Hướng Dẫn Sử Dụng Endnote Trong Word 2010 / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Hoisinhvienqnam.edu.vn

Hướng Dẫn Sử Dụng Endnote

--- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Endnote Quản Lý Tài Liệu Tham Khảo Phần 2: Sử Dụng Endnote 5.
  • Cách Quản Lý Tài Liệu Tham Khảo (Mẹo
  • Cách Chỉnh Chữ Giữa Ô Trong Word, Excel
  • Tính Năng Track Changes Trong Word
  • Cách Xóa Màu Nền Văn Bản Word
  • TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ENDNOTE

    1. Cài đặt EndNote X3

    Nhấp hai lần chuột trái vào biểu tượng sau để bắt đầu cài đặt

    Bảng thông báo bảng quyền xuất hiện, chọn Accept để đồng ý về thông tin bản quyền và tiếp tục

    cài đặt

    Page 1 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Page 2 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Page 3 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Page 4 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Page 5 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Microsoft Word 2007 – Word 2010

    Nếu cài đặt thanh công thì chương trình Endnote sẽ được tích hợp trong chương trình xử lý văn

    bản Microsoft Word như hình bên dưới

    chương trình Word

     Word option  Chọn Add-ins bên trái và trong mục Manage,

    chọn Disable items  Go  Chọn chương trình EndNote và bấm Enable.

    Microsoft Word 2003

    Đối với những máy sử dụng Microsoft Word phiên bản từ 2003 trở về trước thì sau khi cài đặt

    xong sẽ xuất hiện thanh công cụ như bên dưới.

    Page 6 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    Trong trường hợp đã cài xong Endnote mà trong word 2003 vẫn chưa xuất hiện thanh công cụ

    hoặc vì một lý do nào đó bị mất thanh công cụ này thì có thể mở trở lại bằng cách sau:

    View  Toolbars  Endnote. Sau khi đánh dấu chọn Endnote thì sẽ xuất hiện lại thanh công cụ

    của chương trình Endnote.

    Chương trình sẽ tiến hành quá trình gỡ bỏ cho đến khi hoàn tất

    3. Khởi động EndNote

    Page 7 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    5. Giới thiệu về Endnote

    1

    2

    3

    5

    1. Thanh tiêu đề: hiển thị thông tin thư viện đang sử dụng.

    2. Thanh Thực đơn (menu) gồm có: file, edit, reference, groups, tools, window, help

    3. Thanh công cụ (tools) chứa các biểu tượng điều khiển nhanh

    4. Phần quản lý các mục/nhóm của thư viện

    5. Danh sách các tài liệu tham khảo quản lý trong thư viện, bao gồm các thông tin của tài liệu

    tham khảo như tác giả, năm xuất bản, tiêu đề, tên tạp chí, đường dẫn URL…

    Page 8 of 22

    TÀI LIỆU PHÁT TAY THỰC HÀNH

    Thực hiện: ThS Thái Thanh Trúc

    6. Xem lại cách thể hiện tài liệu hoặc tìm kiếm tài liệu tham khảo. Ở phía dưới bên phải có biểu

    tượng Hide Tab Pane dùng để đóng/mở cửa sổ này.

    Ví dụ về sách

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sửa Lỗi Endnote Không Hiển Thị Trong Word
  • Cách Tạo Bìa Trong Word 2010
  • Cách Sữa Lỗi Thường Gặp Khi Sử Dụng Mathtype
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Và Tổ Hợp Phím Tắt Trong Mathtype
  • How To Insert Equations In Microsoft Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Cách Tùy Chỉnh Word 2010
  • Cách Sử Dụng Thước Căn Lề Và Tab Trong Word
  • Chuyển Đổi Văn Bản Thành Bảng (Table) Và Bảng Thành Văn Bản Trong Word
  • Hướng Dẫn Đặt Lề Khi Trình Bày Đoạn Văn Trong Word
  • Giáo Trình Hướng Dãn Sử Dụng Microsoft Word 2013
  • Published on

