Bảng Số La Mã Là Gì? Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn

--- Bài mới hơn ---

  • Kí Tự Đặc Biệt Ff 2022: Cách Đặt Tên Free Fire Hay Nhất
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Kí Tự Đặc Biệt Free Fire Đẹp Độc Lạ
  • Cách Đặt Tên Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile ✿◕ ‿ ◕✿ ٩(^‿^)۶
  • Cách Đặt Tên Zalo, Thay Tên Zalo Với Ký Tự Đặc Biệt
  • Đổi Tên Zalo Kí Tự Đặc Biệt Trên Máy Tính
  • Các số La Mã là một hệ thống chữ số có nguồn gốc từ Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã được sử dụng từ thời cổ đại và đến thời Trung Cổ, hệ thống chữ số này đã được chỉnh sửa và sử dụng cho đến ngày nay.

    1.2. Kí tự cho các chữ số La Mã

    Các số La Mã được dùng nhiều nhất là:

    I: Một

    V: Năm

    X: Mười

    Các kí tự La Mã từ 1 đến 21

    I: 1

    II: 2

    III: 3

    IV: 4

    V: 5

    VI: 6

    VII: 7

    VIII: 8

    IX: 9

    X: 10

    XI: 11

    XII: 12

    XIII: 13

    XIV: 14

    XV: 15

    XVI: 16

    XVII: 17

    XVIII: 18

    XIX: 19

    XX: 20

    XXI: 21

    2. Cách đọc chữ số La Mã

    Cách đọc chữ số La Mã giống với cách đọc các con số tự nhiên.

    Ví dụ:

    I có giá trị là 1, đọc là một

    VII có giá trị là 7, đọc là bảy

    XI có giá trị là 11, đọc là mười một

    XIX có giá trị là 19, đọc là mười chín

    2.2. Quy tắc viết số La Mã

    Quy tắc chữ số La Mã thêm vào bên phải là cộng vào bên phải chữ số gốc với giá trị nhỏ hơn hoặc bằng chữ số gốc.

    Ví dụ: X = X + V

    X trái là gốc

    V là chữ số thêm vào bên phải

    V có giá trị nhỏ hơn X

    Quy tắc chữ số thêm vào bên trái là cộng vào bên trái chữ số gốc với giá trị bằng 1.

    Ví dụ: IV = V – I

    V phải là gốc

    I là chữ số thêm vào bên trái

    I có giá trị là 1

    3. Những lưu ý cần ghi nhớ khi làm quen với các số La Mã

    • Các em học sinh cần nhớ và đọc được các chữ số La Mã từ I đến XXI.
    • Cần phân biệt rõ các kí tự để tránh nhầm lẫn và các quy tắc viết chữ số La Mã.
    • Nắm rõ các quy tắc thêm và bớt giá trị của chữ số La Mã.

    4. Bài tập

    Câu 1: Đọc các chữ số La Mã sau:

    I, IV, VIII, XII, XIV, XIX, XXI

    Đáp án:

    I: 1

    IV: 4

    VIII: 8

    XII: 12

    XIV: 14

    XIX: 19

    XXI: 21

    Câu 2: Sắp xếp các chữ số La Mã sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    III, X, XVI, I, V, XX, VIII, XIII

    Đáp án: I, III, V, VIII, X, XIII, XVI, XX.

    Câu 3: Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã.

    Đáp án: I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII.

    Câu 4: Thực hiện các phép tính sau:

    X – IV = ?

    XX – IX = ?

    IV + V = ?

    Đáp án:

    X – IV = VI

    XX – IX = XI

    IV + V = IX

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Viết Stt Kí Tự Đặc Biệt Trên Fb Dùng Để Thả Thính Crush, Câu Like Trên Facebook
  • Hướng Dẫn Dùng Các Ký Tự Đặc Biệt Để Tạo Tên Và Chat Trong Zalo
  • Xin Hãy Hướng Dẫn Tôi Cách Viết Các Ký Tự Đặc Biệt Trên Yahoo
  • Phím Tùy Chọn Kiểu Mac Cho Các Ký Tự Đặc Biệt Trong Windows
  • Cách Sử Dụng Các Ký Tự Đặc Biệt Trong Windows Với Bản Đồ Ký Tự
  • Hàm Đánh Số Thứ Tự Bằng Ký Hiệu La Mã Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Viết Hàm Tạo Số Phiếu Tự Động Trong Excel
  • Làm Thế Nào Để Sắp Xếp Dữ Liệu Bỏ Qua Ký Tự Đầu Tiên Trong Excel?
  • Cách Sắp Xếp Các Tab Bảng Tính Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Trong Excel / Làm Thế Nào Để
  • Theo Thời Gian, Theo Tháng, Tự Động Sắp Xếp
  • Cách Sắp Xếp Họ Tên Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Trong Excel
  • Hàm nào cho phép đánh số thứ tự bằng ký hiệu la mã? Làm thế nào để sử dụng hàm đánh số thứ tự bằng ký hiệu la mã? Hàm ROMAN trong Excel sẽ giúp bạn làm điều này.

    Hàm đánh số thứ tự bằng ký hiệu la mã – hàm ROMAN

    Hàm ROMAN sẽ chuyển một giá trị số Arab (1, 2, 3, 4, 5…) thành số la mã (I, II, II, IV, V…) dưới dạng Text.

    Công thức của hàm ROMAN như sau:

    =ROMAN(số cần chuyển, [dạng chuyển])

    Những dạng chuyển ta có như sau:

    0, TRUE hoặc để trống – dạng phổ thông

    4 hoặc FALSE dạng giản thể

    Chú ý: Với số âm và số lớn hơn 3999, giá trị trả về là #VALUE!

    Để chuyển số 499 thành kiểu La Mã, ta sử dụng 1 trong những công thức như sau:

    Mối tương quan giữa số La Mã với chữ cái

    Bạn có thể đánh số La Mã thủ công bằng tay trong trường hợp nhớ bản chữ số La Mã. Chẳng hạn như 1 = I, 5 = V, 10 = X… Vậy số La Mã có khác kí tự chữ cái trên bàn phím không? Bạn hoàn toàn có thể tự kiểm tra lại bằng hàm EXACT để biết câu trả lời:

    Và hãy nhớ rằng kết quả trả về của hàm ROMAN là dạng TEXT, bạn không thể sử dụng để tính toán và cũng không nên sử dụng để tính toán. Với công việc cần sử dụng số để tính toán, hãy làm theo quy luật tính trước, chuyển đổi sau.

