Các Phím Tắt Trong Word 2010

--- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tự Thiết Lập Phím Tắt Trên Microsoft Word 2022
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022
  • 24 Phím Tắt Trên Macbook Người Dùng Nên Biết
  • Thiết Lập Gõ Tắt Trong Word 2007, Soạn Thảo Văn Bản Nhanh Trong Word 2
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Chức Năng Auto Correct Trong Word
  • đến, nhấn Enter)

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chỉnh Khổ Giấy Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 6): Căn Chỉnh Bố Cục Trang
  • Margins And Page Orientation In Microsoft Word
  • Hướng Dẫn Cách Thay Đổi Hướng Cho Trang Trong Word (Page Orientation)
  • Cách Tạo Textbox Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • 2 Cách Ngắt Trang Trong Word
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 16): Chèn Ảnh Và Tùy Chỉnh Vị Trí Xuất Hiện Của Ảnh
  • Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Ctrl + E Căn giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Căn đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Căn trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Căn phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng căn lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mũi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • á chọn một hàng phía trên.

    Backspace: Xóa một ký tự phía trước.

    Delete: Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace: Xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ phía sau.

    ß à (Mũi tên): Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home: Về đầu văn bản

    Ctrl + End: Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    End: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng khối.

    Shift + F8: Giảm kích thước vùng chọn theo từng khố.i

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung cho toàn bộ bảng.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Đề ô đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Về ô cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Lên trên một dòng.

    Mũi tên xuống: Xuống dưới một dòng.

    Ctrl + F2: Thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3: Cắt một Spike.

    Ctrl + F4: Đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5: Phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F6: Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7: Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8: Thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9: Chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10: Phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11: Khóa một trường.

    Ctrl + F12: Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

    Alt + F1: Di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3: Tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4: Thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5: Phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7: Tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8: Chạy một marco.

    Alt + F9: Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10: Phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11: Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Alt + Shift + F1: Di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2: Thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9: Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11: Hiển thị mã lệnh.

    Ctrl + Alt + F1: Hiển thị thông tin hệ thống.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Tổng Hợp Các Cách Hỗ Trợ Đọc File Định Dạng Đuôi Docx Trong Word
  • Mẹo Nhỏ Giúp Xem Nhiều Trang Cùng Lúc Trong Word 2013
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 24 Phím Tắt Trên Macbook Người Dùng Nên Biết
  • Thiết Lập Gõ Tắt Trong Word 2007, Soạn Thảo Văn Bản Nhanh Trong Word 2
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Chức Năng Auto Correct Trong Word
  • Hướng Dẫn Thiết Lập Autocorrect Trong Excel
  • Hướng Dẫn Mở Và Lưu Văn Bản Word
  • Các phím tắt trong word 2010 giúp tạo, chỉnh và lưu trữ văn bản

    Microsoft Word là một trong những công cụ chuyên dụng và không thể thiếu trên hệ điều hành máy tính của bạn. Đây là công cụ giúp bạn soạn thảo văn bản, tạo, chỉnh sửa, lưu trữ văn bản trong công việc thường ngày, học tập. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ Word chuẩn thì bạn không nên bỏ qua bộ cài.

    Việc nắm bắt các phím tắt trong word sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong khi soạn thảo, chỉnh sửa văn bản. Nó giúp bạn thực hiện các thao tác một cách nhanh chóng, dễ dàng và đạt hiệu quả làm việc tốt nhất.