    1. 1. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 0
    2. 3. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 2 5. T o ti u đề tr n và dưới (Header and Footer) cho văn bản ………………………………………………44 6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản ……………………………………………………………………………….49 7. Định d ng trang văn bản……………………………………………………………………………………………52 Chương 3: Thực hi n chèn các đối tượng……………………………………………………………………………….57 1. Chèn các kí tự đặc bi t ……………………………………………………………………………………………..57 2. Chèn ClipArt và hình ảnh………………………………………………………………………………………….57 3. Chèn và hi u ch nh hình vẽ ……………………………………………………………………………………….58 4. Chèn và hi u ch nh lưu đồ…………………………………………………………………………………………59 5. Vẽ và hi u ch nh biểu đồ…………………………………………………………………………………………..60 6. Lập và hi u ch nh biểu thức toán học…………………………………………………………………………..64 Chương 4: Thao tác với bảng biểu ………………………………………………………………………………………..66 1. Thao tác t o bản và hi u ch nh bảng……………………………………………………………………………66 2. Định d ng đường viền và nền cho bảng ……………………………………………………………………….68 3. Chèn công thức toán học vào bảng ……………………………………………………………………………..70 4. Chuyển bảng thành văn bản và ngược l i……………………………………………………………………..72 Chương 5: Hỗ trợ x lý trong Word 2010 ………………………………………………………………………………75 1. Auto Correct và Macro……………………………………………………………………………………………..75 2. T o ghi chú và bảo v tài li u Word. …………………………………………………………………………..81 3. Tìm kiếm, thay thế …………………………………………………………………………………………………..85 4. Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, từ đồng nghĩa, tự động ch nh s a, từ điển mặc định và công c đếm từ ………………………………………………………………………………………………………………………….89 5. In tài li u Word……………………………………………………………………………………………………….95 6. Trộn tài li u (Mail Merge)…………………………………………………………………………………………99 Chương 6: Các phím tắt trong Word ……………………………………………………………………………………108 1. Các lo i phím tắt:…………………………………………………………………………………………………..108 2. Duy t thanh Ribbon bằng Access Key (phím truy cập)…………………………………………………110 3. Các phím tắt thông dụng:………………………………………………………………………………………..112
    3. 4. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 3 Chương 7: Một số mẹo hay trên Word 2010………………………………………………………………………….114 1. Các công c đồ họa của Word 2010…………………………………………………………………………..114 1. S d ng Word 2010 để viết Blog………………………………………………………………………………118 2. T o m c l c trong Word 2010………………………………………………………………………………….120 3. T o trang bìa trong Word 2010…………………………………………………………………………………126 4. Tìm nhanh từ đồng nghĩa trong Word………………………………………………………………………..127 5. Gởi file qua Email từ môi trường Word……………………………………………………………………..128 6. Thủ thuật dùng máy tính trong Word…………………………………………………………………………130 7. Thủ thuật tránh in văn bản ngoài ý muốn……………………………………………………………………132 8. Mẹo in hình khổ giấy lớn bằng máy in nhỏ…………………………………………………………………135 11. T o nhanh một hoặc nhiều dòng ngẫu nhiên…………………………………………………………………136 12. T o bảng bằng phím…………………………………………………………………………………………………136 13. T o đường kẻ………………………………………………………………………………………………………….136 14. Bỏ tính năng tự động SuperScript……………………………………………………………………………….137 15. Copy định d ng bảng tính …………………………………………………………………………………………137
    4. 5. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 4 I. Những điểm mới trong Microsoft Word 2010 1. Tối ưu Ribbons Nếu b n vẫn đang d ng bộ Office 2003 và quen thuộc với thanh menu chu n nằm ở phía tr n c a sổ thì hãy chu n bị cho một sự đổi mới trong bộ Office 2010. Với thanh menu theo giao di n Ribbon, các chức năng sẽ được chia ra theo từng tab ri ng bi t tr n menu chứ không hiển thị ra toàn bộ như kiểu menu c . Thực ra bộ Office 2007 c ng đã được trang bị kiểu menu Ribbon, tuy nhi n, menu của Office 2010 được tối ưu để thuận ti n hơn cho người d ng. Ngoài ra, b n c ng c thể t o th m các tab mới để chứa các chức năng của ri ng mình. Menu Ribbon trên Word 2010 C thể khi mới chuyển qua menu mới, b n sẽ gặp ít nhiều kh khăn về sự mới l , tuy nhi n, một khi đã quen thuộc, b n sẽ kh mà chấp nhận quay trở l i s d ng mẫu menu c tr n Office 2003.
    5. 6. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 5 2. H thống menu mới Trước đ y, Office 2007 đã t o ra sự khác bi t hoàn toàn so với Office 2003 c ng như các phi n bản Office c về mặt giao di n, đặc bi t là menu của chương trình thì giờ đ y, Office 2010 l i là t o n n 1 cấp độ mới và là một sự thay đổi về menu công c của chương trình. Khi lựa chọn tr n menu công c , thay vì sổ xuống 1 menu như trước đ y, toàn bộ c a sổ Office 2010sẽ thay đổi màu sắc và sẽ cung cấp cho b n các t y chọn như Save, Open, Close, Preview
    6. 8. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 7 4. Chức năng Paster Preview Microsoft đã thu thập phản hồi của khách hàng về các phi n bản Office trước và phát hi n ra rằng số đông người d ng thường xuy n mất nhiều thời gian để dán một đo n văn bản hoặc hình ảnh vào nội dung so n thảo của mình. Nguy n do của tình tr ng này là vì người d ng không biết trước nội dung được dán vào văn bản sẽ trông như thế nào, và họ phải làm l i nhiều l n mới khiến cho ch ng trông hợp l và ph hợp với định d ng của nội dung so n thảo. Và đ là l do tính năng Paste Preview được ra đời. Paste Preview cho ph p b n xem trước nội dung so n thảo sẽ trông như thế nào nếu một nội dung khác được dán vào trong đ , gi p b n tiết ki m được thời gian. Ngoài ra tính năng này c n cho ph p lưu giữ định d ng của nội dung c n dán, kết hợp các định d ng hoặc lo i bỏ định d ng của nội dung trước khi dán. 5. Chức năng Text Effect Thay vì phải t o một đối tượng WordArt để chèn chữ ngh thuật vào trang văn bản, giờ đ y với Office 2010 công vi c đ đã đơn giản hơn rất nhiều và người d ng c ng có thêm nhiều lựa chọn với vi c trang trí văn bản của mình. Khác với phiên bản Office 2007. Tính năng WordArt ch được tích hợp vào Excel và Powerpoint còn với Word 2007 thì mọi sự vẫn y như trước nhưng tới Office 2010 thì đã khác. Với tính năng Text Effect b n có thể s d ng hoàn toàn các hi u ứng đẹp mắt của WordArt trong Excel hay Powerpoint 2007 trong Word 2010. Thật đơn giản b n ch c n lựa chọn đo n văn bản c n áp d ng hi u ứng sau đ nhấp chuột vào biểu tượng
    7. 9. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 8 của Text Effect trên thanh công c t i thẻ Menu Home, một menu đổ xuống cho phép b n lựa chọn các hi u ứng c n áp d ng Và b n hoàn toàn có thể áp d ng các hi u ứng có trong Text Effect với văn bản của mình. Nếu như phải lựa chọn Edit để hi u ch nh nội dung cho WordArt thì giờ đ y người dung có thể ch nh s a trực tiếp nội dung văn bản có hi u ứng của WordArt Người dùng có thể chèn, x a hay thay đổi Font, kích thước Font, màu sắc, đánh dấu với văn bản mang hi u ứng của WordArt Chú ý: Chức năng này ch s d ng cho những file Word được t o ra từ Word 2010 và c định d ng *.docx nếu người d ng lưu file dưới d ng *.doc thì các hi u ứng này sẽ tự động bị gỡ bỏ khỏi văn bản
    8. 10. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 9 6. Lưu fi e dưới d ng PDF và XPS được tích hợp sẵn Ngoài các định d ng được hỗ trợ bởi MS Office các phiên bản trước đ như Doc, Docx thì Office 2010 c ng hỗ trợ lưu file dưới định d ng PDF và XPS mà không phải cài đặt thêm Add-in nào như Office 2007 7. Hiển thị thông tin chi tiết của fi e văn bản trong Office Button Để biết thông tin về file văn bản b n đang làm vi c b n ch vi c nhấp chuột vào nút Office Button. Mọi thông tin sẽ được hiển thị như dung lượng (tính đến l n lưu cuối cùng), số trang, số từ, thời gian ch nh s a, thời gian t o, thời gian lưu l n cuối, người t o
    9. 11. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 10 8. Khả năng mở rộng màn hình Office 2010 cho ph p người dùng mở rộng c a sổ so n thảo bằng cách n hoặc hi n bảng Menu Ribbon bằng nút l nh Minimize the Ribbon nằm phía trên góc phải c a sổ làm vi c của các ứng d ng Office 2010 hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1 9. Chức năng ch nh s a fi e Media chuy n dụng Chức năng ch nh s a fi e Media chuy n dụng Không ch biết đến với những công c so n thảo văn bản và tính toán, Office 2010 c n biết đến với công c ch nh s a ảnh và video m nh mẽ. C thể, b n c thể d dàng
    10. 12. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 11 ch nh s a và bi n tập nội dung hình ảnh c ng như video ngay trong trong Microsoft PowerPoint. B n thậm chí c thể lo i bỏ nền của hình ảnh với bộ Office mới. N i cách khác, Office 2010 c rất nhiều tính năng mà b n c thể làm được với các file media. Mặc d n sẽ không phải là ph n mềm ch nh s a ảnh chuy n d ng như Photoshop, nhưng Office 2010 thực sự làm cho vi c t o và ch nh s a nội dung các hình ảnh d dàng hơn. 10.Chụp ảnh c a sổ, ứng dụng đưa vào văn bản Đ y là một điểm mới có trong Office 2010, trong Menu Insert b n d dàng nhận thấy nút l nh Screenshot. Khi nhấp chuột vào nút l nh này một menu hi n ra cho phép b n ch p ảnh một ứng d ng đang ch y hay một c a sổ đang được mở để chèn vào ngay t i vị trí con trỏ. Khi nhấp chuột vào nút l nh Screenshot một menu hi n ra hiển thị các c a sổ đang mở và chương trình đang ch y người dùng ch vi c nhấp chuột vào đối tượng để c được bức ảnh chèn vào văn bản. Người d ng c ng c th m lựa chọn ch p tuỳ chọn bằng cách lựa chọn Screen Clipping để ch p ảnh những vùng mình muốn. Khi chọn l nh này màn hình máy tính sẽ mờ đi và con trỏ chuyển thành dấu cộng màu đen người
    11. 13. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 12 dùng nhấp chuột và khoanh một vùng c n ch p v ng đ sẽ sáng lên và ngay khi thả chuột người dùng sẽ c được một bức ảnh chèn vào văn bản là vùng vừa chọn. 11.X lý ảnh như một chương trình chuy n nghi p Với Office 2010 người dùng có thêm nhiều lựa chọn thiết lập các chế độ và hi u ứng cho đối tượng picture được chèn vào văn bản. Ch c n chọn đối tượng này sau đ vào Menu Picture ToolsFormat người dùng có thể d dàng nhận thất các lựa chọn để thay đổi hi u ứng cho bức ảnh như: Correction, Color, Artistic Effect. 12.Phát triển chức năng tìm kiếm Nếu như với Office 2007 và các phiên bản trước đ hộp tho i tìm kiếm không có gì khác bi t thì với Office Word 2010 MS đã phát triển chức năng này thành một chức năng khá linh ho t và tốc độ tìm kiếm c ng được cải thi n đáng kể. Khi chọn l nh tìm kiếm hay nhấn tổ hợp phím Ctrl+F, c a sổ so n thảo sẽ thu hẹp l i về b n trái nhường chỗ cho hộp tho i tìm kiếm. Khi người dùng nhập nội dung tìm kiếm vào ô Search Document thì các từ giống sẽ được đánh dấu ngay trong văn bản đồng thời hộp tho i c ng hi n ra một ph n đo n văn g n với từ đang tìm kiếm để người dùng có thể d dàng di chuyển đến vùng có từ đang tìm kiếm
    12. 14. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 13 13.
    13. 15. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 14 B n luôn lo lắng nội dung tài li u của mình sẽ bị thay đổi và truy cập trái ph p? Điều này sẽ được h n chế tối đa ở trong Office 2010. Phi n bản Office mới cung cấp những tính năng cho ph p h n chế vi c thay đổi mà không c sự cho ph p của tác giả, ngoài ra c n cung cấp th m vào một “chế độ bảo v ” (protection mode) để tránh vi c b n vô tình s a nội dung của file ngoài muốn. Office 2010 cho ph p b n chọn lựa ai trong số những người nhận được tài li u của b n được ph p ch nh s a, hoặc ch được xem mà không c quyền ch nh s a. II. Nội dung chính Chương 1: Thao tác căn bản trên Word 2010 1. T o mới văn bản Tương tự như Word 2007, phím tắt để t o một tài li u mới trong Word 2010 là Ctrl+N. Cách khác: Nhấn chuột vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New, nhấn đ p chuột vô m c Blank document. T o một tài li u mới từ mẫu c sẵn: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New. Nhấn n t Create để t o một tài li u mới từ mẫu đã chọn.
    14. 16. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 15 2. Mở một văn bản t o sẵn Tương tự như Word 2007, phím tắt mở tài li u c sẵn là Ctrl+O. B n c ng c thể vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Open. 3. Lưu một văn bản đã so n thảo Lưu tài i u
    15. 17. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 16 Phím tắt để lưu tài li u là Ctrl+S (giống Word 2007). Cách khác: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save. Nếu file tài li u này trước đ chưa được lưu l n nào, b n sẽ được y u c u đặt t n file và chọn nơi lưu. Để lưu tài li u với t n khác (hay định d ng khác), b n nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save As (phím tắt F12, tương tự như Word 2007). Mặc định ưu tài i u d ng Word 2003 trở về trước Mặc định, tài li u của Word 2010 được lưu với định d ng là *.DOCX, khác với *.DOC mà b n đã quen thuộc. Với định d ng này, b n sẽ không thể nào mở được tr n Word 2003 trở về trước nếu không cài th m bộ chuyển đổi. Để tương thích khi mở tr n Word 2003 mà không cài th m chương trình, Word 2007 cho ph p b n lưu l i với định d ng Word 2003 (trong danh sách Save as type của hộp tho i Save As, b n chọn Word 97-2003 Document). Muốn Word 2010 mặc định lưu với định d ng của Word 2003, b n nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Word Options để mở hộp tho i Word Options. Trong khung b n trái, chọn Save. T i m c Save files in this format, b n chọn Word 97-2003 Document (*.doc). Nhấn OK.
    16. 18. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 17 Giảm thiểu khả năng mất dữ li u khi chương trình bị đóng bất ngờ Để đề ph ng trường hợp treo máy, c p đi n làm mất dữ li u, b n n n bật tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ. Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), Word Options, chọn Save
    17. 19. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 18 4. Thao tác với chuột và bàn phím 4.1 Thao tác với chuột: a. Sao chép d ng văn bản Một trong những công c định d ng hữu ích nhất trong Word là Format Painter (n t hình c y cọ tr n thanh công c Standard). B n c thể d ng n để sao ch p d ng từ một đo n văn bản này đến một hoặc nhiều đo n khác và để thực hi n chức năng này, d ng chuột là ti n lợi nhất. Đ u ti n đánh khối văn bản c d ng c n ch p, bấm một l n vào n t Format Painter (nếu muốn dán d ng vào một đo n văn bản khác) hoặc bấm k p n t (nếu muốn dán d ng vào nhiều đo n văn bản khác). Tiếp theo, để dán d ng vào những đo n văn bản nào thì ch c n đánh khối ch ng là xong (nhấn th m phím Esc để tắt chức năng này đi nếu trước đ b n bấm k p n t Format Painter). b. Sao chép hoặc di chuyển dòng hoặc cột trong tab e Trong một table, nếu b n muốn ch p th m hay di chuyển một hay nhiều d ng hoặc cột thì c thể d ng cách k o và thả bằng chuột như sau: chọn d ng hoặc cột c n ch p hoặc di chuyển, k o khối đã chọn (nếu sao ch p thì trước đ nhấn giữ phím Ctrl) đặt t i vị trí mà b n muốn. c. Dùng cây thước để xem khoảng cách văn bản tr n trang Thông thường b n d ng c y thước để định vị các d ng văn bản, đặt khoảng cách lề trang hay đặt các tab dừng. Nhưng n c n một công d ng khác không k m ph n th vị và ti n lợi, đ là xem chính xác (thể hi n trực quan bằng số) khoảng cách của văn bản so với lề, c nh trang hoặc giữa mỗi tab. Để biết khoảng cách mỗi ph n như thế nào, b n bấm và giữ chuột t i một vị trí nào đ tr n thanh thước ngang, đồng thời bấm giữ tiếp n t chuột phải là sẽ thấy ngay khoảng cách giữa mỗi ph n là bao nhi u. d. Sao chép hoặc di chuyển văn bản C ng tương tự như table hay bất cứ đối tượng nào khác trong tài li u, b n c thể d ng cách k o và thả trong vi c sao ch p hoặc di chuyển văn bản. Ở đ y không c n phải n i gì th m về phương pháp này (vì chắc h u hết ch ng ta đều đã biết cách làm này),
    18. 20. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 19 nhưng ch lưu một điều là để c thể d ng được cách này thì tuỳ chọn Drag-and-drop text editing (menu Tools-Options-thẻ Edit) phải được đánh dấu. e. Phóng to hoặc thu nhỏ tài i u Khi c n ph ng to hoặc thu nhỏ tài li u, thông thường b n sẽ chọn từ n t Zoom tr n thanh Standard, nhưng như thế c ng hơi bất ti n vì phải qua hai ba thao tác. Nếu chuột của b n c 3 n t thì c thể nhanh ch ng ph ng to hay thu nhỏ tài li u từ n t chuột giữa, bằng cách nhấn giữ phím Ctrl trong khi đ y n t chuột l n (ph ng to) hoặc xuống (thu nhỏ). f. Mở nhanh hộp tho i Tabs và Page Setup Khi c n ch nh s a chi tiết các dấu tab dừng trong đo n văn bản, b n sẽ phải nhờ đến hộp tho i Tabs, hay khi thay đổi các thiết lập trang giấy thì b n l i phải d ng đến hộp tho i Page Setup. Thay vì mở các hộp tho i đ từ menu Format-Tabs hay menu File- Page Setup, b n c thể nhanh ch ng mở ch ng bằng cách bấm k p bất kỳ chỗ nào trong thanh thước ngang (trong khoảng cách nhập văn bản, ở dưới các hàng số để mở hộp tho i Tabs hoặc tr n hàng số để mở hộp Page Setup). g. Đánh khối toàn bộ tài i u Trước khi cung cấp một d ng nào đ cho toàn bộ văn bản, điều đ u ti n mà b n sẽ làm là đánh khối toàn bộ ch ng và b n c thể d ng những cách như bấm menu Edit- Select All hoặc nhấn Ctrl+A. Nhưng b n hãy th cách này xem, ch c n đưa chuột về lề trái văn bản (m i t n trỏ chuột sẽ nghi ng về phải) và bấm nhanh 3 l n c ng c thể chọn toàn bộ tài li u được đấy. 4.2 Thao tác với bàn phím Các phím thường d ng trong Winword gồm các phím: Các phím di chuyển con trỏ: Phím ↑: Di chuyển con trỏ l n một d ng. Phím ↓: Di chuyển con trỏ xuống một d ng.
    19. 21. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 20 Phím →: Di chuyển con trỏ sang phải một k tự. Phím ←: Di chuyển con trỏ sang trái một k tự. Các phím xoá k tự: Phím Delete: Xoá k tự t i ví trí con trỏ (b n phải con trỏ). Phím Backspace: Xoá k tự liền trái vị trí con trỏ. Phím Insert: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn (Insert) và thay thế (Overwrite) k tự. Các phím điều khiển: Phím Home: Chuyển vị trí con trỏ về đ u d ng văn bản chứa con trỏ. Phím End: Chuyển vị trí con trỏ về cuối d ng văn bản chứa con trỏ. Phím Page Up: Chuyển vị trí con trỏ l n tr n một trang màn hình. Phím Page Down: Chuyển vị trí con trỏ xuống dưới một trang màn hình. Muốn về đ u văn bản: ấn đồng thời Ctrl+Home. Muốn về cuối văn bản: ấn đồng thời Ctrl+End. Thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng TT Phím tắt Tác dụng 1 Ctrl+1 Giãn d ng đơn (1) 2 Ctrl+2 Giãn d ng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) T o th m độ giãn d ng đơn trước đo n
    20. 23. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 22 21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ 22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ 23 Ctrl+D Mở hộp tho i định d ng font chữ 24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm 25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghi ng 26 Ctrl+U Bật/tắt chữ g ch ch n đơn 27 Ctrl+M L i đo n văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm) 28 Ctrl+Shift+M L i đo n văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T L i những d ng không phải là d ng đ u của đo n văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T L i những d ng không phải là d ng đ u của đo n văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm k tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế k tự 35 Ctrl+K T o li n kết (link)
    21. 25. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 24 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và k tự tự động 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi ch (Footnotes) ở ch n trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi ch ở ngay dưới d ng con trỏ ở đ 56 Ctrl+Alt+M Đánh ch thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hi n ch thích 57 F4 Lặp l i l nh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 T o heading 1 59 Ctrl+Alt+2 T o heading 2 60 Ctrl+Alt+3 T o heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp tho i Macro 62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh ch số tr n (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh ch số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định d ng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp tho i 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Vi t c dấu thì không n n chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)
    22. 26. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 25 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Ch p hình hộp tho i hiển thị tr n màn hình 70 Print Screen Ch p toàn bộ màn hình đang hiển thị 5. Chọn khối và thao tác trên khối  Chọn khối – Cách 1: nhắp mouse từ điểm đ u đến điểm cuối của văn bản c n chọn – Cách 2: Nhắp mouse để đặt con trỏ text ở điểm đ u, giữ Shift và nhắp mouse ở điểm cuối của đo n văn bản c n chọn – Cách 3: D ng phím Home, End và phím m i t n tr n bàn phím để di chuyển con trỏ text đến điểm đ u Giữ phím Shift và g các phím m i t n thích hợp để di chuyển con trỏ text đến điểm cuối của đo n văn bản c n chọn  Sao chép, di chuyển: L nh Biểu tượng Phím tương đương Ý nghĩa Cut Ctrl + X Chuuyển đo n văn bản đã chọn vào bộ nhớ Clipboard Copy Ctrl + C Ch p đo n văn bản đã chọn vào bộ nhớ Clipboard Paste Ctrl + V Dán đo n văn bản có trong Clipboard vào vị trí con trỏ text
    23. 27. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 26 – Đánh dấu chọn đo n văn bản – Vào menu Edit chọn Copy hoặc Cut – Đặr con trỏ ở vị trí kết quả chọn Paste  Xóa khối – Chọn đo n văn bản c n xóa. Nhấn phím Delete trên bàn phím Chương 2: Thực hiện định dạng văn bản 1. Định d ng văn bản In đậm 1. Chọn đo n text mà b n muốn in đậm, đưa con trỏ chuột vào v ng chọn cho đến khi xuất hi n thanh công c Mini. 2. Nhấn n t Bold (B). B n c ng c thể s d ng phím tắt Ctrl+B. Lưu , nhấn Bold (hoặc Ctrl+B) l n nữa nếu b n muốn bỏ in đậm. In nghiêng Thực hi n tương tự như in đậm, nhưng thay vì nhấn n t Bold thì b n nhấn n t Italic (phím tắt Ctrl+I). G ch dưới đo n text Nhấn Ctrl+U để g ch dưới đo n text đang chọn. Nhấn Ctrl+U l n nữa để bỏ g ch dưới. Ngoài ra c n c nhiều kiểu g ch dưới khác: * Gạch dưới các từ, trừ khoảng trắng:
    24. 29. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 28 1. T i thẻ Home, nh m Font, b n nhấn vào m i t n b n c nh n t Text Highlight Color . 2. Chọn một màu d ng để tô sáng mà b n thích (thường là màu vàng). 3. D ng chuột tô chọn đo n text muốn đánh dấu. 4. Muốn ngừng chế độ đánh dấu, b n nhấn chuột vào m i t n c nh n t Text Highlight Color, chọn Stop Highlighting, hoặc nhấn ESC. Gỡ bỏ chế độ đánh dấu text 1. Chọn đo n text muốn gỡ bỏ chế độ đánh dấu. 2. Trong thẻ Home, nh m Font, b n nhấn chuột vào m i t n c nh n t Text Highlight Color. 3. Chọn No Color. Định d ng ch số tr n (Superscript), ch số dưới (Subscript) 1. Ch số tr n (Superscript); 2. Ch số dưới (Subscript). Chọn đo n text c n định d ng. Trong thẻ Home, nh m Font, b n nhấn n t Superscript (phím tắt Ctrl+Shift+=) để định d ng ch số tr n, hoặc nhấn n t Subscript (phím tắt Ctrl+=) để định d ng ch số dưới. CANH CHỈNH VĂN BẢN Canh trái, phải, giữa, hoặc canh đều hai b n 1. Chọn đo n văn bản b n muốn canh ch nh.
    25. 30. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 29 2. Trong thẻ Home, nh m Paragraph, nhấn n t Align Left để canh lề trái, nhấn Align Right để canh phải, nhấn n t Center để canh giữa (giữa 2 lề trái và phải), hay nhấn n t Justify để canh đều hai b n. Canh ch nh nhiều chế độ tr n cùng 1 dòng 1. Chuyển chế độ xem văn bản là Print Layout hoặc Web Layout (Trong thẻ View, nh m Document Views, chọn n t Print Layout hoặc Web Layout). 2. Nhấn chuột vào d ng mới và thực hi n như sau: – Chèn đo n text canh trái: Di chuyển con trỏ chuột chữ I sang trái cho đến vị trí c n g text, nhấn đ p chuột và g vào đo n text. – Chèn đo n text canh giữa: Di chuyển con trỏ chuột chữ I vào khoảng giữa d ng cho đến vị trí c n g text. Nhấn đ p chuột và g vào đo n text. – Chèn đo n text canh phải: Di chuyển con trỏ chuột chữ I sang phải cho đến vị trí c n g text, nhấn đ p chuột và g vào đo n text. Thay đổi các canh ch nh theo chiều dọc đo n text 1. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới b n phải. 2. Trong hộp tho i Page Setup, nhấn vào thẻ Layout. T i m c Vertical alignment, b n chọn một lo i canh ch nh mình thích (Top, Center, Justified, Bottom).
    26. 31. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 30 3. T i m c Apply to, b n chọn ph m vi áp d ng là Whole document (toàn văn bản), This section (v ng hi n t i), hay This point forward (kể từ đ y trở về sau). Nhấn OK. Canh giữa ề tr n và ề dưới 1. Chọn đo n văn bản b n muốn canh giữa so với lề tr n và lề dưới. 2. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới b n phải. 3. Trong hộp tho i Page Setup, nhấn vào thẻ Layout. T i m c Vertical alignment, b n chọn Center. 4. T i m c Apply to, chọn Selected text. Nhấn OK. Thụt ề dòng đầu ti n của đo n
    27. 32. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 31 1. Nhấn chuột vào đo n mà b n muốn th t lề d ng đ u ti n. 2. Trong thẻ Page Layout, nhấn vào n t m i t n g c dưới b n phải của nh m Paragraph. 3. Ở hộp tho i Paragraph, chọn thẻ Indents and Spacing. T i m c Special, b n chọn First line. T i m c By, chọn khoảng cách th t vào. Nhấn OK. Điều ch nh khoảng cách thụt ề của toàn bộ đo n 1. Chọn đo n văn bản muốn điều ch nh. 2. T i thẻ Page Layout, nh m Paragraph, nhấn chuột vào m i t n l n, xuống b n c nh m c Left để tăng, giảm khoảng cách th t lề trái, hay t i m c Right để điều ch nh th t lề phải. Thụt dòng tất cả, trừ dòng đầu ti n của đo n 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn điều ch nh. 2. Tr n thanh thước ngang, hãy nhấn chuột vào dấu Hanging Indent và r đến vị trí b n muốn bắt đ u th t d ng. Nếu b n không thấy thanh thước ngang đ u cả, hãy nhấn n t View Ruler ở phía tr n của thanh cuộn dọc để hiển thị n . T o một thụt âm Thay vì th t d ng vào trong, b n c thể điều ch nh th t ra ngoài so với lề trái bằng cách: 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn mở rộng sang trái. 2. T i thẻ Page Layout, nh m Paragraph, nhấn n t m i t n hướng xuống trong m c Left cho đến khi đo n văn bản nằm ở vị trí b n vừa . THAY ĐỔI KHOẢNG CÁCH TRONG VĂN BẢN T o khoảng cách đôi giữa các dòng cho toàn bộ tài i u Khoảng cách mặc định giữa các d ng cho bất kỳ tài li u trống nào là 1.15. B n c thể t o khoảng cách đôi (2) nếu muốn bằng cách sau:
    28. 33. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 32 1. Trong thẻ Home, nh m Styles, nhấn chuột phải vào n t Normal, chọn Modify. 2. B n dưới nh m Formatting, nhấn n t Double Space. Nhấn OK. Thay đổi khoảng cách dòng cho đo n văn bản đang chọn 1. Chọn đo n văn bản muốn thay đổi. 2. Trong thẻ Home, nh m Paragraph, nhấn n t Line Spacing. 3. Chọn khoảng cách b n muốn, chẳng h n 2.0 Ghi chú: Nếu muốn đặt nhiều khoảng cách giữa các d ng nhưng khoảng cách này không c trong menu xuất hi n khi nhấn n t Line Spacing, b n hãy chọn Line Spacing Options, và nhập vào khoảng cách mà b n thích. Các kiểu khoảng cách d ng mà Word hỗ trợ: – Single (d ng đơn). T y chọn này hỗ trợ font lớn nhất trong d ng đ , th m vào một lượng khoảng trống nhỏ bổ sung. Lượng khoảng trống bổ sung t y thuộc vào font chữ mà b n đang s d ng. – 1.5 lines: Gấp 1,5 l n khoảng cách d ng đơn. – Double: Gấp 2 l n khoảng cách d ng đơn. – At least: Lựa chọn này xác lập khoảng cách d ng tối thiểu c n thiết để ph hợp với font hoặc đồ họa lớn nhất tr n d ng. – Exactly: Cố định khoảng cách d ng và Word sẽ không điều ch nh nếu sau đ b n tăng hoặc giảm cỡ chữ.
    29. 34. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 33 – Multiple: Xác lập khoảng cách d ng tăng hoặc giảm theo t l % so với d ng đơn mà b n ch định. Ví d , nhập vào 1.2 c nghĩa là khoảng cách d ng sẽ tăng l n 20% so với d ng đơn. Thay đổi khoảng cách trước hoặc sau các đo n 1. Chọn đo n văn bản b n muốn thay đổi khoảng cách trước hoặc sau n . 2. Trong thẻ Page Layout, nh m Paragraph, b n nhấn chuột vào m i t n c nh m c Before (trước) hoặc After (sau) để thay đổi bằng giá trị b n muốn. Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn thay đổi. 2. Trong thẻ Home, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới phải của nh m Font để mở hộp tho i Font. 3. Nhấn chọn thẻ Character Spacing ở hộp tho i này. Trong m c Spacing, nhấn Expanded để mở rộng hay Condensed để thu hẹp khoảng cách và ch định số khoảng cách trong m c By. Co dãn văn bản theo chiều ngang 1. Chọn đo n văn bản b n muốn căng ra hoặc thu l i. 2. Trong thẻ Home, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới phải của nh m Font để mở hộp tho i Font.
    30. 35. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 34 3. Nhấn chọn thẻ Character Spacing ở hộp tho i này. T i m c Scale, nhập vào t l % mà b n muốn. Nếu t l này lớn hơn 100% thì đo n văn bản sẽ được k o ra, ngược l i, n sẽ được thu l i. Đánh dấu sự thay đổi và ghi chú trong tài i u Theo d i sự thay đổi trong khi ch nh s a 1. Mở tài li u mà b n muốn theo d i. 2. Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn n t Track Changes. 3. Thay đổi tài li u theo b n (chèn, x a, di chuyển hay định d ng văn bản…). Lập tức ở b n hông trang tài li u sẽ xuất hi n những bong b ng hiển thị sự thay đổi này. Tắt chế độ theo dõi sự thay đổi Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn vào n t Track Changes một l n nữa để tắt chế độ theo d i trong khi ch nh s a. Thay đổi cách Word đánh dấu – B n c thể đổi màu và những định d ng mà Word d ng để đánh dấu sự đổi trong tài li u bằng cách nhấn vào m i t n b n c nh n t Track Changes, và nhấn chọn m c Change Tracking Options. – Nếu b n muốn xem tất cả những thay đổi ngay trong tài li u thay vì hiển thị những bong b ng b n hông tài li u, ở nh m Tracking, nhấn vào n t Ballons, sau đ chọn Show all revisions inline. – Để làm nổi bật v ng hiển thị những bong b ng (b n lề tài li u), hãy nhấn n t Show Markup và chọn Markup Area Highlight.
    31. 36. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 35 2. Định d ng cột, tab, Numbering a. Định d ng cột Cách thứ nhất: g văn bản trước, chia cột sau: – Bước 1: b n nhập văn bản một cách bình thường, hết đo n nào thì nhấn Enter để xuống hàng. Sau khi đã g hết nội dung văn bản, b n hãy nhấn Enter để con trỏ xuống hàng t o một khoảng trắng. – Bước 2: tô khối nội dung c n chọn (không tô khối dòng trắng ở trên), t i thẻ Page Layput, nhóm Page Setup b n chọn các mẫu cột do Word mặc nhiên ấn định. Nhấn vào More Columns hiển thị hộp tho i;
    32. 38. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 37 b. Cài đặt điểm dừng tab (Tab stops) Để cho vi c cài đặt tab được thuận ti n, b n n n cho hiển thị thước ngang tr n đ nh tài li u bằng cách nhấn n t View Ruler ở đ u tr n thanh cuộn dọc. B n c thể nhanh ch ng chọn tab bằng cách l n lượt nhấn vào ô tab selector – là ô giao nhau giữa thước dọc và thước ngang (ở g c tr n b n trái trang tài li u) cho đến
    33. 39. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 38 khi chọn được kiểu tab mong muốn, sau đ nhấn chuột vào thanh thước ngang nơi b n muốn đặt tab. T y từng trường hợp c thể mà b n c thể s d ng một trong các lo i tab sau:  Tab trái: Đặt vị trí bắt đ u của đo n text mà từ đ sẽ ch y sang phải khi b n nhập li u.  Tab giữa: Đặt vị trí chính giữa đo n text. Đo n text sẽ nằm giữa vị trí đặt tab khi b n nhập li u.  Tab phải: Nằ m ở b n phải cuối đo n text. Khi b n nhập li u, đo n text sẽ di chuyển sang trái kể từ vị trí đặt tab.  Tab thập phân: Khi đặt tab này, những dấu chấm ph n cách ph n thập ph n sẽ nằm tr n c ng một vị trí.  Bar Tab: Lo i tab này không định vị trí cho text. N sẽ chèn một thanh thẳng đứng t i vị trí đặt tab. – Default tab stops: Khoảng cách dừng của default tab, thông thường là 0.5″
    34. 40. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 39 – Tab stop position: gõ tọa độ điểm dừng Tab – Alignment chọn một lo i tab là Left – Center – Right – Decimal – Bar (lo i tab ch c tác d ng t o một đuờng kẻ dọc ở một tọa độ đã định) – Leader chọn cách thể hi n tab o 1 None Tab t o ra khoảng trắng o 2-3-4 Tab t o ra là các dấu chấm, dấu g ch hoặc g ch liền nét – Các nút l nh: o Set : Đặt điểm dừng tab, tọa độ đã g được đưa vào danh sách o Clear : xóa tọa độ đã chọn o Clear all : xóa tất cả tọa độ điểm dừng tab đã đặt Nếu b n muốn đặt điểm dừng tab t i vị trí ph hợp mà không thể xác định chính xác khi nhấn chuột l n thanh thước ngang, hoặc b n muốn chèn k tự đặc bi t trước tab, b n c thể d ng hộp tho i Tabs bằng cách nhấn đ p chuột vào bất kỳ điểm dừng tab nào tr n thanh thước. Sau khi cài đặt điểm dừng tab xong, b n c thể nhấn phím Tab để nhảy đến từng điểm dừng trong tài li u. c. Numbering Số thứ tự tự động cho phép b n định d ng và tổ chức văn bản với các số, các bullet (dấu chấm tròn).
    35. 41. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 40 Bulleted and Numbered Các danh sách Bullet c các dấu chấn tr n, danh sách các Number c các số và danh sách các Ountline là sự phối hợp giữa các số và các chữ cái ph thuộc vào sự tổ chức của danh sách. Để th m một thứ tự tự động vào văn bản c sẵn: * Lựa chọn văn bản b n muốn để t o một thứ tự tự động * Trong nh m Paragraph trên tab Home, kích vào n t danh sách Bulleted hoặc Numbered
    36. 42. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 41 Để t o một thứ tự tự động mới: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn thứ tự tự động trong tài li u * Chọn nút danh sách Bulleted hoặc Numbered * Rồi nhập nội dung bình thường Số thứ tự tự động ồng Số thứ tự tự động lồng là danh sách c một vài cấp độ. Để t o một thứ tự tự động lồng: * T o thứ tự tự động của b n theo sự hướng dẫn phía tr n * Chọn nút Increase Indent hay Decrease Indent Định d ng danh sách thứ tự tự động Hình ảnh chấm tr n và số c thể được thay đổi bằng cách s d ng hộp tho i Bullets or Numbering. * Lựa chọn toàn bộ thứ tự tự động để thay đổi tất cả các dấu chấm tr n hay số, hoặc đặt con trỏ l n một d ng trong danh sách thứ tự tự động để thay đổi một Bullet * Chọn phải chuột * Chọn vào m i t n b n c nh danh sách Bulleter hay Numbered và chọn một Bullet hay Numbering khác.
    37. 43. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 42 3. Drop Cap T o một chữ hoa thụt cấp (Dropped Cap) Microsoft Word c tính năng t o chữ nhấn m nh gọi là Drop Cap. Đ là chữ cái đ u c u được phóng to và thả xuống. Kiểu trình bày văn bản này có tính mỹ thuật cao. Nhấp chuột lên tab Insert trên thanh Ribbon và chọn l nh Drop Cap trong nhóm Text. Khi b n nhấn lên nút l nh Drop Cap, một menu xổ xuống xuất hi n. B n nhấn lên dòng Dropped lập tức mẫu tự đ u tiên của d ng đ u ti n tr n văn bản sẽ được nhấn m nh. Có 2 chế độ:
    38. 44. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 43 1. Dropped cap. 2. In-margin dropped cap. Để có thể tùy biến chữ cái nhấn m nh này, b n nhấn chuột lên l nh Drop Cap Options tr n menu của Drop Cap. Trên hộp tho i Drop Cap, b n có thể chọn vị trí của chữ nhấn m nh, font chữ, số dòng thả xuống và khoảng cách từ chữ nhấn m nh tới c m text. Nhấn OK để hoàn tất. . Sau này, nếu không muốn nhấn m nh kiểu Drop Cap nữa, b n ch vi c vào l i màn hình Drop Cap và chọn l nh None là xong. 4. Watermark (nền bảo v văn bản) Hình mờ Một hình mờ là một ảnh trong suốt mà xuất hi n ngay sau văn bản trong tài li u. Để chèn một hình mờ: * Chọn tab Page Layout trên vùng Ribbon * Chọn nút Watermark trong nhóm Page Background * Kích chọn Watermark b n muốn hoặc Chọn Custom Watermark và t o một hình mờ ri ng. * Để bỏ một hình mờ, thực hi n các bước như tr n nhưng chọn Remove Watermark.
    39. 45. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 44 5. T o ti u đề tr n và dưới (Header and Footer) cho văn bản T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer.
    40. 46. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 45 Một menu xổ xuống với các Header, Footer mẫu cho b n chọn. Kế đến b n nhập nội dung cho Header hay Footer đ . Nhập xong nhấn đ p chuột vào v ng nội dung của trang, lập tức Header/ Footer sẽ được áp d ng cho toàn bộ trang của tài li u. Thay đổi Header / Footer cũ bằng Header / Footer mới T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Sau đ chọn l i một Header / Footer mới để thay cho Header / Footer hi n t i. Không s dụng Header / Footer cho trang đầu ti n T i thẻ Page Layout, b n nhấn chuột vào n t g c dưới phải của nh m Page Setup để mở hộp tho i Page Setup. Kế đến mở thẻ Layout ra. Đánh dấu kiểm m c Different first page b n dưới m c Headers and footers. Nhấn OK.
    41. 49. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 48 T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Kế đến chọn Remove Header / Remove Footer trong danh sách xổ xuống. T o Header / Footer khác nhau cho các vùng khác nhau của tài i u – Trước ti n, b n c n t o các ngắt v ng để ph n chia các v ng trong tài li u. Nhấn chuột vào vị trí muốn đặt một v ng mới. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn n t Breaks và chọn một kiểu ngắt v ng ph hợp trong Section Breaks, ví d Continuous (ch ng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về ngắt trang / ngắt v ng ở những bài viết sau).
    42. 50. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 49 – T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Kế đến chọn Edit Header / Edit Footer để ch nh s a nội dung cho Header / Footer. – Tr n thẻ Header & Footer, nh m Navigation, nếu thấy n t Link to Previous đang sáng thì nhấn vào n t này một l n nữa để ngắt kết nối giữa Header / Footer trong v ng mới này với v ng trước đ . B n sẽ thấy m c Same as Previous ở g c tr n b n phải của Header / Footer biến mất. – Sau đ b n ch nh s a Header / Footer cho v ng mới này và y n t m rằng những Header / Footer của các v ng trước đ không bị thay đổi theo. 6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản Chèn số trang vào văn bản
    43. 51. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 50 Số trang này sẽ được đưa vào Header hay Footer t y b n. Để thực hi n, b n chọn thẻ Insert, t i nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number. Trong menu xuất hi n, b n trỏ tới Top of Page (chèn số trang vào ph n Header) hoặc Bottom of Page (chèn vào Footer). Word 2010cung cấp sẵn khá nhiều mẫu đánh số trang và b n ch vi c chọn một trong các mẫu này là xong. Thay đổi d ng số trang B n c thể thay đổi d ng số trang theo thích của mình mà định d ng chu n không c sẵn. Để thực hi n, b n nhấn đ p vào Header hay Footer, nơi b n đã đặt số trang. T i thẻ Design, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, chọn tiếp Format Page Numbers.
    44. 52. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 51 Number format: Chọn d ng số thứ tự Include Chapter Number: Số trang sẽ được kèm với số chương Continue From Previous Section: Số trang nối tiếp với section trước đ Start at : Số trang được bắt đ u từ số Trong hộp tho i Page Number, t i m c Number format, b n hãy chọn một kiểu đánh số mình thích, sau đ nhấn OK. Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc của số trang Nhấn đ p chuột vào Header hay Footer, nơi b n đã đặt số trang t i đ . D ng chuột chọn số trang. T i thanh công c mini vừa xuất hi n ở b n tr n, b n c thể chọn l i font chữ, cỡ chữ, định d ng l i chữ đậm, nghi ng, hay chọn màu t y thích. Khi hi u ch nh xong b n nhấn đ p chuột vào v ng nội dung chính của tài li u. Bắt đầu đánh số trang bằng một số khác B n c thể bắt đ u đánh số trang bằng một con số khác, thay vì 1 như mặc định. Cách thực hi n: T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, chọn Format Page Numbers. Trong hộp tho i xuất hi n, b n chọn Start at và nhập vào con số bắt đ u khi đánh số trang. Nhấn OK. Ghi chú: Nếu tài li u của b n c trang bìa và b n muốn trang đ u ti n sau đ được bắt đ u bằng 1, t i ô Start at, b n hãy g vào 0.
    45. 53. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 52 Xóa số trang đã đánh T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, sau đ chọn Remove Page Numbers ở cuối menu. Xóa số trang ở trang đầu ti n của tài i u Trong tài li u, thường trang đ u ti n không được đánh số vì n là trang bìa. Áp d ng ph n ghi ch ở thủ thuật “Bắt đ u đánh số trang bằng một số khác” b n tr n, trang bìa vẫn được đánh số là 0. Vì vậy b n hãy thực hi n th m bước sau để x a hẳn số trang ở trang đ u ti n của tài li u. – Nhấn chuột vào bất kỳ v ng nào của tài li u – T i thẻ Page Layout, b n nhấn chuột vào ô vuông g c dưới b n phải của nh m Page Setup để mở hộp tho i Page Setup ra. – Nhấn chuột vào thẻ Layout trong hộp tho i, b n dưới Headers and footers, b n đánh dấu chọn vào hộp kiểm Different first page. Nhấn OK. B y giờ b n hãy kiểm tra l i xem, c đ ng là trang đ u ti n không c số trang, sau đ trang kế được đánh số 1 không nh . 7. Định d ng trang văn bản Ch nh s a ề trang và định hướng trang Lề trang c thể được ch nh s a qua các bước sau: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Tr n nh m Page Setup, kích chọn Margins * Chọn Default Margin, hoặc * Chọn vào Custom Margins và hoàn thành hộp tho i.
    46. 54. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 53 Để thay đổi hướng, kích thước hay cột của trang: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Trong nh m Page Setup, Chọn Orientation, Size hay Columns * Chọn kiểu thích hợp. Áp dụng đường viền trang và màu sắc
    47. 55. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 54 Đế áp d ng đường viền trang hay màu sắc: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon. * Trong nh m Page Background, Chọn Page Colors và lựa chọn màu muốn áp d ng cho trang hoặc Page Borders và chọn đường viền thích hợp cho trang. T o một ngắt trang Để chèn một ngắt trang: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Trong nh m Page Setup, Chọn menu Breaks. * Chọn Page Break.
    48. 56. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 55 Chèn một Trang bìa Để chèn một trang bìa: * Chọn tab Insert trên nhóm Ribbon * Chọn nút Cover Page trên nhóm Pages. * Chọn một kiểu trang bìa.
    49. 57. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 56 Chèn một trang trống Để chèn một trang trống: * Chọn tab Insert trên nhóm Ribbon. * Chọn nút Blank Page trên nhóm Page.
    50. 59. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 58 3. Chèn và hi u ch nh hình vẽ Để chèn một hình ảnh: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon * Chọn nút Picture * Duy t qua hình ảnh b n muốn chèn và chọn ảnh. * Chọn Insert Kích thước đồ họa (hình ảnh) Tất cả hình vẽ c thể tăng hay giảm kích thước bằng cách kích vào ảnh và kích vào một g c của ảnh rồi k o để tăng hay giảm kích thước ảnh cho ph hợp.
    51. 60. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 59 4. Chèn và hi u ch nh ưu đồ Smart Art là tập hợp các lo i đồ họa b n c thể s d ng để tổ chức thông tin trong tài li u. Để chèn SmartArt: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn minh họa hay hình ảnh * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon * Chọn nút SmartArt * Chọn vào SmartArt b n muốn * Chọn m i t n phía b n trái để chèn văn bản hoặc g văn bản trong đồ họa.
    52. 61. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 60 Để hi u ch nh SmartArt, chọn Tab Design và các nh m li n quan: 5. Vẽ và hi u ch nh biểu đồ Biểu đồ là một d ng thể hi n bằng hình ảnh các số li u của một bảng tính. Biểu đồ được hình thành bởi tr c tung và tr c hoành. Tr c hoành thể hi n lo i dữ li u d ng để so sánh. Tr c tung thể hi n số lượng hay đơn vị đo lường dữ li u d ng để so sánh T i thẻ Insert, nhóm Illustrator, b n nhấn vào Chart
    53. 62. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 61 Xuất hi n c a sổ chọn kiểu bi u đồ Chọn một kiểu biểu đồ và nhập hoặc s a nội dung bảng dữ li u trực tiếp trên bảng dữ li u Data Sheet của màn hình Excel.
    54. 63. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 62 Đ ng chương trình Excel, biểu đồ lưu l i trên màn hình Word a. Thay đổi i kiểu biểu đồ Chọn biểu đồ, tr n Tab Design chọn nh m Type, Change Chart Type. – Hãy lựa chọn lo i biểu đồ theo danh sách Chart type và chọn hình biểu đồ b n ô Chart sub-type. – Chọn n t Set as default chart nếu muốn để kiểu biểu đồ đã chọn sẽ được d ng cho những l n vẽ biểu đồ sau. Nhấn n t OK để hoàn thành vi c thay đổi kiểu biểu đồ Ch nh s a nội dung hiển thị tr n biểu đồ – Chọn biểu đồ ch nh s a biểu đồ, Tab Layout
    55. 64. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 63 Có thể ch nh s a nội dung trong nhóm Labe s và nhóm Axes. Labels: – Chart title: T n biểu đồ – Axis title: Ti u đề tr c – Legend: Ch giải – Data Labels: Hiển thị dữ li u và các nhãn giá trị – Data Labels: Hiển thị dữ li u và các nhãn giá trị Axes: – Axes: ch nh s a, hiển thị dữ li u tr n tr c tọa độ – Gridlines: Thay đổi đường kẻ mặt đáy biểu đồ – Quay & hiển thị biểu đồ theo hình ảnh 3-D Chọn biểu đồ ch nh s a biểu đồ, Tab Layout, nh m Background chọn 3-D Rotation Xuất hi n hộp tho i Fỏmat Chart Area:
    56. 65. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 64 – Rotation: Quay biểu đồ theo chiều dọc, chiều ngang . – Perspective: Phối cảnh xa. B n c thể s d ng các n t chức năng quay biểu đồ ph hợp. 6. Lập và hi u ch nh biểu thức toán học Công cụ toán học Word 2010 cho ph p b n chèn các công thức toán học. Để xem công c toán học: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn công thức toán học * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon
    57. 66. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 65 * Chọn nút Equation trên nhóm Symbols * Chọn công thức toán học ph hợp hoặc Chọn Insert New Equation * Để ch nh s a công thức toán học: Kích chọn công thức và tab Design sẽ xuất hi n trên vùng Ribbon
    58. 67. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 66 Chương 4: Thao tác với bảng biểu 1. Thao tác t o bản và hi u ch nh bảng T o bảng Để t o một bảng: * Đặt con trỏ vào trang nơi b n muốn t o bảng * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon. * Chọn vào nút Tables tr n nh m Tables. B n c thể t o một bảng theo một trong 4 cách sau: – Đánh dấu số d ng và cột – Chọn Insert Table và nhập số d ng và cột – Chọn vào Draw Table, t o bảng bằng cách kích và nhập số d ng và cột – Chọn Quick Tables và chọn bảng.
    59. 68. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 67 Nhập dữ i u trong một bảng Đặt con trỏ vào ô b n muốn nhập thông tin. Và bắt đ u nhập Ch nh s a cấu trúc bảng và định d ng bảng Để ch nh s a cấu tr c của bảng: * Chọn vào bảng và b n sẽ thấy c hai tab mới tr n v ng Ribbon là: Design và Layout. Hai tab này d ng để thiết kế và bố trí bảng. Trên tab Design, b n c thể chọn: * Table Style Options
    60. 69. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 68 * Draw Borders Để định d ng bảng, Chọn vào bảng và chọn tab Layout. Tab Layout này cho ph p b n thực hi n: * Xem Gridlines và Các thuộc tính (c tr n nh m Table). * Chèn d ng và cột (c tr n nh m Row & Columns). * X a bảng, D ng và cột (nh m Rows & Columns). * Trộn hoặc tách các ô (c tr n nh m Merge). * Tăng và giảm kích thước ô (c trong nh m Cell Size). * Canh lề văn bản trong các ô và thay đổi hướng văn bản (nh m Alignment). 2. Định d ng đường viền và nền cho bảng a. Định d ng đường viền cho bảng T o đường viền cho Tables ta làm các bước sau: – Tô khối cả bảng và chọn Tables Tools.
    61. 70. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 69 – Chọn tiếp Design, nhấn vào nút Border chọn All Borders – Chọn các kiểu đường viền và nhấp OK b. Tô nền cho bảng Phối hợp màu sắc để t o nền cho Tables. B n có thể thực hi n theo các bước sau: – Chọn các ô c n tô màu, sau đ nhấn vào Tables Tools chọn Design. – Chọn tiếp m c Shading và chọn màu nền cho ô đ .
    62. 71. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 70 B n có thể phối hợp các màu để cho Tables của b n ấn tượng hơn 3. Chèn công thức toán học vào bảng Người dùng vẫn nghĩ công cụ Tab e của Word đơn giản ch à trình bày dữ i u d ng bảng với dòng và cột nhưng thực tế, tuy không thể so sánh được với Exce về mặt tính toán, song Word cũng cho phép người dùng có thể thực hi n được một số phép tính cộng, trừ, nhân, chia để hỗ trợ hơn cho người dùng. C ng c thể người d ng cho rằng tính toán trong Word c n chậm hơn là tính bằng tay rồi điền kết quả vào. Tuy nhi n, điểm lợi thế hơn hẳn khi tính toán luôn trong Table của Word là vi c khi ch nh s a dữ li u thì máy c khả năng cập nhật kết quả, c n nếu tính bằng tay thì l i phải tính l i và điền l i. L c đ thì tính toán bằng tay l i chậm hơn. Bảng 1. Bảng dữ li u c n tính toán Lấy ví d c thể như ở bảng 1. Để thực hi n bảng dữ li u tr n, người d ng thực hi n qua ba bước: nhập dữ li u, tính toán và định d ng. Bước 1. Nhập dữ li u tất cả các cột, trừ cột Thành tiền Bước 2. Tính Thành tiền = Số lượng + Đơn giá: Hộp tho i Formula – Kích chuột vào ô đầu tiên của cột Thành tiền, chọn l nh Layout, nhóm Data, chọn Formula (fx)
    63. 72. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 71 – Nhập công thức tính theo hai cách t i ô Formula: e + Tính trực tiếp theo cách d ng địa ch theo d ng và cột của Excel. Trong trường hợp c thể này, Số ượng à cột D, Đơn giá à cột C, dòng cần tính à dòng 2, nên công thức tính sẽ là =c2+d2 + Hoặc c thể s d ng các hàm c trong ô Paste Function ở b n dưới hoặc g t n hàm vào. Trong Word c thể s d ng các hàm cơ bản như: Sum (tính tổng), Count (đếm), Average (tính trung bình cộng), Max (giá trị ớn nhất), Min (giá trị nhỏ nhất), Product (nhân) và c thể s d ng địa ch ô và v ng như Excel. Để tính Thành tiền c thể viết như sau: = Product( eft) hoặc = Product(c2 d2) – Chọn chế độ định dạng tại ô Number Format (ví d : #,##0) Bước 3. Sao ch p xuống các ô b n dưới: Bôi đen kết quả vừa tính, chọn copy và paste xuống các ô b n dưới của cột thành tiền rồi bấm F9 để cập nhật theo d ng. Bước 4. Tính tổng: kích chuột vào ô cuối c ng của d ng Thành tiền và chọn Layout/Formula, nhập công thức =sum(above) và chọn chế độ định d ng t i ô Number Format rồi OK. Trong quá trình làm vi c, nếu dữ li u t i các cột Số lượng và Đơn giá c điều ch nh thì ch c n bôi đen cột Thành tiền và bấm F9 thì máy sẽ tự động cập nhập kết quả theo số li u mới.
    64. 73. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 72 Chú ý: nếu người d ng nhập sai kiểu số li u hoặc trong bảng c các ô d ng Merge Cells thì c thể kết quả tính toán sẽ không chính xác. Hộp tho i Formula – Formula: Hiển thị hàm, công thức tính toán. Bắt đ u mỗi hàm hay công thức đều phải bắt đ u từ dấu “=” (SUM(ABOVE): T nh tổng các giá trị ở tr n). B n phải điền đ ng công thức của mỗi hàm. – Number format: Các định d ng kiểu số – Paste Function: Các hàm cơ bản: ABS: Trị tuy t đối AND: Hàm và AVERAGE: Tính trung bình COUNT: Đếm IF: Hàm điều ki n INT: Hàm chia lấy ph n nguy n MAX: Hàm lớn nhất MIN: Hàm nhỏ nhất MOD: Hàm chia lấy ph n dư NOT: Hàm phủ định OR: Hàm hoặc ROUND: Hàm làm tròn SUM: Tính tổng 4. Chuyển bảng thành văn bản và ngược l i  Chuyển đổi từ Table sang Text: – Đặt con trỏ vào một ô bất kỳ trong Table – Trong thẻ Layout, nhóm Data, nhấn nút Convert to Text
    65. 74. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 73 – Hiển thị hộp tho i sau: – Dùng các ký hi u để phân cách nội dung trong ô thuộc Table o Paragrahp marks dấu ph n đo n (tương đương nhấn phím Enter) o Tabs có khoảng cách phím Tab o Commas dấu ph y o Other dấu khác các dấu đã n u b n tr n, b n gõ vào dấu b n muốn bên c nh – Nhấn OK  Chuyển đổi từ Text sang Table: – Chọn dữ li u muốn chuyển đổi thành Table – Trong thẻ Insert, nhóm Tables, nhấn Convert Text to Table
    66. 75. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 74 – Hiển thị hộp tho i sau: – Chọn tùy chọn thích hợp sau đ nhắp nút OK – Dùng các ký hi u để phân cách nội dung trong ô thuộc Table o Paragrahp marks : dấu ph n đo n (tương đương nhấn phím Enter) o Tabs : có khoảng cách phím Tab
    67. 76. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 75 o Commas : dấu ph y o Other : dấu khác các dấu đã n u b n tr n, b n gõ vào dấu b n muốn bên c nh Chương 5: Hỗ trợ xử lý trong Word 2010 1. Auto Correct và Macro a. Auto Correct Để tiết ki m thời gian và công sức khi nhập nội dung cho một văn bản lớn trong đ có sự lặp l i nhiều l n một hay nhiều nhóm từ, b n có thể thiết lập chức năng AutoCorrect nhằm thay thế một vài ký tự viết tắt cho các từ đ bởi các từ đủ nghĩa mà thông thường các từ này dài hơn. Chọn biểu tượng Office 2010trên góc trái của của sổ Word, chọn Options, chọn Proofing, chọn Auto Correct Options Hiển thị hộp tho i sau:
    68. 77. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 76 – – Correct TWo INitian CApitals : nếu hai k tự đ u ti n trong một từ được g bằng chữ in thì n sẽ thay chữ in thứ hai bằng chữ thường. VD: gõ TWo INitian CApitals sẽ được thay bằng Two Initian Capitals – Capitalize first letter of sentences : Word nhận biết sau dấu chấm sẽ bắt đ u một câu mới và ký tự đ u câu sẽ được đổi thành chữ in nếu chúng ta gõ bằng chữ thường – Capitalize name of days : Ký tự đấu tiên của thứ (ngày trong tu n được gõ bằng tiếng Anh) sẽ đổi thành chữ in. – Correct accidental usage of cAPS LOCK key : khi g phím Caps Lock, đèn Caps Lock trên bàn phím sáng, lúc này chúng ta có thể gõ nh m tr ng thái của bàn phím bằng cách giữ phím Shift gõ ký tự đ u tiên của một từ, sau đ nhả
    69. 79. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 78 * Chọn Record Macro, hộp tho i xuất hi n như sau: * Nhập t n (không chứa dấu cách) * Chọn vào nơi b n muốn gán cho một n t (tr n Quick Access Toolbar) hay bàn phím (chuỗi các phím) * Để gán Macro cho một n t tr n Quick Access Toolbar: – Chọn Button – Dưới Customize Quick Access Toolbar, lựa chọn tài li u mà b n muốn Macro c sẵn.
    70. 80. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 79 – Dưới l nh chọn: Chọn Macro mà b n đang ghi – Chọn Add – Chọn OK để bắt đ u ghi Macro – Thực thi các hành động b n muốn được ghi trong Macro – Chọn Macros – Chọn vào Stop Recording Macros * Để gán một n t Macro cho một phím tắt: – Ở hôp tho i Record Macro, Chọn Keyboard – Trong hộp Press New Shortcut Key, nhập phím tắt mà b n muốn gán cho n t Macro và Chọn Assign
    71. 81. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 80 – Chọn Close để bắt đ u ghi Macro – Thực thi các hành động b n muốn được ghi trong Macro – Chọn Macros – Chọn Stop Recording Macros Ch y Macro Ch y một Macro ph thuộc vào nơi n được th m vào Quick Access Toolbar hay nếu n được gán là một phím tắt. * Để ch y một Macro từ Quick Access Toolbar, Chọn vào biểu tượng Macro * Để ch y một Macro từ phím tắt, ch c n ấn các phím mà b n đã lập trình để ch y Macro.
    72. 82. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 81 2. T o ghi chú và bảo v tài li u Word. a. Chèn một ghi chú 1. Chọn đo n text hoặc đối tượng bất kỳ trong tài li u b n muốn ghi ch . 2. Trong thẻ Review, nh m Comments, nhấn n t New Comment. 3. Nhập vào ghi ch của b n trong bong b ng hiển thị ở khung b n c nh tài li u. Xóa ghi chú – Để x a một ghi ch , nhấn chuột phải vào ghi ch đ , chọn Delete Comment. – Để x a nhanh tất cả ghi ch trong tài li u, nhấn chuột vào một ghi ch bất kỳ. Trong thẻ Review, nh m Comments, nhấn vào m i t n b n dưới n t Delete và chọn Delete All Comments in Document. Thay đổi ghi chú 1. Nếu các ghi ch không hiển thị trong tài li u, b n nhấn n t Show Markup trong nh m Tracking của thẻ Review, sau đ đánh dấu chọn Comments. 2. Nhấn chuột vào b n trong một bong b ng c ghi ch c n s a. Sau đ s a l i nội dung theo b n. Thay đổi t n người ghi chú B n c nh mỗi ghi ch luôn c t n của người s d ng. Nếu b n muốn thay đổi t n này, hãy thực hi n như sau: 1. Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn chuột vào m i t n b n dưới n t Track Changes, sau đ chọn m c Change User Name.
    73. 83. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 82 2. Trong hộp tho i xuất hi n, b n dưới m c Personalize…, b n nhập vào t n của mình, sau đ nhấn OK. Lưu là những ghi ch kể từ b y giờ trở đi mới c tác d ng với t n mới. In tài i u kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi 1. Nhấn n t Microsoft Office Button (hoặc Tab File) , sau đ chọn Print. 2. Trong hộp tho i Print, t i m c Print what, chọn Settings, Print và nhấn OK.
    74. 86. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 85 Muốn hủy bỏ, b n ch vi c vào hộp tho i Encrypt Document để x a password bảo v . 3. Tìm kiếm, thay thế Tìm văn bản B n c thể nhanh ch ng tìm kiếm một từ hoặc c m từ theo cách sau: – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl+F). – Trong m c Find what của hộp tho i Find and Replace vừa xuất hi n, b n hãy nhập vào đo n văn bản c n tìm. – Để tìm mỗi một từ hoặc c m từ, b n nhấn Find Next. Để tìm tất cả từ hoặc c m từ c ng một l c trong văn bản, b n nhấn Find in, sau đ nhấn Main Document. – Muốn kết th c quá trình tìm kiếm, b n nhấn ESC. Tìm và thay thế văn bản – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Replace (hoặc nhấn phím tắt Ctrl+H).
    75. 87. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 86 – Ở m c Find what, b n nhập vào đo n văn bản muốn tìm. – Ở m c Replace with, b n nhập vào đo n văn bản muốn thay thế. – Để tìm đo n văn bản tiếp theo, b n nhấn Find Next. – Để thay thế đo n văn bản, b n nhấn Replace. Sau khi nhấn xong, Word sẽ chuyển sang đo n văn bản tiếp theo. – Để thay thế tất cả các đo n văn bản tìm được, b n nhấn Replace All. Tìm và tô sáng đo n văn bản tìm được Để d dàng nhận biết các c m từ tìm được, b n c thể tô sáng n tr n màn hình (không tô sáng khi in ra). – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Find (Ctrl+F). – Trong hộp Find what, nhập văn bản mà b n muốn tìm. – Nhấn Reading Highlight, sau đ chọn Highlight All. – Tất cả từ tìm được sẽ được tô sáng. Để tắt tính năng này đi, b n nhấn Reading Highlight l n nữa, chọn Clear Highlighting.
    76. 88. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 87 Tìm và thay thế những định d ng đặc bi t – Trong thẻ Home, nh m Editing, b n nhấn n t Replace (Ctrl+H). – Nhấn n t More nếu b n không nhìn thấy n t Format.
    77. 89. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 88 – Để tìm kiếm đo n văn bản với định d ng đặc bi t, b n hãy nhập đo n văn đ trong ô Find what. Nếu ch để tìm kiếm định d ng, hãy để trống ô này. – Nhấn n t Format, sau đ chọn định d ng mà b n muốn tìm. – Nhấn vào ô Replace with, sau đ nhấn Format, chọn định d ng thay thế. Nếu b n c ng muốn thay thế bằng đo n văn bản, hãy nhập đo n text đ vào ô Replace with. – Nhấn Find Next, nhấn tiếp Replace để tìm và thay thế các định d ng đặc bi t. Để thay thế toàn bộ, nhấn Replace All. Tìm và thay thế các dấu đo n, ngắt trang và các mục khác – Trong hộp tho i Find and Replace xuất hi n sau khi nhấn Ctrl+H, b n nhấn n t More nếu không thấy n t Special. – Nhấn vào ô Find what, sau đ nhấn n t Special và chọn một m c c n tìm. – Nhập những gì b n muốn thay thế trong ô Replace with. – Nhấn Find Next, Replace hoặc Replace All. S dụng ký tự đ i di n khi tìm kiếm – Bật hộp tho i Find and Replace l n. – Nhấn n t More để mở rộng hộp tho i. – Đánh dấu kiểm vào ô Use wildcards. – Nhập từ c ng những k tự đ i di n vào ô Find what. – Nhập những gì b n muốn thay thế trong ô Replace with. – Nhấn Find Next, Replace hoặc Replace All. Bảng các ký tự đại diện Đ i di n Nhập Ví dụ Một k tự bất kỳ ? “s?t” tìm “sat” và “set”. Một dãy k tự * “s*d” tìm “sad” và “started”.
    78. 91. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 90 Spelling and Grammar Để kiểm tra chính tả và ngữ pháp của một tài li u: * Đặt con trỏ vào đ u của tài li u hoặc đ u của bất kỳ đo n văn bản mà b n muốn kiểm tra * Chọn tab Review trên vùng Ribbon * Chọn biểu tượng Spelling & Grammar trên nhóm Proofing hoặc ấn phím tắt (F7). * Bất kỳ một lỗi nào sẽ hiển thị một hộp tho i cho ph p b n chọn một cách viết hay ngữ pháp thích hợp hơn.
    79. 92. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 91 Nếu b n muốn kiểm tra chính tả của một từ c thể, b n c thể kích chuột phải vào bất kỳ từ nào được g ch dưới bởi Word và chọn một sự thay thế. Từ điển đồng nghĩa Từ điển đồng nghĩa cho ph p b n xem các từ đồng nghĩa. Để s d ng từ điển đồng nghĩa: * Chọn tab Review trên vùng Ribbon * Chọn nút Thesaurus trên nhóm Proofing. * Công c từ điển đồng nghĩa sẽ xuất hi n ở phía b n phải màn hình và b n c thể xem các t y chọn. B n c ng c thể truy cập vào từ điển đồng nghĩa bằng cách kích phải vào bất kỳ từ nào và chọn Synonyms trên menu.
    80. 93. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 92 T o một từ điển mặc định mới Thường thì b n c các từ ngữ kỹ thuật chuy n môn mà c thể không được công nhận bởi công c kiểm tra chính tả và ngữ pháp trong Word. Do vậy mà b n c thể t y ch nh từ điển để c những từ b n muốn cho vào. * Chọn nút Microsoft Office * Chọn nút Word Options * Chọn tab Proofing * Chọn tab When Correcting Spelling
    81. 94. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 93 * Chọn Custom Dictionaries, và hộp tho i Custom Dictionaries xuất hi n. * Chọn Edit Word List * Nhập các từ c thể s d ng của b n mà không c trong từ điển hi n thời trong Word. ĐẾM SỐ TỪ TRONG TÀI LIỆU
    82. 95. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 94 Word 2010 c thể đếm số từ của tài li u trong khi b n g văn bản. Ngoài ra chương trình c n c thể đếm số trang, số đo n, số d ng, số k tự c hoặc không c khoảng trắng. Đếm số từ trong khi gõ văn bản Trong khi b n g văn bản, Word 2010 sẽ tự động đếm số trang và số từ c trong tài li u. Thông tin này được hiển thị tr n thanh tr ng thái ở g c dưới b n trái màn hình: m c Page (số trang) và Wor ds (số từ). Đếm số từ trong vùng chọn B n c thể đếm số từ trong các v ng chọn, và các v ng chọn này không nhất thiết phải liền m ch nhau. – Trước ti n b n d ng chuột chọn v ng c n đếm. Nếu các v ng không liền m ch nhau, sau khi chọn v ng đ u ti n, b n giữ phím Ctrl và chọn th m các v ng khác. – Tr n thanh tr ng thái ở cuối màn hình sẽ hiển thị số từ c trong v ng chọn. Ví d 110/1025 c nghĩa là trong v ng chọn c 110 từ tr n tổng số 1025 từ của tài li u. Bao gồm cả textbox, footnote và endnote trong khi đếm từ – Trong thẻ Review, nh m Proofing, nhấn n t Word Count. – Trong hộp tho i Word Count, đánh dấu check vào m c Include textboxes, footnotes and endnotes. Đếm số từ trong textbox
    83. 96. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 95 – Chọn textbox mà b n muốn đếm từ. – Tr n thanh tr ng thái ở cuối màn hình sẽ hiển thị số từ c trong textbox. Ví d 110/1025 c nghĩa là trong textbox c 110 từ tr n tổng số 1025 từ của tài li u. Xem số trang, số ký tự, số đo n và số dòng Để c đ y đủ thông tin về số trang, số k tự, số đo n và số d ng, b n thực hi n một trong hai cách sau: – Trong thẻ Review, nh m Proofing, nhấn n t Word Count. – Tr n thanh tr ng thái ở g c dưới b n trái màn hình, b n nhấn chuột vào m c Words. Hộp tho i Word Count xuất hi n cho b n đ y đủ thông tin mà b n muốn. 5. In tài li u Word Định d ng trang in Mỗi khi t o file mới, trong c a sổ văn bản đã c sẵn một trang giấy trắng để bắt đ u so n văn bản (thường là giấy letter hoặc giấy A4). Ch khi nào c n đến chi tiết chính xác hơn chúng ta mới chọn l i khổ giấy khác Tab Page Layout, nhóm Page Setup, chọn m i t n dưới góc phải để mở hợp tho i Page Setup  Chọn lo i giấy – Tab Paper
    84. 97. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 96 – Paper Size : chọn lo i giấy, kích thước tương ứng sẽ hi n ra trong width và height, nếu chọn Custom phải cho số đo kích thước giấy trong width và height  Đặt lề cho trang in – Tab Margins – Top : Lề đ nh của trang in – Bottom : Lề đáy của trang in – Left : Lề trái của trang in – Right : Lề phải của trang in Nếu có dùng l nh Mirror Margins để làm sách (t o tính đối xứng giữa các trang) thì l nh left và right sẽ trở thành Inside và Outside
    85. 98. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 97 – Gutter : Khoảng cách d ng để đ ng gáy sách – From edge: Khoảng cách từ mép của tờ giấy đến header hoặc footer – Orientation : chọn hướng in o Portrait : Giấy dọc o Landscape : Giấy ngang – Mirror margins : Đặt lề đối xứng nhau. Nếu l nh này có dùng, giấy sẽ được phân bi t là có trang lẻ và trang chẵn (Odd and Even), thường áp d ng để in sách. In tài li u -Tab File, chọn Print
    86. 99. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 98 – Copies: chọn số bản in – Printer : chọn t n máy in tương ứng đã được cài đặt trong Windows. Nếu máy in đang s d ng không c t n trong danh sách này (nghĩa là n chưa được khai báo) thì phải thực hi n các bước sau: o Nhắp Start, chọn Settings và nhắp Printers. o Nhắp đ p vào biểu tượng Add Printer.
    87. 100. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 99 o Thực hi n các bước cài đặt máy in của chức năng Add Printer Wizard – Pages : in số trang chọn lựa bằng cách gõ các số trang vào, dùng dấu “,” để phân cách các trang rời r t, dấu g ch nối “-” để in các trang liên tiếp 6. Trộn tài li u (Mail Merge) 6.1 Các Khái ni m Trộn thư Trong thực tế, đôi khi ch ng ta c n phải in văn bản gởi cho nhiều người chẳng h n như thư mời, phiếu báo điểm, giấy chứng nhận, bằng tốt nghi p Thay vì phải g những thông tin của từng người vào nội dung của từng giấy chứng nhận (rất d nhằm lẫn), ta c c thể d ng công c Mail Merge để giải quyết vấn đề tr n một cách nhanh ch ng. Tập tin data source Một file chứa dữ li u nguồn thường được trình bày dưới d ng bảng biểu đơn giản như table, sheet (của Excel, Access) bảo đảm đủ số cột, hàng và nội dung trong các ô. Tập tin main document Một file văn bản mẫu đã được trình bày hoàn ch nh a. Form letter Bước 1. T o tập tin Main chính trong WORD như sau Công Ty TNHH XYZ  999 Pasteur, Q.1, chúng tôi  8223344 Ngày 30 tháng 10 năm 2009 THƯ MỜI  Kính gởi: Sinh năm:
    88. 101. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 100 Địa ch : Mời sắp xếp thời gian đến dự cuộc phỏng vấn tuyển nhân sự cho Công ty. Thời gian: giờ, ngày Địa điểm: Giám Đốc Trần Văn A Bước 2. T o tập tin nguồn dữ li u tr n Excel với các cột c t n tương ứng (ch là t n cột không n n viết dấu tiếng vi t, và phải bắt đ u dữ li u ngay t i Cell A1). * Ch : tập tin dữ li u này b n c thể t o bằng WORD, tuy nhi n nếu thể hi n trong Excel b n sẽ c lợi hơn nếu bảng dữ li u đ c hổ trợ nhiều ph p tính và hàm phức t p. OBC HOTEN PHAI NS DIACHI THPHO BANG Ông Đinh như Quí Nam 1965 11 L Lợi chúng tôi ĐH Bà Hồ L Ngọc Nữ 1966 22 Thùy Vân V ng Tàu ĐH Ông Hoàng văn Bình Nam 1975 33 Lê Lai chúng tôi Ông Phan thành Tâm Nam 1970 44 L Thường Ki t chúng tôi Bà Nguy n Th y Hồng Nữ 1968 55 Lê Thánh Tôn chúng tôi ĐH Ông Tr n H a Bình Nam 1969 66 L Thái Tổ Biên Hòa ĐH Bà L Thị Mộng V n Nữ 1973 77 Tr n Hưng Đ o Thủ D u Một Ông L Văn Lợi Nam 1967 88 Ngô Đức Kế TP.HCM
    89. 102. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 101 Bà Hàng thị Ngọc Hà Nữ 1968 99 H ng Vương V ng Tàu Bà Hoàng thị L Tường Nữ 1969 96 Pasteur chúng tôi ĐH Bước 3. Tr n tập tin Main chính trong Word Chọn Start Mail Merge trên tab Mailings và sau đ chọn Step by Step Mail Merge Wizard. Trình Wizard sẽ mở ra một c a sổ bên phải tài li u. C a sổ này có thể di chuyển bằng chuột đến một vị trí mới trên màn hình và b n c ng c thể thay đổi kích cỡ của nó.
    90. 103. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 102 Để thực hi n merge mail c n phải qua 6 bước, b n làm theo hướng dẫn bằng cách chọn những tùy chọn phù hợp rồi nhấn Next ở dưới cùng của hộp tho i, nếu muốn quay l i thì nhấn vào Previous. Trong m c Select document type đã chọn sẵn Letters. Chọn Next qua bước 2 Trong m c Select sartting document đã chọn sẵn Use the current document. Chọn Next qua bước 3
    91. 104. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 103 Trong m c Select recipients nhấn nút Browse. Chọn va mở file danh sách excel đã lưu. Chọn Sheet1, OK
    92. 105. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 104 Ở hộp tho i Mail Merge Recipents, ta có thể lo i bỏ hoặc trích lọc những hàng không muốn t o thư mời. Nhấn OK. Nhấn Next qua bước 4.
    93. 106. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 105 Trong m c Write your letter, nhấn chọn More items… Đặt con trỏ text ở vị trí xác định trong văn bản mẫu, nơi c n chèn dữ li u vào, l n lượt chèn các field vào trong main document như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tab Trong Word
  • Làm Thế Nào Để Hiển Thị Khung Căn Lề Trong Word 2010? Tin Học Đức Minh
  • Cách Hiển Thị Thanh Thước Kẻ Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Cách Chèn, Tạo Biểu Đồ Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Cách Chèn Nền Trong Word ? Hướng Dẫn Hoàn Chỉnh
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Navigation Pane Trong Word 2010 ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 10): Bullets, Numbering, Multilevel List Trong Microsoft
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Mục Lục Tự Động Trong Word 2007, Word 2010, Cách Canh Lề In Báo Cáo Chuẩn 1/2021
  • Hướng Dẫn Cách Đánh Số Thứ Tự Trong Word
  • How To Create Numbered Headings Or Outline Numbering In Word 2007 And Word 2010
  • Word: Change Caption Numbering From Sequential To Chapter Numbering
  • Microsoft Office 2010 với nhiều cải tiến vô cùng hữu ích thiết thực cho người dùng. Tuy nhiên với kho tính năng mới đồ sộ này không phải ai cũng khám phá hết được. Navigation Pane trong Word 2010 cho phép bạn “nhảy” quanh tài liệu của mình. Bạn có thể tìm kiếm văn bản, đối tượng của Word như bảng biểu và đồ họa, hay nhảy tới các đề mục và trang cụ thể. Bài viết sau sẽ hướng dẫn các bạn thủ thuật sử dụng Navigation Pane để di chuyển tài liệu của mình theo nhiều cách.