    Hàm chuyển đổi kiểu chữ trong Excel Chuyển đổi âm lịch dương lịch bằng VBA

    Với sứ mệnh: ” Mang cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển nghề nghiệp tới hàng triệu người “, đội ngũ phát triển đã và đang làm việc với những học viện, trung tâm đào tạo, các chuyên gia đầu ngành để nghiên cứu và xây dựng lên các chương trình đào tạo từ cơ bản đến chuyên sâu xung quanh các lĩnh vực: Tin học văn phòng, Phân tích dữ liệu, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Quản lý dự án…

    Gitiho tự hào khi được đồng hành cùng:

      50+ khách hàng doanh nghiệp lớn trong nhiều lĩnh vực như: Vietinbank, Vietcombank, BIDV, VP Bank, TH True Milk, VNPT, FPT Software, Samsung SDIV, Ajinomoto Việt Nam, Messer,…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Cách Nào Để Chọn Tên Ngẫu Nhiên Từ Danh Sách Trong Excel?
  • Random Number Generator Excel In Functions And Data Analysis
  • How To Generate Random Numbers In Excel (A Step
  • Cách Tạo Số Ngẫu Nhiên Bằng Excel
  • Làm Cách Nào Để Sắp Xếp Ngẫu Nhiên Các Ô Trong Một Cột Hoặc Dải Ô Trong Excel?
  • Chuyển Đổi Số La Mã

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tạo Kí Tự Đặc Biệt Cho Facebook
  • Tin Nhắn Tình Yêu Đẹp Nhất, Sms Tinh Yeu Dep Nhat, Tin Nhan Tinh Yeu
  • 99 Tên Liên Quân Hay Với Kí Tự Đẹp
  • 10+ Kí Tự Đặc Biệt Xuka ❤️✔️ Tên Xuka Đẹp
  • Mã Lệnh Dota Full Đầy Đủ
  • Công cụ chuyển đổi số Thập Phân sang số La Mã và ngược lại.

    Nhập số Thập Phân hoặc La Mã:

    Chuyển đổi

    Giới thiệu về số La Mã

    Số La Mã hay chữ số La Mã là hệ thống chữ số cổ đại, dựa theo chữ số Etruria.

    Sau khi đế chế La Mã suy tàn và cho đến thế kỉ 14 thì nó đã không còn được sử dụng rộng rãi bởi tính tiện dụng của chữ số Ả Rập

    (chính là các chữ số chúng ta sử dụng ngày nay được tạo thành bởi các số từ 0 đến 9),

    tuy nhiên nó vẫn còn được sử dụng trong việc đánh số trên mặt đồng hồ, âm nhạc,

    các sự kiện lớn và đánh dấu thứ tự những người lãnh đạo chính trị.

    Các số La Mã được tạo thành từ 7 chữ số cơ bản:

    Ký tự

    Giá trị

    I

    1 (một)

    V

    5 (năm)

    X

    10 (mười)

    L

    50 (năm mươi)

    C

    100 (một trăm)

    D

    500 (năm trăm)

    M

    1000 (một nghìn)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Từ A Đến Z
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Afk
  • Vài Điều Cần Biết Về Số Pi
  • Ký Tự Mũi Tên Và Được Nhiều Người Sử Dụng
  • Tên Kí Tự ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Zoro
  • Viết Số La Mã Trong Word, Đánh Chỉ Mục Số La Mã Word 2022, 2013, 2010,

    --- Bài mới hơn ---

  • Tách Chữ Ra Khỏi Chuỗi Trong Excel, Ví Dụ Minh Họa Và Cách Làm
  • Hướng Dẫn Cách Đổi Màu Trong Excel Theo Điều Kiện
  • Danh Sách Ký Tự Đặc Biệt
  • Kí Tự Đặc Biệt Alt Đẹp ❤️ Bảng Kí Tự Alt Full Từ A
  • Kí Tự Đặc Biệt Trung Quốc ❤️ 1001 Kí Tự Tiếng Trung Đẹp
  • Thay vì phải đánh số thứ tự hay chỉ mục theo cách thông thường thì chúng ta có thể viết số La Mã trong word, đánh chỉ mục số la mã trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 để làm cho văn bản của mình trở nên sinh động với nhau.

    Viết số La Mã trong Word cũng là một cách để đánh số thứ tự trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003. Như bạn đã biết là có rất nhiều cách để thể hiện số thứ tự và số là mã cũng là một trong những cách để đánh số thứ tự trong Word mà chúng ta có thể sử dụng để có thể làm cho văn bản của bạn sinh động hơn hoặc chuyên nghiệp hơn.

    Viết số La Mã trong Word, đánh chỉ mục số la mã. 1. Viết số La Mã trong Word 2022, 2013

    Bước 1: Để viết số La Mã trong Word thì việc đầu tiên bạn cần phải làm là lựa chọn biểu tượng 1 2 3 trong phần Home.

    Bước 2: Sau đó lựa chọn kiểu hiển thị số la mã, có thể viết hoa hoặc viết thường tùy bạn và ngoài ra bạn có thể vào Define New Number Format để chỉnh sửa đánh chỉ mục số la mã trong Word.

    Trong Define New Number Format bạn có thể thiết lập lại định dạng số la mã hoặc một số khác cũng như kiểu hiển thị của nó.

    Bước 3: Sau khi viết số La Mã trong Word xong xuôi bạn đã có thể đánh số lã mã như trong hình, lúc này hãy nhấn sang biểu tượng bên cạnh để thiết lập các tệp con.

    Bước 4: Cũng tương tự như phần trước chúng ta có thể tùy chọn các mục con và tùy chỉnh sâu hơn trong Define New Multilevel List.

    Bước 5: Tại đây sẽ có thông tin chỉnh cho từng level một và số lượng level mà Word hỗ trợ lên đến 9 cấp độ.

    2. Viết số La Mã trong Word 2010, 2007

    Bước 1: Để viết số La Mã trong Word 2010, 2007 thì việc đầu tiên bạn cần phải ngay chính mục Home rồi nhấn vào biểu tượng như hình dưới.

    Bước 2: Sau đó lựa chọn kiểu hiển thị số la mã, có thể viết hoa hoặc viết thường tùy bạn chọn và ngoài ra mục Define New Number Format giúp chúng ta chỉnh sửa đánh chỉ mục số la mã trong Word 2010, 2007.

