Cách Gõ Dấu Mũ Trong Word

--- Bài mới hơn ---

  • How To Insert Alpha, Beta, Gamma, Delta And Other Greek Symbols In Word
  • Tổng Hợp Các Cách Sửa Dấu Ngoặc Kép Trong Word Bị Lỗi 2022
  • Một Số Quy Tắc Cơ Bản Khi Soạn Thảo Văn Bản Word
  • Thay Thế Từ Trong Word Với Các Dấu Hiệu Đặc Biệt
  • Mẹo Xóa Nhanh 2 Dấu Cách Trống Trong Word
  • Gõ dấu mũ trong Word 2003 Cách 1: Sử dụng tổ phím tắt

    – Để viết chỉ số trên, chẳng hạn như X mũ 2: trước tiên các bạn đặt con trỏ chuột ngay sau chữ muốn ghi số mũ rồi nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + (+). Khi đó dấu nháy sẽ được chuyển lên phía trên nhỏ hơn so với dấu nháy viết chữ bình thường.

    Muốn chuyển dấu nháy trở lại vị trí bình thường các bạn lại nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + (+) lần nữa để trở về.

    – Để viết chỉ số dưới, chẳng hạn như H2SO4: các bạn cũng làm tương tự, chúng ta sẽ đặt con trỏ chuột ngay sau chữ cần viết chỉ số sau đó nhấn tổ hợp phím là Ctrl + (+). Khi đó dấu nháy sẽ hiển thị phía dưới và bạn có thể điền thóa mái các thông tin bất kỳ. Nếu muốn trở về trạng thái dấu nháy bình thường các bạn nhấn lại tổ hợp phím Ctrl + (+)

    Khi hộp thoại Font xuất hiện, bạn tích chọn vào Superscript (chỉ số trên) hoặc Subscript (chỉ số dưới) và nhấn OK.

    Và chúng ta sẽ nhận được kết quả tương ứng

    Gõ dấu mũ trong Word 2007, 2010, 2013 Và 2022

    Cách 1: Bạn có thể sử dụng các tổ hợp phím tắt để chèn số mũ tương tự như hướng dẫn với Word 2003 ở trên.

    Cách 2: Sử Dụng Cài Đặt Trong Font

    Để mở hộp thoại Font, các bạn chọn tab Home và kích chuột vào biểu tượng mũi tên nhỏ ở góc phải nhóm Font (hoặc mở hộp thoại Font bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + D)

    Để chèn chỉ số trên hoặc dưới, các bạn chỉ cần bôi đen chữ số cần chèn rồi mở hộp thoại Font, tích chọn Superscript (chỉ số trên) hoặc Subscript (chỉ số dưới).

    Mẹo Để bôi đen (chọn) nhiều chỉ số cùng lúc bằng cách bôi đen số đầu, nhấn giữ phím Shift và bôi đen các chỉ số khác

    Và kết quả sẽ nhận được

    Bạn chỉ việc chèn số mũ trong Word như thông thường là đã có thể viết phân số có mũ trong Word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 20
  • Cách Viết Phân Số Trong Word, Đánh Công Thức Phân Số Trong Word 2003,
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Mất Chữ Khi Nhập Nội Dung Trong Word
  • Cách Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word Hiệu Quả 100%
  • Cách Xóa Dấu Gạch Đỏ Trong Word 2007 2010 2003 2013
  • Cách Gõ Dấu Mũ Trong Google Docs

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chèn Dấu Xấp Xỉ Trong Word Excel Nhanh Nhất
  • Tạo Gạch Đầu Dòng Tự Động Trong Word 2010
  • Cách Chèn Dấu Ngoặc Trong Word: Ngoặc Nhọn, Ngoặc Vuông, Ngoặc Kép
  • Làm Thế Nào Để Thay Đổi Dấu Ngoặc Kép Thẳng Thành Dấu Ngoặc Kép Trong Word?
  • Cách Ghim Một Hình Ảnh Trong Word ▷ ➡️ Ngừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Cách gõ dấu mũ trong Google Docs

    Cách gõ dấu mũ trong Google Docs giúp bạn làm được những công thức, thuật toán đơn giản trên phần mềm soạn thảo này. Thủ thuật này không khác nhiều so với cách thực hiện trong Word, mời các bạn làm theo hướng dẫn sau.

    Có thể coi Google Docs là một phiên bản thu gọn của Microsoft Word. Tuy không mang trong mình được nhiều tính năng tuyệt vời như trên Word 2007 chẳng hạn, nhưng Google Docs lại vượt trội nhờ khả năng làm việc trực tuyến, lưu trữ dữ liệu trực tuyến rất an toàn. Những thủ thuật trên Google Docs phần lớn đều khá giống với Word, nên người dùng có thể làm quen với công cụ này dễ dàng.

    Trên công cụ soạn thảo Microsoft Word, bạn có thể dễ dàng soạn thảo văn bản và chèn số mũ rất nhanh. Những người thường xuyên sử dụng Word chắc chắn đã thuộc lòng cách chèn số mũ trong Word rồi. Đến khi sử dụng Google Docs, nhiều người dùng lại thắc mắc tại sao không có biểu tượng số mũ như trên Word. Nếu chưa biết chèn dấu mũ trong Google Docs, hãy tham khảo bài viết ngay sau đây.