    Để mở Navigation Pane, kích vào nút Find trong nhóm Editing của tab Home, hoặc nhấn phím tắt Ctrl + F.

    Theo mặc định, Navigation pane sẽ được mở ra ở phần bên trái của cửa sổ Word. Trong hộp nhập liệu ” Search Document” trên cùng, nhập vào cụm từ bạn muốn tìm. Kết quả sẽ hiển thị tự động (nếu không bạn nhấn Enter hoặc biểu tượng chiếc kính lúp bên phải của hộp search).

    Một thumbnail nhỏ hiển thị cho những đoạn văn bản xung quanh mỗi từ/cụm từ được nhập vào. Để nhảy tới đoạn văn bản này, chỉ cần kích vào thumbnail thích hợp. Các từ/cụm từ được tìm thấy sẽ có màu đậm nổi bật giúp bạn dễ dàng xác định chúng.

    Chú ý: Chỉ cần di chuyển cho trỏ chuột tới mỗi thumbnail bạn sẽ nhìn thấy vị trí số trang của đoạn văn bản đó, đồng thời nếu kích chuột vào thumbnail bạn sẽ được nhảy tới trang tương ứng.

    Ngoài ra bạn có thể thiết lập thêm một vài tùy chọn cho tính năng Find bằng cách: kích vào nút mũi tên bên phải hộp search, chọn Options.

    Hộp thoại Find Options sẽ xuất hiện, đánh dấu vào các tùy chọn để bật hoặc tắt chúng. Nếu sau đó muốn trở về tùy chọn như mặc định, kích Set As Default. Nhấn OK để các thay đổi có hiệu lực và đóng hộp thoại này.

    Chẳng hạn như bạn chỉ muốn kết quả tìm kiếm phân biệt chữ HOA- thường, đánh dấu chọn Match case. Lúc này việc tìm kiếm với từ ” Text Box” sẽ khác với ” text box“.

    Khi tìm kiếm cho văn bản, toàn bộ lần xuất hiện của từ đó sẽ được hiển thị cho dù nó chỉ là một phần của từ khóa bạn nhập vào. Ví dụ với từ ” text” thì kết quả trả về sẽ bao gồm cho cả từ ” textbox“… Tùy chọn Find whole words only sẽ giúp bạn cho ra kết quả chính xác với từ khóa nhập vào.

    Lưu ý: Khi kích OK để đóng hộp thoại Find Options, từ khóa và kết quả tìm kiếm trước đó sẽ bị xóa sạch và hộp search sẽ trở về trạng thái Search Document ban đầu.

    Để dễ dàng di chuyển các đoạn văn bản được tìm thấy cho từ/cụm từ khóa một cách tuần tự, chỉ cần kích vào nút mũi tên ( Next Search Result) ở hàng thứ ba của Navigation:

    Nếu bạn đã sử dụng built-in heading styles trong Word để định nghĩa các section cho tài liệu của mình, bạn có thể dễ dàng nhảy tới các section khác nhau bằng tab đầu tiên (có tên Browse the headings in your document) trong phần hiển thị kết quả.

    Tại tab thứ hai để hiển thị kết quả tìm kiếm ( Browse the pages in your document) sẽ chứa các thumbnail của các trang trong tài liệu của bạn. Kích vào từng thumbnail để nhảy tới trang tương ứng.

    Ngoài ra nếu bạn muốn sử dụng hộp thoại Find and Replace truyền thống, kích vào nút mũi tên bên phải hộp search, chọn Advanced Find từ menu xổ xuống.

    Chuyển sang tab Replace cho phép bạn thay thế từ/cụm từ bằng các văn bản khác. Tab Go To cho phép bạn nhảy tới số trang cụ thể, section, dòng hoặc các phần khác trong tài liệu (bao gồm cả Table, Graphic…).

    Cuối cùng, để đóng Navigation Pane bạn kích vào nút mũi tên ở thanh tiêu đề của nó, chọn Close. Hoặc bạn có thể chọn Move để di chuyển/thay đổi vị trí Navigation Pane, chọn Size để thay đổi kích thước.

    Microsoft đã cải thiện rất nhiều trong tính năng tìm kiếm của Word 2010 nhằm giúp chúng ta quản lý tài liệu tốt hơn. Hy vọng rằng với bài viết này các bạn sẽ có thêm kinh nghiệm sử dụng Word tốt hơn.

    Theo quantrimang.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Tạo Cây Thư Mục Trong Word 2013
  • Cách Làm Mục Lục Trong Word 2022
  • Chỉnh Font Chữ Trong WordPress 2022
  • 2 Cách Sửa Css Trong WordPress 2022
  • Đổi Inch Sang Cm, Mm, M Trực Tuyến, Trong Word 2022, 2007, 2003, 2010,
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Navigation Pane Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Navigation Pane Trong Word, Công Cụ Tìm Kiếm Dữ Liệu
  • Sử Dụng Hiệu Quả Navigation Pane Trong Word 2010
  • Điền Số Thứ Tự, Ký Tự Đầu Dòng Tự Động Ms Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2013 (Phần 10): Bullets, Numbering, Multilevel List Trong Microsoft Word
  • Sửa Lỗi Tự Động Nhảy Trang Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Microsoft Office 2010 với nhiều cải tiến vô cùng hữu ích thiết thực cho người dùng. Tuy nhiên với kho tính năng mới đồ sộ này không phải ai cũng khám phá hết được. Navigation Pane trong Word 2010 cho phép bạn “nhảy” quanh tài liệu của mình. Bạn có thể tìm kiếm văn bản, đối tượng của Word như bảng biểu và đồ họa, hay nhảy tới các đề mục và trang cụ thể. Bài viết sau sẽ hướng dẫn các bạn thủ thuật sử dụng Navigation Pane để di chuyển tài liệu của mình theo nhiều cách.

    Để mở Navigation Pane, kích vào nút Find trong nhóm Editing của tab Home, hoặc nhấn phím tắt Ctrl + F:

    Một hình thumbnail nhỏ hiển thị cho những đoạn văn bản xung quanh mỗi từ/cụm từ được nhập vào. Để nhảy tới đoạn văn bản này, chỉ cần kích vào thumbnail thích hợp. Các từ/cụm từ được tìm thấy sẽ có màu đậm nổi bật giúp bạn dễ dàng xác định chúng.

    Chú ý: Chỉ cần di chuyển cho trỏ chuột tới mỗi thumbnail bạn sẽ nhìn thấy vị trí số trang của đoạn văn bản đó, đồng thời nếu kích chuột vào thumbnail bạn sẽ được nhảy tới trang tương ứng.

    Ngoài ra bạn có thể thiết lập thêm một vài tùy chọn cho tính năng Find bằng cách: kích vào nút mũi tên bên phải hộp search, chọn Options.

    Khi tìm kiếm cho văn bản, toàn bộ lần xuất hiện của từ đó sẽ được hiển thị cho dù nó chỉ là một phần của từ khóa bạn nhập vào. Ví dụ với từ ” text” thì kết quả trả về sẽ bao gồm cho cả từ textbox… Tùy chọn Find whole words only sẽ giúp bạn cho ra kết quả chính xác với từ khóa nhập vào.

    Bạn cũng có thể sử dụng các ký hiệu trong tiêu chí tìm kiếm của mình với tùy chọn Use wildcards. Ví dụ khi nhập vào từ ” s?t” kết quả sẽ tìm những từ có chữ cái đầu tiên là ” s” và chữ cái thứ ba là ” t“, dấu “?” là chữ cái bất kỳ (bao gồm cả khoảng cách).

    Để dễ dàng di chuyển các đoạn văn bản được tìm thấy cho từ/cụm từ khóa một cách tuần tự, chỉ cần kích vào nút mũi tên ( Next Search Result) ở hàng thứ ba của Navigation:

    Nếu bạn đã sử dụng built-in heading styles trong Word để định nghĩa các section cho tài liệu của mình, bạn có thể dễ dàng nhảy tới các section khác nhau bằng tab đầu tiên (có tên Browse the headings in your document) trong phần hiển thị kết quả.

    Tại tab thứ hai để hiển thị kết quả tìm kiếm ( Browse the pages in your document) sẽ chứa các thumbnail của các trang trong tài liệu của bạn. Kích vào từng thumbnail để nhảy tới trang tương ứng.

    Ngoài ra nếu bạn muốn sử dụng hộp thoại Find and Replace truyền thống, kích vào nút mũi tên bên phải hộp search, chọn Advanced Find từ menu xổ xuống.