    Bước 3: Tại phần Define New Number Format bạn có thể thiết lập lại định dạng số la mã hoặc một số khác cũng như kiểu hiển thị của nó.

    Bước 4: Sau khi viết số La Mã trong Word,bạn có thể đánh số lã mã như hình dưới, lúc này hãy nhấn sang biểu tượng bên cạnh để thiết lập các tệp con của nó.

    Bước 5: Cũng tương tự như phần trước chúng ta có thể tùy chọn các mục con và tùy chỉnh sâu hơn trong Define New Multilevel List.

    Bước 6: Tại đây sẽ có thông tin chỉnh cho từng level một và số lượng level mà Word hỗ trợ lên đến 9 cấp độ.

    3. Viết số La Mã trong Word 2003

    Bước 1: Để viết số La Mã trong Word 2003 có chút khác biệt khi bạn cần phải vào phần Format rồi chọn bullet and Numbering.

    Bước 2: Sau đó tại phần Numbered chúng ta lựa chọn chữ số la mã.

    Đừng quên trong phần customize của chúng ta có thể thiết lập thông số la mã như các phần trên.

    Bước 3: Sang phần tiếp theo là Outline Numberred dể thiế lập cho các level con của nó.

    Và tương tự chúng ta có thể thay đổi các ký tự khi đánh chỉ mục số la mã.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hàm Viết Hoa Chữ Cái Đầu Tiên Trong Excel 2022, 2003, 2007, 2010, 2013
  • Cách Viết Chỉ Số Trên, Chỉ Số Dưới Trong Excel
  • Cách Viết Số Mũ Trong Excel, Viết Chỉ Số Trên, Chỉ Số Dưới Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Bảng Trong Microsoft Word
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Hay Trong Microsoft Word 12/2020
  • Chèn Các Ký Hiệu Hoặc Ký Tự Hệ La

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chỉ Viết Hoa Chữ Cái Đầu Tiên Trong Excel
  • Cách Xóa Khoảng Trắng, Lỗi Xuống Dòng Trong Word 2022, 2022, 2007, 200
  • Cách Xóa Khoảng Trắng Và Lỗi Xuống Dòng Trong Word
  • Sửa Lỗi Mã Hóa Ký Tự Bị Hỏng, Bị Lỗi Trên Word 2022, 2022, 2013, 2010
  • Cách Sửa Lỗi Bàn Phím Không Gõ Được Ký Tự @ # $ ^ & * ( ) Win 7 Win 10
  • Trong bài viết này

    Chèn một ký tự ASCII hoặc Unicode vào tài liệu

    Mã ký tự ký hiệu thông thường

    Mã ký tự phụ phổ biến

    Mã ký tự dấu gạch nối thông thường

    ASCII các ký tự điều khiển

    Thêm thông tin

    Chèn một ký tự ASCII hoặc Unicode vào tài liệu

    Lưu ý:

    • Nhiều ngôn ngữ chứa ký hiệu mà không thể đặc vào 256 ký tự mở rộng ACSII thiết. Như vậy, có những ASCII và Unicode biến thể bao gồm các khu vực ký tự và ký hiệu, hãy xem biểu đồ mã ký tự Unicode bằng script.

    • Nếu bạn gặp vấn đề khi nhập mã ký tự cho các ký tự mà bạn muốn, hãy thử sử dụng bản Đồ ký tự.

    Chèn ký tự ASCII

    Để chèn một ký tự ASCII, nhấn và giữ Alt trong khi nhập mã ký tự. Ví dụ, để chèn ký hiệu độ (º), nhấn và giữ Alt khi bạn nhập 0176 trên bàn phím số.

    Bạn phải sử dụng bàn phím số để nhập các số và không có bàn phím. Hãy đảm bảo rằng phím NUM LOCK trên nếu bàn phím của bạn yêu cầu để nhập số trên bàn phím số.

    Chèn ký tự Unicode

    Để chèn ký tự Unicode, nhập mã ký tự, hãy nhấn ALT, sau đó nhấn X. Ví dụ, để nhập ký hiệu đô-la ($), nhập 0024, nhấn ALT, sau đó nhấn X. Để biết thêm mã ký tự Unicode, hãy xem biểu đồ mã ký tự Unicode bằng script.

    Quan trọng: Một số chương trình Microsoft Office, chẳng hạn như PowerPoint và InfoPath, không thể chuyển đổi Unicode mã ký tự. Nếu bạn cần một ký tự Unicode và dùng một trong các chương trình không hỗ trợ các ký tự Unicode, sử dụng bản Đồ ký tự để nhập ký tự mà bạn cần.

    Lưu ý:

    • Nếu ALT + X chuyển đổi các mã ký tự cố thành Unicode, chọn mã ký tự chính xác trước khi nhấn ALT + X.

    • Ngoài ra, đặt trước mã ký tự chính xác với văn bản “U +”. Ví dụ, nhập “1U + B5” và nhấn ALT + X sẽ luôn trả về văn bản “1µ”, trong khi nhập “1B5” và nhấn ALT + X sẽ trả về văn bản “Ƶ”.

    Sử dụng bản đồ ký tự

    Bản đồ ký tự là một chương trình được cài sẵn trong Microsoft Windows cho phép bạn xem các ký tự trong một phông đã chọn.

    Dùng bản đồ ký tự, bạn có thể sao chép các ký tự riêng lẻ hoặc một nhóm các ký tự vào bảng tạm và dán chúng vào bất kỳ chương trình nào có thể hiển thị chúng. Để mở bản đồ ký tự:

    • Trong Windows 10: Nhập “ký tự” trong hộp tìm kiếm trên thanh tác vụ, và chọn bản đồ ký tự từ kết quả.

    • Trong Windows 8: Tìm kiếm từ “ký tự” trên màn hình bắt đầu và chọn bản đồ ký tự từ kết quả.

    • Trong Windows 7: Bấm bắt đầu, trỏ tới Tất cả chương trình, chỉ đến phụ kiện, trỏ tới Công cụ hệ thống, sau đó bấm Bản đồ ký tự.

    Ký tự được nhóm theo phông. Bấm danh sách phông để chọn một tập hợp các ký tự. Để chọn một ký tự, bấm ký tự, bấm chọn, bấm nút chuột phải vào tài liệu nơi bạn muốn ký tự, sau đó bấm dán.

    Đầu Trang

    Mã ký tự ký hiệu thông thường

    Để thêm ký hiệu ký tự, hãy xem bản Đồ ký tự được cài đặt trên máy tính, ký tự ASCIIhoặc Unicode biểu đồ mã ký tự bằng script.