    Bước 2: Chọn Superscript. Có biểu tượng x.

    Vậy là bạn đã tạo xong số mũ trên Google Docs.

    2. Tạo bằng phím tắt.

    Bước 1: Bôi đen số mũ.

    Bước 2: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + . để tạo số mũ nhanh chóng.

    Vừa xong chúng tôi đã hướng dẫn các bạn 2 cách tạo số mũ trong Google Docs. Để sử dụng thông thạo công cụ soạn thảo của Google, các bạn nên thuộc các phím tắt Google Docs để sử dụng dễ dàng hơn. Trong những phím tắt này cũng có phím tắt tạo số mũ mà chúng tôi vừa giới thiệu.

    http://thuthuat.taimienphi.vn/cach-go-dau-mu-trong-google-docs-7309n.aspx

    Gõ dấu mũ trên Google Docs hay gõ dấu mũ trong Word cũng tương đối giống nhau, nếu bạn đã biết cách gõ dấu mũ trong Word thì việc thực hiện trên Google Docs là tương tự.

    Javascript required

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Viết Dấu Cộng Trừ Nhân Chia Trong Word, Excel Nhanh Nhất
  • Cách Tạo Bảng Trong Word & Các Thao Tác Liên Quan Khi Kẻ Bảng
  • Cách Sửa Lỗi Nhảy Font Chữ Trong Word 2022
  • Lỗi Font Chữ Trong Word
  • Mách Bạn 5 Cách Sửa Lỗi Phông Chữ Trong Word 2010
  • Gõ Dấu Mũ Trong Google Docs, Chèn Số Mũ Trên Google Docs

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Tạo Dấu Mũ Trong Google Docs
  • Cách Viết Số Mũ, Phân Số, Công Thức Toán Học Trong Word
  • Cách Khắc Phục Lỗi Khoảng Trắng Word Khi Gõ Tiếng Việt
  • Các Dấu Câu Trong Tiếng Trung Được Đánh Máy Như Thế Nào
  • Cách Sử Dụng Dấu Câu Trong Bài Viết Content
  • Cách gõ dấu mũ trong Google Docs giúp bạn làm được những công thức, thuật toán đơn giản trên phần mềm soạn thảo này. Thủ thuật này không khác nhiều so với cách thực hiện trong Word, mời các bạn làm theo hướng dẫn sau.

    Có thể coi Google Docs là một phiên bản thu gọn của Microsoft Word. Tuy không mang trong mình được nhiều tính năng tuyệt vời như trên Word 2007 chẳng hạn, nhưng Google Docs lại vượt trội nhờ khả năng làm việc trực tuyến, lưu trữ dữ liệu trực tuyến rất an toàn. Những thủ thuật trên Google Docs phần lớn đều khá giống với Word, nên người dùng có thể làm quen với công cụ này dễ dàng.

    Trên công cụ soạn thảo Microsoft Word, bạn có thể dễ dàng soạn thảo văn bản và chèn số mũ rất nhanh. Những người thường xuyên sử dụng Word chắc chắn đã thuộc lòng cách chèn số mũ trong Word rồi. Đến khi sử dụng Google Docs, nhiều người dùng lại thắc mắc tại sao không có biểu tượng số mũ như trên Word. Nếu chưa biết chèn dấu mũ trong Google Docs, hãy tham khảo bài viết ngay sau đây.

    Bước 2: Chọn Superscript. Có biểu tượng x 2.

    Vậy là bạn đã tạo xong số mũ trên Google Docs.

    2. Tạo bằng phím tắt.

    Bước 1: Bôi đen số mũ.

    Bước 2: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + . để tạo số mũ nhanh chóng.

    Vừa xong chúng tôi đã hướng dẫn các bạn 2 cách tạo số mũ trong Google Docs. Để sử dụng thông thạo công cụ soạn thảo của Google, các bạn nên thuộc các phím tắt Google Docs để sử dụng dễ dàng hơn. Trong những phím tắt này cũng có phím tắt tạo số mũ mà chúng tôi vừa giới thiệu.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-go-dau-mu-trong-google-docs-7309n.aspx

    Gõ dấu mũ trên Google Docs hay gõ dấu mũ trong Word cũng tương đối giống nhau, nếu bạn đã biết cách gõ dấu mũ trong Word thì việc thực hiện trên Google Docs là tương tự.

    cách gõ dấu mũ trong Google Docs

    , tạo dấu mũ google docs, hiển thị dấu mũ google docs,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Viết Số Mũ Trong Microsoft Word Đơn Giản Nhất
  • Cách Viết Số Mũ Trong Word
  • Khắc Phục: Hình Tam Giác Màu Vàng Với Dấu Chấm Than Trong Word
  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel 2010
  • Quy Định Về Chữ Số, Đơn Vị Tính Sử Dụng Trong Kế Toán
  • Cách Gõ Dấu Mũ Trong Word, Thêm Chỉ Số Trên, Chỉ Số Dưới Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Chèn Các Ký Hiệu Hoặc Ký Tự Hệ La
  • Hướng Dẫn Cách Chỉ Viết Hoa Chữ Cái Đầu Tiên Trong Excel
  • Cách Xóa Khoảng Trắng, Lỗi Xuống Dòng Trong Word 2022, 2022, 2007, 200
  • Cách Xóa Khoảng Trắng Và Lỗi Xuống Dòng Trong Word
  • Sửa Lỗi Mã Hóa Ký Tự Bị Hỏng, Bị Lỗi Trên Word 2022, 2022, 2013, 2010
  • Gõ dấu mũ trên Word

