Merge And Center In Microsoft Excel

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Gộp Ô Trong Excel Cực Đơn Giản & Không Mất Dữ Liệu
  • Cách Định Dạng Số Và Phần Thập Phân Bằng Dấu Chấm Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Loại Bỏ Dấu Phẩy Trong Excel (Với Văn Bản Và Số)
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Hàm Chia Trong Excel
  • Difference Between Sum, Sumif, Sumifs, Dsum
  • What is Merge and Centre ?

    Merge & Center is a feature in excel that combines multiple cells and centers the contents of the first cell. You can merge columns and rows too. This is used to combine multiple cells into a single cell and create the main headers for Excel dashboards in Microsoft Excel.

    There are four options available in Merge and Center:-

    2nd Merge Across : This feature works only on the selected rows and combines the multple columns of the row

    but the text in the merged cell will be right aligned.

    3rd Merge Cells : This feature just combines the selected cells

    4th Unmerge Cells : This feature Unmerge the selected cells to their default place

    Note: Merge and Centre option takes the text of only one cell which will be upper-left most cell while performing Merge and center.

    You have to be careful about your content in the cells which is to be merged. So let’s get this by an example below.

    So we will use the F4 key to perform the last function again.

    How to Unmerge Cells in Excel

    So when you have two or cell merged and you want to unmerge them, use merge and center button.

    • Select merged Cells
    • And It’s done. The cells are unmerged.

    Now remember that the value that was in the merged cell will be only in the left-upper cell and the other cell will be empty, blank, null, void and black hole as you can see in the below image.

    I found some frequently asked questions related to Merge and Center in Excel.

    Hope this article about using Merge and Center in Microsoft Excel is explanatory. Find more articles on using more keyboard shortcuts here. If you liked our blogs, share it with your friends on Facebook. And also you can follow us on Twitter and Facebook. We would love to hear from you, do let us know how we can improve, complement or innovate our work and make it better for you. Write us at [email protected]

    Related Articles :

    How to use the Shortcut To Toggle Between Absolute and Relative References in Excel : F4 shortcut to convert absolute to relative reference and same shortcut use for vice versa in Excel.

    How to use Shortcut Keys for Merge and Center in Excel : Use Alt and then follow h, m and c to Merge and centre cells in Excel.

    How to Select Entire Column and Row Using Keyboard Shortcuts in Excel : Use Ctrl + Space to select whole column and Shift + Space to select whole row using keyboard shortcut in Excel

    Paste Special Shortcut in Mac and Windows : In windows, the keyboard shortcut for paste special is Ctrl + Alt + V. Whereas in Mac, use Ctrl + COMMAND + V key combination to open the paste special dialog in Excel.

    How to Insert Row Shortcut in Excel : Use Ctrl + Shift + = to open the Insert dialog box where you can insert row, column or cells in Excel.

    50 Excel Shortcuts to Increase Your Productivity : Get faster at your tasks in Excel. These shortcuts will help you increase your work efficiency in Excel.

    Popular Articles :

    How to use the IF Function in Excel : The IF statement in Excel checks the condition and returns a specific value if the condition is TRUE or returns another specific value if FALSE.

    How to use the VLOOKUP Function in Excel : This is one of the most used and popular functions of excel that is used to lookup value from different ranges and sheets.

    How to Use SUMIF Function in Excel : This is another dashboard essential function. This helps you sum up values on specific conditions.

    How to use the COUNTIF Function in Excel : Count values with conditions using this amazing function. You don’t need to filter your data to count specific values. Countif function is essential to ppare your dashboard.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Solver Add
  • Hướng Dẫn Cách Lọc Dữ Liệu Trùng Nhau Trong Excel
  • Cách Lọc Các Giá Trị Trùng Nhau Trên Excel 2010 Nhanh Chóng
  • Cách Tạo Vùng Tham Chiếu “động” Trong Excel 2010
  • Mặc Định Font Chữ Trong Excel 2007 2010 2003 (Chỉnh Cỡ Chữ
  • Phím Tắt Excel 2022, Phím Nóng Trong Microsoft Excel 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Gộp Hai Hoặc Nhiều Ô Trong Excel Mà Không Mất Dữ Liệu
  • Định Nghĩa Hàm Text Và Cách Sử Dụng Trong Excel
  • 8 Công Cụ Thuận Tiện Trong Excel Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Chuyển Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Phân Cách Hàng Nghìn Trong Excel
  • Tạo Tham Chiếu Ngoại Trong Excel Để Dẫn Tới Trang Tính/bảng Tính Khác
  • Với các nhà markerter, họ luôn luôn sử dụng Excel để tạo ra các bản báo cáo, phân tích dữ liệu hoặc để tạo báo cáo thuyết trình trong các cuộc họp.Việc tạo các bản báo cáo như thế trong Excel tốn khá nhiều thời gian và công sức. Vì vậy, với những phím tắt Excel 2022 sẽ giúp thời gian thao tác trên Excel 2022 được giảm đi đáng kể.

    Danh sách phím tắt Excel 2022 Phím tắt Excel điều hướng trong bảng tính

    Phím mũi tên: di chuyển giữa các ô trong bảng tính, lên, xuống, phải, trái tùy ý.

    Page Down / Page Up: di chuyển xuống cuối / lên đầu bảng tính.

    Alt + Page Down / Page Up: di chuyển màn hình sang phải / trái trong bảng tính.

    Tab / Shift + Tab: di chuyển 1 ô sang phải / trái trong bảng tính.

    Ctrl + phím mũi tên: di chuyển đến các ô rìa của vùng chứa dữ liệu.

    – Phím Home: di chuyển đến ô đầu tiên của một hàng trong bảng tính.

    Ctrl + Home: di chuyển đến ô đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + End: di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + G: hiển thị hộp thoại GoTo.

    – Ctrl + G, sau đó nhập A50: di chuyển đến dòng 50 trong cột A.

    – Ctrl + G, sau đó nhập G1: di chuyển đến dòng 1 trong cột G.

    Phím tắt Excel 2022 làm việc với các ô

    Shift + phím mũi tên: chọn nhiều ô trong bảng tính.

    Shift + Page Down / Page Up: mở rộng vùng được chọn xuống cuối / lên đầu bảng tính.

    Ctrl + shift + phím mũi tên: mở rộng vùng lựa chọn sang các ô trống tiếp theo.

    Shift + Home: mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng.

    Ctrl + A: chọn toàn bộ bảng tính.

    Ctrl + A có dữ liệu gần ô hiện tại: chọn tất cả các ô trong vùng chứa dữ liệu. Kích 2 lần vào đó để chọn toàn bộ mọi thứ.

    Ctrl + Shift + Home: mở rộng vùng chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + End: mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

    Shift + F8: thêm một vùng chọn. Sử dụng phím Shift + F8, di chuyển xung quanh, sử dụng Shift + Arrow Keys để thêm vùng lựa chọn.

    Ctrl + G: Lựa chọn thủ công các hàng/cột thông qua menu GoTo.

    A: B chọn cột A đến cột C,

    1: 3 chọn hàng từ 1 đến 3,

    A1: B3 chọn ô A1 đến B3, …

    Phím tắt Excel 2022: chọn cột và hàng

    Shift + Space: chọn tất cả dữ liệu trong hàng.

    Ctrl + Space: chọn toàn dộ dữ liệu trong cột hiện tại.

    Phím tắt Excel 2022: thao tác với cột, hàng và ô

    Shift + Space, sau đó sử dụng Ctrl + “-“: chọn một dòng và xóa dòng đó đi.

    Shift + Space, Ctrl + Shift + “+”: chọn một dòng, sau đó chèn thêm một dòng ở phía trên.

    Ctrl + Space, sau đó sử dụng Ctrl + “-“: chọn một hoặc nhiều cột, sau đó xóa cột đó đi.

    Ctrl + Space, sau đó Ctrl + Shift + “+”: chọn một hàng, sau đó chèn thêm một hàng vào phía dưới. Chọn nhiều hàng để thêm các hàng đó vào bảng tính.

    Ctrl + Shift + “+” và các hàng trên clipboard hoặc một hàng đã được chọn: dán Insert – dán các hàng từ clipboard và chuyển các nội dung hiện có xuống bên dưới.

    Ctrl + Shift + “+” và các cột trên clipboard hoặc một cột đã được chọn: dán Insert – dán các cột từ clipboard và chuyển các nội dung hiện có sang phía bên phải.

