1 hộp thoại hỏi bạn có muốn lưu ảnh hiện tại hay không.

    Alt + V: Đến tab View.

    Ví dụ bấm chữ V (Hoặc Alt + V) thì ta sẽ được chuyển đến tab View, bấm chữ F (Hoặc Alt + F) để mở menu File, bấm số 1 để lưu ảnh…

    Để biết phím tắt của các tính năng trong tab Home, bạn bấm Alt + H.

    Tương tự bạn có thể bấm chữ cái tương ứng để kích hoạt các tính năng trong tab View. Hoặc bấm Alt + chữ cái tương ứng.

    Dùng các phím chức năng

    F1: Mở trang trợ giúp của Paint.

    F10: Tương tự như bấm phím Alt mà mình mới giới thiệu phía trên.

    F12: Phím tắt của Save as trong Paint. Nghĩa là lưu ảnh như một file mới.

    Phím mũi tên

    Khi chọn một vùng chọn nào hoặc vẽ một hình nào đó trong Paint, muốn di chuyển sang trái 1px thì bạn bấm ←; Tương tự muốn chuyển qua phải thì bấm →; lên trên thì bấm ↑; Xuống dưới 1px thì bấm ↓.

    Bổ sung thêm cho bạn vài phím linh tinh khác

    Esc: Hủy vùng chọn.

    Delete: Xóa vùng chọn.

    Print Screen: Chụp ảnh màn hình, chắc bạn đã biết phím này rồi nhỉ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Tổ Hợp Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Cực Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt
  • Hướng Dẫn Cách Bôi Đen Nhanh Văn Bản, Bôi Đen Dùng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Sử Dụng Hiệu Quả Phím Ctrl Trong Ms Word
  • Xem Tài Liệu Word Ở Chế Độ Toàn Màn Hình
  • Hướng Dẫn Copy Định Dạng Trong Excel Với Format Painter
  • Cũng giống như Excel hay Windows, Micorsoft Word cũng cung cấp rất nhiều phím tắt (hotkey) giúp bạn thao tác nhanh hơn, làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp hơn rất nhiều.

    Cách chèn hàng, cột trong Word 2003

    Cách 1: Muốn chèn thêm cột vào bảng biểu đã có, ta chỉ việc chọn (bôi đen) cột ở gần vị trí cần chèn, tiếp theo nhấp chuột phải và chọn Insert Columns. Sẽ có một cột tự động được chèn vào bên trái cột được chọn.

    Trong Insert sẽ có 4 lựa chọn mà bạn cần:

    – Insert Columns to Left (Chèn cột vào bên trái)

    – Insert Columns to Right (Chèn cột vào bên phải)

    – Insert Rows Above (Chèn hàng vào bên trên)

    – Insert Rows Below (Chèn hàng vào bên dưới)

    Cách 2: Sau khi bôi đen cột, bạn vào Table, chọn Insert, sau đó chọn Columns to the Left nếu muốn chèn cột ở bên trái hoặc chọn Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột đang chọn. Tương tự cho cách thêm dòng vào bảng.

    Cách 3

    Bôi đen cột hoặc hàng cạnh vị trí bạn muốn chèn cột hoặc hàng.

    Mở thẻ ribbon Layout, trong mục Rows & Columns có 4 lựa chọn mà bạn cần:

    – Insert Above: để chèn thêm hàng lên trên

    – Insert Below: để chèn thêm hàng xuống dưới

    – Insert Left: để chèn thêm cột sang trái

    – Insert Right: để chèn thêm cột sang phải

    Cách chèn hàng, cột đối Với Word 2007, 2010, 2013, 2022

    Chèn thêm cột vào bảng biểu

    Cách 1

    Đầu tiên, chọn cột gần vị trí muốn chèn, sau đó nhấp phải chuột, chọn Insert, rồi chọn Insert Columns to the Left nếu muốn chèn cột về bên trái cột đánh dấu hoặc Insert Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột hiện tại.