    Cách gõ dấu mũ trong Word

    Kết quả sau khi gõ dấu mũ trong Word

    1. Gõ dấu mũ trong Word 2003

    Cách 1: Sử dụng tổ hợp phím tắt

    – Để viết chỉ số trên, chẳng hạn như X mũ 2: trước tiên các bạn đặt con trỏ chuột ngay sau chữ muốn ghi số mũ rồi nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + (+). Khi đó dấu nháy sẽ được chuyển lên phía trên nhỏ hơn so với dấu nháy viết chữ bình thường.

    Muốn chuyển dấu nháy trở lại vị trí bình thường các bạn lại nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + (+) lần nữa để trở về.

    – Khác với cách gõ dấu mũ trong word, để viết chỉ số dưới trong word, chẳng hạn như H2SO4: các bạn cũng làm tương tự, chúng ta sẽ đặt con trỏ chuột ngay sau chữ cần viết chỉ số sau đó nhấn tổ hợp phím là Ctrl + (+). Khi đó dấu nháy sẽ hiển thị phía dưới và bạn có thể điền thóa mái các thông tin bất kỳ. Nếu muốn trở về trạng thái dấu nháy bình thường các bạn nhấn lại tổ hợp phím Ctrl + (+)

    Lưu ý:

    Cách 2: Sử dụng cài đặt trong Font

    Khi hộp thoại Font xuất hiện, bạn tích chọn vào Superscript (chỉ số trên) hoặc Subscript (chỉ số dưới) và nhấn OK.

    Và chúng ta sẽ nhận được kết quả tương ứng

    2. Gõ dấu mũ trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 và 2022

    Cách 1: Bạn có thể sử dụng các tổ hợp phím tắt để chèn số mũ tương tự như hướng dẫn với Word 2003 ở trên.

    Cách 2: Sử Dụng Cài Đặt Trong Font

    Để mở hộp thoại Font, các bạn chọn tab Home và kích chuột vào biểu tượng mũi tên nhỏ ở góc phải nhóm Font (hoặc mở hộp thoại Font bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + D)

    Để chèn chỉ số trên hoặc dưới, các bạn chỉ cần bôi đen chữ số cần chèn rồi mở hộp thoại Font, tích chọn Superscript (chỉ số trên) hoặc Subscript (chỉ số dưới).

    Mẹo Để bôi đen (chọn) nhiều chỉ số cùng lúc bằng cách bôi đen số đầu, nhấn giữ phím Shift và bôi đen các chỉ số khác

    Và kết quả sẽ nhận được

    Bạn chỉ việc chèn số mũ trong Word như thông thường là đã có thể viết phân số có mũ trong Word.

    Nếu như việc tạo các chỉ số trên dưới, chèn dấu mũ trong Word giúp bạn viết các công thức toán học hay những công thức hóa học thì với cách tạo dòng chấm trong word đây là một thủ thuật hữu ích giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chèn Số Mũ Trong Word, Gõ Chỉ Số Trên Dưới Word 2013, 2022, 2010,
  • Tổng Hợp Các Ký Tự Đặc Biệt Fb 2022 Cực Chất
  • Kí Tự Đặc Biệt Free Fire Ff – Tạo Tên Free Fire
  • 1000+ Kí Tự Đặc Biệt Truy Kích Cool Ngầu Nhất Để Đặt Tên Nhân Vật
  • Tạo Nick Facebook Không Tên, Tài Khoản Không Tên Trên Facebook
  • Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chèn Dấu Ngoặc Trong Word, Excel
  • Dấu Nháy Đơn Và Dấu Ngoặc Kép Không Hiển Thị Cho Đến Khi Tôi Gõ Chữ Cái Tiếp Theo
  • Ngắt Dòng Văn Bản Và Di Chuyển Ảnh Trong Word
  • Cách Định Vị Hình Ảnh Và Các Đối Tượng Khác Trong Microsoft Word / Làm Thế Nào Để
  • Cách Viết X Bình Phương Trong Word
  • Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2010, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word 2010, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết ô Vuông Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word 2007, Cách Viết M Khối Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word, Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh Trong Word, Cách Viết X Bình Phương Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2007, In Văn Bản Trong Word 2010, Rút Mục Lục Trong Word 2010, Mẫu Bìa Trong Word 2010, In Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Trong Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Trong Word 2010, Trộn 2 Văn Bản Trong Word 2010, Mục Lục Tự Đông Trong Word 2010, Update Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Kèm Theo Ghi Chú Trong Word 2010, Mục Lục Bảng Biểu Trong Word 2010, Tạo Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Làm Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Cách Tạo Mẫu Văn Bản Trong Word 2003, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Hướng Dẫn Viết Độ C Trong Word, Mục Lục Word 2010, Mẫu Bìa Word 2010, Bài Thi Word 2010, Word 2010, Kỹ Năng Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Word 2010, Sách Học Word 2010, Hướng Dẫn In Word 2010, Giáo Trình Word 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Word 2010, Đề Thi Trắc Nghiệm Word 2010, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2010, Giáo Trình Học Word 2010, Đề Thi Trắc Nghiệm Word 2010 Có Đáp án, Hướng Dẫn Trình Bày Văn Bản Word 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Trắc Nghiệm Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Quy Trình Kế Toán Bán Hàng Word 2010, Hướng Dẫn Làm Nhãn Vở Đẹp Trên Word 2010, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Dấu Trong Fo3, Cách Viết Dấu Trong Lol, Cách Viết Số 7 Trong Hồ Sơ Thi Đại Học, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Báo Cáo Thực Tập, Cách Viết Trong ô Excel, Cách Viết 001 Trong Excel, Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Lol, Cách Viết Giờ Trong Tiếng Anh, Cách Viết Chữ 3d Trong Photoshop, Cách Viết Số âm Trong Excel, Cách Viết Số 5 Trong Kế Toán, Cách Viết Số 01 Trong Excel, Cách Viết Unikey 4.0 Trong Au, Cách Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết Unikey Trong Lol, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel, Cách Viết Objective Trong Cv, Cách Viết Vietkey Trong Lol, Cách Viết Chữ ư Trong Boom, Cách Viết 90 Độ Trong Excel, Cách Viết Chữ 7 Màu Trong Photoshop, Cach Viet Ban Cam Ket Ve Phep Trong Quan Doi, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Bài Tiểu Luận, Cách Viết H Trong Ngôn Tình, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Luận Văn Tốt Nghiệp, Cách Viết Unikey Trong Touch, Cách Viết ưu Nhược Điểm Trong Cv, Cach Dung Tu Va Dat Cau Trong Tieng Viet, Cách Viết Số 0 Trong Excel 2007, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel 2003, Cách Viết ô Chéo Trong Excel, Cách Viết X Ngang Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong 1 ô Excel, Cách Viết M Khối Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong Excel, Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Phép Trong Quân Đội,

    Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2010, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word 2010, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết ô Vuông Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word 2007, Cách Viết M Khối Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word, Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh Trong Word, Cách Viết X Bình Phương Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2007, In Văn Bản Trong Word 2010, Rút Mục Lục Trong Word 2010, Mẫu Bìa Trong Word 2010, In Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Trong Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Trong Word 2010, Trộn 2 Văn Bản Trong Word 2010, Mục Lục Tự Đông Trong Word 2010, Update Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Kèm Theo Ghi Chú Trong Word 2010, Mục Lục Bảng Biểu Trong Word 2010, Tạo Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Làm Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Cách Tạo Mẫu Văn Bản Trong Word 2003, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Hướng Dẫn Viết Độ C Trong Word, Mục Lục Word 2010, Mẫu Bìa Word 2010, Bài Thi Word 2010, Word 2010, Kỹ Năng Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Word 2010, Sách Học Word 2010,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Microsoft Word
  • Thủ Thuật Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Word Rất Hay
  • Hướng Dẫn Cách Làm Dấu Chấm Trong Word
  • Mẹo Đơn Giản Giúp Loại Bỏ Gạch Chân Xanh Đỏ Trong Word
  • Xóa Gạch Chân Trong Word 2022, Bỏ Dấu Gạch Đỏ Và Xanh
  • Cách Gõ Dấu Tiếng Việt, Dùng Gõ Tắt, Chuyển Mã Với Unikey

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Không Gõ Được Tiếng Việt Trên Word, Excel
  • Cách Khắc Phục Lỗi Nhắc Lại Ký Tự Khi Nhập Chữ Trong Excel
  • Hướng Dẫn Thực Hiện Phép Chia Trong Excel Chuẩn Nhất
  • Những Nút Và Hình Tam Giác Trong Các Ô Của Tôi Là Gì?
  • Không ít lần bạn bị lỗi không gõ được dấu Tiếng Việt nhưng bạn lại không biết cách sửa? Điều này khiến bạn mất khá nhiều thời gian tìm kiếm? Học Excel Online sẽ giúp bạn tìm hiểu tấn tần tật về cách gõ dấu Tiếng Việt, dùng gõ tắt, chuyển mã với Unikey sau đây.

    Cách cài đặt gõ Tiếng Việt có dấu với Unikey

    Theo VNI: Người ta dùng bảng mã VNI-Windows (tương ứng với font VNI-Times, các font bắt đầu với VNI-…) và gõ theo cách gõ VNI (dùng số để đánh dấu, 1 – sắc, 2 – huyền, 3 – hỏi, 4 – ngã, 5 – nặng, 6 – â, 7 – ơ, 8 – ă, 9 – đ).

    Theo TELEX: Người ta dùng theo bảng mã TCVN3 (tương ứng với font .VnTimes, các font bắt đầu với .Vn…) với cách gõ theo TELEX (dùng chữ để gõ dấu: as – á, af – à, ar – ả, ax – ã, aj – ạ, aa – â, ow – ơ, aw – ă, dd – đ)

    Hầu hết các văn bản đều không gõ theo Unicode, mãi về sau đến tận bây giờ hẳn các bạn sẽ gặp phải những văn bản lẫn lộn font chữ. Nhưng theo quy định hôm nay, chúng ta quy về chung một font là Unicode. Nếu các bạn cần tìm tài liệu ngày xưa? Hãy thử gõ theo bảng mã TCVN3, hoặc VNI rồi tìm với Google, rồi bạn sẽ thấy nhiều điều thú vị nhất là các bạn đang làm luận văn, cần tìm tài liệu tham khảo.