    • Ctrl + N : Tổ hợp phím này giúp tạo lập một văn bản mới.
    • Ctrl + O : Nhấn tổ hợp phím tắt này để có thể mở một văn bản mới đã được chỉnh sửa lưu trữ trước đó.
    • Ctrl + S : Lưu trữ văn bản nhanh chóng.
    • Ctrl + C : Đây là phím tắt giúp người dùng để sao chép ( copy ) 1 văn bản hay một đoạn văn bản nhanh chóng.
    • Ctrl + Shift + C: dùng để sao chép đoạn văn ở định dạng cần sao chép
    • Ctrl + X : Phím này được sử dụng để cắt văn bản hoặc một đoạn văn bản bất kỳ.
    • Ctrl + V : Được sử dùng để dán ( Paste ) văn bản đã copy hoặc cắt sang một vị trí khác hay sang một file văn bản khác.
    • Ctrl + Shift + V: Tổ hợp phím có định dạng đã Copy tới vùng dữ liệu được chọn.
    • Ctrl + F : Tổ hợp phím giúp tìm kiếm nhanh những cụm từ đoạn văn bản trong nội dung soạn thảo.
    • Ctrl + H : Giúp bạn có thể thay thế một từ, cụm từ hoặc đoạn văn bản mà bạn muốn.
    • Ctrl + P : Giúp người dùng in văn bản nhanh chóng.
    • Ctrl + Z : Một tổ hợp phím tiện lợi giúp người dùng có thể quay lại trạng thái văn bản trước đó hoặc lần chỉnh sửa cuối cùng của văn bản.
    • Ctrl + Y : phím tắt khôi phục dữ liệu văn bản trước khi lựa chọn sử dụng lệnh Ctrl+Z.
    • Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 : Đây là tổng hợp những phím tắt giúp đóng lại văn bản cực nhanh.

    Các tổ hợp phím tắt trong Word 2010 để di chuyển và định dạng đoạn văn bản

    Các phím tắt trong di chuyển và định dạng đoạn văn bản gồm có:

    Bạn không nên bỏ qua

    Cách chuyển chữ hoa thành chữ thường và ngược lại

    • Ctrl + Phím mũi tên bất kỳ: Di chuyển qua lại giữa các phía trái, phải, trên, dưới.
    • Ctrl + Home : Lệnh dùng để di chuyển thanh chuột máy tính tới khu vực đầu đoạn của văn bản soạn thảo.
    • Ctrl + End : Lệnh chi chuyển con chuột máy tính tới vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.
    • Ctrl + Shift + Home: dịch chuyển chuột máy tính từ khu vực hiện tại đến đầu văn bản.
    • Ctrl + Shift + End: thay đổi vị trí chuột máy tính từ vị trí xuất hiện cuối văn bản.
    • Ctrl + B : Dùng để in đậm đoạn văn bản hoặc một từ bất kỳ mà bạn chọn.
    • Ctrl + D : Được dùng để mở hộp thoại thay đổi font chữ trong văn bản.
    • Ctrl + I : Dùng để in nghiêng kí tự, đoạn văn bản mà bạn đã chọn.
    • Ctrl + U : Dùng để gạch chân một câu hoặc toàn bộ văn bản.

    Việc lựa chọn một đoạn văn bản hoặc chọn một đối tượng trong văn bản bằng phím tắt là một thao tác rất quan trọng giúp việc lựa chọn văn bản được nhanh hơn. Từ thao tác này bạn có thể để lựa chọn chỉnh sửa văn bản soạn văn bản nhanh hơn hơn hoặc có thể thay thế bằng một đoạn văn bản khác vô cùng tiện lợi. Để chọn đoạn văn bản hoặc lựa chọn đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào có thể sử dụng các lệnh sau:

    • Shift + ( mũi tên sang phải ) : Đây là tổ hợp phím giúp di chuyển con trỏ chuột tới vùng ký tự phía sau.
    • Shift + ( mũi tên sang trái ) : Tổ hợp phím tắt giúp bạn điều khiển con trỏ chuột máy tính tới ký tự phía trước.
    • Ctrl + Shift + ( mũi tên sang phải ) : Nhấn lệnh này để điều khiển con trỏ chuột máy tính đến một từ ở đằng sau.
    • Ctrl + Shift + ( mũi tên sang trái ) : Lệnh giúp điều khiển chuột máy tính đến một từ ở đằng trước.
    • Shift + ( mũi tên hướng lên trên ) : Di chuyển nhanh con trỏ chuột đến hàng phía trên
    • Shift + ( mũi tên hướng xuống dưới ) : Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.
    • Ctrl + A : Đây là một lệnh dùng để bôi đen toàn bộ văn bản, với lệnh này bạn chỉ cần một thao tác nhẹ và toàn bộ văn bản đã được bôi đen nhanh chóng. Bạn có thể chọn cắt hoặc copy toàn bộ văn bản.