    Ctrl + Shift + “+”: với các ô chưa hoàn tất hàng / cột – mở menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + “-“: với ác ô chưa hoàn tất hàng / cột – mở menu xóa ô / hàng / cột.

    Phím tắt trong excel 2022: chỉnh sửa nội dung trong ô

    Giả sử bạn đang trong một ô trong bảng tính Excel:

    Phím F2: chỉnh sửa ô. Nhấn Escape để từ chối sửa.

    Phím Home / End: nhảy về đầu / cuối ô.

    Phím mũi tên: điều hướng từng ký tự sang trái / phải hoặc lên / xuống một dòng.

    Ctrl + mũi tên trái / phải: di chuyển một từ sang trái / phải.

    Shift + phím mũi tên: lựa chọn một ký tự bên trái / bên phải (hoặc một dòng phía trên/phía dưới).

    Shift + Home / End: chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô.

    – Ctrl + Shift+ mũi tên trái / mũi tên phải: chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.

    Delete / Spacebar: xóa một ký tự bên trái / bên phải trỏ chuột.

    Ctrl + Delete: xóa từ con trỏ đến cuối ô.

    Alt + Enter: xuống một dòng mới trong ô.

    Enter / Shift + Enter: hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển 1 ô xuống / lên.

    Tab / Shift + Tab: hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển 1 ô sang phải / trái.

    Ctrl + Enter: hoàn thành nhập 1 ô và không di chuyển phần đã chọn.

    Ctrl + ‘: sao chép công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + “;”: chèn ngày hiện tại vào vị trí con trỏ.

    Ctrl + Shift + “;”: chèn thời gian vào vị trí con trỏ.

    Phím tắt excel 2022 sao chép ô, cột và hàng

    Ctrl + D: sao chép nội dung ô bên trên.

    Ctrl + D với một hàng được chọn: sao chép nội dung của hàng bên trên.

    Ctrl + D với nhiều ô trống được chọn: sao chép nội dung ô đầu tiên trong hàng đầu tiên xuống tất cả các ô trong vùng được chọn.

    Ctrl + R: sao chép ô bên trái.

    Ctrl + R với cột được chọn: sao chép nội dung của cột bên trái.

    Ctrl + D với nhiều ô trống được chọn: sao chép nội dung ô đầu tiên trong cột đầu tiên vào tất cả các ô được chọn ở phía bên phải.

    Ctrl + ‘: sao chép công thức ô bên trên.

    Phím tắt Excel 2022 thao tác Undo, Redo và Repeat

    Trong Excel 2022, các thao tác redo và repeat dễ bị nhầm lẫn.

    Ctrl + Z: Undo.

    Ctrl + Y: Redo (sau khi undo) hoặc Repeat (khi áp dụng các định dạng).

    Alt + 2: Undo list (thông qua quick access). Sử dụng mũi tên xuống để mở rộng vùng Undo.

    Alt + 3: Redo list (thông qua quick access). Sử dụng mũi tên xuống để mở rộng vùng Redo.

    Alt + Enter bên ngoài chế độ chỉnh sửa ô: lặp lại thao tác (repeat) cuối cùng. Chẳng hạn nếu bạn sử dụng phím tắt Ctrl + B để bôi đậm một ô, sau đó di chuyển sang ô khác, sử dụng phím tắt Alt + Enter là giải pháp tuyệt vời để định dạng nhiều ô.

    Phím tắt Excel 2022 để thao tác cut, sao chép (copy), dán (paste) và paste special

    Ctrl + X: cắt ô (các ô) trên clipboard.

    Ctrl + C: sao chép (copy) ô (các ô) trên clipboard.

    Ctrl + V: dán các ô vào clipboard.

    Ctrl + “+”: Insert Paste – dán ô và thêm nội dung vào bên dưới hoặc sang phải.

    Ctrl + Alt + V: mở Menu Paste Special.

    Ctrl + Alt + V sau đó nhấn V, Enter: dán Value.

    Ctrl + Alt + V, sau đó nhấn T, Enter: dán Format (các định dạng).

    Ctrl + Alt + V, sau đó nhấn E, Enter: dán Paste Transpose.

    Ctrl + Alt + V, sau đó nhấn W, Enter: dán Column Width.

    Ctrl + Alt + V, sau đó nhấn U, Enter: dán Value và Number Format.

    – Phím F3: dán Define Name vào công thức.

    Phím tắt Excel 2022 định dạng ô thông thường

    Ctrl + Alt + V, sau đó nhấn T và Enter: sao chép một ô bằng cách sử dụng Ctrl + C, sau đó dán định dạng của ô và ô hiện tại thông qua Paste Spacieal.

    Alt + Enter: lặp lại thao tác định dạng ô trước trên ô hiện tại.

    Ctrl + 1: mở hộp thoại Format Cells có lựa chọn cuối cùng đang hoạt động.

    Ctrl + shift + F: mở hộp thoại Format Cells có Tab Font đang hoạt động.

    Phím tắt Excel 2022 định dạng font chữ, màu sắc

    Ctrl + B: áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I: áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U: áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch dưới.

    Ctrl + 5: áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Alt + H, F, F: truy cập Home, chọn Font Face, nhập tên font chữ được hỗ trợ bởi auto-complete, hoặc sử dụng mũi tên xuống để chọn font chữ.

    Alt + H, F, S: truy cập Home, chọn Font Size, sử dụng phím mũi tên, sau đó nhấn Enter để thay đổi kích thước font chữ.

    Alt + H, F, C, Escape, Enter: chỉ định font màu font chữ hiện tại để lựa chọn màu thông qua Home Font Color. Khi thoát khỏi menu màu sắc font chữ, màu sắc đó vẫn hiển thị trên biểu tượng; chỉ cần nhấn Enter để gán màu sắc hiện tại.

    Alt + H, H, Escape, Enter: đổ màu cho cell đã chọn thông qua Home Highlight Cell. Khi thoát khỏi menu highlight, màu sẽ hiển thị trên biểu tượng, chỉ cần nhấn Enter để gán màu hiện tại.

    Alt + H, H, sau đó nhấn N: Thiết lập No fill color.

    Phím tắt Excel 2022 định dạng số

    Ctrl + Shift + ~: áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + Shift + 1: áp dụng định dạng ố thập phân với 2 số sau dấu phẩy.

    Ctrl + Shift + 2: áp dụng định dạng giờ và phút, và hiển thị AM hoặc PM.

    Ctrl + Shift + 3: áp dụng định dạng ngày, tháng và năm.

    Ctrl + Shift + 4: áp dụng định dạng tiền tệ.

    Ctrl + Shift + 5: áp dụng định dạng %.

    Ctrl + Shift + 6: áp dụng định dạng số kiểu Scientific.

    Phím tắt Excel 2022 căn lề

    Alt + H, A, L: căn lề trái.

    Alt + H, A, R: căn lề phải .

    Alt + H, A, C: căn giữa ô.

    Alt + H, A, T: căn lề trên.

    Alt + H, A, M: căn lề giữa.

    Alt + H, A, B: căn lề dưới.

    Phím tắt Excel 2022 Wrap và Merge

    Alt + H, W: Wrap hoặc Unwrap text (Home – Wrap Text).

    Alt + H, M, M: Merge cells – Merge.

    Alt + H, M, U: Merge – Unmerge.

    Alt + H, M, C: Merge and Center.

    Alt + H, M, A: Merge Across (merge tất cả các cột, không phải các hàng trong vùng lựa chọn).

    Phím tắt Excel 2022 Border

    Chỉ có 2 phím tắt trực tiếp để áp dụng hoặc xóa hoàn toàn outline. Tuy nhiên cách đơn giản nhất là truy cập menu border, sau đó áp dụng phím tắt trên menu border.

    Alt + T (trên menu border): chuyển đổi border lên trên.

    Alt + B: chuyển đổi border xuống dưới.

    Alt + R: chuyển đổi border sang phải.

    Alt + L: chuyển đổi border sang trái.

    Alt + H: chuyển đổi border theo chiều ngang.

    Alt + V: chuyển đổi border theo chiều dọc.

    Alt + U: chuyển đổi border làm đường chéo trên.

    Alt + D: chuyển đổi border làm đường chéo dưới.

    Ctrl + Shift + &: thêm outline border từ ô hoặc vùng lựa chọn.

    Ctrl + Shift + “-“: xóa outline border từ ô hoặc vùng lựa chọn.

    Phím tắt Excel 2022 Find and Replace

    Ctrl + F: hiển thị hộp thoại Find and Replace (với lựa chọn tìm kiếm).