    Vậy nói nhiều như vậy, thì Kiểu gõ là sao? Bảng mã là gì? Và cả font chữ nữa?

    + Kiểu gõ: Tức là cách quy ước bạn sử dụng để gõ dấu tiếng Việt. Với VNI thì dùng số, TELEX thì dùng chữ.

    + Bảng mã: là bộ mã gồm các ký tự theo quy chuẩn nhất định, ngày nay bảng mã Unicode được dùng rộng rãi, vì nó đáp ứng được đầy đủ và hầu hết các ngôn ngữ khác nhau trên Thế giới, tuy nhiên vẫn có một số ngôn ngữ vẫn cần dùng bảng mã riêng của họ.

    + Font chữ: Phụ thuộc vào bảng mã tương ứng, với bộ font Unicode chúng ta có các font có sẵn trong hệ thống như Times New Roman, Arial, Verdana. Còn với các font chữ khác theo bảng mã VNI-Windows (thường quy ước: VNI-Times, VNI-Arial…), hoặc bảng mã TCVN3 (hay còn gọi là bảng mã ABC, thì có font .VnArial, .VnTimes…).

    Và trước đây người ta quen dùng với Vietkey và các bộ gõ khác, tuy nhiên Vietkey là bộ gõ tiếng Việt thương mại nên đến khi Unikey xuất hiện, người ta dần dùng Unikey vì là phần mềm miễn phí. Ngày nay cũng xuất hiện nhiều bộ gõ khác nữa, nhưng gần như mọi người đều dùng Unikey.

    Tuy nhiên, không phải ai cũng biết chỗ để tải và cài Unikey “chính chủ” vì bên cạnh sự phổ thông, Unikey cũng trở thành đối tượng cho kẻ xấu cài mã độc, để đánh lừa người dùng tải về sử dụng nhằm đánh cắp thông tin cá nhân, vì những thứ mình gõ đều được ghi lại. Và địa chỉ chính chủ duy nhất của Unikey: chúng tôi , mình thì hay tìm vào thẳng trang chứa link download của Unikey là https://sf.net/projects/unikey để tải luôn, và phiên bản hiện tại là: Unikey 4.3 RC4 (13/07/2018, có 2 phiên bản dành cho cả 32bit và 64bit)

    Những tính năng đặc biệt của Unikey

    Bạn có biết Unikey có thể giúp bạn gõ tắt và chuyển đổi font chữ từ bảng mã này sang bảng mã khác hay không?

    Cách gõ tắt trong Unikey

    Bạn có biết để ra một chuỗi ký tự dài hay không? Ví dụ, bạn nhập “mstct” (mã số thuế công ty, viết tắt), nó ra đầy đủ thông tin mã số thuế, địa chỉ, và tên doanh nghiệp hay không? Hoặc ví dụ là bạn hay giao dịch ngân hàng, bạn bè cần thông tin tài khoản để chuyển khoản cho bạn, bạn nhập: “tknh” thì ngay lập tức nó hiển thị ra số Tài khoản, họ tên và ngân hàng của bạn chỉ trong chớp mắt!

    Bạn gõ từ thay thế, sau đó gõ nội dung thay thế. Rồi chọn + Thêm, sau đó, chọn Lưu để sử dụng. Các tập tin này, bạn có thể sao lưu lại theo đường dẫn file gõ tắt khi cần cài lại Windows.

    Vậy là bạn đã có thể gõ tắt một cách nhanh chóng với Unikey rồi phải không? Khi cần viết HOA, thì bạn chỉ việc viết HOA các chữ tắt, thì UNIKEY sẽ tự động viết Hoa cho bạn.

    Làm thế nào Chuyển mã font chữ, chuyển mã tập tin với Unikey?

    Lúc này cửa sổ Unikey Toolkit hiện ra, với các lựa chọn Bảng mã Nguồn, tương ứng với bảng mã của dữ liệu bạn sao chép. Và chọn bảng mã Đích theo bảng mã bạn muốn chuyển sang. Ví dụ mình có bảng mã dữ liệu cũ dùng font .VnTimes, mình cần chuyển sang Unicode, lúc này, mình sẽ sao chép đoạn dữ liệu cần chuyển. Chọn bảng mã Nguồn là: TCVN3, và Đích tương ứng là: Unicode. Rồi sau đó, mình chọn Chuyển mã.

    Lúc này, thì đoạn dữ liệu bạn sao chép đã được chuyển mã lưu trong clipboard (bộ nhớ sao chép của máy tính), bạn cần thực hiện thao tác PASTE ra là được.

    Lưu ý khi bạn sao chép dữ liệu là cột ở trong Excel, khi Paste ra bạn sẽ ghi đè cột bên phải, nên bạn cần Paste ra vùng trống, sau đó Copy & Paste trở lại vào.