    Một số phím tắt trong word để xóa văn bản

    Để sử dụng chức năng này ta dùng tổ hợp phím tắt trong word 2013 như sau:

    • Backspace : Một phím tắt dùng để xóa ký tự trước con trỏ chuột.
    • Ctrl + Backspace : Tổ hợp phím giúp bạn xóa một từ phía trước con trỏ chuột.
    • Delete : Giúp người dùng xóa 1 ký tự phía sau con trỏ chuột máy tính hoặc một đối tượng có trong văn bản.
    • Ctrl + Delete : Là một tổ hợp phím tắt giúp người soạn thảo văn bản có thể xóa một từ ở ngay phía sau thanh trỏ chuột.

    Các phím dùng để căn lề đoạn văn bản

    Các các phím tắt trong word 2010 hay bất kì một phiên bản Office khác dùng để căn lề gồm có:

    • Ctrl + E : Tổ hợp phím dùng để căn chỉnh đoạn văn bản được chọn ở vị trí trung tâm.
    • Ctrl + J : Căn chỉnh đều hai bên cho văn bản.
    • Ctrl + L : Căn lề trái.
    • Ctrl + R : Căn lề phải.
    • Ctrl + M : Đẩy lùi dòng cho văn bản.
    • Ctrl + T : Đẩy lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.
    • Ctrl + Shift + T : Dùng để xóa định dạng Ctrl + T.

    Lời kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tự Thiết Lập Phím Tắt Trên Microsoft Word 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 2)
  • Hướng Dẫn Cách Chỉnh Khổ Giấy Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 6): Căn Chỉnh Bố Cục Trang
  • Margins And Page Orientation In Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Word 2007, 2010, 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Cực Nhanh
  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt
  • Hướng Dẫn Cách Bôi Đen Nhanh Văn Bản, Bôi Đen Dùng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Sử Dụng Hiệu Quả Phím Ctrl Trong Ms Word
  • Xem Tài Liệu Word Ở Chế Độ Toàn Màn Hình
  • Phím tắt trong Word giúp bạn tiết kiệm thời gian và đạt hiệu quả cao trong việc soạn thảo văn bản bằng Word 2007 hay Word 2003, 2013, thay vì bạn dùng các thao tác chuột để di chuyển tới các Menu có sẵn thì bạn nên sử dụng các phím tắt.

    Alt, F10: Mở menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.

    Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.

    Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.

    Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

    * Tạo, Chỉnh Sửa Và Lưu Văn Bản

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    * Chọn Đoạn Văn Bản Hoặc Một Đối Tượng Nào Đó.

    – Di chuyển, chọn đoạn văn

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản

    – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    * Sao Chép Định Dạng Văn Bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    * Làm Việc Trên Các Bảng Biểu

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyển Đổi Giữa Các Chế Độ Hiển Thị Trong Word 2010
  • Tạo Mục Lục Cho Văn Bản Trong Microsoft Word
  • Công Cụ Đếm Ký Tự Online
  • (Archives) Microsoft Word 2007: Using Multilevel List Numbering
  • Đánh Dấu, Đánh Số Đoạn Văn Và Danh Sách Đa Cấp Trong Word 2003
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Paint (Tổ Hợp Phím Tắt) Full
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Chia sẽ những tổ hợp phím tắt trong word 2010 , 2007, 2003…. đáng nhớ, quí vị sẽ thao tác nhanh hơn khi kết hợp các phím tắt và công cụ

    Phím tắt trong Microsoft word lên tới hàng trăm. Nhiều năm sử dụng phần mềm xử lý văn bản này, mình có cảm nhận là rất nhanh nếu thuộc lòng những phím tắt hữu ích. Tuy nhiên, nó sẽ là rắc rối nếu như bạn muốn thành tạo tất cả các phím tắt của word. Hôm nay, blog muốn chia sẽ những tổ hợp phím căn bản, nó sẽ là những bước đi đầu tiên cho các bạn mới tìm hiểu về phần mềm soạn thảo văn bản.

    Vị trí các phím đặc biệt

    Trong khuôn khổ bài viết này, chúng ta chủ yếu dùng phím Ctrl. Trên bất kì một bàn phím nào, các bạn cũng sẽ bắt gặp 2 phím Ctrl nằm ở 2 gốc. Còn những phím còn lại thì anh chị quá quen thuộc rồi đùng không ?