    Hình chữ

    Mã

    Hình chữ

    Mã

    ¾

    ALT + 0190

    Đầu Trang

    Mã ký tự phụ phổ biến

    Để biết danh sách đầy đủ các họa tiết và mã ký tự của họ, hãy xem bản Đồ ký tự.

    Hình chữ

    Mã

    Hình chữ

    Mã

    Đầu Trang

    Mã ký tự cho ký tự dấu gạch nối

    Để biết thêm thông tin về typographic dấu gạch nối, hãy xem Typographic chữ ghép. Để biết danh sách đầy đủ các dấu gạch nối và các mã ký tự, hãy xem bản Đồ ký tự.

    Hình chữ

    Mã

    Hình chữ

    Mã

    ʩ

    02A9 + ALT + X

    Đầu Trang

    ASCII các ký tự điều khiển

    ASCII bảng số 0-31 được gán cho điều khiển ký tự được dùng để điều khiển một số thiết bị ngoại vi chẳng hạn như máy in. Ví dụ: 12 đại diện cho biểu mẫu trang nguồn cấp/mới hàm. Lệnh này sẽ chỉ dẫn máy in để đi đến phía trên cùng của trang tiếp theo.

    MÃ ký tự điều khiển các biểu đồ

    Số thập phân

    Ký tự

    Số thập phân

    Ký tự

    Đầu Trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Gõ Dấu Mũ Trong Word, Thêm Chỉ Số Trên, Chỉ Số Dưới Trong Word
  • Cách Chèn Số Mũ Trong Word, Gõ Chỉ Số Trên Dưới Word 2013, 2022, 2010,
  • Tổng Hợp Các Ký Tự Đặc Biệt Fb 2022 Cực Chất
  • Kí Tự Đặc Biệt Free Fire Ff – Tạo Tên Free Fire
  • 1000+ Kí Tự Đặc Biệt Truy Kích Cool Ngầu Nhất Để Đặt Tên Nhân Vật
  • Cách Đọc Và Viết Số La Mã

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Chữ Số La Mã Là Gì? Cách Đọc Và Cách Viết Chuẩn Nhất
  • Kí Tự Đặc Biệt Đột Kích Độc Lạ Cho Các Bạn Trẻ
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile 2022 ❤️ 100% Ok
  • Kí Tự Đặc Biệt Tình Kiếm 3D ❤️ Nhất Kiếm Giang Hồ
  • Kí Tự Đặc Biệt Anh Yêu Em ❤️ 1001 Kiểu Cực Kool
  • Những chữ số La Mã có thể kết hợp với nhau để tạo thành các giá trị khác nhau. Nó sẽ có cách đọc và cách viết khác nhau. Thông thường được quy định các chữ số I, X, C, M không được lặp lại quá ba lần liên tiếp (được xuất hiện 2 hoặc 3 lần trong số). Chữ số I, X, C, M được lặp lại 2 hoặc 3 lần biểu thị giá trị gấp 2 hoặc gấp 3.

    Các chữ số V, L, D không được lặp lại quá một lần liên tiếp (chỉ được xuất hiện 1 lần duy nhất trong số).

    Khi sử dụng các chữ số cơ bản I, V, X, L, C, D, M và nhóm chữ số đặc biệt IV, IX, XL, XC, CM để viết số La Mã. Tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần.

    • III = 3; VIII = 8; XXXII =32
    • XLV = 45 ( Bốn mươi năm).
    • MMMDCCCLXXXVIII = 3888 (Ba nghìn tám trăm tám mươi tám).
    • MMMCMXCIX = 3999 (Ba nghìn chín trăm chín mươi chín).

    Lưu ý: I chỉ có thể đứng trước V hoặc X, X chỉ có thể đứng trước L hoặc C, C chỉ có thể đứng trước D hoặc M.

    Chữ số thêm vào bên phải là cộng thêm vào số gốc. Lưu ý chữ số thêm nhỏ hơn hoặc bằng chữ số gốc và không được thêm quá 3 lần số. Nghĩa là lấy chữ số đầu tiên cộng với các chữ số được thêm phía sau ra chữ số đó.

    Chữ số thêm vào bên trái chữ số gốc là trừ đi. Chữ số thêm phía bên trái phải nhỏ hơn chữ số gốc. Ta hiểu là lấy số gốc (là số phía bên phải) trừ đi những số đứng bên trái nó sẽ ra chữ số.

    Với các số nhỏ thì chỉ cần đọc số La Mã dựa trên cách viết số La Mã ở bảng 2 bảng trên

    Với những số lớn thì sẽ đọc tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần. Các bạn cần xác định các chữ số hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị giống như đọc số tự nhiên.

    • Với số MMCCLXXXVIII được đọc là hai nghìn hai trăm tám mươi tám.
    • MMCCXC các bạn có hàng nghìn là MM (hai nghìn); hàng trăm là CC (hai trăm); hàng chục là XC (chín mươi) và không có hàng đơn vị. Vậy số MMCCXC được đọc là hai nghìn hai trăm chín mươi.
    • Số MMCCC các bạn có hàng nghìn là MM (hai nghìn); hàng trăm là CCC (ba trăm); không có hàng chục và hàng đơn vị. Vậy số này được đọc là hai nghìn ba trăm.

    Với những số lớn hơn 4000, thì một dấu gạch ngang được đặt trên đầu số gốc để chỉ phép nhân cho 1000.

    Với những số rất lớn thường không có dạng thống nhất. Đôi khi hai gạch trên hay một gạch dưới được sử dụng để chỉ phép nhân cho 1.000.000.

    Đặc biệt, Số La Mã không có số không (0).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kí Tự Đặc Biệt Tình Yêu ❤️ 1001 Kiểu Đẹp ❤️ Cute Nhất
  • Tạo Kí Tự Đặc Biệt Yahoo Khi Chat
  • Kí Tự Đặc Biệt Truy Kích 2022 ❤️❤️❤️ Ghép Tên Số 1️⃣ Việt Nam
  • Bộ Ký Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Độc Đáo 2022
  • Kí Tự Đặc Biệt Trong Powerpoint ❤️ Mẫu Trình Bày Đẹp Nhất
  • Số La Mã { I , V , X , L , C , D , M }

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Thế Nào Để Có Được Euro Symbol Trên Bàn Phím Qwerty Us Standard
  • Top 3 Cách Tạo Ký Tự Khoảng Trống Cho Game Ff, Pubg…kí Tự Đặc Biệt Đẹp
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Số 1️⃣ Vn
  • Kí Tự Đặc Biệt Tạo Nick Yahoo Cực Đẹp
  • Tên Wifi Hay Nhất 2022 ❤️ 999+ Tên Pass Wifi Chất
  • Số La Mã hay chữ số La Mã là một hệ thống chữ số có nguồn gốc từ Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã dùng trong thời cổ đại đã được người ta chỉnh sửa sơ vào thời Trung Cổ để biến nó thành dạng mà chúng ta sử dụng ngày nay. Hệ thống này dựa trên một số ký tự nhất định được coi là chữ số sau khi được gán giá trị.