    Chuyển sang tab Replace cho phép bạn thay thế từ/cụm từ bằng các văn bản khác. Tab Go To cho phép bạn nhảy tới số trang cụ thể, section, dòng hoặc các phần khác trong tài liệu (bao gồm cả Table, Graphic…).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Khung Viền Trang Bìa Trong Word
  • Cách Tạo Đường Viền, Làm Khung, Border, Trong Văn Bản Word 2007, 2013,
  • Cách Sửa Lỗi Unikey Không Gõ Được Tiếng Việt Có Dấu Trên Máy Tính, Lap
  • File Word Bị Lỗi Không Chỉnh Sửa Được, Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
  • Khắc Phục Lỗi Word 2010 Bị Khóa Không Đánh Được Chữ
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Microsoft Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Điểm Mới Trong Word 2010
  • Cách Tạo Dấu Chấm Trong Word (……) 2007, 2010, 2013, 2022
  • Thêm Dấu Đầu Dòng Hoặc Số Thứ Tự Vào Văn Bản
  • Cách Gạch Chân Trong Word Và Cách Tắt Gạch Chân Đỏ Trong Word
  • Chỉ Bạn Cách Viết Chữ Trên Dấu Chấm Trong Word
  • Published on

    Giáo trình hướng dẫn sử dụng rất cụ thể và chi tiết, đặc biệt ngôn ngữ hoàn toàn bằng tiếng Việt sẽ giúp các bạn tiếp cận nhanh khi bắt đầu sử dụng Office