    Hoặc để không bị ghi đè vào cột bên phải, hoặc chuyển gặp lỗi “?”, bạn có thể chọn chức năng: [x] Không dùng rich text.

    Tương tự, Unikey cung cấp khả năng chuyển mã cho file Text và file RTF, bạn cũng chọn Nguồn và Đích tương ứng, rồi thực hiện việc chuyển mã là được.

    Unicode Dựng Sẵn và Unicode Tổ Hợp

    Và điều cuối cùng nhiều bạn dùng Excel hay gặp phải trường hợp cùng tên, cùng một font chữ Unicode, nhưng cái tên lại không tìm thấy trong Excel. Vậy vấn đề là do đâu? Vấn đề nằm ở chỗ, cùng 1 bảng mã Unicode, nhưng trong Unikey lại có 2 cái: Unicode dựng sẵn, và Unicode Tổ Hợp. Nên khi người dùng gõ cùng là bảng mã Unicode, nhưng thực tế là chữ theo bảng mã đã khác nhau, nên dẫn tới việc tìm kiếm trong Excel không chính xác. Lúc này bạn cần sử dụng cách Chuyển mã với Nguồn là Unicode, và Đích cũng là Unicode để đồng nhất lại.

    Lời kết, từ ngàn đời qua bao thăng trầm tiếng Việt đã tồn tại qua bao thế hệ người Việt. Vì vậy, dù muốn hay không mình luôn mong các bạn dùng tiếng Việt và gõ dấu đầy đủ, đừng làm mai một Tiếng Việt, tiếng Việt có dấu không xấu như bạn nghĩ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3 Cách Gộp Ô Trong Excel Mà Không Mất Dữ Liệu Đơn Giản Nhanh Nhất
  • Cách Gộp Ô Trong Excel Không Mất Dữ Liệu
  • Cách Gộp 2 Hoặc Nhiều Ô Trong Excel Mà Không Mất Dữ Liệu
  • 5 Cách Gộp Ô Trong Excel Không Mất Dữ Liệu Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Hướng Dẫn Cách Gộp Ô Trong Excel Không Mất Dữ Liệu Từ A
  • Cách Gõ Dấu Tiếng Việt, Dùng Gõ Tắt, Chuyển Mã Với Unikey.

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Viết Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Trong Excel, Word Nhanh Nhất
  • Hướng Dẫn Cách Chèn Thêm Ký Tự Vào Đầu Hoặc Cuối Của Chuỗi Ký Tự Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Loại Bỏ Dấu Tiếng Việt Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Remove Duplicates Trong Excel
  • Cách Tìm Và Xóa Dữ Liệu Trùng Lặp Của Ô Trong Excel
  • Trở về thời điểm năm 2000 về trước, thì lúc đó khái niệm Unikey chưa tồn tại, hẳn các bạn hỏi ngày đó mọi người gõ chữ kiểu gì?

    Theo VNI: Người ta dùng bảng mã VNI-Windows (tương ứng với font VNI-Times, các font bắt đầu với VNI-…) và gõ theo cách gõ VNI (dùng số để đánh dấu, 1 – sắc, 2 – huyền, 3 – hỏi, 4 – ngã, 5 – nặng, 6 – â, 7 – ơ, 8 – ă, 9 – đ).

    Theo TELEX: Người ta dùng theo bảng mã TCVN3 (tương ứng với font .VnTimes, các font bắt đầu với .Vn…) với cách gõ theo TELEX (dùng chữ để gõ dấu: as – á, af – à, ar – ả, ax – ã, aj – ạ, aa – â, ow – ơ, aw – ă, dd – đ)

    Hầu hết các văn bản đều không gõ theo Unicode, mãi về sau đến tận bây giờ hẳn các bạn sẽ gặp phải những văn bản lẫn lộn font chữ. Nhưng theo quy định hôm nay, chúng ta quy về chung một font là Unicode. Nếu các bạn cần tìm tài liệu ngày xưa? Hãy thử gõ theo bảng mã TCVN3, hoặc VNI rồi tìm với Google, rồi bạn sẽ thấy nhiều điều thú vị nhất là các bạn đang làm luận văn, cần tìm tài liệu tham khảo.

    Vậy nói nhiều như vậy, thì Kiểu gõ là sao? Bảng mã là gì? Và cả font chữ nữa?

    + Kiểu gõ: Tức là cách quy ước bạn sử dụng để gõ dấu tiếng Việt. Với VNI thì dùng số, TELEX thì dùng chữ.

    + Bảng mã: là bộ mã gồm các ký tự theo quy chuẩn nhất định, ngày nay bảng mã Unicode được dùng rộng rãi, vì nó đáp ứng được đầy đủ và hầu hết các ngôn ngữ khác nhau trên Thế giới, tuy nhiên vẫn có một số ngôn ngữ vẫn cần dùng bảng mã riêng của họ.

    + Font chữ: Phụ thuộc vào bảng mã tương ứng, với bộ font Unicode chúng ta có các font có sẵn trong hệ thống như Times New Roman, Arial, Verdana. Còn với các font chữ khác theo bảng mã VNI-Windows (thường quy ước: VNI-Times, VNI-Arial…), hoặc bảng mã TCVN3 (hay còn gọi là bảng mã ABC, thì có font .VnArial, .VnTimes…).