    Số La Mã được sử dụng phổ biến ngày nay trong những bản kê được đánh số (ở dạng sườn bài), mặt đồng hồ, những trang nằm trước phần chính của một quyển sách, tam nốt hợp âm trong âm nhạc phân tích, việc đánh số ngày xuất bản của phim, những lãnh đạo chính trị tiếp nối nhau, hoặc trẻ em trùng tên, và việc đánh số cho một số hoạt động nào đó, như là Thế vận hội Olympic và giải Super Bowl.

    Để đọc số học có dùng số La Mã, xin xem số học La Mã và bàn tính La Mã.

    [sửa] Các ký hiệu

    Có bảy chữ số La Mã cơ bản

    Nhiều ký hiệu có thể được kết hợp lại với nhau để chỉ các số với các giá trị khác chúng. Điều này phụ thuộc vào các quy định cụ thể về sự lặp. Trong những trường hợp mà một chữ số nào đó có thể được viết ở một dạng ngắn hơn, đôi khi ta được phép đặt một ký hiệu nhỏ hơn, có “tính trừ” trước một giá trị lớn hơn, để mà, ví dụ, người ta có thể viết IV hay iv để diễn tả số bốn, thay vì iiii. Một lần nữa, đối với các số không được gán ký hiệu đặc biệt, những ký hiệu trên được kết hợp để diễn tả chúng:

    Đối với những số lớn hơn (4000 trở lên), một dấu gạch ngang được đặt trên đầu số gốc để chỉ phép nhân cho 1000:

    Đối với những số rất lớn thường không có dạng thống nhất, mặc dù đôi khi hai gạch trên hay một gạch dưới được sử dụng để chỉ phép nhân cho 1.000.000. Điều này có nghĩa là X gạch dưới (X) là mười triệu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Từ A Đến Z
  • Mã Hóa Ký Tự Như Ansi Và Unicode Là Gì Và Chúng Khác Nhau Như Thế Nào? / Làm Thế Nào Để
  • Biểu Tượng Cảm Xúc Của Nhật Bản! ☆~★~~~~
  • Tên Liên Minh Hay 2022 ❤️ 1001 Tên Lol Đẹp & Lmht Chất
  • Tải Kí Tự Đặc Biệt Trên Pc Với Memu
  • Danh Sách Mã Html Các Ký Tự Đặc Biệt

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Ký Hiệu Đặc Biệt Đẹp Cho Status Facebook Thêm Hấp Dẫn
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Hacker
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Ác Quỷ
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Ff
  • Kí Tự Đặc Biệt Mặt Quỷ Trong Game Ff╰‿╯(• ̀ᴗ • ́)
  • Bảng tra cứu mã HTML các ký tự đặc biệt, mã HTML của các loại ký tự như html khoảng trắng, mũi tên, biểu tượng, ký hiệu toán học …

    Thông tin mã ký tự HTML bạn chọn

    Hiện thị

    HTML Entity

    HTML Code

    Dạng số (Unicode)

    Mã HEX

    Mã CSS

    $

    Ã

    CÁC KÝ TỰ HAY DÙNG

    ©

    ®

    §

    ¢

    £

    ¥

    ¤

    ×

    ÷

    ±

    ¬

    °

    ¹

    ²

    ³

    ƒ

    ¼

    ½

    ¾

    À

    Á

    Â

    Ã

    Ä

    Å

    Æ

    Ç

    È

    É

    Ê

    Ë

    Ì

    Í

    Î

    Ï

    Ð

    Ñ

    Ò

    Ó

    Ô

    Õ

    Ö

    Ø

    Ù

    Ú

    Û

    Ü

    Ý

    Þ

    ß

    à

    á

    â

    ã

    ä

    å

    æ

    ç

    è

    é

    ê

    ë

    ì

    í

    î

    ï

    ð

    ñ

    ò

    ó

    ô

    õ

    ö

    ø

    ù

    ú

    û

    ü

    ý

    þ

    ÿ

    Œ

    œ

    Š

    š

    Ÿ

    ƒ

    &

    ¡

    ¦

    §

    ¨

    ©

    ª

    «

    ¬

    ­

    ®

    ¯

    ²

    ³

    ´

    µ

    ·

    ¸

    ¹

    º

    »

    ¿

    CÁC KÝ HIỆU HTML MŨI TÊN ← ↖ ↗ ↘

    2⇥

    ⤿

    ⥿

    CÁC KÝ TỰ HTML BIỂU TƯỢNG ☀ ☁ ☘ ☯ ♠

    ©

    ®

    @

    §

    KÝ TỰ TIỀN TỆ $ £ ¢

    $

    ¢

    £

    ¥

    ¤

    ฿

    CÁC KÝ TỰ HTML DẤU CHẤM * º • … ⁞

    !

    #

    %

    &

    (

    )

    *

    ,

    .

    /

    :

    ;

    ?