    Ctrl + H: hiển thị hộp thoại Find and Replace (với lựa chọn thay thế).

    Escape: đóng hộp thoại Find and Replace.

    Shift + F4: lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

    Ctrl + Shift + F4: tìm kiếm trước đó.

    Alt + tab hoặc Ctrl + F/H: chuyển đổi giữa hộp thoại Find/ Replace và bảng tính.

    Alt + F: Tìm kiếm trên hộp thoại tìm kiếm đang hoạt động.

    Alt + I: tìm kiếm trên tất cả các hộp thoại tìm kiếm đang hoạt động.

    * trong tùy chọn tìm kiếm: sử dụng * để tìm kiếm nhiều ký tự.

    ? trong tùy chọn tìm kiếm: sử dụng ? để tìm kiếm bất kỳ một ký tự nào đó. Sử dụng “~” trước ? khi tìm kiếm các ký tự đặc biệt.

    ~ * tìm kiếm cho *

    ~ ~ tìm kiếm cho ~

    ~? tìm kiếm cho ?

    Các phím tắt Excel 2022 cơ bản

    =: bắt đầu một công thức.

    Alt + =: chèn công thức AutoSum.

    Ctrl + A với công thức hiện tại: chỉnh sửa công thức trong Bar.

    Ctrl + Shift + U: mở rộng/rút gọn công thức.

    Shift + F3 với ô trống: hiển thị hộp thoại Insert function.

    Shift + F3 với công thức hiện tại: chỉnh sửa đối số của công thức ở vị trí con trỏ.

    Crtl + Shift + Enter với công thức mảng: nhập công thức dưới dạng công thức mảng. Thanh công thức (Formula bar) sẽ hiển thị, ví dụ dưới dạng {= SUM (A1: A3*B1: B3)} đó là tổng của A1 * B2 + A2 * B2 + A3 + B3. Lưu ý rằng mỗi lần chỉnh sửa công thức sẽ yêu cầu Ctrl + Shift + Enter. Một số bàn phím có thể phân biệt giữa phím Shift trái và phải.

    Ctrl + ~: hiện/ẩn tất cả các công thức. Điều này sẽ tự động mở rộng chiều rộng tất cả các cột, và đảo ngược lại khi bạn nhấn phím tắt này một lần nữa.

    Ctrl + ‘: sao chép công thức ở trên.

    Phím F3: dán tên cho dãy (range name) trong công thức.

    Ctrl + Backspace: khi điều hướng trong quá trình chỉnh sửa công thức, quay trở lại ô đang hoạt động mà vẫn giữ nguyên công thức.

    Phím tắt Excel 2022 Trace Dependent và Precendent

    Ctrl + [: chọn các pcedent trực tiếp.

    Ctrl + Shift + [: chọn tất cả pcedent.

    Ctrl + ]: chọn các dependend trực tiếp.

    Ctrl + Shift + ]: chọn tất cả dependend.

    Phím tắt Excel 2022 thực hiện thao tác tính toán thông thường

    – Phím F9: tính toán tất cả các sheet trên tất cả bảng tính đang mở.

    Shift + F9: tính toán các bảng tính đang hoạt động.

    Ctrl + Alt + F9: tính toán tất cả sheet trên tất cả bảng tính đang mở, bất kể các sheet này đã thay đổi.

    Ctrl + Alt + Shift + F9: kiểm tra lại các công thức dependent, sau đó tính tất cả các ô trong tất cả các bảng tính đang mở, bao gồm cả các ô không được đánh dấu cũng phải tính toán.

    Phím tắt Excel 2022 mở và lưu bảng tính

    Ctrl + O: mở file thông qua hộp thoại Open standard.

    Alt + F, O: mở file thông qua trình quản lý file Excel.

    Alt + F, O + 1 … 9: mở các file gần đây (từ 1 đến 9).

    Alt + F, O, Y 1 … Z: mở các file gần đây (từ 10 trở lên).

    Alt + F, O, K: Mở file từ link OneDrive.

    Ctrl + S: lưu file với tên hiện tại.

    – Phím F12: lưu các file thông qua hộp thoại lưu file chuẩn.

    Alt + F, A: lưu các file thông qua trình quản lý file Excel.

    Alt + F, A, K: lưu các file trên link OneDrive.

    Escape: thoát menu mở/lưu file.

    Phím tắt trên Excel 2022 in bảng tính

    Ctrl + P: in bảng tính.

    Alt + F, P: Mở Menu File Print.

    – Trên Menu Print, nhấn phím I: chọn máy in.

    Alt + P nếu Key Tips không xuất hiện: mang tùy chọn Print key tips trở lại.

    – Phím V trên Menu Print: mở bảng View, sử dụng phím mũi tên để chuyển tiếp/lùi lại các trang pview.

    – Phím G trên Menu Print: Page setup.

    – Nhấn phím N trên Menu Print: thiết lập Set Number of copies (chọn số lượng bản in, số lần in).

    Phím tắt Excel 2022 quản lý Tab Worksheet

    Ctrl + Page Down / Page Up: di chuyển sang worksheet trước đó / tiếp theo trên bảng tính hiện tại.

    Phím tắt Excel 2022 Freeze, Split, và Hide

    Alt + W + F, F: View – Freeze hoặc Unfreeze các hàng, cột trong thiết lập Freeze.

    Alt + W + R: View – Freeze hàng đầu tiên trong bảng tính.

    Alt + W + C: View – Freeze cột đầu tiên trong bảng tính.

    Ctrl + 9: ẩn các hàng đã chọn.

    Ctrl + Shift + 9: bỏ ẩn các hàng đã ẩn trong vùng lựa chọn.

    Ctrl + O: ẩn các cột đã chọn.

    Shift + F10, sau đó nhấn U: bỏ ẩn các cột đã chọn (phím tắt Ctrl + Shift + O không hoạt động trên Excel 2010, 2013 và 2022).

    Alt + W, S: Split hoặc Unsplit Worksheet ở vị trí hiện tại.

    Phím tắt Excel 2022 lọc dữ liệu (Auto filter)

    Ctrl + Shift + L: bật hoặc tắt autofilter. Chọn bảng khi cần thiết nhưng Excel có thể tìm ra những gì bạn muốn.

    Alt + mũi tên xuống: trên khung column head, hiể thị danh sách lọc (AutoFilter) các cột hiện tại. Nhấn Escape để từ chối.

    Alt + mũi tên lên: đóng danh sách lọc (AutoFilter) cho cột hiện tại.

    Phím Home / End: lựa chọn mục đầu tiên / mục cuối cùng trong danh sách lọc (AutoFilter).

    Phím H (trong menu Format Worksheet): thiết lập Row Height.

    Phím A: thiết lập Autofit row height.

    Phím W: thiết lập Column Width.

    Phím I: thiết lập Autofit column width.

    Phím D: thiết lập Default width (tất cả các cột sẽ không bị thay đổi).

    Phím tắt Excel 2022 điều hướng giữa nhiều ô được chọn

    Giả sử bạn đã chọn ít nhất 2-3 cột và hàng.

    Tab / Shift + Tab: di chuyển ô đang hoạt động sang bên trái / phải trong vùng lựa chọn.

    Enter / Shift + Enter: di chuyển các ô hoạt động xuống dưới / lên trên trong vùng lựa chọn.

    Shift + Backspace: chỉ lựa chọn một ô đang hoạt động khi nhiều ô được lựa chọn.

    Ctrl + Backspace: hiển thị ô hoạt động trong vùng lựa chọn.

    Ctrl + “.”: di chuyển theo chiều kim đồng hồ giữa 4 góc của vùng chọn.

    Ctrl + Alt + mũi tên phải / mũi tên trái: di chuyển sang phải / sang trái giữa các vùng chọn không liền kề nhau (với nhiều vùng được chọn).

    – Phím mũi tên với lựa chọn đang hoạt động: hủy lựa chọn.

    Phím tắt Excel 2022 Comment và Hyperlink

    Ctrl + K: chèn hoặc chỉnh sửa hyperlink (chỉ áp dụng cho ô hoàn chỉnh).

    Shift + F10, sau đó nhấn R: xóa một hoặc nhiều hyperlink.

    Shift + F10, O, O, Enter: mở hyperlink.

    Phím tắt Excel 2022 Pivot Table

    Sử dụng phím tắt để tạo Pivot Table là không thể, chỉ có thể sử dụng phím tắt để quản lý các bảng hiện có.