    Và trước đây người ta quen dùng với Vietkey và các bộ gõ khác, tuy nhiên Vietkey là bộ gõ tiếng Việt thương mại nên đến khi Unikey xuất hiện, người ta dần dùng Unikey vì là phần mềm miễn phí. Ngày nay cũng xuất hiện nhiều bộ gõ khác nữa, nhưng gần như mọi người đều dùng Unikey.

    Tuy nhiên, không phải ai cũng biết chỗ để tải và cài Unikey “chính chủ” vì bên cạnh sự phổ thông, Unikey cũng trở thành đối tượng cho kẻ xấu cài mã độc, để đánh lừa người dùng tải về sử dụng nhằm đánh cắp thông tin cá nhân, vì những thứ mình gõ đều được ghi lại. Và địa chỉ chính chủ duy nhất của Unikey: chúng tôi , mình thì hay tìm vào thẳng trang chứa link download của Unikey là https://sf.net/projects/unikey để tải luôn, và phiên bản hiện tại là: Unikey 4.3 RC4 (13/07/2018, có 2 phiên bản dành cho cả 32bit và 64bit)

    Vậy Unikey, có những tính năng nào khác ngoài gõ dấu hay không?

    Bạn có biết Unikey có thể giúp bạn gõ tắt và chuyển đổi font chữ từ bảng mã này sang bảng mã khác hay không?

    Cách gõ tắt trong Unikey:

    Bạn có biết để ra một chuỗi ký tự dài hay không? Ví dụ, bạn nhập “mstct” (mã số thuế công ty, viết tắt), nó ra đầy đủ thông tin mã số thuế, địa chỉ, và tên doanh nghiệp hay không? Hoặc ví dụ là bạn hay giao dịch ngân hàng, bạn bè cần thông tin tài khoản để chuyển khoản cho bạn, bạn nhập: “tknh” thì ngay lập tức nó hiển thị ra số Tài khoản, họ tên và ngân hàng của bạn chỉ trong chớp mắt!

    Làm thế nào Chuyển mã font chữ, chuyển mã tập tin với Unikey?

    Lúc này cửa sổ Unikey Toolkit hiện ra, với các lựa chọn Bảng mã Nguồn, tương ứng với bảng mã của dữ liệu bạn sao chép. Và chọn bảng mã Đích theo bảng mã bạn muốn chuyển sang. Ví dụ mình có bảng mã dữ liệu cũ dùng font .VnTimes, mình cần chuyển sang Unicode, lúc này, mình sẽ sao chép đoạn dữ liệu cần chuyển. Chọn bảng mã Nguồn là: TCVN3, và Đích tương ứng là: Unicode. Rồi sau đó, mình chọn Chuyển mã.

    Lúc này, thì đoạn dữ liệu bạn sao chép đã được chuyển mã lưu trong clipboard (bộ nhớ sao chép của máy tính), bạn cần thực hiện thao tác PASTE ra là được.

    Hoặc để không bị ghi đè vào cột bên phải, hoặc chuyển gặp lỗi “?”, bạn có thể chọn chức năng: [x] Không dùng rich text.

    Unicode Dựng Sẵn vs Unicode Tổ Hợp

    Và điều cuối cùng nhiều bạn dùng Excel hay gặp phải trường hợp cùng tên, cùng một font chữ Unicode, nhưng cái tên lại không tìm thấy trong Excel. Vậy vấn đề là do đâu? Vấn đề nằm ở chỗ, cùng 1 bảng mã Unicode, nhưng trong Unikey lại có 2 cái: Unicode dựng sẵn, và Unicode Tổ Hợp. Nên khi người dùng gõ cùng là bảng mã Unicode, nhưng thực tế là chữ theo bảng mã đã khác nhau, nên dẫn tới việc tìm kiếm trong Excel không chính xác. Lúc này bạn cần sử dụng cách Chuyển mã với Nguồn là Unicode, và Đích cũng là Unicode để đồng nhất lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 6 Cách Dễ Dàng Để Chèn Ký Hiệu Delta (Δ) Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Chèn Dấu Đầu Dòng Trong Excel
  • Nhân Và Chia Các Số Trong Excel
  • Cách Dùng Countif Trong Excel
  • Hướng Dẫn 3 Cách Đếm Số Ô Được Tô Màu Trong Excel
  • Cách Gõ Chữ Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • 2 Cách Khắc Phục Nhanh Lỗi Không Mở Được File Word
  • Cách Tạo Công Thức Tính Toán Trong Bảng Của Ms Word 2003 Cach Tao Cong Thuc Tinh Toan Trong Bang Cua Ms Word 2003 Doc
  • Cách Tạo Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#1)
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Đường Kẻ Chéo Trong Ô Excel
  • Kí Tự Đặc Biệt Vương Miện Đẹp Nhất ❤️️ 1001 Mẫu Mới
  • Thay vì chúng ta phải gõ từng chữ từng chữ một thì tại sao không áp dụng cách gõ chữ tắt trong Word để giúp thao tác văn bản nhanh hơn với các cụm từ quen thuộc hay sử dụng. Tất nhiên cách gõ tắt trong Word mà chúng tôi muốn nói đến không phải sử dụng các công cụ có sẵn trong Word, mà việc gõ tắt trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 này sử dụng một công cụ vốn đã rất quen thuộc với người sử dụng đó chính là Unikey.