    1. 1. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 0
    2. 3. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 2 5. T o ti u đề tr n và dưới (Header and Footer) cho văn bản ………………………………………………44 6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản ……………………………………………………………………………….49 7. Định d ng trang văn bản……………………………………………………………………………………………52 Chương 3: Thực hi n chèn các đối tượng……………………………………………………………………………….57 1. Chèn các kí tự đặc bi t ……………………………………………………………………………………………..57 2. Chèn ClipArt và hình ảnh………………………………………………………………………………………….57 3. Chèn và hi u ch nh hình vẽ ……………………………………………………………………………………….58 4. Chèn và hi u ch nh lưu đồ…………………………………………………………………………………………59 5. Vẽ và hi u ch nh biểu đồ…………………………………………………………………………………………..60 6. Lập và hi u ch nh biểu thức toán học…………………………………………………………………………..64 Chương 4: Thao tác với bảng biểu ………………………………………………………………………………………..66 1. Thao tác t o bản và hi u ch nh bảng……………………………………………………………………………66 2. Định d ng đường viền và nền cho bảng ……………………………………………………………………….68 3. Chèn công thức toán học vào bảng ……………………………………………………………………………..70 4. Chuyển bảng thành văn bản và ngược l i……………………………………………………………………..72 Chương 5: Hỗ trợ x lý trong Word 2010 ………………………………………………………………………………75 1. Auto Correct và Macro……………………………………………………………………………………………..75 2. T o ghi chú và bảo v tài li u Word. …………………………………………………………………………..81 3. Tìm kiếm, thay thế …………………………………………………………………………………………………..85 4. Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, từ đồng nghĩa, tự động ch nh s a, từ điển mặc định và công c đếm từ ………………………………………………………………………………………………………………………….89 5. In tài li u Word……………………………………………………………………………………………………….95 6. Trộn tài li u (Mail Merge)…………………………………………………………………………………………99 Chương 6: Các phím tắt trong Word ……………………………………………………………………………………108 1. Các lo i phím tắt:…………………………………………………………………………………………………..108 2. Duy t thanh Ribbon bằng Access Key (phím truy cập)…………………………………………………110 3. Các phím tắt thông dụng:………………………………………………………………………………………..112
    3. 4. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 3 Chương 7: Một số mẹo hay trên Word 2010………………………………………………………………………….114 1. Các công c đồ họa của Word 2010…………………………………………………………………………..114 1. S d ng Word 2010 để viết Blog………………………………………………………………………………118 2. T o m c l c trong Word 2010………………………………………………………………………………….120 3. T o trang bìa trong Word 2010…………………………………………………………………………………126 4. Tìm nhanh từ đồng nghĩa trong Word………………………………………………………………………..127 5. Gởi file qua Email từ môi trường Word……………………………………………………………………..128 6. Thủ thuật dùng máy tính trong Word…………………………………………………………………………130 7. Thủ thuật tránh in văn bản ngoài ý muốn……………………………………………………………………132 8. Mẹo in hình khổ giấy lớn bằng máy in nhỏ…………………………………………………………………135 11. T o nhanh một hoặc nhiều dòng ngẫu nhiên…………………………………………………………………136 12. T o bảng bằng phím…………………………………………………………………………………………………136 13. T o đường kẻ………………………………………………………………………………………………………….136 14. Bỏ tính năng tự động SuperScript……………………………………………………………………………….137 15. Copy định d ng bảng tính …………………………………………………………………………………………137
    4. 5. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 4 I. Những điểm mới trong Microsoft Word 2010 1. Tối ưu Ribbons Nếu b n vẫn đang d ng bộ Office 2003 và quen thuộc với thanh menu chu n nằm ở phía tr n c a sổ thì hãy chu n bị cho một sự đổi mới trong bộ Office 2010. Với thanh menu theo giao di n Ribbon, các chức năng sẽ được chia ra theo từng tab ri ng bi t tr n menu chứ không hiển thị ra toàn bộ như kiểu menu c . Thực ra bộ Office 2007 c ng đã được trang bị kiểu menu Ribbon, tuy nhi n, menu của Office 2010 được tối ưu để thuận ti n hơn cho người d ng. Ngoài ra, b n c ng c thể t o th m các tab mới để chứa các chức năng của ri ng mình. Menu Ribbon trên Word 2010 C thể khi mới chuyển qua menu mới, b n sẽ gặp ít nhiều kh khăn về sự mới l , tuy nhi n, một khi đã quen thuộc, b n sẽ kh mà chấp nhận quay trở l i s d ng mẫu menu c tr n Office 2003.
    5. 6. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 5 2. H thống menu mới Trước đ y, Office 2007 đã t o ra sự khác bi t hoàn toàn so với Office 2003 c ng như các phi n bản Office c về mặt giao di n, đặc bi t là menu của chương trình thì giờ đ y, Office 2010 l i là t o n n 1 cấp độ mới và là một sự thay đổi về menu công c của chương trình. Khi lựa chọn tr n menu công c , thay vì sổ xuống 1 menu như trước đ y, toàn bộ c a sổ Office 2010sẽ thay đổi màu sắc và sẽ cung cấp cho b n các t y chọn như Save, Open, Close, Preview
    6. 8. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 7 4. Chức năng Paster Preview Microsoft đã thu thập phản hồi của khách hàng về các phi n bản Office trước và phát hi n ra rằng số đông người d ng thường xuy n mất nhiều thời gian để dán một đo n văn bản hoặc hình ảnh vào nội dung so n thảo của mình. Nguy n do của tình tr ng này là vì người d ng không biết trước nội dung được dán vào văn bản sẽ trông như thế nào, và họ phải làm l i nhiều l n mới khiến cho ch ng trông hợp l và ph hợp với định d ng của nội dung so n thảo. Và đ là l do tính năng Paste Preview được ra đời. Paste Preview cho ph p b n xem trước nội dung so n thảo sẽ trông như thế nào nếu một nội dung khác được dán vào trong đ , gi p b n tiết ki m được thời gian. Ngoài ra tính năng này c n cho ph p lưu giữ định d ng của nội dung c n dán, kết hợp các định d ng hoặc lo i bỏ định d ng của nội dung trước khi dán. 5. Chức năng Text Effect Thay vì phải t o một đối tượng WordArt để chèn chữ ngh thuật vào trang văn bản, giờ đ y với Office 2010 công vi c đ đã đơn giản hơn rất nhiều và người d ng c ng có thêm nhiều lựa chọn với vi c trang trí văn bản của mình. Khác với phiên bản Office 2007. Tính năng WordArt ch được tích hợp vào Excel và Powerpoint còn với Word 2007 thì mọi sự vẫn y như trước nhưng tới Office 2010 thì đã khác. Với tính năng Text Effect b n có thể s d ng hoàn toàn các hi u ứng đẹp mắt của WordArt trong Excel hay Powerpoint 2007 trong Word 2010. Thật đơn giản b n ch c n lựa chọn đo n văn bản c n áp d ng hi u ứng sau đ nhấp chuột vào biểu tượng
    7. 9. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 8 của Text Effect trên thanh công c t i thẻ Menu Home, một menu đổ xuống cho phép b n lựa chọn các hi u ứng c n áp d ng Và b n hoàn toàn có thể áp d ng các hi u ứng có trong Text Effect với văn bản của mình. Nếu như phải lựa chọn Edit để hi u ch nh nội dung cho WordArt thì giờ đ y người dung có thể ch nh s a trực tiếp nội dung văn bản có hi u ứng của WordArt Người dùng có thể chèn, x a hay thay đổi Font, kích thước Font, màu sắc, đánh dấu với văn bản mang hi u ứng của WordArt Chú ý: Chức năng này ch s d ng cho những file Word được t o ra từ Word 2010 và c định d ng *.docx nếu người d ng lưu file dưới d ng *.doc thì các hi u ứng này sẽ tự động bị gỡ bỏ khỏi văn bản
    8. 10. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 9 6. Lưu fi e dưới d ng PDF và XPS được tích hợp sẵn Ngoài các định d ng được hỗ trợ bởi MS Office các phiên bản trước đ như Doc, Docx thì Office 2010 c ng hỗ trợ lưu file dưới định d ng PDF và XPS mà không phải cài đặt thêm Add-in nào như Office 2007 7. Hiển thị thông tin chi tiết của fi e văn bản trong Office Button Để biết thông tin về file văn bản b n đang làm vi c b n ch vi c nhấp chuột vào nút Office Button. Mọi thông tin sẽ được hiển thị như dung lượng (tính đến l n lưu cuối cùng), số trang, số từ, thời gian ch nh s a, thời gian t o, thời gian lưu l n cuối, người t o
    9. 11. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 10 8. Khả năng mở rộng màn hình Office 2010 cho ph p người dùng mở rộng c a sổ so n thảo bằng cách n hoặc hi n bảng Menu Ribbon bằng nút l nh Minimize the Ribbon nằm phía trên góc phải c a sổ làm vi c của các ứng d ng Office 2010 hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1 9. Chức năng ch nh s a fi e Media chuy n dụng Chức năng ch nh s a fi e Media chuy n dụng Không ch biết đến với những công c so n thảo văn bản và tính toán, Office 2010 c n biết đến với công c ch nh s a ảnh và video m nh mẽ. C thể, b n c thể d dàng
    10. 12. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 11 ch nh s a và bi n tập nội dung hình ảnh c ng như video ngay trong trong Microsoft PowerPoint. B n thậm chí c thể lo i bỏ nền của hình ảnh với bộ Office mới. N i cách khác, Office 2010 c rất nhiều tính năng mà b n c thể làm được với các file media. Mặc d n sẽ không phải là ph n mềm ch nh s a ảnh chuy n d ng như Photoshop, nhưng Office 2010 thực sự làm cho vi c t o và ch nh s a nội dung các hình ảnh d dàng hơn. 10.Chụp ảnh c a sổ, ứng dụng đưa vào văn bản Đ y là một điểm mới có trong Office 2010, trong Menu Insert b n d dàng nhận thấy nút l nh Screenshot. Khi nhấp chuột vào nút l nh này một menu hi n ra cho phép b n ch p ảnh một ứng d ng đang ch y hay một c a sổ đang được mở để chèn vào ngay t i vị trí con trỏ. Khi nhấp chuột vào nút l nh Screenshot một menu hi n ra hiển thị các c a sổ đang mở và chương trình đang ch y người dùng ch vi c nhấp chuột vào đối tượng để c được bức ảnh chèn vào văn bản. Người d ng c ng c th m lựa chọn ch p tuỳ chọn bằng cách lựa chọn Screen Clipping để ch p ảnh những vùng mình muốn. Khi chọn l nh này màn hình máy tính sẽ mờ đi và con trỏ chuyển thành dấu cộng màu đen người
    11. 13. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 12 dùng nhấp chuột và khoanh một vùng c n ch p v ng đ sẽ sáng lên và ngay khi thả chuột người dùng sẽ c được một bức ảnh chèn vào văn bản là vùng vừa chọn. 11.X lý ảnh như một chương trình chuy n nghi p Với Office 2010 người dùng có thêm nhiều lựa chọn thiết lập các chế độ và hi u ứng cho đối tượng picture được chèn vào văn bản. Ch c n chọn đối tượng này sau đ vào Menu Picture ToolsFormat người dùng có thể d dàng nhận thất các lựa chọn để thay đổi hi u ứng cho bức ảnh như: Correction, Color, Artistic Effect. 12.Phát triển chức năng tìm kiếm Nếu như với Office 2007 và các phiên bản trước đ hộp tho i tìm kiếm không có gì khác bi t thì với Office Word 2010 MS đã phát triển chức năng này thành một chức năng khá linh ho t và tốc độ tìm kiếm c ng được cải thi n đáng kể. Khi chọn l nh tìm kiếm hay nhấn tổ hợp phím Ctrl+F, c a sổ so n thảo sẽ thu hẹp l i về b n trái nhường chỗ cho hộp tho i tìm kiếm. Khi người dùng nhập nội dung tìm kiếm vào ô Search Document thì các từ giống sẽ được đánh dấu ngay trong văn bản đồng thời hộp tho i c ng hi n ra một ph n đo n văn g n với từ đang tìm kiếm để người dùng có thể d dàng di chuyển đến vùng có từ đang tìm kiếm
    12. 14. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 13 13.
    13. 15. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 14 B n luôn lo lắng nội dung tài li u của mình sẽ bị thay đổi và truy cập trái ph p? Điều này sẽ được h n chế tối đa ở trong Office 2010. Phi n bản Office mới cung cấp những tính năng cho ph p h n chế vi c thay đổi mà không c sự cho ph p của tác giả, ngoài ra c n cung cấp th m vào một “chế độ bảo v ” (protection mode) để tránh vi c b n vô tình s a nội dung của file ngoài muốn. Office 2010 cho ph p b n chọn lựa ai trong số những người nhận được tài li u của b n được ph p ch nh s a, hoặc ch được xem mà không c quyền ch nh s a. II. Nội dung chính Chương 1: Thao tác căn bản trên Word 2010 1. T o mới văn bản Tương tự như Word 2007, phím tắt để t o một tài li u mới trong Word 2010 là Ctrl+N. Cách khác: Nhấn chuột vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New, nhấn đ p chuột vô m c Blank document. T o một tài li u mới từ mẫu c sẵn: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New. Nhấn n t Create để t o một tài li u mới từ mẫu đã chọn.
    14. 16. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 15 2. Mở một văn bản t o sẵn Tương tự như Word 2007, phím tắt mở tài li u c sẵn là Ctrl+O. B n c ng c thể vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Open. 3. Lưu một văn bản đã so n thảo Lưu tài i u
    15. 17. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 16 Phím tắt để lưu tài li u là Ctrl+S (giống Word 2007). Cách khác: Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save. Nếu file tài li u này trước đ chưa được lưu l n nào, b n sẽ được y u c u đặt t n file và chọn nơi lưu. Để lưu tài li u với t n khác (hay định d ng khác), b n nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save As (phím tắt F12, tương tự như Word 2007). Mặc định ưu tài i u d ng Word 2003 trở về trước Mặc định, tài li u của Word 2010 được lưu với định d ng là *.DOCX, khác với *.DOC mà b n đã quen thuộc. Với định d ng này, b n sẽ không thể nào mở được tr n Word 2003 trở về trước nếu không cài th m bộ chuyển đổi. Để tương thích khi mở tr n Word 2003 mà không cài th m chương trình, Word 2007 cho ph p b n lưu l i với định d ng Word 2003 (trong danh sách Save as type của hộp tho i Save As, b n chọn Word 97-2003 Document). Muốn Word 2010 mặc định lưu với định d ng của Word 2003, b n nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Word Options để mở hộp tho i Word Options. Trong khung b n trái, chọn Save. T i m c Save files in this format, b n chọn Word 97-2003 Document (*.doc). Nhấn OK.
    16. 18. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 17 Giảm thiểu khả năng mất dữ li u khi chương trình bị đóng bất ngờ Để đề ph ng trường hợp treo máy, c p đi n làm mất dữ li u, b n n n bật tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ. Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), Word Options, chọn Save
    17. 19. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 18 4. Thao tác với chuột và bàn phím 4.1 Thao tác với chuột: a. Sao chép d ng văn bản Một trong những công c định d ng hữu ích nhất trong Word là Format Painter (n t hình c y cọ tr n thanh công c Standard). B n c thể d ng n để sao ch p d ng từ một đo n văn bản này đến một hoặc nhiều đo n khác và để thực hi n chức năng này, d ng chuột là ti n lợi nhất. Đ u ti n đánh khối văn bản c d ng c n ch p, bấm một l n vào n t Format Painter (nếu muốn dán d ng vào một đo n văn bản khác) hoặc bấm k p n t (nếu muốn dán d ng vào nhiều đo n văn bản khác). Tiếp theo, để dán d ng vào những đo n văn bản nào thì ch c n đánh khối ch ng là xong (nhấn th m phím Esc để tắt chức năng này đi nếu trước đ b n bấm k p n t Format Painter). b. Sao chép hoặc di chuyển dòng hoặc cột trong tab e Trong một table, nếu b n muốn ch p th m hay di chuyển một hay nhiều d ng hoặc cột thì c thể d ng cách k o và thả bằng chuột như sau: chọn d ng hoặc cột c n ch p hoặc di chuyển, k o khối đã chọn (nếu sao ch p thì trước đ nhấn giữ phím Ctrl) đặt t i vị trí mà b n muốn. c. Dùng cây thước để xem khoảng cách văn bản tr n trang Thông thường b n d ng c y thước để định vị các d ng văn bản, đặt khoảng cách lề trang hay đặt các tab dừng. Nhưng n c n một công d ng khác không k m ph n th vị và ti n lợi, đ là xem chính xác (thể hi n trực quan bằng số) khoảng cách của văn bản so với lề, c nh trang hoặc giữa mỗi tab. Để biết khoảng cách mỗi ph n như thế nào, b n bấm và giữ chuột t i một vị trí nào đ tr n thanh thước ngang, đồng thời bấm giữ tiếp n t chuột phải là sẽ thấy ngay khoảng cách giữa mỗi ph n là bao nhi u. d. Sao chép hoặc di chuyển văn bản C ng tương tự như table hay bất cứ đối tượng nào khác trong tài li u, b n c thể d ng cách k o và thả trong vi c sao ch p hoặc di chuyển văn bản. Ở đ y không c n phải n i gì th m về phương pháp này (vì chắc h u hết ch ng ta đều đã biết cách làm này),
    18. 20. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 19 nhưng ch lưu một điều là để c thể d ng được cách này thì tuỳ chọn Drag-and-drop text editing (menu Tools-Options-thẻ Edit) phải được đánh dấu. e. Phóng to hoặc thu nhỏ tài i u Khi c n ph ng to hoặc thu nhỏ tài li u, thông thường b n sẽ chọn từ n t Zoom tr n thanh Standard, nhưng như thế c ng hơi bất ti n vì phải qua hai ba thao tác. Nếu chuột của b n c 3 n t thì c thể nhanh ch ng ph ng to hay thu nhỏ tài li u từ n t chuột giữa, bằng cách nhấn giữ phím Ctrl trong khi đ y n t chuột l n (ph ng to) hoặc xuống (thu nhỏ). f. Mở nhanh hộp tho i Tabs và Page Setup Khi c n ch nh s a chi tiết các dấu tab dừng trong đo n văn bản, b n sẽ phải nhờ đến hộp tho i Tabs, hay khi thay đổi các thiết lập trang giấy thì b n l i phải d ng đến hộp tho i Page Setup. Thay vì mở các hộp tho i đ từ menu Format-Tabs hay menu File- Page Setup, b n c thể nhanh ch ng mở ch ng bằng cách bấm k p bất kỳ chỗ nào trong thanh thước ngang (trong khoảng cách nhập văn bản, ở dưới các hàng số để mở hộp tho i Tabs hoặc tr n hàng số để mở hộp Page Setup). g. Đánh khối toàn bộ tài i u Trước khi cung cấp một d ng nào đ cho toàn bộ văn bản, điều đ u ti n mà b n sẽ làm là đánh khối toàn bộ ch ng và b n c thể d ng những cách như bấm menu Edit- Select All hoặc nhấn Ctrl+A. Nhưng b n hãy th cách này xem, ch c n đưa chuột về lề trái văn bản (m i t n trỏ chuột sẽ nghi ng về phải) và bấm nhanh 3 l n c ng c thể chọn toàn bộ tài li u được đấy. 4.2 Thao tác với bàn phím Các phím thường d ng trong Winword gồm các phím: Các phím di chuyển con trỏ: Phím ↑: Di chuyển con trỏ l n một d ng. Phím ↓: Di chuyển con trỏ xuống một d ng.
    19. 21. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 20 Phím →: Di chuyển con trỏ sang phải một k tự. Phím ←: Di chuyển con trỏ sang trái một k tự. Các phím xoá k tự: Phím Delete: Xoá k tự t i ví trí con trỏ (b n phải con trỏ). Phím Backspace: Xoá k tự liền trái vị trí con trỏ. Phím Insert: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn (Insert) và thay thế (Overwrite) k tự. Các phím điều khiển: Phím Home: Chuyển vị trí con trỏ về đ u d ng văn bản chứa con trỏ. Phím End: Chuyển vị trí con trỏ về cuối d ng văn bản chứa con trỏ. Phím Page Up: Chuyển vị trí con trỏ l n tr n một trang màn hình. Phím Page Down: Chuyển vị trí con trỏ xuống dưới một trang màn hình. Muốn về đ u văn bản: ấn đồng thời Ctrl+Home. Muốn về cuối văn bản: ấn đồng thời Ctrl+End. Thao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng TT Phím tắt Tác dụng 1 Ctrl+1 Giãn d ng đơn (1) 2 Ctrl+2 Giãn d ng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) T o th m độ giãn d ng đơn trước đo n
    20. 23. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 22 21 Ctrl+Shift+F Thay đổi phông chữ 22 Ctrl+Shift+P Thay đổi cỡ chữ 23 Ctrl+D Mở hộp tho i định d ng font chữ 24 Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm 25 Ctrl+I Bật/tắt chữ nghi ng 26 Ctrl+U Bật/tắt chữ g ch ch n đơn 27 Ctrl+M L i đo n văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm) 28 Ctrl+Shift+M L i đo n văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T L i những d ng không phải là d ng đ u của đo n văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T L i những d ng không phải là d ng đ u của đo n văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm k tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế k tự 35 Ctrl+K T o li n kết (link)
    21. 25. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 24 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và k tự tự động 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi ch (Footnotes) ở ch n trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi ch ở ngay dưới d ng con trỏ ở đ 56 Ctrl+Alt+M Đánh ch thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hi n ch thích 57 F4 Lặp l i l nh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 T o heading 1 59 Ctrl+Alt+2 T o heading 2 60 Ctrl+Alt+3 T o heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp tho i Macro 62 Ctrl+Shift++ Bật/Tắt đánh ch số tr n (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh ch số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định d ng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp tho i 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Vi t c dấu thì không n n chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom)
    22. 26. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 25 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Ch p hình hộp tho i hiển thị tr n màn hình 70 Print Screen Ch p toàn bộ màn hình đang hiển thị 5. Chọn khối và thao tác trên khối  Chọn khối – Cách 1: nhắp mouse từ điểm đ u đến điểm cuối của văn bản c n chọn – Cách 2: Nhắp mouse để đặt con trỏ text ở điểm đ u, giữ Shift và nhắp mouse ở điểm cuối của đo n văn bản c n chọn – Cách 3: D ng phím Home, End và phím m i t n tr n bàn phím để di chuyển con trỏ text đến điểm đ u Giữ phím Shift và g các phím m i t n thích hợp để di chuyển con trỏ text đến điểm cuối của đo n văn bản c n chọn  Sao chép, di chuyển: L nh Biểu tượng Phím tương đương Ý nghĩa Cut Ctrl + X Chuuyển đo n văn bản đã chọn vào bộ nhớ Clipboard Copy Ctrl + C Ch p đo n văn bản đã chọn vào bộ nhớ Clipboard Paste Ctrl + V Dán đo n văn bản có trong Clipboard vào vị trí con trỏ text
    23. 27. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 26 – Đánh dấu chọn đo n văn bản – Vào menu Edit chọn Copy hoặc Cut – Đặr con trỏ ở vị trí kết quả chọn Paste  Xóa khối – Chọn đo n văn bản c n xóa. Nhấn phím Delete trên bàn phím Chương 2: Thực hiện định dạng văn bản 1. Định d ng văn bản In đậm 1. Chọn đo n text mà b n muốn in đậm, đưa con trỏ chuột vào v ng chọn cho đến khi xuất hi n thanh công c Mini. 2. Nhấn n t Bold (B). B n c ng c thể s d ng phím tắt Ctrl+B. Lưu , nhấn Bold (hoặc Ctrl+B) l n nữa nếu b n muốn bỏ in đậm. In nghiêng Thực hi n tương tự như in đậm, nhưng thay vì nhấn n t Bold thì b n nhấn n t Italic (phím tắt Ctrl+I). G ch dưới đo n text Nhấn Ctrl+U để g ch dưới đo n text đang chọn. Nhấn Ctrl+U l n nữa để bỏ g ch dưới. Ngoài ra c n c nhiều kiểu g ch dưới khác: * Gạch dưới các từ, trừ khoảng trắng:
    24. 29. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 28 1. T i thẻ Home, nh m Font, b n nhấn vào m i t n b n c nh n t Text Highlight Color . 2. Chọn một màu d ng để tô sáng mà b n thích (thường là màu vàng). 3. D ng chuột tô chọn đo n text muốn đánh dấu. 4. Muốn ngừng chế độ đánh dấu, b n nhấn chuột vào m i t n c nh n t Text Highlight Color, chọn Stop Highlighting, hoặc nhấn ESC. Gỡ bỏ chế độ đánh dấu text 1. Chọn đo n text muốn gỡ bỏ chế độ đánh dấu. 2. Trong thẻ Home, nh m Font, b n nhấn chuột vào m i t n c nh n t Text Highlight Color. 3. Chọn No Color. Định d ng ch số tr n (Superscript), ch số dưới (Subscript) 1. Ch số tr n (Superscript); 2. Ch số dưới (Subscript). Chọn đo n text c n định d ng. Trong thẻ Home, nh m Font, b n nhấn n t Superscript (phím tắt Ctrl+Shift+=) để định d ng ch số tr n, hoặc nhấn n t Subscript (phím tắt Ctrl+=) để định d ng ch số dưới. CANH CHỈNH VĂN BẢN Canh trái, phải, giữa, hoặc canh đều hai b n 1. Chọn đo n văn bản b n muốn canh ch nh.
    25. 30. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 29 2. Trong thẻ Home, nh m Paragraph, nhấn n t Align Left để canh lề trái, nhấn Align Right để canh phải, nhấn n t Center để canh giữa (giữa 2 lề trái và phải), hay nhấn n t Justify để canh đều hai b n. Canh ch nh nhiều chế độ tr n cùng 1 dòng 1. Chuyển chế độ xem văn bản là Print Layout hoặc Web Layout (Trong thẻ View, nh m Document Views, chọn n t Print Layout hoặc Web Layout). 2. Nhấn chuột vào d ng mới và thực hi n như sau: – Chèn đo n text canh trái: Di chuyển con trỏ chuột chữ I sang trái cho đến vị trí c n g text, nhấn đ p chuột và g vào đo n text. – Chèn đo n text canh giữa: Di chuyển con trỏ chuột chữ I vào khoảng giữa d ng cho đến vị trí c n g text. Nhấn đ p chuột và g vào đo n text. – Chèn đo n text canh phải: Di chuyển con trỏ chuột chữ I sang phải cho đến vị trí c n g text, nhấn đ p chuột và g vào đo n text. Thay đổi các canh ch nh theo chiều dọc đo n text 1. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới b n phải. 2. Trong hộp tho i Page Setup, nhấn vào thẻ Layout. T i m c Vertical alignment, b n chọn một lo i canh ch nh mình thích (Top, Center, Justified, Bottom).
    26. 31. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 30 3. T i m c Apply to, b n chọn ph m vi áp d ng là Whole document (toàn văn bản), This section (v ng hi n t i), hay This point forward (kể từ đ y trở về sau). Nhấn OK. Canh giữa ề tr n và ề dưới 1. Chọn đo n văn bản b n muốn canh giữa so với lề tr n và lề dưới. 2. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới b n phải. 3. Trong hộp tho i Page Setup, nhấn vào thẻ Layout. T i m c Vertical alignment, b n chọn Center. 4. T i m c Apply to, chọn Selected text. Nhấn OK. Thụt ề dòng đầu ti n của đo n
    27. 32. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 31 1. Nhấn chuột vào đo n mà b n muốn th t lề d ng đ u ti n. 2. Trong thẻ Page Layout, nhấn vào n t m i t n g c dưới b n phải của nh m Paragraph. 3. Ở hộp tho i Paragraph, chọn thẻ Indents and Spacing. T i m c Special, b n chọn First line. T i m c By, chọn khoảng cách th t vào. Nhấn OK. Điều ch nh khoảng cách thụt ề của toàn bộ đo n 1. Chọn đo n văn bản muốn điều ch nh. 2. T i thẻ Page Layout, nh m Paragraph, nhấn chuột vào m i t n l n, xuống b n c nh m c Left để tăng, giảm khoảng cách th t lề trái, hay t i m c Right để điều ch nh th t lề phải. Thụt dòng tất cả, trừ dòng đầu ti n của đo n 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn điều ch nh. 2. Tr n thanh thước ngang, hãy nhấn chuột vào dấu Hanging Indent và r đến vị trí b n muốn bắt đ u th t d ng. Nếu b n không thấy thanh thước ngang đ u cả, hãy nhấn n t View Ruler ở phía tr n của thanh cuộn dọc để hiển thị n . T o một thụt âm Thay vì th t d ng vào trong, b n c thể điều ch nh th t ra ngoài so với lề trái bằng cách: 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn mở rộng sang trái. 2. T i thẻ Page Layout, nh m Paragraph, nhấn n t m i t n hướng xuống trong m c Left cho đến khi đo n văn bản nằm ở vị trí b n vừa . THAY ĐỔI KHOẢNG CÁCH TRONG VĂN BẢN T o khoảng cách đôi giữa các dòng cho toàn bộ tài i u Khoảng cách mặc định giữa các d ng cho bất kỳ tài li u trống nào là 1.15. B n c thể t o khoảng cách đôi (2) nếu muốn bằng cách sau:
    28. 33. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 32 1. Trong thẻ Home, nh m Styles, nhấn chuột phải vào n t Normal, chọn Modify. 2. B n dưới nh m Formatting, nhấn n t Double Space. Nhấn OK. Thay đổi khoảng cách dòng cho đo n văn bản đang chọn 1. Chọn đo n văn bản muốn thay đổi. 2. Trong thẻ Home, nh m Paragraph, nhấn n t Line Spacing. 3. Chọn khoảng cách b n muốn, chẳng h n 2.0 Ghi chú: Nếu muốn đặt nhiều khoảng cách giữa các d ng nhưng khoảng cách này không c trong menu xuất hi n khi nhấn n t Line Spacing, b n hãy chọn Line Spacing Options, và nhập vào khoảng cách mà b n thích. Các kiểu khoảng cách d ng mà Word hỗ trợ: – Single (d ng đơn). T y chọn này hỗ trợ font lớn nhất trong d ng đ , th m vào một lượng khoảng trống nhỏ bổ sung. Lượng khoảng trống bổ sung t y thuộc vào font chữ mà b n đang s d ng. – 1.5 lines: Gấp 1,5 l n khoảng cách d ng đơn. – Double: Gấp 2 l n khoảng cách d ng đơn. – At least: Lựa chọn này xác lập khoảng cách d ng tối thiểu c n thiết để ph hợp với font hoặc đồ họa lớn nhất tr n d ng. – Exactly: Cố định khoảng cách d ng và Word sẽ không điều ch nh nếu sau đ b n tăng hoặc giảm cỡ chữ.
    29. 34. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 33 – Multiple: Xác lập khoảng cách d ng tăng hoặc giảm theo t l % so với d ng đơn mà b n ch định. Ví d , nhập vào 1.2 c nghĩa là khoảng cách d ng sẽ tăng l n 20% so với d ng đơn. Thay đổi khoảng cách trước hoặc sau các đo n 1. Chọn đo n văn bản b n muốn thay đổi khoảng cách trước hoặc sau n . 2. Trong thẻ Page Layout, nh m Paragraph, b n nhấn chuột vào m i t n c nh m c Before (trước) hoặc After (sau) để thay đổi bằng giá trị b n muốn. Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự 1. Chọn đo n văn bản mà b n muốn thay đổi. 2. Trong thẻ Home, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới phải của nh m Font để mở hộp tho i Font. 3. Nhấn chọn thẻ Character Spacing ở hộp tho i này. Trong m c Spacing, nhấn Expanded để mở rộng hay Condensed để thu hẹp khoảng cách và ch định số khoảng cách trong m c By. Co dãn văn bản theo chiều ngang 1. Chọn đo n văn bản b n muốn căng ra hoặc thu l i. 2. Trong thẻ Home, nhấn chuột vào n t m i t n ở g c dưới phải của nh m Font để mở hộp tho i Font.
    30. 35. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 34 3. Nhấn chọn thẻ Character Spacing ở hộp tho i này. T i m c Scale, nhập vào t l % mà b n muốn. Nếu t l này lớn hơn 100% thì đo n văn bản sẽ được k o ra, ngược l i, n sẽ được thu l i. Đánh dấu sự thay đổi và ghi chú trong tài i u Theo d i sự thay đổi trong khi ch nh s a 1. Mở tài li u mà b n muốn theo d i. 2. Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn n t Track Changes. 3. Thay đổi tài li u theo b n (chèn, x a, di chuyển hay định d ng văn bản…). Lập tức ở b n hông trang tài li u sẽ xuất hi n những bong b ng hiển thị sự thay đổi này. Tắt chế độ theo dõi sự thay đổi Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn vào n t Track Changes một l n nữa để tắt chế độ theo d i trong khi ch nh s a. Thay đổi cách Word đánh dấu – B n c thể đổi màu và những định d ng mà Word d ng để đánh dấu sự đổi trong tài li u bằng cách nhấn vào m i t n b n c nh n t Track Changes, và nhấn chọn m c Change Tracking Options. – Nếu b n muốn xem tất cả những thay đổi ngay trong tài li u thay vì hiển thị những bong b ng b n hông tài li u, ở nh m Tracking, nhấn vào n t Ballons, sau đ chọn Show all revisions inline. – Để làm nổi bật v ng hiển thị những bong b ng (b n lề tài li u), hãy nhấn n t Show Markup và chọn Markup Area Highlight.
    31. 36. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 35 2. Định d ng cột, tab, Numbering a. Định d ng cột Cách thứ nhất: g văn bản trước, chia cột sau: – Bước 1: b n nhập văn bản một cách bình thường, hết đo n nào thì nhấn Enter để xuống hàng. Sau khi đã g hết nội dung văn bản, b n hãy nhấn Enter để con trỏ xuống hàng t o một khoảng trắng. – Bước 2: tô khối nội dung c n chọn (không tô khối dòng trắng ở trên), t i thẻ Page Layput, nhóm Page Setup b n chọn các mẫu cột do Word mặc nhiên ấn định. Nhấn vào More Columns hiển thị hộp tho i;
    32. 38. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 37 b. Cài đặt điểm dừng tab (Tab stops) Để cho vi c cài đặt tab được thuận ti n, b n n n cho hiển thị thước ngang tr n đ nh tài li u bằng cách nhấn n t View Ruler ở đ u tr n thanh cuộn dọc. B n c thể nhanh ch ng chọn tab bằng cách l n lượt nhấn vào ô tab selector – là ô giao nhau giữa thước dọc và thước ngang (ở g c tr n b n trái trang tài li u) cho đến
    33. 39. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 38 khi chọn được kiểu tab mong muốn, sau đ nhấn chuột vào thanh thước ngang nơi b n muốn đặt tab. T y từng trường hợp c thể mà b n c thể s d ng một trong các lo i tab sau:  Tab trái: Đặt vị trí bắt đ u của đo n text mà từ đ sẽ ch y sang phải khi b n nhập li u.  Tab giữa: Đặt vị trí chính giữa đo n text. Đo n text sẽ nằm giữa vị trí đặt tab khi b n nhập li u.  Tab phải: Nằ m ở b n phải cuối đo n text. Khi b n nhập li u, đo n text sẽ di chuyển sang trái kể từ vị trí đặt tab.  Tab thập phân: Khi đặt tab này, những dấu chấm ph n cách ph n thập ph n sẽ nằm tr n c ng một vị trí.  Bar Tab: Lo i tab này không định vị trí cho text. N sẽ chèn một thanh thẳng đứng t i vị trí đặt tab. – Default tab stops: Khoảng cách dừng của default tab, thông thường là 0.5″
    34. 40. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 39 – Tab stop position: gõ tọa độ điểm dừng Tab – Alignment chọn một lo i tab là Left – Center – Right – Decimal – Bar (lo i tab ch c tác d ng t o một đuờng kẻ dọc ở một tọa độ đã định) – Leader chọn cách thể hi n tab o 1 None Tab t o ra khoảng trắng o 2-3-4 Tab t o ra là các dấu chấm, dấu g ch hoặc g ch liền nét – Các nút l nh: o Set : Đặt điểm dừng tab, tọa độ đã g được đưa vào danh sách o Clear : xóa tọa độ đã chọn o Clear all : xóa tất cả tọa độ điểm dừng tab đã đặt Nếu b n muốn đặt điểm dừng tab t i vị trí ph hợp mà không thể xác định chính xác khi nhấn chuột l n thanh thước ngang, hoặc b n muốn chèn k tự đặc bi t trước tab, b n c thể d ng hộp tho i Tabs bằng cách nhấn đ p chuột vào bất kỳ điểm dừng tab nào tr n thanh thước. Sau khi cài đặt điểm dừng tab xong, b n c thể nhấn phím Tab để nhảy đến từng điểm dừng trong tài li u. c. Numbering Số thứ tự tự động cho phép b n định d ng và tổ chức văn bản với các số, các bullet (dấu chấm tròn).
    35. 41. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 40 Bulleted and Numbered Các danh sách Bullet c các dấu chấn tr n, danh sách các Number c các số và danh sách các Ountline là sự phối hợp giữa các số và các chữ cái ph thuộc vào sự tổ chức của danh sách. Để th m một thứ tự tự động vào văn bản c sẵn: * Lựa chọn văn bản b n muốn để t o một thứ tự tự động * Trong nh m Paragraph trên tab Home, kích vào n t danh sách Bulleted hoặc Numbered
    36. 42. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 41 Để t o một thứ tự tự động mới: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn thứ tự tự động trong tài li u * Chọn nút danh sách Bulleted hoặc Numbered * Rồi nhập nội dung bình thường Số thứ tự tự động ồng Số thứ tự tự động lồng là danh sách c một vài cấp độ. Để t o một thứ tự tự động lồng: * T o thứ tự tự động của b n theo sự hướng dẫn phía tr n * Chọn nút Increase Indent hay Decrease Indent Định d ng danh sách thứ tự tự động Hình ảnh chấm tr n và số c thể được thay đổi bằng cách s d ng hộp tho i Bullets or Numbering. * Lựa chọn toàn bộ thứ tự tự động để thay đổi tất cả các dấu chấm tr n hay số, hoặc đặt con trỏ l n một d ng trong danh sách thứ tự tự động để thay đổi một Bullet * Chọn phải chuột * Chọn vào m i t n b n c nh danh sách Bulleter hay Numbered và chọn một Bullet hay Numbering khác.
    37. 43. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 42 3. Drop Cap T o một chữ hoa thụt cấp (Dropped Cap) Microsoft Word c tính năng t o chữ nhấn m nh gọi là Drop Cap. Đ là chữ cái đ u c u được phóng to và thả xuống. Kiểu trình bày văn bản này có tính mỹ thuật cao. Nhấp chuột lên tab Insert trên thanh Ribbon và chọn l nh Drop Cap trong nhóm Text. Khi b n nhấn lên nút l nh Drop Cap, một menu xổ xuống xuất hi n. B n nhấn lên dòng Dropped lập tức mẫu tự đ u tiên của d ng đ u ti n tr n văn bản sẽ được nhấn m nh. Có 2 chế độ:
    38. 44. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 43 1. Dropped cap. 2. In-margin dropped cap. Để có thể tùy biến chữ cái nhấn m nh này, b n nhấn chuột lên l nh Drop Cap Options tr n menu của Drop Cap. Trên hộp tho i Drop Cap, b n có thể chọn vị trí của chữ nhấn m nh, font chữ, số dòng thả xuống và khoảng cách từ chữ nhấn m nh tới c m text. Nhấn OK để hoàn tất. . Sau này, nếu không muốn nhấn m nh kiểu Drop Cap nữa, b n ch vi c vào l i màn hình Drop Cap và chọn l nh None là xong. 4. Watermark (nền bảo v văn bản) Hình mờ Một hình mờ là một ảnh trong suốt mà xuất hi n ngay sau văn bản trong tài li u. Để chèn một hình mờ: * Chọn tab Page Layout trên vùng Ribbon * Chọn nút Watermark trong nhóm Page Background * Kích chọn Watermark b n muốn hoặc Chọn Custom Watermark và t o một hình mờ ri ng. * Để bỏ một hình mờ, thực hi n các bước như tr n nhưng chọn Remove Watermark.
    39. 45. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 44 5. T o ti u đề tr n và dưới (Header and Footer) cho văn bản T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer.
    40. 46. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 45 Một menu xổ xuống với các Header, Footer mẫu cho b n chọn. Kế đến b n nhập nội dung cho Header hay Footer đ . Nhập xong nhấn đ p chuột vào v ng nội dung của trang, lập tức Header/ Footer sẽ được áp d ng cho toàn bộ trang của tài li u. Thay đổi Header / Footer cũ bằng Header / Footer mới T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Sau đ chọn l i một Header / Footer mới để thay cho Header / Footer hi n t i. Không s dụng Header / Footer cho trang đầu ti n T i thẻ Page Layout, b n nhấn chuột vào n t g c dưới phải của nh m Page Setup để mở hộp tho i Page Setup. Kế đến mở thẻ Layout ra. Đánh dấu kiểm m c Different first page b n dưới m c Headers and footers. Nhấn OK.
    41. 49. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 48 T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Kế đến chọn Remove Header / Remove Footer trong danh sách xổ xuống. T o Header / Footer khác nhau cho các vùng khác nhau của tài i u – Trước ti n, b n c n t o các ngắt v ng để ph n chia các v ng trong tài li u. Nhấn chuột vào vị trí muốn đặt một v ng mới. Trong thẻ Page Layout, nh m Page Setup, nhấn n t Breaks và chọn một kiểu ngắt v ng ph hợp trong Section Breaks, ví d Continuous (ch ng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về ngắt trang / ngắt v ng ở những bài viết sau).
    42. 50. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 49 – T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn chuột vào n t Header hay Footer. Kế đến chọn Edit Header / Edit Footer để ch nh s a nội dung cho Header / Footer. – Tr n thẻ Header & Footer, nh m Navigation, nếu thấy n t Link to Previous đang sáng thì nhấn vào n t này một l n nữa để ngắt kết nối giữa Header / Footer trong v ng mới này với v ng trước đ . B n sẽ thấy m c Same as Previous ở g c tr n b n phải của Header / Footer biến mất. – Sau đ b n ch nh s a Header / Footer cho v ng mới này và y n t m rằng những Header / Footer của các v ng trước đ không bị thay đổi theo. 6. Đánh số thứ tự cho trang văn bản Chèn số trang vào văn bản
    43. 51. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 50 Số trang này sẽ được đưa vào Header hay Footer t y b n. Để thực hi n, b n chọn thẻ Insert, t i nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number. Trong menu xuất hi n, b n trỏ tới Top of Page (chèn số trang vào ph n Header) hoặc Bottom of Page (chèn vào Footer). Word 2010cung cấp sẵn khá nhiều mẫu đánh số trang và b n ch vi c chọn một trong các mẫu này là xong. Thay đổi d ng số trang B n c thể thay đổi d ng số trang theo thích của mình mà định d ng chu n không c sẵn. Để thực hi n, b n nhấn đ p vào Header hay Footer, nơi b n đã đặt số trang. T i thẻ Design, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, chọn tiếp Format Page Numbers.
    44. 52. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 51 Number format: Chọn d ng số thứ tự Include Chapter Number: Số trang sẽ được kèm với số chương Continue From Previous Section: Số trang nối tiếp với section trước đ Start at : Số trang được bắt đ u từ số Trong hộp tho i Page Number, t i m c Number format, b n hãy chọn một kiểu đánh số mình thích, sau đ nhấn OK. Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc của số trang Nhấn đ p chuột vào Header hay Footer, nơi b n đã đặt số trang t i đ . D ng chuột chọn số trang. T i thanh công c mini vừa xuất hi n ở b n tr n, b n c thể chọn l i font chữ, cỡ chữ, định d ng l i chữ đậm, nghi ng, hay chọn màu t y thích. Khi hi u ch nh xong b n nhấn đ p chuột vào v ng nội dung chính của tài li u. Bắt đầu đánh số trang bằng một số khác B n c thể bắt đ u đánh số trang bằng một con số khác, thay vì 1 như mặc định. Cách thực hi n: T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, chọn Format Page Numbers. Trong hộp tho i xuất hi n, b n chọn Start at và nhập vào con số bắt đ u khi đánh số trang. Nhấn OK. Ghi chú: Nếu tài li u của b n c trang bìa và b n muốn trang đ u ti n sau đ được bắt đ u bằng 1, t i ô Start at, b n hãy g vào 0.
    45. 53. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 52 Xóa số trang đã đánh T i thẻ Insert, nh m Header & Footer, b n nhấn n t Page Number, sau đ chọn Remove Page Numbers ở cuối menu. Xóa số trang ở trang đầu ti n của tài i u Trong tài li u, thường trang đ u ti n không được đánh số vì n là trang bìa. Áp d ng ph n ghi ch ở thủ thuật “Bắt đ u đánh số trang bằng một số khác” b n tr n, trang bìa vẫn được đánh số là 0. Vì vậy b n hãy thực hi n th m bước sau để x a hẳn số trang ở trang đ u ti n của tài li u. – Nhấn chuột vào bất kỳ v ng nào của tài li u – T i thẻ Page Layout, b n nhấn chuột vào ô vuông g c dưới b n phải của nh m Page Setup để mở hộp tho i Page Setup ra. – Nhấn chuột vào thẻ Layout trong hộp tho i, b n dưới Headers and footers, b n đánh dấu chọn vào hộp kiểm Different first page. Nhấn OK. B y giờ b n hãy kiểm tra l i xem, c đ ng là trang đ u ti n không c số trang, sau đ trang kế được đánh số 1 không nh . 7. Định d ng trang văn bản Ch nh s a ề trang và định hướng trang Lề trang c thể được ch nh s a qua các bước sau: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Tr n nh m Page Setup, kích chọn Margins * Chọn Default Margin, hoặc * Chọn vào Custom Margins và hoàn thành hộp tho i.
    46. 54. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 53 Để thay đổi hướng, kích thước hay cột của trang: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Trong nh m Page Setup, Chọn Orientation, Size hay Columns * Chọn kiểu thích hợp. Áp dụng đường viền trang và màu sắc
    47. 55. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 54 Đế áp d ng đường viền trang hay màu sắc: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon. * Trong nh m Page Background, Chọn Page Colors và lựa chọn màu muốn áp d ng cho trang hoặc Page Borders và chọn đường viền thích hợp cho trang. T o một ngắt trang Để chèn một ngắt trang: * Chọn tab Page Layout trên nhóm Ribbon * Trong nh m Page Setup, Chọn menu Breaks. * Chọn Page Break.
    48. 56. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 55 Chèn một Trang bìa Để chèn một trang bìa: * Chọn tab Insert trên nhóm Ribbon * Chọn nút Cover Page trên nhóm Pages. * Chọn một kiểu trang bìa.
    49. 57. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 56 Chèn một trang trống Để chèn một trang trống: * Chọn tab Insert trên nhóm Ribbon. * Chọn nút Blank Page trên nhóm Page.
    50. 59. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 58 3. Chèn và hi u ch nh hình vẽ Để chèn một hình ảnh: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon * Chọn nút Picture * Duy t qua hình ảnh b n muốn chèn và chọn ảnh. * Chọn Insert Kích thước đồ họa (hình ảnh) Tất cả hình vẽ c thể tăng hay giảm kích thước bằng cách kích vào ảnh và kích vào một g c của ảnh rồi k o để tăng hay giảm kích thước ảnh cho ph hợp.
    51. 60. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 59 4. Chèn và hi u ch nh ưu đồ Smart Art là tập hợp các lo i đồ họa b n c thể s d ng để tổ chức thông tin trong tài li u. Để chèn SmartArt: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn minh họa hay hình ảnh * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon * Chọn nút SmartArt * Chọn vào SmartArt b n muốn * Chọn m i t n phía b n trái để chèn văn bản hoặc g văn bản trong đồ họa.
    52. 61. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 60 Để hi u ch nh SmartArt, chọn Tab Design và các nh m li n quan: 5. Vẽ và hi u ch nh biểu đồ Biểu đồ là một d ng thể hi n bằng hình ảnh các số li u của một bảng tính. Biểu đồ được hình thành bởi tr c tung và tr c hoành. Tr c hoành thể hi n lo i dữ li u d ng để so sánh. Tr c tung thể hi n số lượng hay đơn vị đo lường dữ li u d ng để so sánh T i thẻ Insert, nhóm Illustrator, b n nhấn vào Chart
    53. 62. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 61 Xuất hi n c a sổ chọn kiểu bi u đồ Chọn một kiểu biểu đồ và nhập hoặc s a nội dung bảng dữ li u trực tiếp trên bảng dữ li u Data Sheet của màn hình Excel.
    54. 63. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 62 Đ ng chương trình Excel, biểu đồ lưu l i trên màn hình Word a. Thay đổi i kiểu biểu đồ Chọn biểu đồ, tr n Tab Design chọn nh m Type, Change Chart Type. – Hãy lựa chọn lo i biểu đồ theo danh sách Chart type và chọn hình biểu đồ b n ô Chart sub-type. – Chọn n t Set as default chart nếu muốn để kiểu biểu đồ đã chọn sẽ được d ng cho những l n vẽ biểu đồ sau. Nhấn n t OK để hoàn thành vi c thay đổi kiểu biểu đồ Ch nh s a nội dung hiển thị tr n biểu đồ – Chọn biểu đồ ch nh s a biểu đồ, Tab Layout
    55. 64. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 63 Có thể ch nh s a nội dung trong nhóm Labe s và nhóm Axes. Labels: – Chart title: T n biểu đồ – Axis title: Ti u đề tr c – Legend: Ch giải – Data Labels: Hiển thị dữ li u và các nhãn giá trị – Data Labels: Hiển thị dữ li u và các nhãn giá trị Axes: – Axes: ch nh s a, hiển thị dữ li u tr n tr c tọa độ – Gridlines: Thay đổi đường kẻ mặt đáy biểu đồ – Quay & hiển thị biểu đồ theo hình ảnh 3-D Chọn biểu đồ ch nh s a biểu đồ, Tab Layout, nh m Background chọn 3-D Rotation Xuất hi n hộp tho i Fỏmat Chart Area:
    56. 65. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 64 – Rotation: Quay biểu đồ theo chiều dọc, chiều ngang . – Perspective: Phối cảnh xa. B n c thể s d ng các n t chức năng quay biểu đồ ph hợp. 6. Lập và hi u ch nh biểu thức toán học Công cụ toán học Word 2010 cho ph p b n chèn các công thức toán học. Để xem công c toán học: * Đặt con trỏ vào nơi b n muốn chèn công thức toán học * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon
    57. 66. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 65 * Chọn nút Equation trên nhóm Symbols * Chọn công thức toán học ph hợp hoặc Chọn Insert New Equation * Để ch nh s a công thức toán học: Kích chọn công thức và tab Design sẽ xuất hi n trên vùng Ribbon
    58. 67. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 66 Chương 4: Thao tác với bảng biểu 1. Thao tác t o bản và hi u ch nh bảng T o bảng Để t o một bảng: * Đặt con trỏ vào trang nơi b n muốn t o bảng * Chọn tab Insert trên vùng Ribbon. * Chọn vào nút Tables tr n nh m Tables. B n c thể t o một bảng theo một trong 4 cách sau: – Đánh dấu số d ng và cột – Chọn Insert Table và nhập số d ng và cột – Chọn vào Draw Table, t o bảng bằng cách kích và nhập số d ng và cột – Chọn Quick Tables và chọn bảng.
    59. 68. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 67 Nhập dữ i u trong một bảng Đặt con trỏ vào ô b n muốn nhập thông tin. Và bắt đ u nhập Ch nh s a cấu trúc bảng và định d ng bảng Để ch nh s a cấu tr c của bảng: * Chọn vào bảng và b n sẽ thấy c hai tab mới tr n v ng Ribbon là: Design và Layout. Hai tab này d ng để thiết kế và bố trí bảng. Trên tab Design, b n c thể chọn: * Table Style Options
    60. 69. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 68 * Draw Borders Để định d ng bảng, Chọn vào bảng và chọn tab Layout. Tab Layout này cho ph p b n thực hi n: * Xem Gridlines và Các thuộc tính (c tr n nh m Table). * Chèn d ng và cột (c tr n nh m Row & Columns). * X a bảng, D ng và cột (nh m Rows & Columns). * Trộn hoặc tách các ô (c tr n nh m Merge). * Tăng và giảm kích thước ô (c trong nh m Cell Size). * Canh lề văn bản trong các ô và thay đổi hướng văn bản (nh m Alignment). 2. Định d ng đường viền và nền cho bảng a. Định d ng đường viền cho bảng T o đường viền cho Tables ta làm các bước sau: – Tô khối cả bảng và chọn Tables Tools.
    61. 70. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 69 – Chọn tiếp Design, nhấn vào nút Border chọn All Borders – Chọn các kiểu đường viền và nhấp OK b. Tô nền cho bảng Phối hợp màu sắc để t o nền cho Tables. B n có thể thực hi n theo các bước sau: – Chọn các ô c n tô màu, sau đ nhấn vào Tables Tools chọn Design. – Chọn tiếp m c Shading và chọn màu nền cho ô đ .
    62. 71. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 70 B n có thể phối hợp các màu để cho Tables của b n ấn tượng hơn 3. Chèn công thức toán học vào bảng Người dùng vẫn nghĩ công cụ Tab e của Word đơn giản ch à trình bày dữ i u d ng bảng với dòng và cột nhưng thực tế, tuy không thể so sánh được với Exce về mặt tính toán, song Word cũng cho phép người dùng có thể thực hi n được một số phép tính cộng, trừ, nhân, chia để hỗ trợ hơn cho người dùng. C ng c thể người d ng cho rằng tính toán trong Word c n chậm hơn là tính bằng tay rồi điền kết quả vào. Tuy nhi n, điểm lợi thế hơn hẳn khi tính toán luôn trong Table của Word là vi c khi ch nh s a dữ li u thì máy c khả năng cập nhật kết quả, c n nếu tính bằng tay thì l i phải tính l i và điền l i. L c đ thì tính toán bằng tay l i chậm hơn. Bảng 1. Bảng dữ li u c n tính toán Lấy ví d c thể như ở bảng 1. Để thực hi n bảng dữ li u tr n, người d ng thực hi n qua ba bước: nhập dữ li u, tính toán và định d ng. Bước 1. Nhập dữ li u tất cả các cột, trừ cột Thành tiền Bước 2. Tính Thành tiền = Số lượng + Đơn giá: Hộp tho i Formula – Kích chuột vào ô đầu tiên của cột Thành tiền, chọn l nh Layout, nhóm Data, chọn Formula (fx)
    63. 72. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 71 – Nhập công thức tính theo hai cách t i ô Formula: e + Tính trực tiếp theo cách d ng địa ch theo d ng và cột của Excel. Trong trường hợp c thể này, Số ượng à cột D, Đơn giá à cột C, dòng cần tính à dòng 2, nên công thức tính sẽ là =c2+d2 + Hoặc c thể s d ng các hàm c trong ô Paste Function ở b n dưới hoặc g t n hàm vào. Trong Word c thể s d ng các hàm cơ bản như: Sum (tính tổng), Count (đếm), Average (tính trung bình cộng), Max (giá trị ớn nhất), Min (giá trị nhỏ nhất), Product (nhân) và c thể s d ng địa ch ô và v ng như Excel. Để tính Thành tiền c thể viết như sau: = Product( eft) hoặc = Product(c2 d2) – Chọn chế độ định dạng tại ô Number Format (ví d : #,##0) Bước 3. Sao ch p xuống các ô b n dưới: Bôi đen kết quả vừa tính, chọn copy và paste xuống các ô b n dưới của cột thành tiền rồi bấm F9 để cập nhật theo d ng. Bước 4. Tính tổng: kích chuột vào ô cuối c ng của d ng Thành tiền và chọn Layout/Formula, nhập công thức =sum(above) và chọn chế độ định d ng t i ô Number Format rồi OK. Trong quá trình làm vi c, nếu dữ li u t i các cột Số lượng và Đơn giá c điều ch nh thì ch c n bôi đen cột Thành tiền và bấm F9 thì máy sẽ tự động cập nhập kết quả theo số li u mới.
    64. 73. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 72 Chú ý: nếu người d ng nhập sai kiểu số li u hoặc trong bảng c các ô d ng Merge Cells thì c thể kết quả tính toán sẽ không chính xác. Hộp tho i Formula – Formula: Hiển thị hàm, công thức tính toán. Bắt đ u mỗi hàm hay công thức đều phải bắt đ u từ dấu “=” (SUM(ABOVE): T nh tổng các giá trị ở tr n). B n phải điền đ ng công thức của mỗi hàm. – Number format: Các định d ng kiểu số – Paste Function: Các hàm cơ bản: ABS: Trị tuy t đối AND: Hàm và AVERAGE: Tính trung bình COUNT: Đếm IF: Hàm điều ki n INT: Hàm chia lấy ph n nguy n MAX: Hàm lớn nhất MIN: Hàm nhỏ nhất MOD: Hàm chia lấy ph n dư NOT: Hàm phủ định OR: Hàm hoặc ROUND: Hàm làm tròn SUM: Tính tổng 4. Chuyển bảng thành văn bản và ngược l i  Chuyển đổi từ Table sang Text: – Đặt con trỏ vào một ô bất kỳ trong Table – Trong thẻ Layout, nhóm Data, nhấn nút Convert to Text
    65. 74. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 73 – Hiển thị hộp tho i sau: – Dùng các ký hi u để phân cách nội dung trong ô thuộc Table o Paragrahp marks dấu ph n đo n (tương đương nhấn phím Enter) o Tabs có khoảng cách phím Tab o Commas dấu ph y o Other dấu khác các dấu đã n u b n tr n, b n gõ vào dấu b n muốn bên c nh – Nhấn OK  Chuyển đổi từ Text sang Table: – Chọn dữ li u muốn chuyển đổi thành Table – Trong thẻ Insert, nhóm Tables, nhấn Convert Text to Table
    66. 75. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 74 – Hiển thị hộp tho i sau: – Chọn tùy chọn thích hợp sau đ nhắp nút OK – Dùng các ký hi u để phân cách nội dung trong ô thuộc Table o Paragrahp marks : dấu ph n đo n (tương đương nhấn phím Enter) o Tabs : có khoảng cách phím Tab
    67. 76. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 75 o Commas : dấu ph y o Other : dấu khác các dấu đã n u b n tr n, b n gõ vào dấu b n muốn bên c nh Chương 5: Hỗ trợ xử lý trong Word 2010 1. Auto Correct và Macro a. Auto Correct Để tiết ki m thời gian và công sức khi nhập nội dung cho một văn bản lớn trong đ có sự lặp l i nhiều l n một hay nhiều nhóm từ, b n có thể thiết lập chức năng AutoCorrect nhằm thay thế một vài ký tự viết tắt cho các từ đ bởi các từ đủ nghĩa mà thông thường các từ này dài hơn. Chọn biểu tượng Office 2010trên góc trái của của sổ Word, chọn Options, chọn Proofing, chọn Auto Correct Options Hiển thị hộp tho i sau:
    68. 77. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 76 – – Correct TWo INitian CApitals : nếu hai k tự đ u ti n trong một từ được g bằng chữ in thì n sẽ thay chữ in thứ hai bằng chữ thường. VD: gõ TWo INitian CApitals sẽ được thay bằng Two Initian Capitals – Capitalize first letter of sentences : Word nhận biết sau dấu chấm sẽ bắt đ u một câu mới và ký tự đ u câu sẽ được đổi thành chữ in nếu chúng ta gõ bằng chữ thường – Capitalize name of days : Ký tự đấu tiên của thứ (ngày trong tu n được gõ bằng tiếng Anh) sẽ đổi thành chữ in. – Correct accidental usage of cAPS LOCK key : khi g phím Caps Lock, đèn Caps Lock trên bàn phím sáng, lúc này chúng ta có thể gõ nh m tr ng thái của bàn phím bằng cách giữ phím Shift gõ ký tự đ u tiên của một từ, sau đ nhả
    69. 79. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 78 * Chọn Record Macro, hộp tho i xuất hi n như sau: * Nhập t n (không chứa dấu cách) * Chọn vào nơi b n muốn gán cho một n t (tr n Quick Access Toolbar) hay bàn phím (chuỗi các phím) * Để gán Macro cho một n t tr n Quick Access Toolbar: – Chọn Button – Dưới Customize Quick Access Toolbar, lựa chọn tài li u mà b n muốn Macro c sẵn.
    70. 80. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 79 – Dưới l nh chọn: Chọn Macro mà b n đang ghi – Chọn Add – Chọn OK để bắt đ u ghi Macro – Thực thi các hành động b n muốn được ghi trong Macro – Chọn Macros – Chọn vào Stop Recording Macros * Để gán một n t Macro cho một phím tắt: – Ở hôp tho i Record Macro, Chọn Keyboard – Trong hộp Press New Shortcut Key, nhập phím tắt mà b n muốn gán cho n t Macro và Chọn Assign
    71. 81. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 80 – Chọn Close để bắt đ u ghi Macro – Thực thi các hành động b n muốn được ghi trong Macro – Chọn Macros – Chọn Stop Recording Macros Ch y Macro Ch y một Macro ph thuộc vào nơi n được th m vào Quick Access Toolbar hay nếu n được gán là một phím tắt. * Để ch y một Macro từ Quick Access Toolbar, Chọn vào biểu tượng Macro * Để ch y một Macro từ phím tắt, ch c n ấn các phím mà b n đã lập trình để ch y Macro.
    72. 82. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 81 2. T o ghi chú và bảo v tài li u Word. a. Chèn một ghi chú 1. Chọn đo n text hoặc đối tượng bất kỳ trong tài li u b n muốn ghi ch . 2. Trong thẻ Review, nh m Comments, nhấn n t New Comment. 3. Nhập vào ghi ch của b n trong bong b ng hiển thị ở khung b n c nh tài li u. Xóa ghi chú – Để x a một ghi ch , nhấn chuột phải vào ghi ch đ , chọn Delete Comment. – Để x a nhanh tất cả ghi ch trong tài li u, nhấn chuột vào một ghi ch bất kỳ. Trong thẻ Review, nh m Comments, nhấn vào m i t n b n dưới n t Delete và chọn Delete All Comments in Document. Thay đổi ghi chú 1. Nếu các ghi ch không hiển thị trong tài li u, b n nhấn n t Show Markup trong nh m Tracking của thẻ Review, sau đ đánh dấu chọn Comments. 2. Nhấn chuột vào b n trong một bong b ng c ghi ch c n s a. Sau đ s a l i nội dung theo b n. Thay đổi t n người ghi chú B n c nh mỗi ghi ch luôn c t n của người s d ng. Nếu b n muốn thay đổi t n này, hãy thực hi n như sau: 1. Trong thẻ Review, nh m Tracking, nhấn chuột vào m i t n b n dưới n t Track Changes, sau đ chọn m c Change User Name.
    73. 83. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 82 2. Trong hộp tho i xuất hi n, b n dưới m c Personalize…, b n nhập vào t n của mình, sau đ nhấn OK. Lưu là những ghi ch kể từ b y giờ trở đi mới c tác d ng với t n mới. In tài i u kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi 1. Nhấn n t Microsoft Office Button (hoặc Tab File) , sau đ chọn Print. 2. Trong hộp tho i Print, t i m c Print what, chọn Settings, Print và nhấn OK.
    74. 86. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 85 Muốn hủy bỏ, b n ch vi c vào hộp tho i Encrypt Document để x a password bảo v . 3. Tìm kiếm, thay thế Tìm văn bản B n c thể nhanh ch ng tìm kiếm một từ hoặc c m từ theo cách sau: – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl+F). – Trong m c Find what của hộp tho i Find and Replace vừa xuất hi n, b n hãy nhập vào đo n văn bản c n tìm. – Để tìm mỗi một từ hoặc c m từ, b n nhấn Find Next. Để tìm tất cả từ hoặc c m từ c ng một l c trong văn bản, b n nhấn Find in, sau đ nhấn Main Document. – Muốn kết th c quá trình tìm kiếm, b n nhấn ESC. Tìm và thay thế văn bản – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Replace (hoặc nhấn phím tắt Ctrl+H).
    75. 87. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 86 – Ở m c Find what, b n nhập vào đo n văn bản muốn tìm. – Ở m c Replace with, b n nhập vào đo n văn bản muốn thay thế. – Để tìm đo n văn bản tiếp theo, b n nhấn Find Next. – Để thay thế đo n văn bản, b n nhấn Replace. Sau khi nhấn xong, Word sẽ chuyển sang đo n văn bản tiếp theo. – Để thay thế tất cả các đo n văn bản tìm được, b n nhấn Replace All. Tìm và tô sáng đo n văn bản tìm được Để d dàng nhận biết các c m từ tìm được, b n c thể tô sáng n tr n màn hình (không tô sáng khi in ra). – Trong thẻ Home, nh m Editing, nhấn n t Find (Ctrl+F). – Trong hộp Find what, nhập văn bản mà b n muốn tìm. – Nhấn Reading Highlight, sau đ chọn Highlight All. – Tất cả từ tìm được sẽ được tô sáng. Để tắt tính năng này đi, b n nhấn Reading Highlight l n nữa, chọn Clear Highlighting.
    76. 88. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 87 Tìm và thay thế những định d ng đặc bi t – Trong thẻ Home, nh m Editing, b n nhấn n t Replace (Ctrl+H). – Nhấn n t More nếu b n không nhìn thấy n t Format.
    77. 89. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 88 – Để tìm kiếm đo n văn bản với định d ng đặc bi t, b n hãy nhập đo n văn đ trong ô Find what. Nếu ch để tìm kiếm định d ng, hãy để trống ô này. – Nhấn n t Format, sau đ chọn định d ng mà b n muốn tìm. – Nhấn vào ô Replace with, sau đ nhấn Format, chọn định d ng thay thế. Nếu b n c ng muốn thay thế bằng đo n văn bản, hãy nhập đo n text đ vào ô Replace with. – Nhấn Find Next, nhấn tiếp Replace để tìm và thay thế các định d ng đặc bi t. Để thay thế toàn bộ, nhấn Replace All. Tìm và thay thế các dấu đo n, ngắt trang và các mục khác – Trong hộp tho i Find and Replace xuất hi n sau khi nhấn Ctrl+H, b n nhấn n t More nếu không thấy n t Special. – Nhấn vào ô Find what, sau đ nhấn n t Special và chọn một m c c n tìm. – Nhập những gì b n muốn thay thế trong ô Replace with. – Nhấn Find Next, Replace hoặc Replace All. S dụng ký tự đ i di n khi tìm kiếm – Bật hộp tho i Find and Replace l n. – Nhấn n t More để mở rộng hộp tho i. – Đánh dấu kiểm vào ô Use wildcards. – Nhập từ c ng những k tự đ i di n vào ô Find what. – Nhập những gì b n muốn thay thế trong ô Replace with. – Nhấn Find Next, Replace hoặc Replace All. Bảng các ký tự đại diện Đ i di n Nhập Ví dụ Một k tự bất kỳ ? “s?t” tìm “sat” và “set”. Một dãy k tự * “s*d” tìm “sad” và “started”.
    78. 91. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 90 Spelling and Grammar Để kiểm tra chính tả và ngữ pháp của một tài li u: * Đặt con trỏ vào đ u của tài li u hoặc đ u của bất kỳ đo n văn bản mà b n muốn kiểm tra * Chọn tab Review trên vùng Ribbon * Chọn biểu tượng Spelling & Grammar trên nhóm Proofing hoặc ấn phím tắt (F7). * Bất kỳ một lỗi nào sẽ hiển thị một hộp tho i cho ph p b n chọn một cách viết hay ngữ pháp thích hợp hơn.
    79. 92. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 91 Nếu b n muốn kiểm tra chính tả của một từ c thể, b n c thể kích chuột phải vào bất kỳ từ nào được g ch dưới bởi Word và chọn một sự thay thế. Từ điển đồng nghĩa Từ điển đồng nghĩa cho ph p b n xem các từ đồng nghĩa. Để s d ng từ điển đồng nghĩa: * Chọn tab Review trên vùng Ribbon * Chọn nút Thesaurus trên nhóm Proofing. * Công c từ điển đồng nghĩa sẽ xuất hi n ở phía b n phải màn hình và b n c thể xem các t y chọn. B n c ng c thể truy cập vào từ điển đồng nghĩa bằng cách kích phải vào bất kỳ từ nào và chọn Synonyms trên menu.
    80. 93. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 92 T o một từ điển mặc định mới Thường thì b n c các từ ngữ kỹ thuật chuy n môn mà c thể không được công nhận bởi công c kiểm tra chính tả và ngữ pháp trong Word. Do vậy mà b n c thể t y ch nh từ điển để c những từ b n muốn cho vào. * Chọn nút Microsoft Office * Chọn nút Word Options * Chọn tab Proofing * Chọn tab When Correcting Spelling
    81. 94. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 93 * Chọn Custom Dictionaries, và hộp tho i Custom Dictionaries xuất hi n. * Chọn Edit Word List * Nhập các từ c thể s d ng của b n mà không c trong từ điển hi n thời trong Word. ĐẾM SỐ TỪ TRONG TÀI LIỆU
    82. 95. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 94 Word 2010 c thể đếm số từ của tài li u trong khi b n g văn bản. Ngoài ra chương trình c n c thể đếm số trang, số đo n, số d ng, số k tự c hoặc không c khoảng trắng. Đếm số từ trong khi gõ văn bản Trong khi b n g văn bản, Word 2010 sẽ tự động đếm số trang và số từ c trong tài li u. Thông tin này được hiển thị tr n thanh tr ng thái ở g c dưới b n trái màn hình: m c Page (số trang) và Wor ds (số từ). Đếm số từ trong vùng chọn B n c thể đếm số từ trong các v ng chọn, và các v ng chọn này không nhất thiết phải liền m ch nhau. – Trước ti n b n d ng chuột chọn v ng c n đếm. Nếu các v ng không liền m ch nhau, sau khi chọn v ng đ u ti n, b n giữ phím Ctrl và chọn th m các v ng khác. – Tr n thanh tr ng thái ở cuối màn hình sẽ hiển thị số từ c trong v ng chọn. Ví d 110/1025 c nghĩa là trong v ng chọn c 110 từ tr n tổng số 1025 từ của tài li u. Bao gồm cả textbox, footnote và endnote trong khi đếm từ – Trong thẻ Review, nh m Proofing, nhấn n t Word Count. – Trong hộp tho i Word Count, đánh dấu check vào m c Include textboxes, footnotes and endnotes. Đếm số từ trong textbox
    83. 96. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 95 – Chọn textbox mà b n muốn đếm từ. – Tr n thanh tr ng thái ở cuối màn hình sẽ hiển thị số từ c trong textbox. Ví d 110/1025 c nghĩa là trong textbox c 110 từ tr n tổng số 1025 từ của tài li u. Xem số trang, số ký tự, số đo n và số dòng Để c đ y đủ thông tin về số trang, số k tự, số đo n và số d ng, b n thực hi n một trong hai cách sau: – Trong thẻ Review, nh m Proofing, nhấn n t Word Count. – Tr n thanh tr ng thái ở g c dưới b n trái màn hình, b n nhấn chuột vào m c Words. Hộp tho i Word Count xuất hi n cho b n đ y đủ thông tin mà b n muốn. 5. In tài li u Word Định d ng trang in Mỗi khi t o file mới, trong c a sổ văn bản đã c sẵn một trang giấy trắng để bắt đ u so n văn bản (thường là giấy letter hoặc giấy A4). Ch khi nào c n đến chi tiết chính xác hơn chúng ta mới chọn l i khổ giấy khác Tab Page Layout, nhóm Page Setup, chọn m i t n dưới góc phải để mở hợp tho i Page Setup  Chọn lo i giấy – Tab Paper
    84. 97. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 96 – Paper Size : chọn lo i giấy, kích thước tương ứng sẽ hi n ra trong width và height, nếu chọn Custom phải cho số đo kích thước giấy trong width và height  Đặt lề cho trang in – Tab Margins – Top : Lề đ nh của trang in – Bottom : Lề đáy của trang in – Left : Lề trái của trang in – Right : Lề phải của trang in Nếu có dùng l nh Mirror Margins để làm sách (t o tính đối xứng giữa các trang) thì l nh left và right sẽ trở thành Inside và Outside
    85. 98. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 97 – Gutter : Khoảng cách d ng để đ ng gáy sách – From edge: Khoảng cách từ mép của tờ giấy đến header hoặc footer – Orientation : chọn hướng in o Portrait : Giấy dọc o Landscape : Giấy ngang – Mirror margins : Đặt lề đối xứng nhau. Nếu l nh này có dùng, giấy sẽ được phân bi t là có trang lẻ và trang chẵn (Odd and Even), thường áp d ng để in sách. In tài li u -Tab File, chọn Print
    86. 99. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 98 – Copies: chọn số bản in – Printer : chọn t n máy in tương ứng đã được cài đặt trong Windows. Nếu máy in đang s d ng không c t n trong danh sách này (nghĩa là n chưa được khai báo) thì phải thực hi n các bước sau: o Nhắp Start, chọn Settings và nhắp Printers. o Nhắp đ p vào biểu tượng Add Printer.
    87. 100. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 99 o Thực hi n các bước cài đặt máy in của chức năng Add Printer Wizard – Pages : in số trang chọn lựa bằng cách gõ các số trang vào, dùng dấu “,” để phân cách các trang rời r t, dấu g ch nối “-” để in các trang liên tiếp 6. Trộn tài li u (Mail Merge) 6.1 Các Khái ni m Trộn thư Trong thực tế, đôi khi ch ng ta c n phải in văn bản gởi cho nhiều người chẳng h n như thư mời, phiếu báo điểm, giấy chứng nhận, bằng tốt nghi p Thay vì phải g những thông tin của từng người vào nội dung của từng giấy chứng nhận (rất d nhằm lẫn), ta c c thể d ng công c Mail Merge để giải quyết vấn đề tr n một cách nhanh ch ng. Tập tin data source Một file chứa dữ li u nguồn thường được trình bày dưới d ng bảng biểu đơn giản như table, sheet (của Excel, Access) bảo đảm đủ số cột, hàng và nội dung trong các ô. Tập tin main document Một file văn bản mẫu đã được trình bày hoàn ch nh a. Form letter Bước 1. T o tập tin Main chính trong WORD như sau Công Ty TNHH XYZ  999 Pasteur, Q.1, chúng tôi  8223344 Ngày 30 tháng 10 năm 2009 THƯ MỜI  Kính gởi: Sinh năm:
    88. 101. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 100 Địa ch : Mời sắp xếp thời gian đến dự cuộc phỏng vấn tuyển nhân sự cho Công ty. Thời gian: giờ, ngày Địa điểm: Giám Đốc Trần Văn A Bước 2. T o tập tin nguồn dữ li u tr n Excel với các cột c t n tương ứng (ch là t n cột không n n viết dấu tiếng vi t, và phải bắt đ u dữ li u ngay t i Cell A1). * Ch : tập tin dữ li u này b n c thể t o bằng WORD, tuy nhi n nếu thể hi n trong Excel b n sẽ c lợi hơn nếu bảng dữ li u đ c hổ trợ nhiều ph p tính và hàm phức t p. OBC HOTEN PHAI NS DIACHI THPHO BANG Ông Đinh như Quí Nam 1965 11 L Lợi chúng tôi ĐH Bà Hồ L Ngọc Nữ 1966 22 Thùy Vân V ng Tàu ĐH Ông Hoàng văn Bình Nam 1975 33 Lê Lai chúng tôi Ông Phan thành Tâm Nam 1970 44 L Thường Ki t chúng tôi Bà Nguy n Th y Hồng Nữ 1968 55 Lê Thánh Tôn chúng tôi ĐH Ông Tr n H a Bình Nam 1969 66 L Thái Tổ Biên Hòa ĐH Bà L Thị Mộng V n Nữ 1973 77 Tr n Hưng Đ o Thủ D u Một Ông L Văn Lợi Nam 1967 88 Ngô Đức Kế TP.HCM
    89. 102. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 101 Bà Hàng thị Ngọc Hà Nữ 1968 99 H ng Vương V ng Tàu Bà Hoàng thị L Tường Nữ 1969 96 Pasteur chúng tôi ĐH Bước 3. Tr n tập tin Main chính trong Word Chọn Start Mail Merge trên tab Mailings và sau đ chọn Step by Step Mail Merge Wizard. Trình Wizard sẽ mở ra một c a sổ bên phải tài li u. C a sổ này có thể di chuyển bằng chuột đến một vị trí mới trên màn hình và b n c ng c thể thay đổi kích cỡ của nó.
    90. 103. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 102 Để thực hi n merge mail c n phải qua 6 bước, b n làm theo hướng dẫn bằng cách chọn những tùy chọn phù hợp rồi nhấn Next ở dưới cùng của hộp tho i, nếu muốn quay l i thì nhấn vào Previous. Trong m c Select document type đã chọn sẵn Letters. Chọn Next qua bước 2 Trong m c Select sartting document đã chọn sẵn Use the current document. Chọn Next qua bước 3
    91. 104. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 103 Trong m c Select recipients nhấn nút Browse. Chọn va mở file danh sách excel đã lưu. Chọn Sheet1, OK
    92. 105. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 104 Ở hộp tho i Mail Merge Recipents, ta có thể lo i bỏ hoặc trích lọc những hàng không muốn t o thư mời. Nhấn OK. Nhấn Next qua bước 4.
    93. 106. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 105 Trong m c Write your letter, nhấn chọn More items… Đặt con trỏ text ở vị trí xác định trong văn bản mẫu, nơi c n chèn dữ li u vào, l n lượt chèn các field vào trong main document như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Hình Trong Word Các Phiên Bản
  • Cách Vẽ Sơ Đồ Lớp Học Trong Word
  • Tổng Quan Sơ Đồ Gantt Và Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Gantt Trong Excel
  • Cách Vẽ Biểu Đồ Tròn Trong Word
  • Tổng Hợp 4 Cách Vẽ Đường Thẳng Vuông Góc Trong Cad Cực Hữu Ích
  • Cách Sử Dụng Footnote Và Endnote Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Vẽ Hình Trong Word, Vẽ Sơ Đồ Trong Word, Vẽ Hình Tròn, Đường Thẳn
  • Hướng Dẫn Vẽ Sơ Đồ, Mô Hình Bằng Word 2007/2010 1/2021
  • Cách Vẽ Hình Trong Word, Vẽ Hình Học Trong Word
  • Cách Vẽ Hình Trong Word 2013, 2022
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tab Trong Word 2010 Đơn Giản
  • Tính năng chú thích trong Word, bạn cần phân biệt sự khác nhau của Footnote và Endnote, cách ghi chú thích bằng Footnote và Endnote.