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm cột vào bên trái ( Insert Columns to the Left)

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm cột vào bên phải ( Insert Columns to the Right)

    Chèn thêm dòng vào bảng biểu

    Để chèn dòng vào bảng biểu ta làm tương tự, chọn dòng gần vị trí cần thêm dòng mới, nhấp chuột phải, chọn Insert, sau đó chọn Insert Rows Above để thêm dòng vào bên trên dòng được chọn, hoặc nhấp vào Insert Rows Below để thêm dòng vào bên dưới dòng hiện tại.

    – Và đây là kết quả sau khi chèn thêm dòng phía trên ( Insert Rows Above)

    Mẹo: Nếu muốn chèn nhiều dòng hoặc nhiều cột vào bảng biểu, bạn chọn (bôi đen) số dòng (cột) bằng số lượng dòng (cột) bạn muốn thêm vào và thực hiện theo các thao trên.

    Cách xóa cột và hàng trong Word

    Cách 1

    Để xóa hàng hay cột bị dư thừa trong Word, các bạn làm như sau:

    Bước 1: Bôi đen cột và hàng bạn cần xóa

    Chọn Delete Columns nếu muốn xóa cột.

    Chọn Delete Rows nếu muốn xóa hàng.

    Cách 2

    Bước 1: Bôi đen cột và hàng bạn cần xóa

    Chọn Delete Columns nếu muốn xóa cột.

    Chọn Delete Rows nếu muốn xóa hàng.

    Cách chèn thêm cột vào bảng biểu trong WORD

    Đối Với Word 2022, 2022, 2013

    Bước 1: Chèn thêm cột vào bảng biểu

    Đầu tiên, chọn cột gần vị trí muốn chèn, sau đó nhấp phải chuột, chọn Insert, rồi chọn Insert Columns to the Left nếu muốn chèn cột về bên trái cột đánh dấu hoặc Insert Columns to the Right nếu muốn chèn cột về bên phải cột hiện tại.

    Để chèn dòng vào bảng biểu ta làm tương tự, chọn dòng gần vị trí cần thêm dòng mới, nhấp chuột phải, chọn Insert, sau đó chọn Insert Rows Above để thêm dòng vào bên trên dòng được chọn, hoặc nhấp vào Insert Rows Below để thêm dòng vào bên dưới dòng hiện tại.

    Cách 1: Muốn chèn thêm cột vào bảng biểu đã có, ta chỉ việc chọn (bôi đen) cột ở gần vị trí cần chèn, tiếp theo nhấp chuột phải và chọn Insert Columns. Sẽ có một cột tự động được chèn vào bên trái cột được chọn.

    Chèn thêm dòng, cột vào bảng biểu trong Word thật sự cần thiết đối với những dân văn phòng trong quá trình thao tác dữ liệu bảng biểu trong Word. Ngoài ra, đối với nhiều người dùng sử dụng Google Docs – ứng dụng hỗ trợ soạn thảo văn phòng trực tuyến được cung cấp miễn phí bởi Google, trong quá trình thêm dòng, cột vào bảng cũng khá đơn giản nhưng do giao diện khá mới mẻ lại thực hiện trực tiếp trên nền web sẽ gặp đôi chút khó khăn. Và nếu như bạn đọc đang ở trong tình trạng đó thì bài viết hướng dẫn cách thêm dòng, cột vào bảng trong Google Docs trước đó sẽ giúp bạn thực hiện việc này dễ dàng và nhanh nhất.

    Danh sách phím tắt Word thường dùng

    Phím tắt Word với chuột

    Bạn cũng có thể sử dụng các thao tác với chuột để thực hiện một số hành động phổ biến trong Word, có thể gọi chúng là các phím tắt với chuột.

    Nhấp, giữ và kéo: Để chọn một phần văn bản, bạn nhấp chuột tại điểm đầu cần chọn, giữ chuột và kéo đến hết phần văn bản.

    Nhấp đúp chuột: Chọn từ sát con trỏ chuột.

    Nhấp chuột 3 lần liên tiếp: Chọn cả dòng/đoạn văn bản.

    Ctrl + con lăn chuột: Phóng to và thu nhỏ tài liệu.