    Cách sử dụng thì khá đơn giản. Quí vị đè phím Ctrl trước + sau đó bấm phím khác để kết hợp.

    Có sự khác biệt các phím tắt với các phiên bản word không ?

    Các tổ hợp phím tắt dường như không có sự khác biệt ở các bản word. Do đó, anh chị chỉ cần nằm lòng các phím tắt này là có thể áp dụng cho mọi phiên bản. Điều này sẽ rất hữu ích khi bạn phải sử dụng trên các máy tính khác nhau,

    Tổ hợp phím tắt trong word 2010 , 2007 ….

    Chỉnh sửa văn bản

    • Ctrl + N: Tạo một văn bản mới.
    • Ctrl + O: Mở một file word có sẳng.
    • Ctrl + S: Lưu văn bản.
    • Ctrl + C: Sao chép.
    • Ctrl + X: Cắt một nội dung được chọn.
    • Ctrl + V: Dán nội dung khác vào văn bản.
    • Ctrl + F: Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
    • Ctrl + Z: Trở lại trạng trước khi thao tác mới.
    • Ctrl + Y: Phục lệnh Ctrl+Z.

    Canh lề bằng bàn phím

    Mẹo để nhớ là tiếng anh, vd như Ctrl + R -) R ở đây có nghĩa là right ( tiếng Việt phải )

    In văn bản

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Phím tắt in văn bản này khá đặt biệt. Nó có thể áp dụng cho tất cả các định dạng tài liệu như pdf, excell … Và thậm chí là trên các trình duyệt web Chrome , firefox …

    Lời kết

    Các tổ hợp phím tắt trong word 2010 này, quí vị có thể áp dụng cho bất ki phiên bản nào khác. Lưu ý, đây chỉ là những tổ hợp cơ bản mà blog muốn chia sẽ. Trên thực tế, mọi người có thể sử dụng một danh sách dài các phím tắt của word. Nhưng mình nghĩ, chúng ta nên kết hợp với thanh công cụ sẽ tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Tổng Hợp Các Cách Hỗ Trợ Đọc File Định Dạng Đuôi Docx Trong Word
  • Mẹo Nhỏ Giúp Xem Nhiều Trang Cùng Lúc Trong Word 2013
  • Tạo Bản Sao Tự Động Trong Word, Tạo Backup Trong Word 2022, 2013, 2010
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 16): Chèn Ảnh Và Tùy Chỉnh Vị Trí Xuất Hiện Của Ảnh
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word, Thêm Hình Trong Văn Bản, Cv Xin Việc, Đồ Án, G
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 15): Chèn Ảnh Và Chức Năng Text Wrapping
  • Cách Chèn Ảnh Vào Word 2022, Thêm Hình Vào Văn Bản
  • Phím tắt thông dụng trong MS Word, Tổng hợp các tổ hợp cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL, sử dụng phím tắt như thế nào, những phím tắt thông dụng trong word, Phím tắt trong Word giúp bạn tiết kiệm thời gian và đạt hiệu quả cao trong việc soạn thảo văn bản, Những phím tắt quan trọng và cần thiết nhất trên MS Word, Tổng hợp các phím tắt thường dùng trong WORD, sử dụng phím tắt như thế nào, những phím tắt thông dụng trong word, phím tắt

    Phiên bản đầu tiên của Microsoft Word đã được phát triển bởi Charles Simonyi và Richard Brodie, cựu Xerox lập trình viên được thuê bởi Bill Gates và Paul Allen vào năm 1981. Microsoft Word đã trải qua rất nhiều phiên bản để phù hợp với người dùng và cũng như tương thích với sự phát triển của hệ điều hành Windows (WinXP, Win7, Win8, Win10): Word cho Windows 1.0 đã được theo sau bởi từ 2,0 năm 1991 và Word 6.0 vào năm 1993. Sau đó, nó được đổi tên thành Word 95 và Word 97, Word 2000 và Word cho Office XP: Word 97, Word 98, Word 2001/Word X, Word 2002/XP, Word 2003, Word 2004, Word 2007, Word 2008, Word 2010, Word 2011, Word 2013, Word 2022

    Bảng này liệt kê hầu hết những phím tắt thường sử dụng trong Microsoft Word.