    Alt + N, V: chèn Pivot Table sau khi chọn vùng dữ liệu.

    F10 + R: làm mới Pivot Table.

    – Ctrl + “-“: ẩn các mục đã chọn.

    Alt + mũi tên xuống trên Header: bỏ ẩn các mục bằng cách mở menu drop-down header và sử dụng phím mũi tên + Spacebar để bỏ ẩn mục.

    Nhập qua bất kỳ trường có giá trị ẩn: bỏ ẩn các mục (giả sử bạn có 2 trường là màu sắc và kích thước, và bạn ẩn trường màu sắc. Truy cập trường kích thước và nhập từ khóa màu sắc để bỏ ẩn trường màu sắc).

    Nhập trên bất kỳ trường, khác với trường đó trên cùng một bảng tính: lật lại giá trị trường hiện tại bằng giá trị đã nhập.

    Ctrl + Shift + *: chọn toàn bộ Pivot Table.

    Alt + Shift + mũi tên phải: nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

    Alt + Shift + mũi tên trái: bỏ nhóm các mục Pivot Table đã chọn.

    Alt + J, T, X: mở rộng tất cả các khung.

    Alt+ J, T, P: thu gọn tất cả các khung.

    Ctrl + Shift + “+”: chèn công thức pivot / trường tính.

    Alt + F1: tạo Pivot Chart trên cùng Worksheet.

    Phím F1: tạo Pivot Chart trên Worksheet mới.

    Phím tắt Excel 2022 Auto Table và Data Form

    Ctrl + T: tạo Auto Table từ lựa chọn.

    Ctrl + Space: chọn cột của bảng.

    Shift + Space: chọn hàng của bảng.

    Phím tắt Excel 2022 Data Form

    Tab / Shift + Tab: di chuyển đến trường tiếp theo /trước đó có thể chỉnh sửa được.

    Enter / Shift + Enter: di chuyển đến trường đầu tiên trong bản ghi tiếp theo / trước đó.

    Page Down / Page Up: di chuyển đến cùng một trường trong 10 bản ghi trước / sau.

    Ctrl + Page Down: di chuyển đến một bản ghi mới.

    Ctrl + Page Up: di chuyển đến bản ghi đầu tiên.

    – Phím Home / End: di chuyển đến đầu / cuối một trường.

    Phím tắt Excel 2022 Group Row và Column

    Alt + Shift + mũi tên phải: group row hoặc group column.

    Alt + Shift + mũi tên trái: upgroup row hoặc ungroup column.

    Alt + A, H: Data Hide Detail.

    Alt + A, J: Data Show Detail.

    Ctrl + 8: hiển thị hoặc ẩn biểu tượng outline.

    Alt + ASCII Code: nhập mã ASCII, ví dụ: Alt+0169 chèn biểu tượng ©.

    Các phím tắt trên Excel 2022 khác

    Ctrl + F1: thu nhỏ / phục hồi Ribbon Excel.

    – Nhấn phím Ctrl sau khi chọn ít nhất 2 hàng và 2 cột: hiển thị định dạng, biểu đồ, tổng số, bảng biểu và menu sparklines.

    Shift + F7: hiển thị hộp thoại thesaurus.

    Phím F7: hiển thị hộp thoại spelling.

    Alt + F, I, E: kích hoạt Editing trong Protected View (File – Info – Enable Editing).

    Alt + F4: đóng Excel.

    Phím F1: Help.

    Alt + ‘: hộp thoại Style.

    Ctrl + F3: xác định tên hoặc hộp thoại.

    Ctrl + Shift + F3: tạo tên từ tên hàng và cột.

    Alt + F1: tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại và nhúng dưới dạng Chart Object.

    Phím F11: tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong Chart Sheet.

    Alt + F11: mở cửa sổ VBA editor.

    Ctrl + F6: cuộn qua giữa các bảng tính đang mở.

    Alt + F8: hiển thị hộp thoại Macro.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Sắp Xếp Tên Theo Abc Trong Excel 2010
  • Kích Hoạt, Bật Công Cụ Thống Kê Data Analysis Trong Excel 2003, 2007,
  • Các Thao Tác Làm Việc Với Định Dạng Trang In Trong Excel 2010
  • Những Thủ Thuật Sử Dụng Google Sheets Không Nên Bỏ Qua
  • Cách Chèn Thêm Hoặc Xóa Bớt Cột Và Hàng Trong Excel 2003
  • Cách Tạo Phím Tắt Merge Cell Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Gọi Phím Tắt Merge Cell Trong Excel Các Phiên Bản
  • Cách Chuyển Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel, Đổi Dấu Chấm Phẩy
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Month Trong Excel Để Tìm Số Tháng
  • Cách Xác Định Ngày Tháng Năm Bằng Các Hàm Thời Gian Trong Excel Có Bài Tập
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Year Trong Excel Để Lập Báo Cáo Theo Năm
  • 1. Sử dụng phím tắt Merge Cell

    Merge Cell là một chức năng gộp ô trong Excel. Với chế độ mặc định, chức năng này đã được cài đặt nằm trong mục Alignment thuộc ribbon Home của thanh công cụ. Vì vậy khi các bạn sử dụng thì có thể mở Home ra để tìm kiếm chức năng này ở đây.

    Các bạn ấn phím Alt trên bàn phím để có thể hiển thị các phím tắt mở ribbon.

    Khi bấm phím Alt xong các bạn sẽ thấy các nút bấm hướng dẫn trên màn hình Excel.

    Tiếp đó các bạn cần phải bấm phím H để lựa chọn ribbon Home trên thanh công cụ.

    Trong trường hợp này các bạn cần chọn Merge & Center là phím tắt M.

    Với phím tắt A tiếp theo là lựa chọn Merge Cells mà các bạn cần.

    2. Tạo phím tắt Merge Cell trên thanh công cụ

    Ngoại trừ chức năng Merge Cell được đặt mặc định ở ribbon Home ra, các bạn có thể tùy chỉnh để tạo chức năng phím tắt này ở các vị trí khác trên các thanh công cụ.

    Để làm được việc này các bạn cần mở ribbon File trên thanh công cụ ra.

    Các bạn chuyển sang phần Customize Ribbon.

    Các bạn có thể dễ dàng đổi tên nhóm bằng cách chọn nhóm đó và bấm Rename.

    Sau khi gán xong các bạn chọn OK để xác nhận lại cài đặt vừa thay đổi.

    Ngoài việc tạo phím tắt trong thanh công cụ, các bạn còn có thể tạo phím tắt Merge Cell trên Quick Access Toolbar nằm phía góc trên cùng bên trái của giao diện Excel.

    Để làm được việc này các bạn cũng cần phải mở ô cửa sổ chức năng Excel Options lên. Cách mở ô cửa sổ này đã được ThuThuat123 hướng dẫn ở phần trên ( FileOptions).

    Tiếp theo các bạn chuyển sang phần Quick Access Toolbar.

    Với mục Choose commands from, các bạn có thể lựa chọn All Commands hoặc Home Tab đều được vì mục Merge Cell sẽ có trong cả hai lựa chọn này.

    Cuối cùng bấm OK để xác định cài đặt đã thay đổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Lặp Lại Dòng Tiêu Đề Trên Các Trang In Trong Excel 1/2021
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Khi In Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Trong Excel
  • Cách Tìm Tên Trong Excel 2022, 2022, 2013, 2010, 2007
  • Hướng Dẫn Tìm Tên Trong Excel
  • Phương Pháp Gọi Phím Tắt Merge Cell Trong Excel Các Phiên Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chuyển Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel, Đổi Dấu Chấm Phẩy
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Month Trong Excel Để Tìm Số Tháng
  • Cách Xác Định Ngày Tháng Năm Bằng Các Hàm Thời Gian Trong Excel Có Bài Tập
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Year Trong Excel Để Lập Báo Cáo Theo Năm
  • Tổng Hợp Phím Tắt Excel Trong Macbook
  • Cách gọi phím tắt merge cell trong excel

    Nếu bạn lục tìm trong danh sách phím tắt có sẵn của Excel, hẳn bạn sẽ tốn công vô ích bởi không có sẵn phím tắt riêng cho chức năng này. Tuy nhiên Excel hỗ trợ cho chúng ta một tính năng rất hữu ích giúp bạn có thể sử dụng hầu hết các công cụ trên thanh công cụ bằng phím tắt. Đó là sử dụng phím ALT.