    Tổng kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2007, 2010, 2013
  • Chuyển Đổi Giữa Các Chế Độ Hiển Thị Trong Word 2010
  • Tạo Mục Lục Cho Văn Bản Trong Microsoft Word
  • Công Cụ Đếm Ký Tự Online
  • (Archives) Microsoft Word 2007: Using Multilevel List Numbering
  • Tạo Tổ Hợp Phím Tắt Để Di Chuyển Qua Lại Giữa Các Worksheet Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cố Định Hàng Cột Trong Excel
  • Cách Cố Định Dòng Và Cột Trong Excel
  • Lặp Lại Các Hàng Hoặc Cột Cụ Thể Trên Mỗi Trang Được In
  • Hàm Mode Trong Excel, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Sửa Lỗi “compile Error In Hidden Module” Khi Mở File Word, Excel
  • ALT+ TAB: tổ hợp phím tắt đơn giản này cho phép bạn di chuyển qua lại giữa cửa sổ chương trình hiện tại với cửa sổ chương trình trước đó bạn đã xem. Điều này rất thuận tiện khi bạn phải kiểm tra dữ liệu từ hai nguồn khác nhau hay đơn giản là bạn chỉ đang làm nhiều việc cùng một lúc. Tất cả người sử dụng máy tính đều nhận thấy nó rất hữu ích.

    Tuy nhiên, trong Excel không thể tìm thấy một tổ hợp phím tắt tương tự như vậy để di chuyển qua lại giữ hai tabs Excel. Bạn chỉ có thể di chuyển giữa hai worksheet thông qua tổ hợp phím sau:

    Vấn đề ở chỗ là tổ hợp phím này chỉ di chuyển qua từng tab một theo thứ tự, vì vậy nếu bạn muốn chuyển từ tab #2 đến tab # 9 thì phải thực hiện lại thao tác đến 7 lần.

    Giới Thiệu Tổ Hợp Phím ALT+ ` (Dấu Huyền)

    Vì trong Excel dường như không tồn tại tổ hợp phím nào giúp di chuyển giữa các tab, nên chúng ta sẽ lập trình mã VBA để thực hiện chức năng này.

    Với VBA, bạn có thể ấn tổ hợp phím ALT+ ` ( kí hiệu dấu huyền này ở ngay trên phím TAB trên bàn phím) khi thao tác với Excel Worksheet tương tự như khi sử dụng ALT+TAB với các cửa sổ chương trình. Mã này được đặt tên là : TabBack.

    Tạo một Personal Macro File

    Đây là các bước để tạo một Personal Macro File

    1. Đi đến tab View
    2. Chọn mũi tên chỉ xuống ở Macro và chọn Record Macro…
    3. Trong phần Store Macro In chọn Persial Macro Workbook
    4. Nhấn OK
    5. Ấn chọn một ô trong trang tính
    6. Quay trở lai chọn mũi tên chỉ xuống ở Macro và chọn Stop Recording

    Đầu tiên, bạn cần mở Visual Basic Editor trong Excel. Có thể mở bằng tổ hợp phím ALT+F11

    Chèn ThisWorkbook Code

    Trước tiên, bạn cần thêm một macro đã được kích hoạt chương trình tại workbook-level trong Personal Macro workbook của mình. Điều này đảm bảo rằng khi mở Excel, tổ hợp phím tắt TabBack sẽ sẵn sàng hoạt động.

    1. Dán mã VBA từ bài viết này vào vùng coding của ThisWorkbook

    Chèn mã Module

    Tiếp theo, cần thêm mã VBA vào một module. Đây là nơi bạn sẽ cài đặt tổ hợp phím tắt và thi hành lệnh di chuyển qua lại giữa các trang tính.

    1. Xóa các mã tạp được ghi lại khi lần đầu bạn tạo Personal Macro workbook
    2. Dán mã VBA từ bài viết này vào vùng coding của Module TabBack.

    Dim TabTracker As New TabBack_Class

    ‘Enable TabTracker class

    Set TabTracker.AppEvent = Application

    ‘Call ToggleBack macro when user keys alt + `

    Application.OnKey “%`”, “ToggleBack”

    End Sub

    With TabTracker

    On Error Resume Next

    Workbooks(.WorkbookReference).Worksheets(.SheetReference).Activate

    On Error GoTo 0

    End With

    End Sub

    Chèn mã Class Module

    Trong phần cuối cùng, bạn cần tạo một Class Module

    1. Dán mã VBA từ bài viết này vào vùng coding của TabBack_Class Class Module
    2. Lưu Personal Macro file của bạn

    WorkbookReference = Wb.Name

    SheetReference = Wb.ActiveSheet.Name

    End Sub

    Khởi chạy Macro TabBack

    Bây giờ tất cả các mã VBA đã được dán và lưu lại, bạn có thể thoát khỏi Visual Basic Editor. Để bắt đầu sử dụng tổ hợp phím tắt TabBack, bạn chỉ cần đơn giản khởi động lại Excel.