    Bước 2: Tại đây bạn dễ dàng thấy có 2 phần cơ bản trong Macro Definition Thay Bởi.

    Phần thay: Là nơi bạn nhập từ viết tắt theo ý muốn của bạn.

    Phần bởi: Là phần nhập từ, cụm từ hay thậm chí là đoạn văn bạn muốn được viết tắt.

    Bước 3: Như ở đây chúng tôi muốn viết tắt từ chúng tôi bằng một vài ký tự đơn giản hơn như tmp bạn chỉ cần thêm như sau:

    Phần thay: bạn nhập tmp.

    Phần bởi: bạn nhập Zaidap.com.

    Sau khi thêm xong bạn chỉ cần nhấn vào phần thêm để tiến hành thêm từ gõ tắt trong Unikey và áp dụng nó cho Word.

    Bước 4: Sau khi nhập xong từ viết tắt trong Word bạn chỉ cần nhấn vào phần lưu trong Macro Definition để hoàn tất việc thêm từ.

    Bước 5: Ngoài ra trên giao diện của Unikey bạn đọc chú ý có 2 phần là:

    Cho phép gõ tắt: Kích hoạt tính năng gõ tắt ở chế độ tiếng Việt.

    Cho phép gõ tắt cả khi tắt tiếng Việt: Cho phép gõ tắt ở cả 2 chế độ là tiếng Anh và tiếng Việt, miễn sao chỉ cần máy tính đang mở Unikey là được.

    Bước 6: Bây giờ hãy thử gõ chữ tắt trong Word, mở một file Word bất kỳ ra và gõ từ tmp.

    Sau đó bạn chỉ cần nhấn phím cách là ngay lập tức gõ chữ tắt trong Word sẽ được thực thi.

    Bạn có thể thêm nhiều từ tắt thông dụng trong Word miễn sao giúp bạn thao tác nhanh hơn trong Word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Số Thành Chữ Trong Excel
  • Cách Sửa Lỗi Đánh Số Ra Chữ 1
  • Hướng Dẫn 3 Cách Viết Hoa Chữ Cái Đầu Trong Excel Áp Dụng Được Ngay Vào Công Việc
  • Cách Xuống Dòng Trong Excel
  • 3 Cách Đổi Số Thành Chữ Trong Excel Đơn Giản Nhất Bạn Nên Biết
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Word Và Excel
  • Lối Tắt Bàn Phím Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổ Hợp Phím Tắt (Phím Nóng) Trong Word Phim Nong Trong Word Doc
  • To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word To Hop Phim Tat Phim Nong Trong Word Doc
  • Hướng Dẫn Cách Ngắt Trang Trong Word 2010 Dành Cho Người Mới Học
  • Cách Ngắt Trang, Thêm Trang Mới Và Xóa Trang Trong Word
  • Dùng Phím Tắt Tăng Giảm Cỡ Chữ Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Ctrl + N Tạo mới một File văn bản mới.

    Ctrl + O Mở văn bản đã được lưu trong máy

    Ctrl + F4 Đóng văn bản hiện hành

    Alt + F4 Cũng là đóng văn bản hiện hành

    Ctrl + A Bôi đen toàn bộ văn bản

    Shift + Home [End] Bôi đen một dòng tùy vị trí con trỏ ở đầu hay ở cuối.

    Ctrl + Shift + Home Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

    Ctrl + X Cắt dữ liệu được bôi đen

    Ctrl + V Dán dữ liệu đã được copy hoặc Cut

    Ctrl + Z Quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.

    Ctrl + Y Là thao tác lấy lại của thao tác Ctrl + Z

    Ctrl + F Thực hiện chức năng tìm kiếm

    Ctrl + H Thực hiện chức năng thay thế

    Ctrl + G Thực hiện chức năng di chuyển nhanh

    Ctrl + D Gọi hộp thoại Font để định dạng văn bản

    Ctrl + I Tạo chữ in nghiêng

    Ctrl + Shift + D Tạo chứ gạch chân đôi

    Ctrl + Shift + W Tạo chữ gạch chân từng từ

    Ctrl + L Căn lề văn bản ở bên trái

    Ctrl + R Căn lề văn bản ở bên phải

    Ctrl + J Căn lề văn bản ở hai bên

    Ctrl + E Căn lề văn bản ở giữa

    Ctrl +] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị

    Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + < Giảm cỡ chữ đi một đơn vị

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên ( ax 2 + bx + c = 0 )

    Ctrl + M Tăng khoảng cách của văn bản với lề trái

    Ctrl +Shift +M Giảm khoảng cách của văn bản so với lề trái

    Alt + Shift + D Chèn ngày của hệ thống máy tính

    Alt + Shift + T Chèn thời gian của hệ thống máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Tắt In Hoa Trong Word Nằm Ở Đâu Trên Máy Tính , Laptop
  • Tổ Hợp Phím Dùng Với Ctrl Trong Word
  • Cách Gộp Ô, Chia Tách Ô, Bảng Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022 (#5)
  • Phân Biệt 3 Cách Để Kết Thúc Công Thức Trong Excel
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100