    Gọi danh sách phím tắt bằng phím Alt

    Khi bấm phím ALT trên bàn phím

    trên thanh công cụ của Excel sẽ xuất hiện các phím tắt đại diện cho từng thẻ, từng nhóm, từng chức năng:

    Gọi phím tắt merge cell

    Công cụ Merge cell nằm trong nhóm Alignment, trong thẻ Home. Vì vậy chúng ta sẽ bấm phím H để chọn thẻ Home trước.

    Tiếp đó bấm phím M

    Danh sách các chức năng có trong Merge & Center sẽ xuất hiện gồm:

    • Merge & center: trộn các ô, nội dung được đưa vào giữa vùng ô trộn (trộn ô đồng thời đưa nội dung vào giữa ô)
    • Merge Across: trộn các ô trên cùng 1 hàng (nếu vùng có nhiều hàng thì sẽ có mỗi hàng 1 ô được trộn)
    • Merge Cells: trộn tất cả các ô trong vùng thành 1 ô (nhiều hàng nhiều cột về cùng 1 ô, chỉ trộn ô mà không đưa vào giữa)
    • Unmerge Cells: bỏ chức năng trộn ô trong 1 ô đã được trộn từ trước đó.

    Như vậy ta có tổ hợp phím tắt như sau:

    Khá thú vị phải không nào. Như vậy chúng ta đồng thời biết được các phim tắt dùng cho việc trộn ô và cả phím tắt cho việc bỏ chức năng trộn ô nữa.

    Merge gộp nhiều cells có nội dung giống nhau trong cột Hướng dẫn sử dụng Merge Cells trong bài thi MOS Excel Cách gộp hai hoặc nhiều ô trong Excel mà không mất dữ liệu Hướng dẫn gộp ô trong Excel với chức năng Merge Cells Hướng dẫn cách tự động trộn ô và căn lề giữa nhiều dữ liệu khác nhau trong Excel

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Phím Tắt Merge Cell Trong Excel
  • Cách Lặp Lại Dòng Tiêu Đề Trên Các Trang In Trong Excel 1/2021
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Khi In Trong Microsoft Excel Đơn Giản
  • Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Trong Excel
  • Cách Tìm Tên Trong Excel 2022, 2022, 2013, 2010, 2007
  • Phím Tắt Excel, Các Phím Nóng Trong Excel 2003, 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Filter Trong Excel 2007 2010 2013 2003, Cách Sử Dụng Filter
  • Cách Sử Dụng Advanced Filter Trong Excel Kèm Các Ví Dụ Cụ Thể
  • Cách Lọc Dữ Liệu Trong Excel
  • Những Phím Tắt “không Thể Hữu Ích Hơn” Trong Excel
  • Cách Lập Báo Cáo Chi Tiết Tự Động Trong Excel 2022
  • Các phím tắt Excel với các phiên bản 2003, 2007, 2010, 2022, 2013 sẽ giúp bạn thực hiện các thao tác trên Excel nhanh chóng và dễ dàng hơn. Tuy nhiên, trước tiên các bạn cần biết và nhớ được các phím tắt Excel này.

    Với những người làm việc chuyên nghiệp, sử dụng phím tắt là một nghệ thuật, bạn là nhân viên kế toán hay người thường xuyên phải làm việc với Excel thì sử dụng phím tắt excel chính là việc làm ý nghĩa nhất và nên làm nhất vì nó tiết kiệm rất nhiều thời gian cho bạn, tuy vậy bạn phải cần ghi nhớ tốt để hiệu suất làm việc trên Excel được tốt nhất.

    Tổng hợp phím tắt Excel, mọi phiên bản 2003, 2007, 2010, 2022, 2013

    Các tổ hợp phím tắt trong Excel 2022, 2007, 2003, 2013, 2010

    1. Một số phím tắt Excel hay sử dụng nhất trong Excel 2022, 2013, 2010, 2007 và 2003

    Phím Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y: Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    F2: Chỉnh sửa ô tính đang đặt con trỏ chuột

    Alt + Enter: Xuống dòng trong cùng một ô.

    Enter: Xuống dòng

    Shift + Phím Enter: Di chuyển lên ô phía trên.

    Tab / Shift + Tab: Chuyển

    Esc: Hủy việc sửa trong một ô.

    Backspace: Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa toàn bộ dữ liệu trong ô hoặc bảng tính được chọn

    Phím Delete: Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa toàn bộ dữ liệu trong ô hoặc bảng tính được chọn

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Alt + H, A, R: Căn dữ liệu sang phải ô.

    Alt + H , A, C: Căn dữ liệu ra giữa ô.

    Alt + H , A, I: Căn dữ liệu sang trái ô

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + Phím PagrUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W: Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S : Lưu bảng tính excel.

    Ngoài Excel những phím tắt thông dụng này thường xuất hiện trên nhiều phần mềm khác vì vậy bạn nên cố gắng để ghi nhớ các phím tắt này, nó sẽ hữu ích với bạn rất nhiều.

    Mẹo Để nhớ phím tắt Excel tốt nhất

    – Bạn cần hạn chế sử dụng chuột và cố gắng dùng bàn phím nhiều nhất có thể, công việc này lúc đầu không quen có thể chậm chút, nhưng về sau sẽ giúp bạn tăng tốc thao tác do bạn đã nhớ và dùng quen phím tắt.

    – Ngoài ra để dùng phím tắt thật nhanh thì bạn cần tập gõ 10 ngón, không chỉ tập gõ các phím chữ, tập gõ thêm các phím chức năng, mà không cần nhìn bàn phím.

    2. Phím tắt Excel 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 khi làm việc với dữ liệu được chọn: +, Phím tắt lựa chọn các ô trong Excel +, Phím tắt excel quản lý trong các vùng lựa chọn: +, Phím tắt Excel chỉnh sửa bên trong ô: 3. Phím tắt Excel 2022, 2007, 2010, 2013,2003 điều hướng trong bảng tính:

    – Nếu bạn dùng laptop hãy sử dụng bàn phím rời, có diện tích lớn, phím nẩy dễ gõ.

    +, Các Phím tắt excel định dạng số: +, Các phím tắt excel sử dụng công thức:

    F8: Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn. Sau khi bấm F6, bạn sử dụng thêm các phím mũi tên

    Shift + Phím F8: Thêm một dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.

    Enter / Shift + Enter: Di chuyển ô hiện tại xuống, lên

    Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải, trái

    Phím Esc: Hủy bỏ vùng đang chọn.

    Shift + mũi tên trái / Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái, bên phải.

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Phím Shift + Home / Shift + End: Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu, đến cuối của ô.

    Các phím Mũi Tên: Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

    Page Down / Page Up: Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính.

    Alt + Page Down / Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải/ trái trong một bảng tính.

    Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải/ sang trái trong một bảng tính.

    Home: Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.

    Phím Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Phím Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Phím Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

    Phím Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Phím Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Phím Alt + mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Alt + Shift + Mũi tên phải: Nhóm hàng hoặc cột.

    Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Alt + ‘ (dấu nháy đơn) : Hiển thị hộp thoại Style.

    Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~: Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + #: Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cac-phim-tat-trong-excel-910n.aspx

    Nếu như thường xuyên đăng nhập gmail để gửi thư cho bạn bè, đối tác làm ăn, người dùng cũng nên lưu ý tới các phím tắt trong gmail để đẩy nhanh tiến độ soạn email cũng như gửi email trong gmail của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hàm Counta Trong Excel, Hàm Đếm Ô Chứa Dữ Liệu, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Cách Dùng Hàm Count Và Counta Để Đếm Ô Trong Excel
  • Hàm Dcounta, Cách Dùng Hàm Đếm Ô Không Trống Trong Excel
  • Các Hàm Nâng Cao Trong Excel, Hàm Vlookup, Dcounta, Dget, Choose … C
  • Cách Thêm Tab Developer Vào Ribbon Trong Microsoft Word
  • Những Phím Tắt Trong Word 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Gõ Tắt Trong Microsoft Word 2007 Hoặc 2010?
  • Phím Tắt Save As Trong Word, Excel, Powerpoint – Chi Tiết 2022
  • Hướng Dẫn Hiển Thị Thước Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Các Phím Tắt Đơn Giản Và Hữu Ích Trên Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Thêm Dòng Trong Word Hay Nhất 2022
  • Phím tắt cho phép bạn thực hiện các hành động chỉ bằng bàn phím mà nếu không bạn sẽ thực hiện bằng chuột. Nhiều người thấy rằng sử dụng bàn phím nhanh hơn sử dụng chuột vì bàn tay của họ đã được đặt phía trên bàn phím, nếu họ đang gõ văn bản.