    Để có thể ứng dụng tốt Excel vào trong công việc, chúng ta không chỉ nắm vững được các hàm mà còn phải sử dụng tốt cả các công cụ của Excel. Những hàm nâng cao giúp áp dụng tốt vào công việc như SUMIFS, COUNTIFS, SUMPRODUCT, INDEX + MATCH… Những công cụ thường sử dụng là Data validation, Conditional formatting, Pivot table…

    Toàn bộ những kiến thức này các bạn đều có thể học được trong khóa học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Diet Macco 4 & Name Rác Trên Excel Dietmacco4 Doc
  • Diệt Macro 4, Sheet Ảo Và Name Rác Trên Excel?
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Named Range Động Trong Excel
  • Sử Dụng Data Validation Để Tạo List Và Kiểm Tra Dữ Liệu Nhập
  • Nhập Dữ Liệu Từ Cơ Sở Dữ Liệu Bằng Truy Vấn Cơ Sở Dữ Liệu Gốc (Power Query)
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Published on

    Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong word – excel – Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. ĐT: 0919.281.916

    1. 1. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel. Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó) Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo) Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
    2. 2. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới Tạo phím tắt tùy chọn trong Word
    3. 4. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn 5 Ctrl+L Căn dòng trái 6 Ctrl+R Căn dòng phải 7 Ctrl+E Căn dòng giữa 8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề 9 Ctrl+N Tạo file mới 10 Ctrl+O Mở file đã có
    4. 5. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 11 Ctrl+S Lưu nội dung file 12 Ctrl+O In ấn file 13 F12 Lưu tài liệu với tên khác 14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh 15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) 16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn 17 Ctrl+V Dán tài liệu 18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm 19 Ctrl+Y
    5. 7. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự 35 Ctrl+K Tạo liên kết (link) 36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ
    6. 9. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Về đầu file 46 Ctrl+End Về cuối file 47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc 48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop 49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer 50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline 51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal 52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động
    7. 10. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó 56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích 57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1 59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2 60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro 62 Ctrl+Shift++
    8. 11. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp thoại 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình 70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
    9. 13. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M – Mở hộp thoại Run: Windows + R – Mở Find: All files: Windows + F – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F 2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer – Mở phần trợ giúp chung: F1 – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2 – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3 – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5 – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete) – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete) – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10 – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter – Mở menu Start: Ctrl + Esc – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn. 3. Làm việc với Windows Explorer – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4 – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng. – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn
    10. 14. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 phím số) – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số) – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow 4. Làm việc với cửa sổ: – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6 – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6 – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9 – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10 – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5 – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc
    11. 15. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + – – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4 5. Làm việc với hộp thoại – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4 – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5 – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc Một số phím tắt trong MS Word
    12. 16. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã có. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : tìm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen toàn bộ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : tăng lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng. CTRL + ESC : khởi động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen. F2 : đổi tên file 2. các phím tắt đặc biệt:
    13. 19. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách dòng. CTRL + ENTER : dấu cách trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột. 7. các phím tắt dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang. 8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản. 9. các phím tắt dùng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Chữ Đậm, Chữ Nghiêng, Gạch Chân, Chỉ Số Trên/ Dưới Trong Microsoft Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Chia sẽ những tổ hợp phím tắt trong word 2010 , 2007, 2003…. đáng nhớ, quí vị sẽ thao tác nhanh hơn khi kết hợp các phím tắt và công cụ

    Phím tắt trong Microsoft word lên tới hàng trăm. Nhiều năm sử dụng phần mềm xử lý văn bản này, mình có cảm nhận là rất nhanh nếu thuộc lòng những phím tắt hữu ích. Tuy nhiên, nó sẽ là rắc rối nếu như bạn muốn thành tạo tất cả các phím tắt của word. Hôm nay, blog muốn chia sẽ những tổ hợp phím căn bản, nó sẽ là những bước đi đầu tiên cho các bạn mới tìm hiểu về phần mềm soạn thảo văn bản.