    1. Footnote hay Endnote là gì?

    Footnote hay Endnote sẽ tùy thuộc vào cách trình bày của bạn vì điểm khác biệt giữa hai loại chú thích này là vị trí hiện chú thích. Nếu như Footnote hiện chú thích ở cuối mỗi trang hoặc ngay bên dưới phần chữ thì Endnote đặt chú thích ở cuối văn bản hoặc mỗi đoạn (section).

    Ngoài ra, cả hai kiểu chú thích này đều đặt ký hiệu chú thích (dạng số hoặc ký tự) ở dạng cỡ chữ nhỏ và nằm phía trên bên phải nội dung cần chú thích. Phần giải thích sẽ cách biệt với văn bản bằng dấu gạch ngang dài và ở vị trí tùy chọn.

    Tuy nhiên, thông thường bạn sẽ chú thích dạng Footnote hơn Endnote nên bài viết chỉ tập trung vào hướng dẫn sử dụng Footnote. Cách sử dụng Endnote hoàn toàn tương tự.

    2. Định dạng qua hộp thoại Footnote and Endnote

    Tại thẻ References, nhấn vào biểu tượng mũi tên nhỏ ở góc phải của mục Footnotes để mở hộp thoại Footnote and Endnote:

    Mở hợp thoại footnote và endnote

    • Location: chọn vị trí chú thích khi chèn Footnote, Endnote.
    • Convert: chuyển đổi chú thích dạng Footnote sang Endnote hoặc ngược lại.
    • Number format: chọn ký hiệu số hoặc chữ dùng trong chú thích
    • Custom mark: sử dụng khi cần chú thích bằng ký hiệu đặc biệt ngoài chữ và số.
    • Start at: chọn số thứ tự khởi đầu cho các chú thích
    • Numbering: chọn cách đếm số thứ tự chú thích: liên tục, bắt đầu lại ở mỗi đoạn hay mỗi trang
    • Apply changes to: thay đổi định dạng này với đoạn đang chọn hay toàn bộ văn bản

    3. Thêm Footnote vào văn bản

    Chọn Insert Footnote trong thẻ References, mục Footnotes để chèn chú thích vào vị trí con nháy trong văn bản. Sau đó, nhấn Show Notes để đến vị trí cập nhật chú thích. Thao tác với Endnote cũng tương tự như vậy.

    Chèn footnote hoặc endnote

    Ngoài ra còn có lệnh chuyển tất cả Footnote thành Endnote mà bạn có thể làm để chuyển qua lại là gom chú thích dưới từng trang thành tất cả chú thích nằm cuối văn bản ( Footnote thành Endnote ) hoặc ngược lại

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sử Dụng Footnote Và Endnote Tạo Chú Thích Trong Văn Bản Wor
  • Tạo Footnote Trong Word 2013, Tạo Endnote, Tạo Chú Thích Ở Cuối Trang
  • Cách Tạo Dòng Chấm, Tab Dòng Dấu Chấm (……….) Trong Word 2022, 20
  • Cách Định Dạng Tab Trong Word 2013
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Sử Dụng Các Loại Tab Trong Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Text Box Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Tạo Dòng Chấm (…………………) Trong Word 2010
  • Điểm Dừng Tab Trong Microsoft Word
  • Cách Mở Nhiều File Word Trên 1 Giao Diện
  • Tạo Mới Văn Bản Trong Microsoft Word 2010
  • Sửa Lỗi Gõ Chữ Có Dấu Bị Mất Chữ, Tự Động Xóa Chữ Trong Word
  • Một trong những điều tuyệt vời của Microsoft Word là ngay cả những tính năng bình thường nhất cũng được cải thiện rõ rệt. Đặc biệt là trong hộp nhập văn bản Text Box, một tính năng đã có từ vài năm trước trong Word. Với Word 2010, Microsoft đã thêm rất nhiều hiệu ứng đồ họa và văn bản nói chung, và tất nhiên điều này cũng được áp dụng cho hộp Text Box. Bài viết này sẽ giúp các bạn điểm qua một số điểm cụ thể đó.

    Ở đây bạn sẽ thấy khá nhiều lựa chọn được định dạng sẵn, có thể đáp ứng được phần lớn công việc của mình. Hoặc bạn có thể kích chọn Draw Text Box để tự tạo một hộp box dạng shape tùy chỉnh.

    Ví dụ chúng tôi vẽ một hình chữ nhật như sau sử dụng Simple Text Box:

    Lưu ý rằng khi vẽ xong hình chữ nhật bạn sẽ thấy đường viền của nó có dạng những dấu chấm, bên trong có dấu nháy của con trỏ chuột. Đây là dấu hiệu để chờ được nhập văn bản vào đó. Trên menu Drawing Tools có 3 lựa chọn để bạn chèn văn bản vào: Shape Styles, WordArt Styles, Text.

    Shape Styles: hình dạng được định sẵn với màu sắc và được tô bóng cho văn bản.

    WordArt Styles: là kiểu chữ nghệ thuật, bạn có thể trở lại thanh ribbon để thay đổi font, màu sắc hoặc sử dụng một hiệu ứng chữ khác trông như thế này:

    Tại menu Shape Styles thuộc menu Drawing Tools cung cấp một số tùy chọn sau:

    • Shape Fill: cho phép bạn đổ màu cho hình nền của shape.
    • Shape Outline: cho phép tạo đường viền cho shape.
    • Shape Effects: tạo hiệu ứng đường viền cho shape.

    Chú ý ở mũi tên nhỏ ngay dưới mỗi menu, kích vào đó để hiển thị một menu popup để bạn có đầy đủ tùy chọn trong việc chỉnh sửa văn bản trong box.

    Chẳng hạn, với Shape Fill bạn có thể thay đổi màu nền như sau:

    Với Shape Outline bạn sẽ tùy chỉnh được màu đường viền của hộp box:

    Với Shape Effects bạn sẽ có một danh sách các hiệu ứng cho đối tượng để làm nổi bật chúng:

    Đây là phần mạnh mẽ nhất để bạn chỉnh sửa Text Box của mình. Lựa chọn Preset cung cấp nhiều lựa chọn theo nhóm được định nghĩa trước, chẳng hạn như thế này:

    Điều này rất thuận tiện nếu bạn thích những mẫu có sẵn, nếu không bạn có thể thử với Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges hoặc Bevel. Bạn còn có thể kết hợp các hiệu ứng này lại để có được sản phẩm đẹp mắt hơn, ví dụ:

    Trong tất cả những tùy chọn có sẵn, khả năng xoay 3D là tuyệt vời hơn cả. Chỉ cần di chuyển con trỏ chuột là bạn đã có được một hình ảnh như sau:

    Hoặc nếu bạn kết hợp cả Shape với Text effects, bạn sẽ tạo được những hiệu ứng độc đáo sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Make A Timeline In Microsoft Word + Free Template
  • Cách Vẽ Các Loại Mũi Tên Trong Word 365, Word 2022, Word 2022, Word 2013, Word 2010, Word 2007, Word 2003
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Pert 2022
  • Toàn Tập Cách Sử Dụng Paint Để Chỉnh Sửa Ảnh Trên Windows
  • Thay Đổi Kiểu Đường Nét Và Màu Sắc Của Bảng Trong Ms Word 2003
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Track Changes Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 24): Cách Sử Dụng Track Changes Và Comments
  • Cách Tạo Dòng Chấm, Tab (……….) Trong Word 2010, 2013, 2007, 2003
  • Cách Sử Dụng Footnote Tạo Chú Thích Trong Văn Bản Word
  • Cách Tạo Ghi Chú, Chú Thích Footnote Cuối Trang Cho Văn Bản (13/08/2018)
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Footnote Trong Word 2010 Chi Tiết Nhất
  • Trong quá trình tạo hay chỉnh sửa các file văn bản word hẳn sẽ có lúc bạn cần đến tính năng chèn chú thích vào một đoạn văn bản nào đó trong file word của mình. Với bài hướng dẫn này bạn sẽ biết cách để sử dụng Track changes trên Word 2010 một cách nhanh chóng.

    Các tính năng trong phiên bản office 2010 đã được cải tiến rất nhiều so với phiên bản 2003, 2007. Trong phiên bản này bạn có thể thực hiện các thao tác để chèn ghi chú cho đoạn văn bản để nhận xét một vài báo cáo của người khác để cho họ chỉnh sửa hay chính bạn chỉnh sửa xong và ghi chú lại để họ biết bạn đã chỉnh sửa chỗ nào.

    Bạn bôi đen đoạn văn bản muốn chèn chú thích cho nó rồi vào tab Review rồi chọn New Comment:

    Rồi bạn gõ đoạn chú thích bạn muốn thêm vào:

    Tương tự bạn có thể tạo thêm các chú thích khác nữa:

    Sau đó bạn thực hiện sửa chữ bạn muốn sửa. Lúc này chữ đã được bạn sửa xong nhưng nó vẫn hiện chữ trước khi bạn sửa để người đọc có thể biết họ làm sai chỗ nào:

    Giả sử bạn là người nhận văn bản đã có ghi chú thì bạn sẽ tiến hành chỉnh sửa như sau.

    Với các chữ đã được sửa bằng Track Changes thì bạn bôi đen chữ đó và chọn Accept để đồng ý với sự chỉnh sửa của người nhận xét:

    Bạn chọn OK khi có thông báo hiện ra:

    Còn nếu không đồng ý với đoạn sửa nào thì bạn chọn Reject và ở bảng thông báo hiện ra, bạn chọn OK như hình:

    Để hoàn tất chỉnh sửa cho file văn bản bạn chọn mục Final như hình:

    Lúc này file văn bản sẽ được chỉnh sửa hoàn tất:

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-su-dung-track-changes-trong-word-2010-2394n.aspx

    Vậy là bạn đã biết cách để sử dụng Track changes trên Word 2007 rồi đó. Từ giờ bạn đã có thể dễ dàng chèn các chú thích vào các file văn bản của mình hay đánh giá các file báo cáo của người khác một cách dễ dàng và nhanh chóng rồi. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo Tạo chú thích, Comment trong bảng tính Excel

    sử dụng Track changes trong word

    , dùng Track changes trong word, cách dùng Track changes,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Thêm Tab Trong Microsoft Word, Excel Và Powerpoint
  • Cách Định Dạng Các Kiểu Tab Và Tạo Leader Trong Ms Word 2003
  • Giáo Trình Hướng Dãn Sử Dụng Microsoft Word 2013
  • Hướng Dẫn Đặt Lề Khi Trình Bày Đoạn Văn Trong Word
  • Chuyển Đổi Văn Bản Thành Bảng (Table) Và Bảng Thành Văn Bản Trong Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Reveal Formatting Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Bỏ Định Dạng Văn Bản Trong Word Hướng Dẫn Bỏ Định Dạng Formatting Trong Word
  • “biến Hóa” Trên Văn Bản Microsoft Word 2010
  • Hướng Dẫn Đặt Font Chữ Mặc Định Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Hướng Dẫn Đặt Font Chữ Mặc Định Trong Microsoft Word
  • Cách Mặc Định Font Chữ Trong Word
  • Microsoft Word là một phần mềm đang được sử dụng khá phổ biến hiện nay, gần như ai cũng sử dụng nó. Thế nhưng không phải ai cũng có thể sử dụng nó một cách thuần thục các tính năng ở trong Word, mà vẫn có thể gặp phải những trường hợp chưa biết cách sử dụng hoặc không hiểu về một tính năng nào đó. Vậy nên chúng tôi xin hướng dẫn các bạn sử dụng Reveal Formating trong Word 2010, chức năng này không phải ai cũng biết sử dụng.

    Về mặt kỹ thuật thì WordPerfect sẽ hiển thị phần nội dung text và mã định dạng giống nhau, tự động chèn mã bắt đầu và kết thúc đoạn text với định dạng tương ứng. Khi hiển thị cửa sổ Reveal Codes thì chúng ta sẽ thấy các ký tự đánh dấu phần mã định dạng với nội dung text, và có thể thực hiện một số thao tác khác như chèn thêm hoặc xóa bớt. Ví dụ, nếu xóa mã đóng, thì toàn bộ phần text văn bản sẽ được định dạng theo mã mở.

    Trong Microsoft Word, phần nội dung text và mã định dạng được bố trí, sắp xếp và hiển thị hoàn toàn riêng biệt. Word lưu trữ thông tin định dạng của text tại 1 nơi khác, và nó không được chèn vào trong phần text đó. Mà thay vào đó, Word sẽ giám sát các ký tự và đoạn văn với từng loại định dạng được áp dụng trong toàn bộ văn bản, đi kèm với đó là mã mở đầu và kết thúc

    Và nếu muốn thay đổi định dạng thì các bạn có thể sử dụng các tùy chọn có sẵn trong Reveal Formatting:

    Chọn đoạn text cần định dạng, nhấn vào đường dẫn Font trong bảng điều khiển Reveal Formatting, cửa sổFont hiển thị. Thực hiện bất kỳ thao tác thay đổi nào và nhấn OK.

    Tuy nhiên, các bạn không nên nhầm lẫn giữa Reveal Formatting và chức năng hiển thị các biểu tượng định dạng trong Word. Nhấn paragraph symbol trong phần Paragraph của thẻ Home để hiển thị các ký tự ẩn như khoảng trống, thẻ tab, ký tự đánh dấu… phím tắt là Ctrl + *

    Có thể chúng ta sẽ muốn hiển thị cả Reveal Formatting và các ký tự đặc biệt ẩn để theo dõi các phần đoạn văn nhất định trong văn bản để phân biệt.