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn muốn làm”

    ALT+Q

    Mở

    CTRL+O

    Lưu

    CTRL+S

    Đóng

    CTRL+W

    Cắt

    CTRL+X

    Sao chép

    CTRL+C

    Dán

    CTRL+V

    Chọn tất cả

    CTRL+A

    Đậm

    CTRL+B

    Nghiêng

    CTRL+I

    Gạch chân

    CTRL+U

    Giảm cỡ phông xuống 1 điểm.

    CTRL+[

    Tăng cỡ phông lên 1 điểm.

    CTRL+]

    Văn bản căn giữa.

    CTRL+E

    Văn bản căn trái.

    CTRL+L

    Văn bản căn phải.

    CTRL+R

    Hủy bỏ

    Phím Esc

    Hoàn tác

    CTRL+Z

    Làm lại

    CTRL+Y

    Thu phóng

    ALT + W, Q, sau đó tab trong hộp thoại Zoom giá trị bạn muốn.

    Phím truy cập là phím tắt đặc biệt cho phép bạn nhanh chóng sử dụng một lệnh bằng cách nhấn một vài phím, bất kể bạn đang ở đâu trong chương trình. Mỗi lệnh trong Word có thể được truy cập bằng cách sử dụng khóa truy cập. Bạn có thể nhận được hầu hết các lệnh bằng cách sử dụng tổ hợp phím 2-5.

    1. Sử dụng bảng sau để chọn tab ribbon bạn muốn mở.

      Để thực hiện điều này

      Nhấn

      Mở “Tell me” hộp trên băng để nhập cụm từ tìm kiếm cho nội dung Trợ giúp.

      ALT + Q, sau đó nhập cụm từ tìm kiếm

    2. Nhấn xuống mũi tên để di chuyển vào các ribbon tab mà bạn đã chọn, và sau đó sử dụng phím mũi tên để di chuyển đến lệnh bạn muốn.
    3. Sử dụng TAB hoặc mũi tên phím để di chuyển đến lệnh khác nhau trong đó tab ribbon. Một số lệnh không thể được truy cập bằng một phím mũi tên.
    4. Để di chuyển giữa các nhóm trên một dải ruy băng, nhấn CTRL + RIGHT ARROW hoặc CTRL + mũi tên trái.
      • Nếu lệnh là một nút tiêu chuẩn, nhấn phím cách hoặc ENTER để khởi động một lệnh mà bạn muốn.
      • Nếu lệnh là một nút chia (có nghĩa là, một nút mở ra một menu tùy chọn bổ sung), hãy nhấn ALT + mũi tên xuống để di chuyển qua các tùy chọn và sau đó nhấn phím cách hoặc ENTER để chọn tùy chọn đó.
  • Nhấn ALT.
  • Bấm chữ Hiển thị trong hình vuông KeyTip xuất hiện trong lệnh băng bạn muốn sử dụng.
  • Thay đổi tiêu điểm bàn phím mà không sử dụng chuột.

    Bảng sau liệt kê một số cách để di chuyển tiêu điểm bàn phím mà không cần sử dụng chuột.

    Để thực hiện điều này Nhấn

    Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và kích hoạt khóa truy nhập.

    ALT hoặc F10. Sử dụng các phím truy cập hoặc phím mũi tên để di chuyển sang một tab khác nhau.

    Di chuyển tập trung để lệnh trên băng.

    TAB hoặc SHIFT+TAB

    Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc sang phải tương ứng trong các mục trên ruy-băng.

    MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

    Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng.

    CTRL+F1

    Hiển thị trình đơn phím tắt cho một khoản mục đã chọn.

    SHIFT+F10

    Di chuyển tiêu điểm đến một cửa sổ khác nhau của cửa sổ, chẳng hạn như định dạng hình ảnh ngăn, ngữ pháp ngăn hoặc ngăn lựa chọn.

    F6

    Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên ruy-băng, tiến hoặc lùi tương ứng.