    @

    [

    ]

    ^

    _

    `

    {

    }

    ~

    ¡

    ¦

    §

    ¨

    ©

    ª

    «

    ¬

    ­

    ®

    ¯

    ²

    ³

    ´

    µ

    ·

    ¸

    ¹

    º

    »

    ¿

    CÁC KÝ TỰ HTML SỐ ⅷ ↉ ⅜⁞

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    ¼

    ½

    ¾

    CÁC KÝ TỰ HTML TOÁN HỌC ƒ ‱ ∛

    +

    ×

    ÷

    =

    ±

    ¬

    °

    ¹

    ²

    ³

    ƒ

    %

    CÁC KÝ TỰ HTML BẢNG CHỮ CÁI Ã Ȕ

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    Q

    R

    S

    T

    U

    V

    W

    X

    Y

    Z

    a

    b

    c

    d

    e

    f

    g

    h

    i

    j

    k

    l

    m

    n

    o

    p

    q

    r

    s

    t

    u

    v

    w

    x

    y

    z

    À

    Á

    Â

    Ã

    Ä

    Å

    Æ

    Ç

    È

    É

    Ê

    Ë

    Ì

    Í

    Î

    Ï

    Ð

    Ñ

    Ò

    Ó

    Ô

    Õ

    Ö

    Ø

    Ù

    Ú

    Û

    Ü

    Ý

    Þ

    ß

    à

    á

    â

    ã

    ä

    å

    æ

    ç

    è

    é

    ê

    ë

    ì

    í

    î

    ï

    ð

    ñ

    ò

    ó

    ô

    õ

    ö

    ø

    ù

    ú

    û

    ü

    ý

    þ

    ÿ

    Ā

    ā

    Ă

    ă

    Ą

    ą

    Ć

    ć

    Ĉ

    ĉ

    Ċ

    ċ

    Č

    č

    Ď

    ď

    Đ

    đ

    Ē

    ē

    Ĕ

    ĕ

    Ė

    ė

    Ę

    ę

    Ě

    ě

    Ĝ

    ĝ

    Ğ

    ğ

    Ġ

    ġ

    Ģ

    ģ

    Ĥ

    ĥ

    Ħ

    ħ

    Ĩ

    ĩ

    Ī

    ī

    Ĭ

    ĭ

    Į

    į

    İ

    ı

    IJ

    ij

    Ĵ

    ĵ

    Ķ

    ķ

    ĸ

    Ĺ

    ĺ

    Ļ

    ļ

    Ľ

    ľ

    Ŀ

    ŀ

    Ł

    ł

    Ń

    ń

    Ņ

    ņ

    Ň

    ň

    ʼn

    Ŋ

    ŋ

    Ō

    ō

    Ŏ

    ŏ

    Ő

    ő

    Œ

    œ

    Ŕ

    ŕ

    Ŗ

    ŗ

    Ř

    ř

    Ś

    ś

    Ŝ

    ŝ

    Ş

    ş

    Š

    š

    Ţ

    ţ

    Ť

    ť

    Ŧ

    ŧ

    Ũ

    ũ

    Ū

    ū

    Ŭ

    ŭ

    Ů

    ů

    Ű

    ű

    Ų

    ų

    Ŵ

    ŵ

    Ŷ

    ŷ

    Ÿ

    Ź

    ź

    Ż

    ż

    Ž

    ž

    ſ

    ƀ

    Ɓ

    Ƃ

    ƃ

    Ƅ

    ƅ

    Ɔ

    Ƈ

    ƈ

    Ɖ

    Ɗ

    Ƌ

    ƌ

    ƍ

    Ǝ

    Ə

    Ɛ

    Ƒ

    ƒ

    Ɠ

    Ɣ

    ƕ

    Ɩ

    Ɨ

    Ƙ

    ƙ

    ƚ

    ƛ

    Ɯ

    Ɲ

    ƞ

    Ɵ

    Ơ

    ơ

    Ƣ

    ƣ

    Ƥ

    ƥ

    Ʀ

    Ƨ

    ƨ

    Ʃ

    ƪ

    ƫ

    Ƭ

    ƭ

    Ʈ

    Ư

    ư

    Ʊ

    Ʋ

    Ƴ

    ƴ

    Ƶ

    ƶ

    Ʒ

    Ƹ

    ƹ

    ƺ

    ƻ

    Ƽ

    ƽ

    ƾ

    ƿ

    ǀ

    ǁ

    ǂ

    ǃ

    DŽ

    Dž

    dž

    LJ

    Lj

    lj

    NJ

    Nj

    nj

    Ǎ

    ǎ

    Ǐ

    ǐ

    Ǒ

    ǒ

    Ǔ

    ǔ

    Ǖ

    ǖ

    Ǘ

    ǘ

    Ǚ

    ǚ

    Ǜ

    ǜ

    ǝ

    Ǟ

    ǟ

    Ǡ

    ǡ

    Ǣ

    ǣ

    Ǥ

    ǥ

    Ǧ

    ǧ

    Ǩ

    ǩ

    Ǫ

    ǫ

    Ǭ

    ǭ

    Ǯ

    ǯ

    ǰ

    DZ

    Dz

    dz

    Ǵ

    ǵ

    Ƕ

    Ƿ

    Ǹ

    ǹ

    Ǻ

    ǻ

    Ǽ

    ǽ

    Ǿ

    ǿ

    Ȁ

    ȁ

    Ȃ

    ȃ

    Ȅ

    ȅ

    Ȇ

    ȇ

    Ȉ

    ȉ

    Ȋ

    ȋ

    Ȍ

    ȍ

    Ȏ

    ȏ

    Ȑ

    ȑ

    Ȓ

    ȓ

    Ȕ

    ȕ

    Ȗ

    ȗ

    Ș

    ș

    Ț

    ț

    Ȝ

    ȝ

    Ȟ

    ȟ

    Ƞ

    ȡ

    Ȣ

    ȣ

    Ȥ

    ȥ

    Ȧ

    ȧ

    Ȩ

    ȩ

    Ȫ

    ȫ

    Ȭ

    ȭ

    Ȯ

    ȯ

    Ȱ

    ȱ

    Ȳ

    ȳ

    ȴ

    ȵ

    ȶ

    ȷ

    ȸ

    ȹ

    Ⱥ

    Ȼ

    ȼ

    Ƚ

    Ⱦ

    ȿ

    ɀ

    Ɂ

    ɂ

    Ƀ

    Ʉ

    Ʌ

    Ɇ

    ɇ

    Ɉ

    ɉ

    Ɋ

    ɋ

    Ɍ

    ɍ

    Ɏ

    ɏ

    ɐ

    ɑ

    ɒ

    ɓ

    ɔ

    ɕ

    ɖ

    ɗ

    ɘ

    ə

    ɚ

    ɛ

    ɜ

    ɝ

    ɞ

    ɟ

    ɠ

    ɡ

    ɢ

    ɣ

    ɤ

    ɥ

    ɦ

    ɧ

    ɨ

    ɩ

    ɪ

    ɫ

    ɬ

    ɭ

    ɮ

    ɯ

    ɰ

    ɱ

    ɲ

    ɳ

    ɴ

    ɵ

    ɶ

    ɷ

    ɸ

    ɹ

    ɺ

    ɻ

    ɼ

    ɽ

    ɾ

    ɿ

    ʀ

    ʁ

    ʂ

    ʃ

    ʄ

    ʅ

    ʆ

    ʇ