    Bài viết vừa rồi chúng tôi đã hướng dẫn các bạn cách sử dụng Reveal Formating trong Word 2010, hy vọng những ai đang học về Word sẽ biết tới nó và những ai đang cần sử dụng nó sẽ có thêm kiến thức để sử dụng được một cách tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Word Trac Nghiem Word Nghe Tin Hoc Van Phong Doc
  • Tin Học 6 Bài 17: Định Dạng Đoạn Văn Bản
  • Kiểm Tra 1 Tiết Lần 1 Học Kì Ii
  • Cách Tạo Khoảng Cách Giữa Các Dòng Và Đoạn Trong Ms Word 2003
  • Những Thủ Thuật Xử Lý Cột Trong Microsoft Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Power Point 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Powerpoint_Bài 1: Các Điểm Mới Trong Powerpoint 2010
  • Câu Hỏi Của Ngọc Quỳnh
  • Cách Chỉnh Sửa Nhanh Chân Trang Trong Powerpoint Trong 60 Giây
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Slide Master Trong Powerpoint 2010, 2007
  • Hướng Dẫn Cách Chèn, Chỉnh Sửa Hình Shape Và Text Box Trong Powerpoint
  • , Business Development Manager at Công Sở Xanh Co., Ltd

    Published on

    Tài liệu hướng dẫn sử dụng Power Point 2010

    1. 1. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 1
    2. 2. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 2 c l c i n i u Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 ………………………………………………………. 1 c i m m i trong PowerPoint ………………………………………………………………………. 2 Ribbon m i ………………………………………………………………………………………………………….. 2 Ngăn File thay cho nút Office………………………………………………………………………………….. 3 Hỗ trợ làm việc cộng tác…………………………………………………………………………………………. 3 Nhóm các slide vào các phần trong bài thuyết trình…………………………………………………….. 4 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình……………………………………………………….. 5 Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình………………………………. 5 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi ………………………………………………………………… 6 Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình……………………………………………….. 6 Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS…………………………………………….. 9 Chụp ảnh màn hình ……………………………………………………………………………………………… 10 Thêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnh……………………………………………………………… 10 Xóa các phần không cần thiết trong hình…………………………………………………………………. 10 Hỗ trợ tùy biến Ribbon…………………………………………………………………………………………. 11 Nâng cấp SmartArt………………………………………………………………………………………………. 12 Nhiều hiệu ứng chuy n slide m i …………………………………………………………………………… 12 Sao chép hiệu ứng ……………………………………………………………………………………………….. 12 Tăng tính di ộng cho các bài thuyết trình……………………………………………………………….. 13 Broadcast bài thuyết trình……………………………………………………………………………………… 13 Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser……………………………………………………………………… 14 2. Khởi ộng và thoát Microsoft PowerPoint 2010……………………………………………………….. 15 Khởi ộng PowerPoint 2010………………………………………………………………………………….. 15 Thoát PowerPoint………………………………………………………………………………………………… 15 Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s ch ơng trình Microsoft PowerPoint……………………… 16 Thay i ki u hi n thị trong c a s ch ơng trình………………………………………………………. 19
    3. 3. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 3 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh………………………………………………………………………… 22 Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc………………………………………………………………………….. 23 Thanh th c ngang v dọc ……………………………………………………………………………………. 24 c ng l i …………………………………………………………………………………………………… 25 ng trợ giúpkhi vẽ…………………………………………………………………………………………… 26 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế ộ m u sắc khác nhau ……………………………………………… 27 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s …………………………………………………… 28 Sắp xếp c c c a s …………………………………………………………………………………………….. 28 huy n i qua lại gi a c c c a s ………………………………………………………………………. 29 S dụng trình trợ giúp ………………………………………………………………………………………… 29 15. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 31 Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)?……………………………………………… 31 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh m i tr n Ribbon t n l “Lệnh của tui” nh hình sau: …………….. 34 Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuy n các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác?……………………………………………………………………….. 37 Câu 4. Cho biết c ch thay i một số tùy chỉnh trong ch ơng trình PowerPoint?…………… 38 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái?……………………………….. 40 Chương 2 Tạo bài thuyết trình cơ bản …………………………………………………….. 41 1. Tạo bài thuyết trình……………………………………………………………………………………………… 42 Tạo bài thuyết trình rỗng………………………………………………………………………………………. 42 Tạo bài thuyết trình từ mẫu có sẵn………………………………………………………………………….. 43 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn……………………………………………………………………… 46 Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài …………………………………………………….. 46 L u b i thuyết trình …………………………………………………………………………………………….. 47 L u b i thuyết trình lần ầu tiên…………………………………………………………………………….. 47 L u b i thuyết trình các lần sau……………………………………………………………………………… 48 L u b i thuyết trình ở c c ịnh dạng khác ……………………………………………………………….. 49 Chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video ………………………………………………………….. 52 huy n PowerPoint sang ịnh dạng P F v XPS……………………………………………………… 54 Tùy chọn l u tr …………………………………………………………………………………………………. 56
    4. 4. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 4 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã ………………………………………………………………………. 58 Thiết lập mật mã bảo vệ ……………………………………………………………………………………….. 58 Gỡ bỏ mật mã khỏi bài thuyết trình ………………………………………………………………………… 61 Tăng c ng ộ an toàn cho PowerPoint v i tính năng File Block Settings ……………………. 62 5. Các thao tác v i slide…………………………………………………………………………………………… 63 Chèn slide m i ……………………………………………………………………………………………………. 64 Sao chép slide …………………………………………………………………………………………………….. 65 Thay i layout cho slide ……………………………………………………………………………………… 66 Thay i vị trí các slide ………………………………………………………………………………………… 66 Xóa slide……………………………………………………………………………………………………………. 67 Phục hồi slide về thiết lập layout mặc ịnh………………………………………………………………. 68 Nhóm các slide vào các section ……………………………………………………………………………… 68 ặt tên cho section………………………………………………………………………………………………. 69 Xóa section ………………………………………………………………………………………………………… 69 6. Mở v ng b i thuyết trình………………………………………………………………………………….. 70 Mở lại bài thuyết trình ang l u tr n ĩa………………………………………………………………….. 70 ng b i thuyết trình……………………………………………………………………………………………. 72 7. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………… 73 Câu 1. Tạo bài thuyết trình m i từ tập tin Outline?……………………………………………………. 73 Câu 2. Cho biết cách sao chép slide gi a các bài thuyết trình?…………………………………….. 75 Chương 3 Xây dựng nội dung bài thuyết trình …………………………………………. 79 1. Tạo bài thuyết trình m i……………………………………………………………………………………….. 80 2. Tạo slide tựa ề…………………………………………………………………………………………………… 82 3. Tạo slide chứa văn bản…………………………………………………………………………………………. 84 4. Tạo slide có hai cột nội dung…………………………………………………………………………………. 85 5. Chèn hình vào slide……………………………………………………………………………………………… 88 6. Chèn hình từ Clip Art vào slide……………………………………………………………………………… 90 7. Chụp hình m n hình a v o slide …………………………………………………………………………. 92 8. Chèn thêm Shape, WordArt và Textbox vào slide …………………………………………………….. 94
    5. 5. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 5 9. Chèn SmartArt vào slide ………………………………………………………………………………………. 95 10. Nhúng âm thanh vào slide…………………………………………………………………………………. 101 Nhúng oạn phim vào slide……………………………………………………………………………….. 103 hèn oạn phim trực tuyến vào slide…………………………………………………………………… 106 13. Chèn bảng bi u vào slide ………………………………………………………………………………….. 108 14. Chèn bi u ồ vào slide ……………………………………………………………………………………… 111 15. Hỏi p………………………………………………………………………………………………………….. 116 Câu 1. Trình bày cách chèn một bảng bi u từ Excel vào PowerPoint dạng liên kết?………. 116 Câu 2. Cho biết cách tạo nhanh một Photo Album từ bộ s u tập hình bằng ch ơng trình PowerPoint ?………………………………………………………………….. 118 Câu 3. Thiết lập thuộc tính mặc ịnh về ng kẽ (outline) và màu nền (fill) của shape tr n slide nh thế nào?………………………………………………………………… 120 Câu 4. Tạo các công thức trong PowerPoint nh thế nào?…………………………………………. 122 Chương 4 Tuỳ biến, hiệu chỉnh bài thuyết trình……………………………………… 126 1. S dụng các mẫu ịnh dạng ………………………………………………………………………………… 127 Áp dụng theme có sẵn cho bài thuyết trình …………………………………………………………….. 127 Tùy biến Theme ………………………………………………………………………………………………… 129 2. S dụng hình và màu làm nền cho slide ………………………………………………………………… 132 ùng hình l m nền cho slide ……………………………………………………………………………….. 133 ùng m u l m nền cho slide ……………………………………………………………………………….. 135 Tô nền slide ki u Gradient…………………………………………………………………………………… 136 X a hình nền v m u nền ã p dụng cho slide……………………………………………………….. 137 3. Làm việc v i Slide Master ………………………………………………………………………………….. 138 Sắp xếp v ịnh dạng placeholder trên các slide master……………………………………………. 139 Thêm và xóa placeholder…………………………………………………………………………………….. 140 Chèn và xóa slide layout……………………………………………………………………………………… 141 Chèn và xóa slide master…………………………………………………………………………………….. 143 Áp dụng theme và nền cho slide master…………………………………………………………………. 144 Thiết lập kích th c và chiều h ng của slide ………………………………………………………… 145 ng c a s slide master trở về chế ộ soạn thảo……………………………………………………. 146
    6. 6. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 6 ịnh dạng văn bản…………………………………………………………………………………………….. 147 Sao chép ịnh dạng ……………………………………………………………………………………………. 148 5 ịnh dạng hình, SmartArt, Shape, WordArt, Video…………………………………………………. 150 Xoay ……………………………………………………………………………………………………………….. 150 Cắt tỉa ……………………………………………………………………………………………………………… 152 Di chuy n…………………………………………………………………………………………………………. 154 Thay i kích th c …………………………………………………………………………………………… 155 Th m chú thích cho c c ối t ợng trên slide…………………………………………………………… 156 Hiệu chỉnh hình ảnh …………………………………………………………………………………………… 157 Thay i ki u ịnh dạng ng kẽ và màu nền của Shape ………………………………………… 162 Thay i ki u WordArt ………………………………………………………………………………………. 165 Áp dụng ki u ịnh dạng và hiệu ứng cho SmartArt………………………………………………….. 166 Cắt và nén media……………………………………………………………………………………………….. 168 ịnh dạng bảng bi u ………………………………………………………………………………………….. 171 Thay i ki u ịnh dạng của bảng ………………………………………………………………………… 171 Thêm hoặc xóa dòng, cột của bảng……………………………………………………………………….. 172 ịnh dạng ồ thị ……………………………………………………………………………………………….. 173 Cập nhật thông tin cho ồ thị……………………………………………………………………………….. 173 Tùy biến ịnh dạng ồ thị……………………………………………………………………………………. 174 8. Tồ chức c c slide trong b i thuyết trình…………………………………………………………………. 176 9. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 178 Câu 1. Cho biết cách áp dụng nhiều Theme khác nhau trong một bài thuyết trình? ……….. 178 Câu 2. Cho biết cách sao chép nhanh tất cả các hình có trong bài thuyết trình………………. 180 âu H ng dẫn cách tạo watermarke cho các slide?…………………………………………….. 183 Câu 4. Xin cho biết cách tạo một mẫu template? …………………………………………………….. 188 Chương 5 àm việc với các hiệu ứng, hoạt cảnh……………………………………… 193 1. Hiệu ứng cho văn bản ………………………………………………………………………………………… 195 Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản …………………………………………………………. 198 2. Sao chép hiệu ứng……………………………………………………………………………………………… 202 3. Sắp xếp trình tự thực thi hiệu ứng cho…………………………………………………………………… 203
    7. 8. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 8 Câu 2. Trình bày cách tạo nhanh bộ nút iều h ng cho tất cả các slide trong bài thuyết trình?……………………………………………………………………………………………………………….. 241 Câu 3. Có cách nào không cho hiệu ng gạch d i của văn bản có hyperlink hay không?……………………………………………………………………………. 244 Câu 4. Muốn chèn Logo công ty vào tất cả các Slide trong một bài báo cáo có rất nhiều slide thì phải làm sao? ……………………………………………………………… 246 Câu 5. Có cách nào cho một bản nhạc phát từ ầu ến cuối bài thuyết trình hay không?… 247 Chương 6 Chuẩn bị thuyết trình……………………………………………………………. 248 1. Tạo ti u ề ầu và chân trang………………………………………………………………………………. 249 Tùy chỉnh Header & Footer trong Slide Master ………………………………………………………. 252 2. Ghi chú và nhận xét cho các slide ………………………………………………………………………… 253 Ghi chú cho slide……………………………………………………………………………………………….. 253 Làm việc v i Comment………………………………………………………………………………………. 255 3. Chuy n ịnh dạng của bài thuyết trình ………………………………………………………………….. 258 L u b i thuyết trình d i ịnh dạng PowerPoint 2003 trở về tr c…………………………….. 258 Chuy n bài thuyết trình sang PDF/XPS…………………………………………………………………. 258 Chuy n bài thuyết trình sang video……………………………………………………………………….. 259 huy n Handout sang Word………………………………………………………………………………… 260 4. In bài thuyết trình………………………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho diễn giả…………………………………………………………………………………. 261 In tài liệu dành cho khán giả………………………………………………………………………………… 268 5 ng g i b i thuyết trình ra ĩa……………………………………………………………………………. 273 6. Tùy biến nội dung cho các bu i báo cáo………………………………………………………………… 276 n hiệnc c slide……………………………………………………………………………………………….. 276 Tùy biến nội dung b o c o ………………………………………………………………………………….. 277 7. Thiết lập tuỳ chọn cho các ki u báo cáo ………………………………………………………………… 280 Thiết lập tùy chọn cho loại trình chiếu c ng i thuyết trình …………………………………….. 280 Thiết lập tùy chọn cho loại b o c o t ơng t c ng i xem v tự h nh ………………………….. 281 8. Ki m tra bài thuyết trình …………………………………………………………………………………….. 284 Ki m tra c c thông tin c nhân c trong b i thuyết trình …………………………………………… 284 Ki m tra tính t ơng thích về tính năng s dụng trong b o c o gi a c c phi n bản ………… 284
    8. 9. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 9 nh dấu ho n th nh v o b i b o c o……………………………………………………………………. 286 9. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 287 âu L m sao in Notes Page mà không có hình thu nhỏ của slide bên trên?…………… 287 Câu 2. Làm sao loại bỏ nhanh các hiệu ứng và hoạt cảnh khi trình chiếu bài thuyết trình? 289 Chương 7 Trình chiếu bài thuyết trình ………………………………………………….. 290 1. Trình chiếu bài thuyết trình…………………………………………………………………………………. 291 Thiết lập c c tùy chọn cho chế ộ Slide Show ………………………………………………………… 291 Trình chiếu bài thuyết trình …………………………………………………………………………………. 292 Trình chiếu bài thuyết trình thông qua mạng internet ến ng i xem từ xa………………….. 293 S dụng c c nút iều khi n trong chế ộ Slide Show……………………………………………….. 297 Di chuy n ến một slide x c ịnh…………………………………………………………………………. 297 S dụng c c t hợp phím tắt ………………………………………………………………………………… 298 huy n ến một ustom Show ……………………………………………………………………………. 300 Tạo chú giải trong khi trình chiếu bài thuyết trình…………………………………………………… 301 c tùy chọn con trỏ…………………………………………………………………………………………… 301 S dụng con trỏ chuột Laser………………………………………………………………………………… 301 L m n i nội dung tr n slide trình chiếu …………………………………………………………………. 302 Trình chiếu b i thuyết trình v i nhiều m n hình ……………………………………………………… 304 Bật tính năng hỗ trợ nhiều m n hình……………………………………………………………………… 304 Trình chiếu bài thuyết trình v i nhiều màn hình ……………………………………………………… 305 5. Hỏi p……………………………………………………………………………………………………………. 307 Câu 1. Tập tin PowerPoint Show (PPSX) có cần ch ơng trình PowerPoint hoặc PowerPoint Viewer chạy hay không? Chúng ta có th hiệu chỉnh tập tin PPSX hay không?………………………………………………………………….. 307 âu L m sao nhấp phải chuột thì sẽ lùi về slide tr c trong chế ộ Slide Show?…… 307 Câu 3. Có cách nào khoá hiệu lệnh chuột v b n phím iều khi n trong khi trình chiếu?308 Câu 4. Có th nhập văn bản trong khi Slide Show không? ………………………………………… 309 Câu 5. Có cách nào không cho tựa ề của các slide không hi n thị nh ng vẫn có trong lệnh Go to Slide trong khi trình chiếu? ………………………………………. 312 Ph l c 1. Cách tạo bài thuyết trình chuyên nghiệp ……………………………….. 314 Một b i trình diễn hiệu quả …………………………………………………………………………………. 314
    9. 10. Phiên bản thử nghiệm – Lưu hành nội bộ – Microsoft Vietnam 10 Kế hoạch ph t tri n b i trình diễn…………………………………………………………………………. 314 B c : X c ịnh ối t ợng kh n giả v mục ti u b i trình diễn………………………………… 315 B c : Lựa chọn ph ơng ph p b o c o………………………………………………………………… 316 B c : Lựa chọn ph ơng ph p truyền ạt thông tin ……………………………………………….. 316 B c : họn bộ ịnh dạng phù hợp ho n cảnh………………………………………………………. 317 B c 5: Ph t tri n nội dung…………………………………………………………………………………. 318 B c : Tạo c c hình ảnh trực quan ……………………………………………………………………… 318 B c : Th m c c hiệu ứng a ph ơng tiện…………………………………………………………… 319 B c : Tạo c c bản in ph t cho kh n giả v ghi chú cho slide………………………………….. 319 B c : Ki m tra lại b i v b o c o th …………………………………………………………………. 319 B c : Ph t h nh b i b o c o……………………………………………………………………………. 320 B c : Tiến ến th nh công v cải tiến b i b o c o………………………………………………. 320 Gi cho kh n giả luôn cảm thấy thích thú ……………………………………………………………… 321 c k thuật diễn thuyết……………………………………………………………………………………… 321 c gợi về nội dung…………………………………………………………………………………………. 321 Ph l c 2. Tài nguyên Internet………………………………………………………………. 323 Template, Themes v Background ……………………………………………………………………….. 323 dd-Ins v t i liệu tham khảo ……………………………………………………………………………… 323
    10. 12. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 1 Gi th PowerPoint 2010 Nội dung 1. c i m m i trong PowerPoint 2. Khởi ộng và thoát Microsoft PowerPoint 2010 3. Tìm hi u c c th nh phần tr n c a s ch ơng trình Microsoft PowerPoint 4. Thay i ki u hi n thị trong c a s ch ơng trình 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh 6. Ph ng to thu nhỏ c a s làm việc 7. Thanh th c ngang v dọc 8. c ng l i 9. ng trợ giúpkhi vẽ 10. Xem bài thuyết trình ở c c chế ộ m u sắc khác nhau 11. Xem cùng một bài thuyết trình trong nhiều c a s 12. Sắp xếp c c c a s 13. huy n i qua lại gi a c c c a s 14. S dụng trình trợ giúp 15. Hỏi p
    11. 13. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 2 11 owerPoint 2010 l một phần của bộ Microsoft Office 10. ũng giống nh Word ch ơng trình x l văn bản , Excel bảng tính , Outlook trình quản l e-mail v quản l công việc c nhân) v ccess cơ sở d liệu , PowerPoint giúp chúng ta tạo n n c c b i thuyết trình sinh ộng v lôi cuốn Khi thuyết trình, chúng ta c th dùng c c loại dụng cụ hỗ trợ nh :slide 35mm, phim chiếu cho m y overhead, c c slide tr n m y tính, bản thuyết trình ợc in ra giấy, c c bản ghi chú của ng i thuyết trình. PowerPoint c th tạo ra tất cả c c loại dụng cụ tr n v c th kèm theo c c hiệu ứng hấp dẫn v thu hút ng i nghe Do PowerPoint ợc tích hợp rất chặt chẽ v i c c th nh phần kh c của bộ Microsoft Office 2010, n n chúng ta c th chia sẽ thông tin gi a c c ứng dụng n y rất dễ d ng Ví dụ, chúng ta c th vẽ bi u ồ trong Excel v c th chèn bi u ồ n y v o slide của PowerPoint hoặc chúng ta c th chép c c oạn văn bản của Word a v o slide,… 1. C c i m mới trong PowerPoint 2 10 ũng giống nh c c ch ơng trình kh c của bộ Office 2010, giao diện PowerPoint 2010 ợc ph t tri n l n từ phi n bản . Giao diện Ribbon mang lại nhiều tiện lợi trong việc thao tác cho ng i dùng và v i nhiều tính năng m i sẽ giúp tạo n n nh ng b i thuyết trình sinh ộng, hấp dẫn một c ch nhanh ch ng. i ây l một số tính năng m i m bạn sẽ gặp trong qu trình s dụng phi n bản n y Ribbon mới PowerPoint 2010 xây dựng Ribbon c c c nút lệnh ồ họa dễ nhận biết ợc chia th nh nhiều Tab ngăn thay cho hệ thống thực ơn x xuống tr c ây. Mỗi tab giống nh một thanh công cụ v i c c nút lệnh v danh s ch lệnh cho ng i dùng lựa chọn s dụng c tab không dễ tùy biến dễ nh c c thang công cụ ở c c phi n bản tr c, nh ng PowerPoint 201 c th m một thanh công cụ gọi l Quick Access Toolbar (QAT – thanh công cụ truy cập nhanh giúp ng i dùng c th tùy biến v gắn th m c c nút lệnh th ng dùng một c ch nhanh ch ng v dễ d ng Bạn c th th m v o Q T bất kỳ nút lệnh n o bằng c ch nhấp phải chuột v o n v chọn Add to Quick Access Toolbar. P
    12. 15. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 4 H nh Nhiều người cùng làm việc trên một bài thuyết trình Nhóm các slide vào các ph n trong bài thuyết trình Nhóm các slide trong các bài thuyết trình l n thành các section sẽ giúp việc quản l ợc dễ dàng thuận tiện hơn khi tìm kiếm nội dung. Khi nhiều ng i cùng tham gia biên soạn trên một bài thuyết trình thì việc phân chia công việc biên soạn theo section sẽ mang lại sự thuận lợi hơn rất nhiều. Chúng ta có th ặt tên, in ấn và áp dụng các hiệu ứng lên các section. H nh Chia bài thuyết trình thành nhiều section
    13. 16. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 5 Trộn và so sánh nội dung của các bài thuyết trình Chúng ta có th so sánh nội dung các bài thuyết trình v i nhau và phối hợp chúng lại bằng cách s dụng tính năng m i Compare trong PowerPoint 2010. Chúng ta có th quản lý và lựa chọn nh ng thay i hoặc hiệu chỉnh mà mình muốn a v o b i thuyết trình cuối cùng Tính năng Compare sẽ giúp chúng ta giảng ng k th i gian ồng bộ các sự hiệu chỉnh trong nhiều phiên bản của cùng một bài thuyết trình. H nh So sánh và phối hợp nội dung trong các bài thuyết trình Hỗ trợ vừa soạn thảo vừa chạy thuyết trình trên cùng một màn hình Chức năng m i Reading View hỗ trợ cho việc soạn thảo, tham khảo các bài thuyết trình khác hoặc xem tr c các hiệu ứng, c c oạn phim hoặc âm thanh trên cùng một màn hình. H nh Vừa soạn thảo vừa xem Slide Show
    14. 17. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 6 Biên soạn bài thuyết trình mọi lúc mọi nơi V i tài khoản Windows Live, chúng ta có th s dụng các ứng dụng web PowerPoint, Word và Excel miễn phí. Chúng ta có th biên soạn bài thuyết trình trực tuyến ngay trong trình duyệt web. H nh Soạn thảo bài thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint Web App Nhúng , hiệu chỉnh và xem video trong bài thuyết trình Trong phiên bản PowerPoint 2010 hỗ trợ mạnh hơn về a ph ơng tiện trong bài thuyết trình. Cụ th , chúng ta có th nhúng, cắt xén áp dụng các hiệu ứng ịnh dạng lên các hình ảnh v oạn phim ngay trong bài thuyết trình. Cắt xén video Tính năng cắt xén video trong PowerPoint 2010 giúp loại bỏ các phần không cần thiết và giúp nội dung bài thuyết trình tập trung hơn
    15. 18. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 7 H nh Cắt xén video Chèn video từ các nguồn trên mạng Chèn video từ các nguồn trên mạng cũng l một tính năng n i bật của PowerPoint 2010. Tập tin video này có th do chúng ta tải lên các dịch vụ l u tr trực tuyến hoặc bạn s u tầm ợc. Có nhiều dịch vũ l u tr , chia sẽ video trực tuyến hoàn toàn miễn phí nh YouTube, Yahoo Video, lip vn, Google Videos,… Mội tập tin video l u tr trên các trang này thông th ng sẽ c oạn mã dùng nhúng vào các trang web khác.Ví dụ, v i trang Yahoo Video, bạn sao chép oạn mã trong ô Embed Sau , tr n giao diện PowerPoint, bạn nhấn vào nút Video, chọn Video from Online Site… Tại vùng trống của c a s Insert Video From Online Video Site, bạn d n oạn mã ã lấy ợc khi nãy vào. Xong, nhấn Insert Nh vậy l oạn video ã ợc chèn vào bài thuyết trình. Tuy nhi n xem ợc oạn video thì máy tính phải có kết nối Internet.
    16. 19. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 8 H nh Chèn video từ các nguồn trên mạng Nhúng video Nh ng oạn phim, bài nhạc ợc nhúng vào sẽ trở thành một thành phần của bài thuyết trình. Chúng ta khỏi phải bận tâm t i việc sao chép các tập tin này g i kèm theo bài thuyết trình. Ngoài ra, PowerPoint còn cho phép xuất bản bài thuyết trình sang ịnh dạng video có th chép ra V , ính kèm theo e-mail hoặc g i lên web. H nh Nhúng video vào bài thuyết trình
    17. 20. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 9 Chuyển bài thuyết trình sang định dạng video Tính năng chuy n ịnh dạng bài thuyết trình sang c c ịnh dạng video giúp việc chia sẽ ợc dễ d ng hơn PowerPoint cho phép xuất ra ịnh dạng video v i nhiều mức chất l ợng hình ảnh khác nhau từ video cho các loại thiết bị di ộng cho ến các video c ộ phân giải cao. H nh Xuất bài thuyết trình sang video Tích hợp sẵn tính năng chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS Phiên bản Office ã hỗ trợ tính năng xuất bản bài thuyết trình sang ịnh dạng PDF/ XPS. Tuy nhi n tính năng l tùy chọn v ng i dùng phải tải th m g i c i ặt về cài váo máy. Phiên bản Office ã tích hợp sẵn tính năng chuy n ịnh dạng PowerPoint sang PDF/ XPS. H nh Tích hợp sẵn tính năng xuất bản bài thuyết trình sang PDF/XPS
    18. 21. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 10 Ch p ảnh màn hình ây l một tính năng m i rất hay và thú vị, nó giúp chúng ta có th chụp ợc các hình ảnh hiện c tr n m n v a v o b i thuyết trình rất nhanh chóng và tiện lợi. H nh Nút lệnh Screenshot Thêm nhiều hiệu ứng ộc o cho hình ảnh V i phiên bản PowerPoint 2010, bạn có th áp dụng nhiều hiệu ứng m thuật khác nhau cho các hình ảnh. H nh Các hiệu ứng mỹ thuật Xóa các ph n không c n thiết trong hình Một tính năng m i b sung vào PowerPoint 2010 chính l cho phép loại bỏ nền của các hình ngay trong ch ơng trình.
    19. 22. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 11 H nh Loại bỏ nền hình Hỗ trợ tùy biến Ribbon V i giao diện ng i dùng thân thiện giúp cho việc tùy biến thanh công cụ Ribbon dễ d ng hơn bao gi hết. H nh Tùy biến Ribbon
    20. 23. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 12 Nâng cấp SmartArt SmartArt trong PowerPoint 2007 ã tuyệt v i thì trong phi n bản c ng ộc a hơn v i nh m Picture c rất nhiều mẫu dựng sẵng giúp cho việc minh họa trong b i thuyết trình c ng dễ d ng v trực quan hơn H nh SmartArt Nhiều hiệu ứng chuy n slide mới PowerPoint 2010 b sung thêm nhiều hiệu ứng chuy n slide m i, ặc biệt là các hiệu ứng 3-D rất ẹp mắt v sinh ộng. H nh Hiệu ứng chuyển slide 3-D Sao chép hiệu ứng Việc áp dụng các hiệu ứng cho c c ối t ợng trên slide trong PowerPoint 2010 sẽ nhanh hơn rất nhiều nh công cụ sao chép hiệu ứng Animation Painter.
    21. 24. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 13 H nh Sao chép hiệu ứng v i Animation Painter Tăng tính di ộng cho các bài thuyết trình V i công cụ Compss Media, PowerPoint 2010 sẽ nén c c oạn video, các âm thanh nhúng trong bài thuyết trình l m cho dung l ợng bài thuyết trình ợc nhỏ hơn v từ thuận tiện hơn cho việc chia sẽ và giúp cho việc trình chiếu ợc tốt hơn H nh Compss Media Broadcast bài thuyết trình Broadcast bài thuyết trình trực tiếp ến các khán giả từ xa thông qua dịch vụ Windows Live hoặc máy chủ SharePoint ngay trong công ty. Khán giả có th theo dõi bài thuyết trình trực tiếp thông qua trình duyệt v nghe âm thanh thông qua iện thoại.
    22. 25. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 14 H nh Broadcast bài thuyết trình và xem bài thuyết trình trên trình duyệt Biến con trỏ chuột thành con trỏ laser Khi muốn nhấn mạnh nh ng nội dung ang trình b y tr n slide, chúng ta c th biến con trỏ chuột thành con trỏ laser bằng cách gi phím Ctrl và nhấp trái chuột trong chế ộ Slide Show. H nh Con trỏ Laser
    23. 27. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 16  Chọn Don’t Save: sẽ tho t PowerPoint m không l u lại c c thay i  Chọn Cancel: hủy lệnh thoát PowerPoint H nh Hộp thoại nhắc nhở bạn lưu các thông tin trong bài thuyết trình 3. Tìm hi u c c thành ph n tr n c a s chương trình icrosoft PowerPoint Giao diện của PowerPoint không c nhiều thay i so v i phi n bản c th nh phần tr n c a s PowerPoint nh sau: H nh ác thành ph n tr n cửa sổ ower oint  Thanh ti u ề Title bar):Th hiện t n của ch ơng trình ang chạy l PowerPoint v t n của b i trình diễn hiện h nh Nếu c a s ch a to n m n hình thì ta c th dùng chuột kéo Title bar di chuy n c a s  Ribbon: hức năng của Ribbon l sự kết hợp của thanh thực ơn v c c thanh công cụ, ợc trình b y trong c c ngăn tab chứa nút v danh s ch lệnh Ngăn File Quick Access toolbar Thanh trạng th i Title bar Khu vực soạn thảo gọi l slide Close Maximize/Restore Minimize Ngăn Outline Ngăn Slides
    24. 28. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 17  Quick Access Toolbar: hứa c c lệnh tắt của c c lệnh thông dụng nhất Bạn c th th m b t c c lệnh theo nhu cầu s dụng.  Nút Minimize:Thu nhỏ c a s ứng dụng v o thanh t c vụ taskbar của Windows; bạn nhấp v o nút thu nhỏ của ứng dụng tr n taskbar ph ng to lại c a s ứng dụng  Nút Maximize/Restore:Khi c a s ở chế ộ to n m n hình, khi chọn nút n y sẽ thu nhỏ c a s lại, nếu c a s ch a to n m n hình thì khi chọn nút n y sẽ ph ng to c a s th nh to n m n hình  Nút Close: ng ứng dụng lại Bạn c th nhận ợc thông b o l u lại c c thay i của b i trình diễn.  hu vực soạn thảo bài trình di n:Hi n thị slide hiện h nh  Ngăn Slides: Hi n thị danh s ch c c slide ang c trong b i thuyết trình  Ngăn Outline: Hi n thị d n b i của b i thuyết trình  Thanh trạng th i Status bar : B o c o thông tin về b i trình diễn v cung cấp c c nút lệnh thay i chế ộ hi n thị v ph ng to, thu nhỏ vùng soạn thảo Ribbon Ribbon ợc t chức th nh nhiều ngăn theo chức năng trong qu trình xây dựng b i thuyết trình Trong mỗi ngăn lệnh lại ợc t chức th nh nhiều nh m lệnh nhỏ tạo giúp ng i dùng dễ hi u v dễ s dụng c c chức năng của ch ơng trình H nh Ngăn Home tr n Ribbon  File:Mở thực ơn Filetừ ta c th truy cập c c lệnh mở open), l u save), in (print),tạo m i new v chia sẽ b i thuyết trình.  Home: hứa c c nút lệnh th ng xuy n s sụng trong qu trình soạn thảo b i thuyết trình nh l các về lệnh sao chép, cắt, d n, chèn slide, bố cục slide, phân chia section, ịnh dạng văn bản, vẽ hình v c c lệnh về tìm kiếm, thay thế…  Insert: Thực hiện c c lệnh chèn, th m c c ối t ợng m PowerPoint hỗ trợ nh l bảng bi u, hình ảnh, Smart rt, ồ thị, văn bản, oạn phim, âm thanh,… H nh Ngăn Insert c ngăn chứa lệnh Tabs Ngăn lệnh theo ng cảnh Nh m lệnh Mở hộp thoại
    25. 32. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 21 H nh ác kiểu hiển th Nhóm Master Views  Slide Master: L u tr thông tin về thiết kế ki u dáng, màu sắc, font ch , bố cục,… cho các slide  Handout Master: Thiết lập các thông số cho các trang in handout nh chiều handout, chiều của các slide bố trí trên handout, số slide trên một trang in, sắp xếp vị trí của các header, footer, hộp hi n thị ngày tháng và số trang tr n handout,…  Notes Master: Thiết lập các thông số cho các trang in kèm thông tin ghi chú của slide t ơng tự nh handout Normal Slide Sorter Reading View Slide Show
    26. 33. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 22 H nh Slide Master và Handout Master Slide Show: Ngoài hai nhóm hi n thị trên, PowerPoint còn một ki u hi n thị n a ợc s dụng khi trình chiếu bài thuyết trình gọi là Slide Show. Slide Show l chế ộ trình chiếu to n m n hình, c c slide sẽ lần l ợt xuất hiện theo thứ tự ợc sắp sếp trong bài thuyết trình. Phím tắt: Nhấn phím F để chuyển sang chế độ tr nh di n từ slide bắt đ u nhấn tổ hợp phím Shift F để bắt đ u tr nh chiếu từ slide hiện hành 5. Tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh Bạn c th th m nhanh c c nút lệnh ợc tích hợp sẵn cho QAT bằng c ch nhấp tr i chuột v o nút Customize Quick Access Toolbar ( ) trên QAT Sau , bạn chọn hoặc bỏ chọn c c nút lệnh cho hiện hoặc ẩn tr n QAT. H nh Th m ho c b t nhanh các n t lệnh tr n QAT
    27. 42. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 31 15. Hỏi p Câu 1. Hãy tùy biến thanh lệnh truy cập nhanh (QAT)? Yêu cầu QAT sẽ có các nút lệnh theo thứ tự sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo, opy, Paste, Pulish as P F or XPS v chia l m nh m ngăn c ch nhau bởi một ng ranh gi i separator tr c nút Copy. Trả l i: Chúng ta có th tùy biến QAT của PowerPoint cho một tập tin cụ th hay cho tất cả các tập tin trong ch ơng trình c b c thực hiện nh sau: 1. Khởi ộng ch ơng trình PowerPoint 2. Trên c a s ch ơng trình bạn nhấp vào nút Customize Quick Access Toolbar ( ) 3. Bạn tích chọn các nút lệnh sau: New, Open, Save, Print Preview, Undo, Redo. H nh Chọn các nút lệnh vào QAT 4. Các nút lệnh còn lại không có sẵn cho bạn chọn, do vậy bạn chọn ngăn Home trên Ribbon, ến nhóm Clipboard và nhấp phải chuột lên nút Copy và chọn Add to Quick Access Toolbar. H nh Thêm nhanh các nút lệnh từ Ribbon vào QAT
    28. 44. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 33  Chọn “T n tập tin thuyết trình pptx” thì Q T chỉ có tác dụng cho tập tin này.  Bạn chọn các nút lệnh trong khung và nhấn các nút Move Up hoặc Move Down sắp xếp theo thứ tự yêu cầu. H nh Sắp xếp các nút lệnh 10. Nhấn nút OK hoàn tất các tùy chỉnh QAT. Kết quả Q T nh sau: H nh QAT sau khi tùy biến 11. Muốn phục hồi QAT về trạng thái mặc ịnh giống nh khi m i c i ặt thì bạn vào PowerPoint Options, chọn Quick Access Toolbar, chọn nút Reset tại Customizations và chọn: H nh Hủy bỏ các tùy biến trong QAT  Reset only Quick Access Toolbar: chọn sẽ trả QAT về trạng thái mặc ịnh  Reset all customizations: chọn sẽ hủy bỏ tất cả các tùy biến trong PowerPoint k cả tùy biến Ribbon.
    29. 45. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 34 Câu 2. Tạo một ngăn lệnh mới trên Ribbon tên là “Lệnh của tui” như hình sau: H nh Tạo ngăn “Lệnh của tui” tr n Ribbon Trả l i: PowerPoint 2010 cho phép tùy biến Ribbon v i giao diện ng i dùng rất dễ s dụng và nhanh chóng. c b c thực hiện nh sau: 1. Khởi ộng ch ơng trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, chọn Customize Ribbon. H nh Tùy biến Riboon 3. Nhấn vào nút New Tab, một Tab m i ợc tạo thêm trong danh sách Main Tabs ở trên. Bạn nhấp phải chuột lên Tab vừa tạo và chọn lệnh Rename ặt tên lại.
    30. 46. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 35 H nh Đ t tên lại cho Tab 4. Nhấp phải chuột lên New Group (Custom) và chọn Rename ặt tên lại l ” ắt, d n” v nhấp OK ng hộp Rename. H nh Đổi tên cho Group 5. Chọn lại ngăn “Lệnh của tui” v nhấp chuột 3 lần nút New Group ở b n d i thêm vào 3 nhóm lệnh n a Sau l m theo b c lần l ợt i t n l ” ịnh dạng”, ” hèn slide, ối t ợng”, “Hiệu ứng”
    31. 47. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 36 H nh Chèn các nhóm vào Tab m i 6. thêm các nút lệnh vào các nhóm lệnh vừa tạo làm theo trình tự sau:  Chọn Choose commands from b n khung b n tr i liệt kê các lệnh thông dụng  Chọn nút lệnh cần a v o “Lệnh của tui”  Chọn nhóm lệnh chứa nút lệnh ang chọn từ khung Customize the Ribbon bên phải.  Nhấn nút Add thêm các lệnh vào các nhóm hoặc nhấn nút Remove loại bỏ nút không cần khỏi các nhóm.  Thực hiện lại qui trình n y thêm tất cả các nút lệnh vào các nhóm theo yêu cầu câu hỏi.  Nhấn nút Move Up và Move Down sắp xếp các nút lệnh theo trình tự yêu cầu. H nh Thêm các nút lệnh vào các nh m tư ng ứng 7. Chọn ngăn “Lệnh của tui” v nhấn các nút Move Up hoặc Move Down a ngăn n y l n tr c ngăn Home.
    32. 48. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 37 8. Theo yêu cầu của câu hỏi thì nhóm lệnh ” ịnh dạng” không c c c nhãn b n d i các nút lệnh. Do vậy, bạn nhấp phải chuột lên nhóm lệnh này rồi chọn Hide Command Labels. H nh Ẩn nhãn b n dư i nút lệnh Câu 3. Xin cho biết cách nào di chuyển các tùy biến trong Ribbon và QAT sang Office ở máy tính khác? Trả l i: Giả s bạn ã tùy biến rất nhiều cho Ribbon và QAT từ máy tính ở công ty và bạn muốn chuy n các tùy biến rất tiện lợi này sang Office trong máy tính ở nhà. Trong PowerPoint 2010 nói riêng và Office 2010 nói chung thì yêu cầu này thực hiện rất ơn giản. c b c thực hiện nh sau: 1. Vào máy tính công ty, khởi ộng PowerPoint 2010. 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Bạn chọn Customize Ribbon, chọn nút Import/Export và chọn Export all customizations. H nh Lệnh Inport/Export 4. Hộp thoại File Save xuất hiện  Tìm nơi l u tập tin tại Save in  ặt tên tập tin tại File name  Save as type mặc ịnh là Exported Office UI file (*.exportedUI)  Nhấn nút Save l u
    33. 49. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 38 H nh Lưu tập tin UI 5. Chép tập tin vừa xuất ra, mở PowerPoint 2010 ở máy tại nh Sau , bạn vào hộp thoại PowerPoint Options rồi chọn nút lệnh Import/Export trong khung Customize Ribbon. Bạn chọn tiếp lệnh Import customization file. Trong hộp thoại File Open:  Tìm ến tập tin UI tại hộp Look in  Chọn tên tập UI  Nhấn nút Open nhập tùy biến Ribbon và QAT vào Office 6. Nhấn nút OK ng hộp thoại PowerPoint Options. Câu 4. Cho biết cách thay đổi một số tùy chỉnh trong chương trình PowerPoint?  Thay i tông màu (Color scheme) của ch ơng trình  Tắt tính năng ki m tra chính tả của văn bản.  iều chỉnh Recent Presentations lại còn 10. Trả l i: c b c thực hiện nh sau: 1. Mở ch ơng trình PowerPoint 2. Vào File, chọn Options, hộp thoại PowerPoint Options xuất hiện 3. Chọn nhóm General, tại User Interface options, tại hộp Color scheme bạn chọn lại tông m u cho ch ơng trình
    34. 50. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 39 H nh Chọn Color scheme 4. Chọn nhóm Proofing, tại When correcting spelling in PowerPoint, bỏ chọn Check spelling as you type. H nh Bỏ tùy chọn kiểm tra chính tả 5. Vào nhóm Advanced, nhóm Display v iều chỉnh tại hộp Show this number of Recent Documents thành 10. H nh Tùy chọn Recent Documents 6. Nhấn OK hoàn tất.
    35. 51. hư ng Gi i thiệu ower oint 010 Trang 40 Câu 5. Làm sao ẩn hoặc hiện các thông báo trên thanh trạng thái? Trả l i: Nhấp phải chuột l n thanh trạng th i, từ chọn hoặc bỏ chọn c c thông tin cho thanh trạng th i H nh ác t y chọn cho thanh trạng thái
    36. 52. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 41 2 Nội dung 1. Tạo bài thuyết trình 2. L u b i thuyết trình 3. Bảo vệ bài thuyết trình bằng mật mã 4. Tăng c ng ộ an toàn cho PowerPoint v i tính năng File Block Settings 5. Các thao tác v i slide 6. Mở v ng b i thuyết trình 7. Hỏi p
    37. 57. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 46 Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Bạn c sẵn một b i thuyết trình m nội dung của n t ơng tự v i b i m bạn sắp tạo Khi , bạn n n tạo b i thuyết trình m i dựa tr n bài sẵn có ỡ tốn th i gian làm lại từ ầu. c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh New, hộp Available Templates and Themes xuất hiện bên phải 3. Chọn New from Existing 4. Hãy tìm ến nơi chứa tập tin trình diễn mẫu v chọn n 5. Nhấn nút CreateNew tạo m i b i trình diễn dựa tr n tập tin c sẵn H nh Tạo bài thuyết trình từ một bài có sẵn Tạo nhanh các slide thuyết trình từ tập tin dàn bài Ngo i nh ng c ch tr n, PowerPoint c n cho phép tạo b i thuyết trình từ c c tập tin của c c ứng dụng kh c. Chẳng hạn nh , chúng ta bi n soạn tr c dàn bài của bài thuyết trình trong các trình soạn thảo văn bản Word, WordPad, NotePad,… Sau , PowerPoint nhập các dàn bài này vào thành các slide và bạn chỉ cần b sung thêm các hình ảnh, video, âm thanh, … l ã có một bài thuyết trình hoàn chỉnh. c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Open, hộp thoại Open xuất hiện 3. Tại Files of type chọn ki u tập tin là All Outlines. 4. họn tập tin Outline mong muốn v chọn Open mở
    38. 58. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 47 H nh Tạo nhanh bài thuyết trình từ tập tin outline Cấu trúc Outline: Outline là tập tin chỉ chứa văn bản, các slide cách nhau bằng một ký hiệu xuống dòng (Enter). Trên mỗi slide, t a đề slide viết b nh thường và các nội dung trên slide thì phải Tab th t đ u dòng. 2. ưu bài thuyết trình Trong suốt quá trình biên soạn bài thuyết trình, chúng ta phải th ng xuyên thực hiện lệnh l u tập tin tránh các sự cố bất ng xảy ra có th làm mất i c c slide m ta vừa biên soạn. Tùy theo th i i m thực hiện lệnh l u m PowerPoint thực hiện các hoạt ộng kh c nhau, sau ây l một số tr ng hợp. ưu bài thuyết trình l n u tiên Lần ầu ti n thực hiện lệnh l u tập tin bài thuyết trình thì PowerPoint sẽ mở hộp thoại Save As Từ hộp thoại n y bạn hãy ặt t n cho tập tin, chọn loại ịnh dạng tập tin v chọn vị trí trên ĩa l u tr c b c thực hiện nh sau: 1. V o ngăn File 2. Chọn lệnh Save, hộp Save As xuất hiện 3. Nhập tên tập tin bài thuyết trình tại hộp File name. Ví dụ bạn ặt tên tập tin là PowerPoint 2010. (Tập tin này sẽ ợc dùng thực hành trong các ví dụ sau này của tài liệu). 4. Chọn loại ịnh dạng tập tin tại Save as type. Ví dụ bạn chọn ki u tập tin là
    39. 60. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 49 H nh Lưu bài thuyết trình Thêm nút lệnh vào QAT: Để th m n t Save vào thanh uick Access Toolbar bạn nhấp trái chuột vào n t Customize Quick Access Toolbar ( ) và chọn nút Save. ưu bài thuyết trình ở c c ịnh dạng khác Khi l u bài thuyết trình, bạn c th chọn c c ki u ịnh dạng tập tin từ hộp Save as type trong hộp thoại Save As. PowerPoint cung cấp rất nhiều ki u ịnh dạng cho bạn lựa chọn từ việc l u b i thuyết trình sang ịnh dạng hình ảnh nh JPEGs (.jpg), Portable Document Format (.pdf), trang web (.html), Open Document Presentation (.odp – phần phềm biên soạn bài thuyết trình trong bộ OpenOffice), và thậm chí l l u b i thuyết trình sang ịnh dạng phim,… Thực hiện c c b c sau l u b i thuyết trình sang c c ịnh dạng khác: 1. Mở bài thuyết trình muốn l u sang ịnh dạng khác. 2. V o ngăn File 3. Chọn lệnh Save As, hộp Save As xuất hiện 4. Tại Save as type, bạn chọn lại ki u ịnh dạng khác. 5. Nhấn nút Save thực hiện lệnh. H nh Lưu tập tin dư i đ nh dạng khác
    40. 61. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 50 ảng ác kiểu đ nh dạng của tập tin mà PowerPoint 2010 hỗ trợ ịnh dạng Ph n mở rộng Ghi chú PowerPoint Presentation .pptx Mặc ịnh, chỉ c th mở bằng PowerPoint v hoặc phải c i th m phần b sung cho c c phi n bản củ thì m i mở ợc ịnh dạng tập tin theo chuẩn XML PowerPoint Macro- Enabled Presentation .pptm Nh tr n nh ng c cho phép l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Presentation .ppt ịnh dạng t ơng thích ng ợc v i c c phi n bản PowerPoint 97, 2000, 2002 XP , hoặc PDF .pdf L u d i ịnh dạng P F, bạn phải c i th m P F and XPS từ trang web Office Online XPS .xps T ơng tự P F nh ng ây l ịnh dạng của Microsoft Windows Vista c sẵn trình xem tập tin XPS. PowerPoint Template .potx Tập tin mẫu ịnh dạng template của PowerPoint 2007 PowerPoint Macro- Enabled Template .potm Nh tr n nh ng c th l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Template .pot Tập tin mẫu ịnh dạng template của c c phi n bản PowerPoint , , XP , hoặc Office Theme .thmx Giống nh template, nh ng n chỉ chứa c c thiết lập ịnh dạng theme nh fonts, m u sắc, v c c hiệu ứng PowerPoint Show .pps, .ppsx Giống nh một tập tin PowerPoint bình th ng nh ng mở sẽ ở chế ộ Slide Show rất h u ích khi phân phối cho ng i xem PowerPoint Macro- Enabled Show .ppsm Giống nh tr n nh ng c th l u mã Macro v VB PowerPoint 97-2003 Show .ppt ịnh dạng c th mở trong c c phi n bản PowerPoint 97 ến PowerPoint PowerPoint Add-In .ppam Tập tin dd-Ins của PowerPoint c chứa c c lệnh tạo th m bằng VB PowerPoint 97-2003 Add-In .ppa Tập tin dd-Ins của PowerPoint c chứa c c lệnh tạo th m bằng VB v c th mở trong c c phi n bản PowerPoint 97 ến PowerPoint Single File Web Page .mht, .mhtml L u to n bộ c c th nh phần của tập tin trình diễn trong một file duy nhất v c th mở bằng trình duyệt web Thích hợp khi muốn a l n trang web hoặc g i e-mail Web Page .htm, .html L u tập tin d i ịnh dạng HTML, c c hình ảnh sẽ l u th nh c c tập tin ri ng ịnh dạng n y thích hợp cho việc a l n trang web
    41. 62. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 51 PowerPoint XML Presentation .xml L u tập tin d i ịnh dạng XML Windows Media Video wmv L u b i thuyết trình sang ịnh dạng video PowerPoint c th l u sang phim v i c c mức chất l ợng nh High Quality x , fps Medium Quality (640×480, 24fps); và Low Quality (320X240, 15fps). ịnh dạng phim WMV c th chơi tr n Windows Media Player v nhiều ch ơng trình ph biến kh c GIF (Graphics Interchange Format) .gif Hình ộng, gi i hạn trong 5 m u JPEG (Joint Photographic Experts Group) File Format .jpg Hình tĩnh, chất l ợng tốt cho web PNG (Portable Network Graphics) Format .png Hình tĩnh, ộ phân giải cao, n bao gồm c c u i m của hình GIF v JPG TIFF (Tagged Image File Format) .tif Hình tĩnh, chất l ợng v ộ phân giải rất cao Device Independent Bitmap .bmp Hình tĩnh, dùng nhiều trong Windows Windows Metafile .wmf Hình tĩnh, họ ịnh dạng vector vì thế c th iều chỉnh kích th c m không l m vỡ hình không t ơng thích v i m y chạy hệ iều h nh Mac Enhanced Windows Metafile .emf Phi n bản cải tiến của WMF Outline/RTF .rtf ịnh dạng to n văn bản, loại bỏ tất cả c c th nh phần kh c hỉ chứa c c Text tr n slide nằm trong placeholders m i ợc chuy n outline, c c Text trong phần Notes không ợc l u PowerPoint Picture Presentation .pptx L u b i thuyết trình trong PowerPoint hoặc sang ịnh dạng hình sẽ giúp giảm kích th c tập tin Tuy nhi n, một số thông tin sẽ bị mất OpenDocument Presentation .odp L u tập tin PowerPoint sang ịnh dạng O P sẽ giúp chúng ta c th mở tập tin bằng c c trình bi n soạn b i thuyết trình kh c nh là Google Docs và chúng tôi Impss. Tất nhi n, bạn c th dùng PowerPoint 2010 mở c c tập tin odp. Tuy nhiên, một số thông tin c th bị mất khi l u PowerPoint 2010 không hỗ trợ các định dạng sau:  Đ nh dạng từ PowerPoint 95 trở về trư c.  Các tập tin (.ppz) tạo bởi Pack and Go Wizard.
    42. 63. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 52 ảng ác tính năng m i trong ower oint 1 mà các phi n bản từ PowerPoint 2003 trở về trư c không hỗ trợ Tính năng mới trong PowerPoint 2 1 Khi mở tập tin trong PowerPoint 2 1 trong c c phi n bản từ PowerPoint 2 3 trở về trước Hình ảnh SmartArt huy n th nh hình không cho phép hiệu chỉnh ồ thị (trừ Microsoft Graph charts) huy n th nh ối t ợng OLE c th hiệu chỉnh, nh ng c c ồ thị c th bị biến dạng ôi chút khi mở lại tr n PowerPoint . c mẫu slide tự tạo Slide Layouts) huy n th nh multiple masters nhiều slide master) c ki u b ng c ki u b ng mềm soft shadows sẽ chuy n th nh c c ki u b ng ơn giản hard shadows) Font ch cho Heading v phần nội dung huy n th nh font ch bình th ng c hình vẽ shape , hình ảnh picture , ối t ợng objects , hiệu ứng hoạt hình, c c hiệu ứng m i  Hiệu ứng 2-D hoặc 3-D cho văn bản  Gradient cho c c hình vẽ hoặc văn bản  Gạch ngang ch bằng nét ơn hoặc kép  Tô nền bằng gradient, picture, v texture cho văn bản  ỗ b ng,hiệu ứng t ơng phản, hầu hết c c hiệu ứng -D huy n th nh hình không hiệu chỉnh ợc trong c c phi n bản tr c Chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video Phần này chúng ta sẽ thực hiện việc l u b i thuyết trình sang ịnh dạng video nhằm giúp dễ dàng hơn trong việc gi i thiệu ến khán giả và chia sẽ tài liệu. PowerPoint cho phép chuy n bài thuyết trình sang một số ịnh dạng video thông dụng nh Windows Media Video wmv v chúng ta c th dùng các công cụ x l phim chuy n i sang c c ịnh dạng video kh c nh avi, mov,… Một i m rất hay khi chuy n bài thuyết trình sang ịnh dạng video là tất cả các hiệu ứng, hoạt cảnh, âm thanh hay phim nhúng trong b i ều ợc tự ộng chuy n theo k cả việc ghi âm lồng tiếng và s dụng con trỏ laser trong bài thuyết trình.
    43. 64. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 53 H nh Chuyển bài thuyết tr nh sang đ nh dạng video c b c thực hiện nh sau: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuy n sang ịnh dạng video. 2. V o ngăn File 3. Chọn lệnh Share 4. Tại nhóm File Types, chọn Create a Video 5. Chọn chất l ợng video tại hộp x xuống phía bên phải c a s Share. Có 3 lựa chọn cho bạn:  Computer & HD Displays: tạo video v i chất l ợng hình ảnh cao nhất và tập tin sẽ c dung l ợng l n nhất. Ki u kết xuất này có th dùng phát trên màn hình máy tính, máy chiếu hoặc các thiết bị hi n thị c ộ phân giải cao.  Internet & DVD: Cho chất l ợng video ở mức trung bình và tập tin có kích th c vừa phải. Ki u kết xuất này thích hợp cho việc chia sẽ qua mạng internet hay chép ra ĩa V  Poratble Devices: Xuất ra video có chất l ợng thấp nhất và tập tin sẽ có kích th c nhỏ nhất. Loại kết xuất này thích hợp tải vào các thiết bị di
    44. 65. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 54 ộng nh Zune, c c P hay Smart Phone… 6. Tại Use Recorded Timings and Narrationsbạn có các tùy chọn sau:  Don’t Use Recorded Timings and Narrations: Nếu bạn không muốn lồng tiếng và ghi lại các hoạt ộng của con trỏ laser thì chọn tùy chọn này.  Use Recorded Timings and Narrations: Chỉ cho phép chọn khi bạn ã hoàn tất việc lồng tiếng và các hoạt ộng của con trỏ laser trong bài thuyết trình. Bạn chọn tùy chọn này nếu muốn video kết xuất có lồng tiếng và các hoạt ộng của con trỏ laser. 7. Nhấp nút Create Video, hộp thoại Save As xuất hiện 8. ặt tên tập tin, chọn nơi l u tr và nhấn nút Save bắt ầu chuy n i. Thay đổi thời gian chuyển slide: Thời gian chuyển slide m c đ nh là giây Thay đổi giá tr m c đ nh này hãy điều chỉnh tại Seconds to spend on each slide trong cửa sổ Create a Video. H nh Xem bài thuyết trình trong Windows Media Player Chuy n PowerPoint sang ịnh dạng PDF và XPS ôi khi chúng ta muốn cố ịnh c c ịnh dạng trong tập tin khi chia sẽ, in ấn ph t cho kh n giả thì chúng ta n n l u PowerPoint sang ịnh dạng P F hoặc XPS Bộ Microsoft Office tích hợp sẵn công cụ chuy n i sang ịnh dạng PDF or XPS rất dễ d ng v nhanh ch ng  Portable Document Format (PDF) l ịnh dạng d liệu dùng chiasẽ ph biến nhất hiện
    45. 66. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 55 nay ịnh dạng PDF ảm bảo về ịnh dạng của tập tin không bị thay i khi xem hoặc in ấn v kh kh khăn khi muốn thay i d liệu m n l u tr ịnh dạng PDF cũng rất h u ích cho c c t i liệu xuất bản th ơng mại khi mang i in ấn.  XML Paper Specification (XPS) cũng l ịnh dạng tập tin c chức năng t ơng tự P F nh ng do Microsoft xây dựng. H nh Chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS c b c chuy n PowerPoint sang ịnh dạng PDF hoặc XPS: 1. Mở bài thuyết trình muốn chuy n sang ịnh dạng PDF/XPS. 2. V o File 3. Chọnlệnh Share 4. Tại nhóm File Types chọn Create PDF/XPS Document 5. Nhấn nút Create a PDF/XPS, hộp thoại Publish as PDF or XPS xuất hiện 6. Nhập tên bài thuyết trình v o hộp File name  Nếu chọn Open file after publishing thì tập tin P F/XPS sau khi chuy n sẽ ợc mở l n.  Tại Optimize for c hai lựa chọn:  Standard khi muốn phát hành tr c tuyến v i chất lượng cao về h nh ảnh ho c d ng cho việc in ấn kích thư c tập tin l n  inimum size d ng cho việc đọc tr c tuyến là chủ yếu v khi in ra các h nh sẽ b mờ kích thư c tập tin nhỏ 7. Nhấn nút Option thiết lập thêm c c tùy chọn:  Tại Range: chọn c c slide cần chuy n i hoặc có th chọn từ custom
    46. 67. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 56 show mà bạn ã tạo tr c trong bài thuyết trình.  Tại Publish options: chọn hình thức m slide sẽ in ra tr n giấy nh ki u handout, slide, notes pages hoặc là outline. Ngoài ra còn có c c tùy chọn kh c nh kẽ khung cho slide, in c c slide bị ẩn, in c c thông tin chú thích hay thông tin chỉnh s a…  Tại Include non-printing information:  họn Document properties th các thuộc tính của tập tin Powerpoint sẽ chuyển sang thành thuộc tính của tập tin DF/XPS.  họn Document structure tags for accessibility đưa các thông tin về cấu tr c sang tập tin DF/XPS.  PDF options: tùy chọn về tính t ơng thích v i ti u chuẩn ISO v qui ịnh c ch chuy n văn bản th nh dạng ch bipmap l m tăng kích th c tập tin nếu c c font không th nhúng v o tập tin P F ợc 8. Nhấn nút OK sau khi thiết lập xong các tùy chọn v ng c a s Options 9. Nhấn nút Publish bắt ầu chuy n i. H nh Các tùy chọn khi chuyển bài thuyết trình sang PDF/XPS Tùy chọn lưu tr Có một số tùy chọn khi l u tr ng chú nh thiết lập ki u ịnh dạng mặc ịnh, thiết lập th i gian l u tự ộng v i mục ích phục hồi khi có sự cố, qui ịnh th mục l u tr mặc ịnh, thiết lập nhúng font ch ngay trong bài thuyết trình,… Thay đổi định dạng tập tin mặc định
    47. 70. hư ng 2. Tạo bài thuyết tr nh c bản Trang 59 thì bạn hãy ặt mật mã v o hộp Password ro modify 7. Xác nhận lại các mật mã khi có yêu cầu trong hộp Comfirm Password. 8. Nhấn OK khi hoàn tất ặt mật mã 9. Nhấn nút Save l u b i thuyết trình v i các mật mã vừa thiết lập. H nh Hộp thoại Save As v i General ptions H nh Hộp thoại General ptions Nếu chọn sẽ loại bỏ c c thông tin c nhân của ng i dùng trong tập tin Thiết lập c c tùy chọn ối v i mã Macro v VBA

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Microsoft Office Powerpoint 2010 (Tiếng Việt)
  • Dựng Bài Giảng Điện Tử Với Power Point
  • Lỗi Font Chữ Trong Powerpoint Và Cách Khắc Phục Nhanh Chóng
  • Cách Chèn Đồng Hồ Đếm Ngược Trong Powerpoint
  • Cách Tạo Hiệu Ứng Chạy Chữ Trong Powerpoint 2013
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100