    Vị trí các phím đặc biệt

    Trong khuôn khổ bài viết này, chúng ta chủ yếu dùng phím Ctrl. Trên bất kì một bàn phím nào, các bạn cũng sẽ bắt gặp 2 phím Ctrl nằm ở 2 gốc. Còn những phím còn lại thì anh chị quá quen thuộc rồi đùng không ?

    Cách sử dụng thì khá đơn giản. Quí vị đè phím Ctrl trước + sau đó bấm phím khác để kết hợp.

    Có sự khác biệt các phím tắt với các phiên bản word không ?

    Các tổ hợp phím tắt dường như không có sự khác biệt ở các bản word. Do đó, anh chị chỉ cần nằm lòng các phím tắt này là có thể áp dụng cho mọi phiên bản. Điều này sẽ rất hữu ích khi bạn phải sử dụng trên các máy tính khác nhau,

    Tổ hợp phím tắt trong word 2010 , 2007 ….

    Chỉnh sửa văn bản

    • Ctrl + N: Tạo một văn bản mới.
    • Ctrl + O: Mở một file word có sẳng.
    • Ctrl + S: Lưu văn bản.
    • Ctrl + C: Sao chép.
    • Ctrl + X: Cắt một nội dung được chọn.
    • Ctrl + V: Dán nội dung khác vào văn bản.
    • Ctrl + F: Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
    • Ctrl + Z: Trở lại trạng trước khi thao tác mới.
    • Ctrl + Y: Phục lệnh Ctrl+Z.

    Canh lề bằng bàn phím

    Mẹo để nhớ là tiếng anh, vd như Ctrl + R -) R ở đây có nghĩa là right ( tiếng Việt phải )

    In văn bản

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Phím tắt in văn bản này khá đặt biệt. Nó có thể áp dụng cho tất cả các định dạng tài liệu như pdf, excell … Và thậm chí là trên các trình duyệt web Chrome , firefox …

    Lời kết

    Các tổ hợp phím tắt trong word 2010 này, quí vị có thể áp dụng cho bất ki phiên bản nào khác. Lưu ý, đây chỉ là những tổ hợp cơ bản mà blog muốn chia sẽ. Trên thực tế, mọi người có thể sử dụng một danh sách dài các phím tắt của word. Nhưng mình nghĩ, chúng ta nên kết hợp với thanh công cụ sẽ tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Tổng Hợp Các Cách Hỗ Trợ Đọc File Định Dạng Đuôi Docx Trong Word
  • Mẹo Nhỏ Giúp Xem Nhiều Trang Cùng Lúc Trong Word 2013
  • Tạo Bản Sao Tự Động Trong Word, Tạo Backup Trong Word 2022, 2013, 2010
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Và Tổ Hợp Phím Tắt Trong Mathtype

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sữa Lỗi Thường Gặp Khi Sử Dụng Mathtype
  • Cách Tạo Bìa Trong Word 2010
  • Sửa Lỗi Endnote Không Hiển Thị Trong Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Endnote
  • Sử Dụng Endnote Quản Lý Tài Liệu Tham Khảo Phần 2: Sử Dụng Endnote 5.
  • data-full-width-responsive=”true”

    Tương tự như các phần mềm khác, phần mềm soạn thảo công thức Toán học MathType cũng cho phép chúng ta sử dụng các tổ hợp phím tắt để truy cập nhanh mà không cần phải sử dụng chuột.

    Hiện tại thì hầu như tất cả các lệnh, các kí hiệu Toán học và các Template đều có một tổ hợp phím riêng, hoặc một bộ tổ hợp phím tương ứng.

    May mắn thay, Wiris đã hiểu được đều này và họ đã trang bị cho phần mềm tính năng Custimize Keyboard cho phép bạn thay đổi tổ hợp phím tắt theo thói quen sử dụng của bạn.