    ʈ

    ʉ

    ʊ

    ʋ

    ʌ

    ʍ

    ʎ

    ʏ

    ʐ

    ʑ

    ʒ

    ʓ

    ʔ

    ʕ

    ʖ

    ʗ

    ʘ

    ʙ

    ʚ

    ʛ

    ʜ

    ʝ

    ʞ

    ʟ

    ʠ

    ʡ

    ʢ

    ʣ

    ʤ

    ʥ

    ʦ

    ʧ

    ʨ

    ʩ

    ʪ

    ʫ

    ʬ

    ʭ

    ʮ

    ʯ

    ̀

    ́

    ̂

    ̃

    ̄

    ̅

    ̆

    ̇

    ̈

    ̉

    ̊

    ̋

    ̌

    ̍

    ̎

    ̏

    ̐

    ̑

    ̒

    ̓

    ̔

    ̕

    ̖

    ̗

    ̘

    ̙

    ̚

    ̛

    ̜

    ̝

    ̞

    ̟

    ̠

    ̡

    ̢

    ̣

    ̤

    ̥

    ̦

    ̧

    ̨

    ̩

    ̪

    ̫

    ̬

    ̭

    ̮

    ̯

    ̰

    ̱

    ̲

    ̳

    ̴

    ̵

    ̶

    ̷

    ̸

    ̹

    ̺

    ̻

    ̼

    ̽

    ̾

    ̿

    ̀

    ́

    ͂

    ̓

    ̈́

    ͅ

    ͆

    ͇

    ͈

    ͉

    ͊

    ͋

    ͌

    ͍

    ͎

    ͏

    ͐

    ͑

    ͒

    ͓

    ͔

    ͕

    ͖

    ͗

    ͘

    ͙

    ͚

    ͛

    ͜

    ͝

    ͞

    ͟

    ͠

    ͡

    ͢

    ͣ

    ͤ

    ͥ

    ͦ

    ͧ

    ͨ

    ͩ

    ͪ

    ͫ

    ͬ

    ͭ

    ͮ

    ͯ

    Chọn ký tự để biết mã HTML tương ứng

    Sử dụng ký tự đặc biệt trong HTML, CSS …

    Các ký tự đặc biệt ví dụ như

    <

    " … thì khi viết HTML hoặc CSS nhiều khi bạn phải sử dụng mã.

    Ví dụ CSS ký tự © có mã CSS là 0A9, nếu muốn phần tử span hiện thị ký tự này:

    span { content:"0A9"; }

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Kí Tự Đuôi Công Đẹp Và Tạo Tên Game Đẹp Từ Kí Tự Đuôi Công
  • Kí Tự Đuôi Công Cực Đẹp Cho Game Thủ Tạo Tên Bao Ngầu
  • Kí Tự Đặc Biệt Đuôi Công ❤️ Hình Đuôi Công Đẹp
  • Kí Tự Đặc Biệt Mặt Quỷ Ngầu Buồn╰‿╯ ❤️ Tặng Acc Vip
  • Ký Tự Đầu Lâu ❤️ Bộ Tên Kí Tự Đặc Biệt Thần Chết Đẹp Nhất
  • Hướng Dẫn Viết Và Đọc Số La Mã Sao Cho Đúng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Fo4 ( Fifa 4) Online Hay Đẹp & Bá Đạo Nhất 2022
  • 999 Cách Viết Tạo Kí Tự Đặc Biệt Trong Liên Minh Huyền Thoại, Gunny Đẹp Nhất
  • 2 Cách Tạo Kí Tự Đặc Biệt Trong Free Fire Cực Đơn Giản
  • Cách Tạo Kí Tự Đặc Biệt Trong Free Fire
  • Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Game Gunny Đẹp & Chất Nhất Không Phải Ai Cũng Biết
  • Số La Mã hay chữ số La Mã là một hệ thống chữ số có nguồn gốc từ Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã được sử dụng từ thời cổ đại và đến thời Trung Cổ, hệ thống chữ số này đã được chỉnh sửa và sử dụng cho đến ngày nay.

    1. Các chữ số và cách viết số La Mã

    Trong dãy chữ số La Mã sẽ có 7 chữ số cơ bản, từ đó người dùng có thể cộng trừ sau cho ra con số mà bạn cần: I=1; V=5; X=10; L=50; C=100; D=500; M=1000

    – Theo quy định chung, các chữ số I, X, C, M, sẽ không được phép lặp lại quá 3 lần trên một phép tính. Còn các chữ số V, L, D chỉ được xuất hiện một lần duy nhất.

    – Chữ số cơ bản được lặp lại 2 hoặc 3 lần biểu thị giá trị gấp 2 hoặc gấp 3.

    Ví dụ:

    I = 1; II = 2; III = 3

    X = 10; XX = 20; XXX = 30

    C = 100; CC = 200; CCC = 300

    M = 1000; MM =2000; MMM = 3000

    – Quy tắc viết số La Mã là phải cộng, trái trừ:

    + Chữ số thêm vào bên phải là cộng thêm (nhỏ hơn chữ số gốc) và tuyệt đối không được thêm quá 3 lần số.

    Ví dụ:

    V = 5; VI = 6; VII = 7; VIII = 8

    Nếu viết: VIIII = 9 (không đúng), viết đúng sẽ là IX = 9

    L = 50; LX = 60; LXX = 70; LXXX = 80

    C = 100; CX = 110; CV =105

    2238 = 2000 + 200 + 30 + 8 = MMCCXXXVIII

    + Những số viết bên trái thường là trừ đi, nghĩa là lấy số gốc trừ đi số đứng bên trái sẽ ra giá trị của phép tính. Dĩ nhiên số bên trái sẽ phải nhỏ hơn số gốc thì bạn mới có thể thực hiện phép tính.

    Ví dụ:

    số 4 (4= 5-1) viết là IV

    số 9 (9=10-1) Viết là IX

    số 40 = XL; + số 90 = XC

    số 400 = CD; + số 900 = CM

    MCMLXXXIV = 1984

    MMXIX = 2022

    Khi sử dụng các chữ số I, V, X, L, C, D, M, và các nhóm chữ số IV, IX, XL, XC, CD, CM để viết số La Mã. Tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần.

    Ví dụ: MCMXCIX = một ngàn chín trăm chín chín.