    TAB hoặc SHIFT+TAB

    Kích hoạt một lệnh đã chọn hoặc kiểm soát trên băng.

    PHÍM CÁCH hoặc ENTER

    Mở một lựa chọn trình đơn hoặc bộ sưu tập trên băng.

    PHÍM CÁCH hoặc ENTER

    Kết thúc việc sửa giá trị của điều khiển trên ruy-băng và chuyển tiêu điểm trở về tài liệu.

    ENTER

    Tài liệu tham khảo các lối tắt bàn phím cho Microsoft Word

    Thay thế văn bản, định dạng cụ thể và các mục đặc biệt.

    CTRL+H

    Đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú thích, đồ họa hoặc vị trí khác.

    CTRL+G

    Chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất.

    ALT+CTRL+Z

    Chèn ký tự Unicode của mã ký tự Unicode (thập lục phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro (), hãy nhập 20AC, rồi nhấn giữ ALT và nhấn X.

    Mã ký tự, ALT+X

    Tìm mã ký tự Unicode của ký tự đã chọn

    ALT+X

    Chèn ký tự ANSI của mã ký tự ANSI (thập phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro, hãy nhấn giữ ALT và nhấn 0128 trên bàn phím số.

    ALT+mã ký tự (trên bàn phím số)

    1. Nhấn ALT, N, J, rồi nhấn J để mở hộp thoại Đối tượng.
    2. Thực hiện một trong những thao tác sau đây.
      • Nhấn MŨI TÊN XUỐNG để chọn một kiểu đối tượng, rồi nhấn ENTER để tạo đối tượng.
      • Nhấn CTRL+TAB để chuyển đến tab Tạo từ Tệp, nhấn TAB, rồi nhập tên tệp của đối tượng bạn muốn chèn hoặc duyệt đến tệp đó.
    1. Đặt con trỏ ở bên trái đối tượng trong tài liệu của bạn, chọn đối tượng bằng cách nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.
    2. Nhấn SHIFT+F10.
    3. Nhấn TAB để đi tới Tên Đối tượng, nhấn ENTER, rồi nhấn ENTER một lần nữa.
    1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn M để chọn SmartArt.
    2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu đồ họa bạn muốn.
    3. Nhấn TAB, rồi nhấn phím mũi tên để chọn đồ họa mà bạn muốn chèn.
    4. Nhấn ENTER.
    1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn W để chọn WordArt.
    2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu WordArt bạn muốn, rồi nhấn ENTER.
    3. Nhập văn bản bạn muốn.
    4. Nhấn ESC để chọn đối tượng WordArt rồi dùng phím mũi tên để di chuyển đối tượng.
    5. Nhấn ESC một lần nữa để trở về tài liệu.

    Thanh Ngôn ngữ

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Xem xét danh sách cách ngôn ngữ

    MŨI TÊN XUỐNG

    Thiết lập mặc định ngôn ngữ

    ALT + R, L

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Bật hoặc tắt Trình soạn Phương pháp Nhập liệu (IME) Tiếng Nhật trên bàn phím 101.

    ALT+~

    Bật Triều tiên đầu vào phương pháp biên tập viên (IME) 101 bàn phím baät hoaëc Taét.

    ALT Phải

    Bật Trung Quốc đầu vào phương pháp biên tập viên (IME) 101 bàn phím baät hoaëc Taét.

    CTRL+PHÍM CÁCH

    Tham chiếu phím chức năng

    Hiển thị Thông tin Hệ thống Microsoft.

    CTRL+ALT+F1

    --- Bài cũ hơn ---

  • 2 Cách Ngắt Trang Trong Word
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Cách Đặt Tab Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tab Trong Word 2007
  • Tìm Hiểu Menu Ribbon Trong Microsoft Word 2010
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 1): Các Tác Vụ Cơ Bản Trong Word
  • Cách Sử Dụng Thanh Thước Kẻ Căn Chỉnh Lề Ruler Trong Word
  • Vẽ Và Viết Bằng Tính Năng Viết Tay Trong Office
  • 1. Tab trong Word là gì?

    Tab trong Word là một chức năng giúp đẩy con trỏ nháy tới một vị trí được cài đặt sẵn trên một dòng của văn bản.