    Trở ngại lớn nhất để vượt qua trong việc sử dụng thành thạo các phím tắt Word là ghi nhớ chúng. Tuy nhiên, khi bạn biết họ, có lẽ bạn sẽ thấy rằng họ tăng tốc độ công việc của bạn rất nhiều.

    Phím tắt

    Mục đích

    Ctrl + Home

    Nhảy lên trên cùng của tài liệu

    Ctrl + End

    Nhảy xuống cuối tài liệu

    Ctrl + right arrow

    Chuyển sang từ tiếp theo

    Ctrl + left arrow

    Chuyển đến từ trước

    Ctrl + down arrow

    Chuyển đến đoạn tiếp theo

    Ctrl + up arrow

    Chuyển đến đoạn trước

    Home

    Nhảy đến đầu dòng

    End

    Nhảy đến cuối dòng

    Ctrl + c

    Sao chép văn bản / đối tượng được chọn

    Ctrl + v

    Dán văn bản / đối tượng đã sao chép

    Ctrl + x

    Cắt văn bản / đối tượng đã chọn

    Ctrl + w

    Đóng tài liệu

    Ctrl + z

    Hoàn tác thao tác cuối cùng

    Ctrl + y

    Làm lại thao tác cuối cùng

    Ctrl + s

    Lưu tài liệu

    F12

    Lưu thành

    Ctrl + n

    Tạo một tài liệu mới

    Ctrl + o

    Mở một tài liệu

    Ctrl + p

    In tài liệu

    Alt

    Hiển thị các phím truy cập

    Ctrl + f

    Tìm thấy

    Alt + tab

    Thay thế giữa các cửa sổ đang mở

    Shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái.

    Shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên phải.

    Ctrl + shift + left arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái

    Ctrl + shift + right arrow

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên phải

    Shift + end

    Chọn từ con trỏ đến cuối mục

    Shift + home

    Chọn từ con trỏ đến đầu mục

    Ctrl + b

    Làm đậm văn bản đã chọn

    Ctrl + u

    Gạch chân văn bản được chọn

    Ctrl + shift + w

    Gạch chân các từ được chọn nhưng không phải khoảng trắng

    Ctrl + shift + d

    Văn bản gạch chân đôi

    Ctrl + i

    Chọn chữ in nghiêng

    Ctrl + shift + <

    Giảm kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Tăng kích thước phông chữ của văn bản đã chọn theo một giá trị

    Ctrl + g

    Chuyển đến một trang, đánh dấu trang, chú thích, bảng, nhận xét, đồ họa hoặc vị trí khác

    Alt + ctrl + m

    Ctrl + delete

    Xóa một từ bên phải

    Ctrl + backspace

    Xóa một từ bên trái

    Shift + enter

    Chèn ngắt dòng

    Ctrl + enter

    Chèn ngắt trang

    Alt + ctrl + c

    Chèn một biểu tượng bản quyền

    Alt + ctrl + t

    Chèn ký hiệu nhãn hiệu

    In a table: tab

    Để nhảy đến ô tiếp theo trong bảng

    In a table: shift + tab

    Để nhảy đến ô trước trong bảng

    Ctrl + shift + c

    Sao chép định dạng từ văn bản

    Ctrl + shift + v

    Áp dụng định dạng sao chép vào văn bản

    F1

    Hiển thị trợ giúp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Xoay Ngang 1 Trang Giấy Bất Kỳ Trong Word 2007 – 2010 – 2013
  • Cách Tùy Chỉnh Trang Ngang Và Dọc Trong Word Đơn Giản
  • How To Change Orientation Of One Page In Word?
  • How To Add An Outline To Text In Word 2013
  • Hidden Numbering Options In Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Cho Microsoft Excel 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn “lọc Tự Động Và Lọc Chi Tiết Dữ Liệu Trong Excel”
  • Hướng Dẫn Cách Lọc Dữ Liệu Trong Excel 2010, 2013 (Bằng Advanced Filter
  • Hướng Dẫn Cách Lọc Dữ Liệu Sang Sheet Khác Bằng Advanced Filter Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Advanced Filter Lọc Dữ Liệu Trên Excel
  • Hướng Dẫn Cách Lọc Dữ Liệu Trong Excel 2010, 2013 (Bằng Auto Filter
  • Đặc biệt, với những ai chỉ sử dụng chuột để thực hiện các thao tác làm việc với bảng tính sẽ tốn khá nhiều thời gian. Vậy tại sao bạn không thử sử dụng những lối tắt hữu ích hơn. Chúng tôi từng giới thiệu đến bạn các phím tắt dành cho Excel 2007, 2010. Và trong bài viết này sẽ tổng hợp các phím tắt cho Excel 2022.

    Lưu ý: Nếu một phím tắt yêu cầu phải nhấn hai phím hoặc nhiều phím cùng một lúc, thì sẽ phân tách các phím bằng một dấu cộng (+). Nếu bạn phải bấm một phím ngay sau một phím khác, các phím sẽ được phân tách bởi một dấu phẩy (,).

    1. Các lối tắt thường được sử dụng:

    Bảng này liệt kê các phím thường được sử dụng nhất trong Excel 2022

    2. Các phím tắt điều hướng giao diện Ribbon:

    Thanh Ribbon hay còn gọi thanh thực đơn trong Excel 2022 chứa các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ngay trên màn hình. Có các nhóm Ribbon chính như: Home, Insert, Page Layout, Formulas, Data, Reviews, View, Developer, Add-Ins. Các phím tắt sẽ giúp bạn truy cập các lệnh trên Ribbon nhanh hơn rất nhiều. Chẳng hạn để ẩn hoặc hiển thị Ribbon, chúng ta sử dụng tổ hợp Ctrl + F1. Để truy cập Ribbon ấn phím Alt, di chuyển giữa các tab sử dụng mũi tên sang trái hoặc sang phải.

    Truy cập các phím trên giao diện Ribbon:

    Mở hộp thoại Tell me trên Ribbon và nhập từ khóa tìm kiếm

    Alt + Q, rồi nhập từ tìm kiếm

    Mở file và sử dụng tính năng Backstage

    Alt + F

    Mở thẻ Home, định dạng chữ và số, sử dụng công cụ Find

    Alt + H

    Mở tab Insert, chèn Pivot Tables, biểu đồ, add-ins, Sparklines, hình ảnh, hình vẽ, Header, Text box

    Alt + N

    Tab Layout, làm việc với theme, Page setup, co giãn và căn chỉnh

    Alt + P

    Tab Formulas, chèn công thức, hoặc làm việc với các hàm cũng như phép tính

    Alt + M

    Tab Data, kết nối, sắp xếp, lọc, phân tích, làm việc với dữ liệu

    Alt + A

    Tab Review, kiểm tra chính tả, chèn nhận xét, Protect sheets và Workbooks

    Alt + R

    Tab View, xem trước cách ngắt ngắt và bố trí trang, hiển thị và ẩn đường lưới (gridline), heading, tỷ lệ thu nhỏ hoặc phóng to, quản lý các cửa sổ và panes, macro

    Alt + W

    Làm việc trên các tab Ribbon và menu bằng bàn phím:

    Khi muốn chuyển đổi giữa các tab trên Ribbon, hoặc menu chuột phải chúng ta có thể điều hướng trong các tab đó như sau:

    Chọn tab đang hoạt động trên Ribbon, kích hoạt các phím truy cập

    Alt hoặc F10. Để chuyển sang tab khác, sử dụng phím truy cập hoặc mũi tên

    Di chuyển sang các lệnh trên Ribbon

    Tab hoặc Shif t+ Tab

    Di chuyển lên, xuống, trái, phải tương ứng các mục trên Ribbon

    Sử dụng 4 mũi tên: lên, xuống, trái, phải

    Kích hoạt nút đã chọn

    Phím cách hoặc Enter

    Mở danh sách cho lệnh đã chọn

    Mũi tên xuống

    Mở menu cho một nút đã chọn

    Alt + Mũi tên Xuống

    Mở menu hoặc submenu, di chuyển sang lệnh tiếp theo

    Mũi tên Xuống

    Điều chỉnh kích thước Ribbon

    Ctrl + F1

    Mở Context menu

    Shift + F10 hoặc Context key

    Di chuyển tới submenu khi mở hoặc chọn một menu chính

    Mũi tên trái

    Sử dụng Access Keys (phím truy cập) để xem Key Tip:

    Bạn có thể hiển thị Key Tip, là một phiên bản mới của hệ thống ký tự gạch chân mà bạn quen thuộc ở các phiên bản Excel trước khi muốn truy cập các Menu bằng cách sử dụng phím Alt.