    2. Cách đọc số la mã

    Như trên đã nói: Tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần nên ta chú ý đến chữ số và nhóm chữ số hàng ngàn trước đến hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị (như đọc số tự nhiên).

    Ví dụ: Số: 2222 = MMCCXXII: hàng ngàn: MM = 2000; hàng trăm: CC = 200; hàng chục: XX = 20; hàng đơn vị: II = 2. Đọc là: Hai ngàn hai trăm hai mươi hai.

    Chú ý:

    • Chỉ có I mới có thể đứng trước V hoặc X
    • X sẽ được phép đứng trước L hoặc C
    • C chỉ có thể đứng trước D hoặc M

    Đối với những số lớn hơn (4000 trở lên), một dấu gạch ngang được đặt trên đầu số gốc để chỉ phép nhân cho 1000:

    Đối với những số rất lớn thường không có dạng thống nhất, mặc dù đôi khi hai gạch trên hay một gạch dưới được sử dụng để chỉ phép nhân cho 1.000.000. Điều này có nghĩa là X gạch dưới (X) là mười triệu.

    Số La Mã không có số 0.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Youtube Hot Nhất & Sử Dụng Nhiều Nhất 2022
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Truy Kích Và Các Tên Truy Kích Hay Nhất, Độc Nhất
  • 888+ Kí Tự Đặc Biệt Game Pubg Mobile 2022
  • 1000 + Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Độc Lạ Nhất 2022 Cho Tên Nhân Vật
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Gunny 2022 Đặt Tên Cho Nhân Vật
  • Bảng Chữ Số La Mã Là Gì? Cách Đọc Và Cách Viết Chuẩn Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Kí Tự Đặc Biệt Đột Kích Độc Lạ Cho Các Bạn Trẻ
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile 2022 ❤️ 100% Ok
  • Kí Tự Đặc Biệt Tình Kiếm 3D ❤️ Nhất Kiếm Giang Hồ
  • Kí Tự Đặc Biệt Anh Yêu Em ❤️ 1001 Kiểu Cực Kool
  • Cách Tạo Tên Kí Tự Đặc Biệt Pubg Bằng Kitudacbiet.co
  • 2. Hướng dẫn cách viết chữ số la mã

    2.1 Bảy ký hiệu số la mã cơ bản

    Ví dụ:

    • 1 thì viết là I
    • 2 thì viết là II
    • 3 thì viết là III
    • 7 thì viết là VII
    • 1970 thì viết là MCMLXX
    • 2136 thì viết là MMCXXXVI
    • 1992 thì viết MCMXCII

    Khi kết hợp các chữ số la mã cơ bản trên bạn phải tuân theo 3 quy tắt quan trọng sau đây:

    Quy tắc 1. Những ký hiệu số cơ bản trong bảng trên được lặp lại 2 hoặc 3 lần biểu thị giá trị gấp đôi hoặc gấp 3

    Ví dụ:

    Quy tắc 2. Khi cho một số la mã gốc xác định

    Phải cộng: Khi thêm vào bên phải số gốc.

    Lưu ý: Số thêm vào luôn nhỏ hơn hoặc bằng số gốc và tối đa thêm 3 lần số.

    Ví dụ: Cho số gốc M = 1000

    • Khi ghép bên phải thêm I: MI = 1001 (hiểu là 1000 + 1 = 1001)
    • Khi ghép bên phải thêm V: MV = 1005 (hiểu là 1000 + 5 = 1005)
    • Khi ghép bên phải thêm 3 lần kí hiệu V: LVVV = 1015 (hiểu là 1000 + 5 + 5 + 5 = 1015)

    Phép trừ: Nếu thêm bên trái số gốc

    Lưu ý: Số thêm vào luôn nhỏ hơn số gốc và tối đa thêm 1 lần số.

    Ví dụ: Cho số gốc X = 10

      Khi ghép bên trái thêm I: IX = 9 (hiểu là 10 – 1 = 9)

    Quy tắc 3. Mỗi gạch ngang trên đầu số la mã là giá trị nó tăng lên 1000 lần.

    Ví dụ:

    • V = 5
    • Có 1 gạch ngang $overline V $ = 5000
    • Có 2 gạch ngang $overline {overline V } $ = 5000.000
    • Có 3 gạch ngang $overline {overline {overline V } } $ = 5000.000.000

    Lưu ý: Nếu đằng trước mỗi số có m thì ta hiểu nó tương ứng với 1 gạch ngang ở trên

    Ví dụ:

    • V = 5
    • Có 1 gạch ngang $overline VII $ = VIIm= 5000
    • Có 2 gạch ngang $overline {overline {VII} } $ = VIImm = 7000.000
    • Có 3 gạch ngang $overline {overline {overline {VII} } } $ = VIImmm = 7000.000.000

    Quy tắc 4: Khi bạn sử dụng 7 ký hiệu số la mã cơ bản và nhóm các chữ số IV, IX, XL, XC, CD, CM để viết thì nó tuân theo quy định tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần.

    3. Cách đọc số la mã và dịch

    Theo quy tắc 4 ở trên thì chúng ta sẽ đọc từ trái sang phải giống hệt số tự nhiên với giá trị giảm dần.

    Ví dụ: số la mã MCXI

    a) V + I =?

    b) V – I = ?

    c) L + V = ?

    d) M – X = ?

    Hướng dẫn

    a) V + I = VI

    b) V – I = IX

    c) L + V = LV

    d) M – X = CMXC

    Bài 2: Hãy đọc và dịch số la mã sau đây ra số tự nhiên

    a) DCCCXXV

    b) DCCLXXXIII

    c) CMXLVII

    Hướng dẫn

    a) DCCCXXV đọc là tám trăm hai mươi lăm (825 )

    b) DCCLXXXIII đọc là Bày trăm tám mươi ba (783)

    c) CMXLVII đọc là Chín trăm bốn mươi bảy (947)

    Hy vọng qua bài viết này, Toán Học đã giúp bạn biết cách viết và đọc các chữ số la mã cổ xưa. Nếu thấy hay bạn hay chia sẻ tới mọi người.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đọc Và Viết Số La Mã
  • Kí Tự Đặc Biệt Tình Yêu ❤️ 1001 Kiểu Đẹp ❤️ Cute Nhất
  • Tạo Kí Tự Đặc Biệt Yahoo Khi Chat
  • Kí Tự Đặc Biệt Truy Kích 2022 ❤️❤️❤️ Ghép Tên Số 1️⃣ Việt Nam
  • Bộ Ký Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Độc Đáo 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100