    I. Các bước tùy chỉnh tổ hợp phím tắt trong MathType

    + Bước 1: Khởi động phần mềm MathType lên (tức là chúng ta sẽ sử dụng bản MathType trên Desktop đấy)

    • Command chứa 9 nhóm lệnh theo thứ tự từ trên xuống, đó là Formatting, Recently Used Symbols and Templates, Menu Commands, Navigation and Selection, Keyboard Modifiers (one-shots), Toolbar Commands, Window Control, All Symbols và All Templates.
    • Current keys tổ hợp phím hiện tại nếu có.
    • Assign gán tổ hợp phím tắt mới.
    • Remove gỡ bỏ tổ hợp phím tắt.
    • Reset selection … khôi phục lại các tổ hợp phím tắt được chọn về mặc định.
    • Reset all khôi phục lại toàn bộ tổ hợp phím tắt về mặc định.

    + Bước 4: Tùy thuộc vào vị trí của lệnh, kí hiệu, Template mà ta sẽ chọn “đường dẫn” cho thích hợp.

    data-full-width-responsive=”true”

    Chẳng hạn mình thường xuyên sử dụng Template nguyên hàm và vì tổ hợp phím hiện tại Ctrl + Shift + I , tổ hợp phím này vừa dài vừa khó nhớ nên mình sẽ gán cho nó một tổ hợp phím mới , đó là Ctrl + I

    Ngoài ra, sau khi gán tổ hợp phím mới thì bạn vừa có thể sử dụng tổ hợp phím mới vừa có thể sử dụng tổ hợp phím cũ.

    II. Thông tin thêm về Command trong hộp thoại Custimize Keyboard

    Bạn đang thắc mắc là tại sao mình biết Templates của công thức

    + Thứ nhất là về tên, khi bạn sử dụng chuột di chuyển vào công thức này trên Template Palettes thì trên Status bar sẽ xuất hiện tên của nó.

    Bên dưới là mô tả về 9 nhóm lệnh trong Command của hộp thoại Custimize Keyboard.

    • Formatting chứa các lệnh như Insert Tab, New Line, Nudge Down …
    • Recently Used Symbols and Templates chứa các lệnh như Variable-size matrix or table, Triple integral .with subscript limit, Volume integral with underscript limit …
    • Menu Commands chứa các lệnh trên Menu bar.
    • Navigation and Selection chứa các lệnh như Beginning of Slot, Delete Left, Delete Right …
    • Keyboard Modifiers (one-shots) chứa các lệnh như Replace Selected Template One-Shot, Use Alternate .Template Form One-Shot, Greek-Symbol One-Shot …
    • Toolbar Commands chứa các lệnh như Dock or Float, Focus to Large Tabbed Bar, Focus to Small Fixed Bar ….
    • Window Control chứa các lệnh điều khiển kích thước cửa sổ của phần mềm MathType.
    • All Symbols chứa tất cả các kí hiệu Toán học.
    • All Templates chứa tất cả các Template của các công thức Toán học.

    Mình không thể dịch các lệnh này sang Tiếng Việt được bởi sau khi dịch nó rất dài dòng và khó hiểu.

    Mình xin nói thêm là các kí hiệu và Template Toán học trong Tool bar phần lớn đều được gán tổ hợp phím tắt, nhưng vì có quá nhiều kí hiệu và Template nên kéo theo nó cũng có quá nhiều tổ hợp phím tương ứng. Vậy nên mình không thể liệt kê hết hết trong bài viết này được.

    Ngoài lí do vừa kể trên thì mình nhận thấy rằng nó cũng không thật sự hữu ích cho lắm, vì rất ít người có thể nhớ được mấy trăm tổ hợp phím đó.

    Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tiếp theo !

    CTV: Nhựt Nguyễn – Blogchiasekienthuc.com

    Xem tiếp các bài viết trong cùng Series

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Insert Equations In Microsoft Word
  • Cách Viết Phân Số Trong Word 2022 Chính Xác Nhất
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Thanh Công Cụ Trên Microsoft Office
  • Sử Dụng Phím Tắt Trong Word Và Excel !!
  • Sử Dụng Các Phím Tắt Trong Word Và Excel Sdngccphmtttrongwordvexcel Doc
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100