    Trong quá trình đẩy con trỏ, những ký tự nằm sau con trỏ đó cũng sẽ bị đẩy lùi theo. Chính vì thế chúng ta đã lợi dụng chức năng Tab này để sắp xếp căn chỉnh các dòng chữ hoặc ký tự trong văn bản Word.

    2.1. Tab vị trí

    Tab vị trí có 3 loại đó là Tab trái, Tab giữa và Tab phải. Để các bạn có thể rõ ràng hơn đồng thời nắm giữ cách tạo 3 loại Tab này, thuthuattinhoc.vn sẽ nói về chúng dần qua các bước tạo Tab sau đây:

    Tab stop postion: Đầu tiên bạn phải chọn dấu Tab cần thay đổi tùy chọn. Bởi vì trong một dòng có thể cùng tồn tại nhiều dấu Tab nên danh sách kia có thể có đến vài lựa chọn. Chúng sẽ được đặt tên theo vị trí của dấu Tab Stop nằm trên thanh thước kẻ, ví dụ như trên ảnh dấu tab cần tùy chỉnh nằm ở vị trí 5cm.

    Alignment: Căn lề, lề thường được mặc định là Left (Trái), trong ví dụ tiếp theo chúng ta muốn tạo Tab phải nên sẽ chọn Right (Phải).

    Leader: Mục này chúng tôi sẽ nói rõ hơn ở phần sau nên hiện tại vẫn sẽ để nó mặc định là None.

    – Cuối cùng bạn bấm Set để thay đổi tùy chọn của dấu Tab Stop bạn đã chọn.

    – Ấn OK để hoàn tất chỉnh sửa và tắt bảng Tabs đi.

    Sau đó các bạn thực hiện tương tự như hai bước ở trên:

    Giờ nếu thực hiện những điều tương tự cho một dấu Tab giữa ( Center):

    Đó là cách dùng và công dụng của 3 loại Tab vị trí. Dùng tab không phức tạp như bạn tưởng bởi vì sẽ khá là dễ dàng nếu bạn có thể nắm vững kiến thức cơ bản về chúng rồi ứng dụng nó cho mọi trường hợp soạn thảo mà mình cần.

    2.2. Tab đặc biệt

    Ngoài 3 loại tab vị trí kia ra còn 2 loại tab đặc biệt nữa. Đó là:

    Tuy thường được sử dụng cho số thập phân nhưng nếu các bạn sử dụng chữ hay các ký tự khác nhưng vẫn đảm bảo có dấu chấm trong đó thì Tab Decimal vẫn hoạt động.

    Nếu cụm ký tự có nhiều dấu chấm thì Tab Decimal sẽ mặc định chọn dấu chấm đầu tiên.

    Nó chỉ đơn giản nằm đó chèn lên phía trên các ký tự.

    3. Cách tạo Tab với nhiều dấu chấm

    Ở phần 2 chúng ta đã làm quen và biết cách sử dụng các dấu Tab một cách cơ bản, tới mục này chúng tôi xin được nói tới một phương pháp sử dụng Tab nâng cao hơn một chút.

    Xin lấy lại hình ảnh ví dụ đã được đăng ở phần 1.

    Vậy nên để kẻ những dòng kẻ như vậy các bạn có thể lợi dụng chức năng tiện lợi của Tab.

    Các bạn đã biết được cách dùng dấu Tab với ba kiểu Tab trái, Tab phải, Tab giữa ở phần 1. Khi tạo dấu tab giống như được hướng dẫn ở phần 2.1 thì từ vị trí con trỏ nhảy tới Tab Stop sẽ là một khoảng trống trắng. Chúng ta chỉ cần cài đặt để sau khi con trỏ nhảy tới sẽ để lại những dấu chấm ở phía sau.

    Phần cài đặt này chính là Leader trong hộp thoại Tabs.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Công Cụ Hay Của Microsoft Word
  • Làm Việc Với Bảng Biểu Trong Microsoft Word 2010
  • Cách Đặt Và Bỏ Dấu Tab Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 6): Sử Dụng Indents Và Tabs
  • Các Cách Tạo Bảng Trong Word Với Insert/table
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100