    • Nhấn phím Alt. Các Key Tip xuất hiện trong các ô vuông nhỏ theo mỗi lệnh Ribbon.
    • Để chọn lệnh, nhấn vào chữ cái hiển thị trong Key Tip hình vuông xuất hiện ngay bên cạnh lệnh đó.

    Tùy thuộc vào các chữ cái mà bạn nhấn để có thể nhìn thấy các Key Tip bổ sung. Ví dụ, nếu bạn nhấn At + F, tính năng Backstage sẽ mở trên trang Info, trang này lại có thêm một bộ Key Tip khác. Nếu bạn lại nhất Alt, Key Tip sẽ xuất hiện và điều hướng trên trang hiện tại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sử Dụng Advanced Filter Trong Excel 2022
  • Cách Sử Dụng Hàm Đếm Trong Excel (Count, Counta, Countif,…) Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Đếm Trong Excel Gồm Hàm Count Và Hàm Counta
  • Hàm Counta Trong Excel, Hàm Đếm Ô Chứa Dữ Liệu Với Cách Dùng Và Ví Dụ Cụ Thể
  • Các Kỹ Năng Office Cơ Bản Trong Excel
  • Phím Tắt Ẩn Dòng Trong Excel, Phím Tắt Ẩn Cột Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Ẩn Hàng Và Ẩn Cột Trong Excel Đơn Giản Nhất
  • Có Cách Nào Undo Sau Khi Chạy Vba?
  • Phím Tắt Cho Paste Values Và Các Công Cụ Khác
  • Hàm Match Trong Excel Và Cách Dùng Hàm Match ?
  • Hàm Choose Trong Excel Dùng Để Làm Gì?
  • Theo bạn thì chức năng ẩn dòng, cột có cần phím tắt hay không và nếu có thì phím tắt ẩn dòng trong Excel và phím tắt ẩn cột trong Excel là như thế nào ? Một câu hỏi tưởng chừng như đơn giản nhưng lại có rất nhiều người không trả lời được. Không trả lời được là vì bạn sử dụng tính năng này nhiều nhưng là bằng các thao tác chuột chứ không hẳn là sử dụng các phím tắt trong Excel. Đây là điều hoàn toàn sai lầm khi học Excel bởi các phím tắt Excel là thứ quan trọng nhất để giúp bạn học cũng như làm việc với Excel nhanh và hiệu quả hơn.

    Phím tắt ẩn dòng, cột trong Excel

    Phím tắt ẩn, hiện dòng cột trong Excel

    – Để phím tắt ẩn dòng trong Excel chúng ta sử dụng Ctrl + 9 hoặc Ctrl + Shift + 9. Nhấn một lần để ẩn và lần nữa để hiện lại.

    – Để phím tắt ẩn cột trong Excel chúng ta sử dụng Ctrl + 0 hoặc Ctrl + Shift + 0. Tương tự nhấn một lần để ẩn cột và nhấn lần nữa để trở về trạng thái cũ.

    Lưu ý việc sử dụng phím tắt ẩn dòng trong Excel hay phím tắt ẩn cột trong Excel chỉ có hiệu lực khi chuột bạn đang chỉ vào một hoặc nhiều cột, hàng mà thôi. Nếu chưa chỉ thì các phím tắt trên sẽ không sử dụng được.

    Với câu trả lời trên thì chắc hẳn bạn đọc đã biết được phím tắt ẩn dòng trong Excel hay phím tắt ẩn cột trong Excel là như thế nào rồi phải không. Đây chỉ là 1 trong số rất nhiều các vấn đề mà chúng tôi nhận được từ bạn đọc trong thời gian gần đây. có rất nhiều các câu hỏi chỉ xoay quanh các tính năng cơ bản như xuống dòng trong Excel …. Qua đó có thể thấy người dùng Excel vẫn chưa hoàn toàn nắm rõ được quy trình học Excel sao cho đúng nhất. Đó cũng chính là lý do mà chúng ta cần phải trau dồi thêm các kiến thức về Excel, đặc biệt là thông qua các bài viết của chúng tôi nói về Excel, Word, PowerPoint hay các công cụ khác có trong Ofice của Microsoft.

    Về cơ bản thì với tất cả người sử dụng Excel việc học thuộc lòng phím tắt là thứ cần phải học đầu tiên. Do đó với 50 phím tắt dùng Ctrl trong Excel sẽ là thứ mà bạn không thể bỏ qua. Phím Ctrl có rất nhiều chức năng trong Excel và vì thế bạn biết được càng nhiều phím tắt dùng Ctrl trong Excel càng tốt.

    phim tat an dong trong Excel

    , phim tat an cot trong Excel, phim tat trong Excel,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Lập Báo Cáo Thống Kê Sử Dụng What If Analytics Trong Excel 1/2021
  • Thủ Thuật Tách Gộp Họ Tên Trong Excel Không Cần Phần Mềm
  • Hướng Dẫn Cách Tách Họ Và Tên Trong Excel Nhanh Chóng
  • Hướng Dẫn 3 Cách Tách Họ Và Tên Trong Microsoft Excel
  • ⚙Cách Trừ Ngày Trong Excel 2022
  • Danh Sách Tổng Hợp Các Phím Tắt Excel 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Excel 2022: Intro To Pivottables
  • Introduction To Power Pivot – Excel Exposure
  • Cách Xóa Pivottable Trong Excel
  • How To Install Power Query
  • How To Use Find And Replace In Microsoft Word To Make Quick Edits To A Document
  • DANH SÁCH TỔNG HỢP CÁC PHÍM TẮT EXCEL 2022

     

    STT

    Phím tắt

    Tác dụng

    1

    ESC

    Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi

    2

    Home

    Di chuyển đến ô đầu tiên của một hàng trong bảng tính

    3

    Tab

    Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

    4

    Ctrl + Delete

    Xoá tất cả chữ trong một dòng

    5

    Ctrl + Home

    Di chuyển đến ô đầu tiên của một hàng trong bảng tính

    6

    Ctrl + End

    Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính

    7

    Ctrl + A

    Chọn toàn bộ vùng bảng tính

    8

    Ctrl + D

    Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

    9

    Ctr + G

    Hiển thị hộp thoại GoTo

    10

    Ctrl + R

    Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

    11

    Alt + Enter

    Bắt đầu dòng mới trong ô

    12

    Alt + =

    Chèn công thức AutoSum

    13

    Shift + mũi tên

    Chọn nhiều ô trong bảng tính

    14

    Shift + home

    Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng

    15

    Shift + Enter

    Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

    16

    Shift + Tab

    Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

    17

    =

    Bắt đầu một công thức

    18

    F2

    Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

    19

    F3

    Dán một tên đã đặt trong công thức

    20

    F9

    Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

    21

    Ctrl + F3

    Đặt tên cho vùng chọn

    22

    Shift + F9

    Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

    23

    Ctrl + ;

    Cập nhật ngày tháng

    24

    Ctrl + K

    Chèn một Hyperlink

    25

    Ctrl  + ’

    Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

    26

    Ctrl+1

    Hiển thị hộp thoại Format Cell

    27

    Ctrl + Shift + :

    Nhập thời gian

    28

    Ctrl + Shift + ”

    Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

    29

    Ctr + Shift + F

    Hiển thị hộp thoại Format Cells có Tab Font đang hoạt động

    30

    Ctr + Shift + !

    Định dạng số thập phân với 2 số sau dấu phẩy

    31

    Ctrl + Shift + ~

    Định dạng số kiểu General

    32

    Ctrl + Shift + $

    Định dạng số kiểu tiền tệ với hai chữ số thập phân

    33

    Ctrl + Shift + %

    Định dạng số kiểu phần trăm (không có chữ số thập phân)

    34

    Ctrl + Shift + ^

    Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

    35

    Ctrl + Shift + #

    Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

    36

    Ctrl + Shift + ?

    Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

    37

    Ctrl + Shift + &

    Thêm đường viền ngoài

    38

    Ctrl + Shift +  –

    Bỏ đường viền

    39

    Ctrl + B

    Bật tắt chế độ đậm, không đậm

    40

    Ctrl + I

    Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

    41

    Ctrl + U

    Bật tắt chế độ gạch dưới

    42

    Ctrl + 5

    Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

    43

    Ctrl + 9

    Ẩn dòng

    44

    Ctr + 0

    Ẩn cột

    45

    Ctrl + Shift + (

    Hiển thị dòng ẩn

    46

    Ctrl + Shift + )

    Hiển thị cột ẩn

    47

    Shift + Space

    Chọn hàng

    48

    Ctr + Space

    Chọn cột

    Trung tâm đào tạo NewTrain

    Hotline: 098.721.8822

    Fanpage: Kế Toán Newtrain –  Địa Chỉ Số 1 Về Đào Tạo Kế Toán Thực Tế

    Email: [email protected]

    0/5

    (0 Reviews)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Không Mở Được File Excel
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Sumif Trong Excel: Học Với Công Thức, Cách Sử Dụng Và Ví Dụ
  • Cách Sửa Lỗi #value! Khi Sử Dụng Hàm Countif / Countifs Trong Excel
  • Cách Sửa Lỗi #n/a, #name, #value
  • Hướng Dẫn Xử Lý Lỗi Name Khi Xuất Excel Trên Dự Toán Eta
  • Danh Sách Phím Tắt Powerpoint 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tính Năng Rehearse Timings
  • Câu Hỏi Trăc Nghiệm Ms Powerpoint
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word 2022, 2022, 201
  • Bạn Đã Biết Cách Chèn Ảnh Vào Word Với Thao Tác Nhanh Nhất?
  • Cách Sử Dụng Thanh Thước Kẻ Ruler Trong Word
  • Sử dụng phím tắt PowerPoint 2022 sẽ giúp bạn soạn thảo và trình bày trên slide của mình được nhanh hơn, chuyên nghiệp và tiết kiệm nhiều thời gian hơn. Với PowerPoint 2022 hiện có khá nhiều các phím tắt, sẽ rất tiện lợi nếu bạn nắm và biết rõ các hotkey PowerPoint này.

    Chắc hẳn bạn cũng biết là mỗi chương trình hay phần mềm đều có hỗ trợ các phím tắt để người sử dụng có thể dùng giúp thao tác được nhanh và tiện hơn. Và với PowerPoint 2022 trong bộ Microsoft Office cũng vậy, bạn có thể sử dụng các phím tắt trên PowerPoint để thao tác soạn thảo hay trình chiếu các slide được nhanh chóng.

    Các hotkey trên PowerPoint

    Phím tắt cho PowerPoint 2022

    Ctrl + N: Tạo bài thuyết trình mới

    Ctrl + O: Mở bài thuyết trình đã có

    Ctrl + S: Lưu bài thuyết trình

    F12 hoặc Alt + F2: Mở hộp thoại Save As

    Ctrl + W hoặc Ctrl + F4: Đóng bài thuyết trình

    Ctrl + Q: Lưu và đóng bài thuyết trình

    Ctrl + Z: Hoàn tác một thao tác

    Ctrl + Y: Làm lại một một thao tác

    Ctrl + F2: Chế độ xem trước khi in

    F1: Mở Help xem trợ giúp

    Alt + Q: Đi tời hộp “Tell me what you want to do”

    F7: Kiểm tra chính tả

    Alt hoặc F10: Bật hoặc tắt các phím tắt cho các tab trên thanh Ribbon

    Ctrl + F1: Hiển thị hoặc ẩn thanh Ribbon

    Ctrl + F: Tìm kiếm trong bài thuyết trình hoặc sử dụng Find and Replace

    Alt + F: Mở menu tab File

    Alt + H: Chuyển đến tab Home

    Alt + N: Mở tab Insert

    Alt + G: Mở tab Design

    Alt + K: Chuyển đến tab Transitions

    Alt + A: Chuyển đến tab Animations

    Alt + S: Chuyển đến tab Slide Show

    Alt + R: Chuyển đến tab Review

    Alt + W: Chuyển đến tab View

    Alt + X: Chuyển đến tab Add-ins

    Alt + Y: Chuyển đến tab Help

    Ctrl + Tab: Chuyển đổi giữa các bài thuyết trình đang mở

    Ctrl + P: Thực hiện In Slide (Print)

    2. Phím tắt PowerPoint dùng trong soạn thảo Phím tắt giúp điều hướng văn bản, đối tượng và slide

    Ctrl + A: Cho phép chọn tất cả văn bản, chọn tất cả các đối tượng trên một slide hoặc toàn bộ các slide

    Tab: Cho phép chọn, di chuyển đến đối tượng tiếp theo trong một slide

    Home hoặc bấm giữ cả hai nút chuột trái và phải trong hai giây: Cho phép chuyển đến slide đầu tiên hoặc trong hộp văn bản, đi đến đầu dòng.

    End: Cho phép chuyển đến slide cuối hoặc trong hộp văn bản đi đến cuối dòng.

    PgDn, dùng phím Space, phím N, phím mũi tên phải, phím mũi tên xuống, phím Enter hay bấm chuột: Cho phép chuyển đến slide tiếp theo.

    PgUp, dùng phím Back Space, phím P, phím mũi tên đi lên, phím mũi tên trái: Cho phép chuyển về slide trước.

    Nhập số thứ tự sau đó bấm Enter: Cho phép trở về trang mang số đó

    Ctrl + X: Cho phép cắt văn bản, đối tượng hoặc slide bạn chọn

    Ctrl + C hoặc Ctrl + Insert: Cho phép sao chép văn bản hay đối tượng hoặc các slide đã chọn.

    Ctrl + V hoặc Shift + Insert: Cho phép dán văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn.

    Ctrl + Alt + V: Cho phép mở hộp thoại Paste Special

    Delete: Cho phép xóa văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn

    Ctrl + B: Cho phép bôi đậm hoặc bỏ bôi đậm văn bản đã chọn

    Ctrl + I: Cho phép In nghiêng hoặc bỏ in nghiêng văn bản đã chọn

    Ctrl + U: Gạch chân hoặc bỏ gạch chân văn bản đã chọn

    Ctrl + E: Dùng để căn giữa một đoạn

    Ctrl + J: Dùng để căn đều một đoạn

    Ctrl + L: Dùng để căn trái một đoạn

    Ctrl + R: Dùng để căn phải một đoạn

    Ctrl + T: Mở hộp thoại Font khi bạn chọn văn bản hoặc đối tượng

    Alt + W, Q: Mở hộp thoại Zoom khi bạn muốn phóng to, thu nhỏ slide

    Alt + N, P: Dùng để chèn ảnh

    Alt + H, S, H: Dùng để chèn hình

    Alt + H, L: Dùng để chọn bố cục slide

    Ctrl + K: Dùng để chèn siêu liên kết

    Ctrl + M: Dùng để chèn một slide mới

    Ctrl + D: Dùng để nhân đôi đối tượng hoặc slide được chọn

    Ctrl + Backspace: Cho phép xóa một từ ở phía trước

    Ctrl + Delete: Cho phép xóa một từ ở phía sau

    3. Phím tắt PowerPoint dùng khi trình chiếu

    F5: Bắt đầu bài trình chiếu

    B hoặc phím dấu chấm (.):Cho phép thay đổi màn hình thành đen trong khi trình chiếu, nhấn B một lần nữa để quay lại trình chiếu.

    Phím W hoặc phím dấu phảy (,): Dùng để làm trắng màn hình hoặc trở lại màn hình trình chiếu

    Shift+F5: Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại (nên dùng phím tắt này khi bạn muốn kiểm tra slide hiện tại chạy sẽ hiển thị như thế nào).

    Ctrl + P: Chú thích bằng công cụ Pen trong quá trình bạn trình chiếu

    N hoặc Page Down: Cho phép chuyển đến slide tiếp theo trong khi bạn trình chiếu

    P hoặc Page Up: Cho phép quay trở lại slide trước trong khi bạn trình chiếu

    Ecs hoặc phím – : Dùng để kết thúc trình chiếu

    Shift + F9: Dùng để bật/tắt đường kẻ ô dạng lưới trong slide

    S hoặc + : Dùng để bật/tắt chế độ tự động trình diễn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chèn File Âm Thanh Vào Powerpoint 2007
  • De Tn Pp Tracnghiemmicrosoft Powerpoint Doc
  • Bài Trắc Nghiệm Powerpoint Tracnghiempowerpoint Doc
  • Hướng Dẫn Power Point_Bài 3: Tạo Bài Thuyết Trình Mới
  • Cách Tạo Bố Cục Slide Trong Microsoft Powerpoint
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100