Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Chèn Dấu Ngoặc Trong Word, Excel
  • Dấu Nháy Đơn Và Dấu Ngoặc Kép Không Hiển Thị Cho Đến Khi Tôi Gõ Chữ Cái Tiếp Theo
  • Ngắt Dòng Văn Bản Và Di Chuyển Ảnh Trong Word
  • Cách Định Vị Hình Ảnh Và Các Đối Tượng Khác Trong Microsoft Word / Làm Thế Nào Để
  • Cách Viết X Bình Phương Trong Word
  • Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2010, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word 2010, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết ô Vuông Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word 2007, Cách Viết M Khối Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word, Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh Trong Word, Cách Viết X Bình Phương Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2007, In Văn Bản Trong Word 2010, Rút Mục Lục Trong Word 2010, Mẫu Bìa Trong Word 2010, In Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Trong Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Trong Word 2010, Trộn 2 Văn Bản Trong Word 2010, Mục Lục Tự Đông Trong Word 2010, Update Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Kèm Theo Ghi Chú Trong Word 2010, Mục Lục Bảng Biểu Trong Word 2010, Tạo Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Làm Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Cách Tạo Mẫu Văn Bản Trong Word 2003, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Hướng Dẫn Viết Độ C Trong Word, Mục Lục Word 2010, Mẫu Bìa Word 2010, Bài Thi Word 2010, Word 2010, Kỹ Năng Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Word 2010, Sách Học Word 2010, Hướng Dẫn In Word 2010, Giáo Trình Word 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Word 2010, Đề Thi Trắc Nghiệm Word 2010, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Word 2010, Giáo Trình Học Word 2010, Đề Thi Trắc Nghiệm Word 2010 Có Đáp án, Hướng Dẫn Trình Bày Văn Bản Word 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Trắc Nghiệm Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Quy Trình Kế Toán Bán Hàng Word 2010, Hướng Dẫn Làm Nhãn Vở Đẹp Trên Word 2010, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Dấu Trong Fo3, Cách Viết Dấu Trong Lol, Cách Viết Số 7 Trong Hồ Sơ Thi Đại Học, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Báo Cáo Thực Tập, Cách Viết Trong ô Excel, Cách Viết 001 Trong Excel, Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Lol, Cách Viết Giờ Trong Tiếng Anh, Cách Viết Chữ 3d Trong Photoshop, Cách Viết Số âm Trong Excel, Cách Viết Số 5 Trong Kế Toán, Cách Viết Số 01 Trong Excel, Cách Viết Unikey 4.0 Trong Au, Cách Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết Unikey Trong Lol, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel, Cách Viết Objective Trong Cv, Cách Viết Vietkey Trong Lol, Cách Viết Chữ ư Trong Boom, Cách Viết 90 Độ Trong Excel, Cách Viết Chữ 7 Màu Trong Photoshop, Cach Viet Ban Cam Ket Ve Phep Trong Quan Doi, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Bài Tiểu Luận, Cách Viết H Trong Ngôn Tình, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Luận Văn Tốt Nghiệp, Cách Viết Unikey Trong Touch, Cách Viết ưu Nhược Điểm Trong Cv, Cach Dung Tu Va Dat Cau Trong Tieng Viet, Cách Viết Số 0 Trong Excel 2007, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel 2003, Cách Viết ô Chéo Trong Excel, Cách Viết X Ngang Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong 1 ô Excel, Cách Viết M Khối Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong Excel, Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Phép Trong Quân Đội,

    Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2010, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word 2010, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết ô Vuông Trong Word, Cách Viết 2 Bên Trong Word 2007, Cách Viết M Khối Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word, Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh Trong Word, Cách Viết X Bình Phương Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2007, In Văn Bản Trong Word 2010, Rút Mục Lục Trong Word 2010, Mẫu Bìa Trong Word 2010, In Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Trong Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Trong Word 2010, Trộn 2 Văn Bản Trong Word 2010, Mục Lục Tự Đông Trong Word 2010, Update Mục Lục Trong Word 2010, In Tài Liệu Kèm Theo Ghi Chú Trong Word 2010, Mục Lục Bảng Biểu Trong Word 2010, Tạo Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Làm Tài Liệu Tham Khảo Trong Word 2010, Cách Tạo Mẫu Văn Bản Trong Word 2003, Cách Tìm Kiếm Đoạn Văn Bản Trong Word, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Hướng Dẫn Viết Độ C Trong Word, Mục Lục Word 2010, Mẫu Bìa Word 2010, Bài Thi Word 2010, Word 2010, Kỹ Năng Word 2010, Hướng Dẫn In Văn Bản Word 2010, Sách Học Word 2010,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Microsoft Word
  • Thủ Thuật Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Word Rất Hay
  • Hướng Dẫn Cách Làm Dấu Chấm Trong Word
  • Mẹo Đơn Giản Giúp Loại Bỏ Gạch Chân Xanh Đỏ Trong Word
  • Xóa Gạch Chân Trong Word 2022, Bỏ Dấu Gạch Đỏ Và Xanh
  • Chèn Dấu Ngắt Trang Trong Microsoft Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Thêm Và Xóa Ngắt Trang (Page Break) Trong Word
  • Word 2013: Line And Paragraph Spacing
  • Formatting Paragraphs In Microsoft Word 2007
  • Cách Chỉnh Khoảng Cách Dòng Trong Word
  • Word 2003: Set Line And Paragraph Spacing
  • Chèn dấu ngắt trang trong Microsoft Word 2010 – Insert Page Breaks in Word 2010, cách sang trang mới nhanh chóng bằng phím nóng

    Hôm nay chúng tôi sẽ nói về cách chèn ngắt trang trong Word 2010. Microsoft Word sẽ tự động bắt đầu một trang mới khi văn bản bạn gõ vượt quá giới hạn. Nhưng bạn có thể chèn ngắt trang để buộc Word bắt đầu văn bản trên trang mới. Bạn có thể chèn ngắt trang bằng chuột hoặc bàn phím.

    Chèn ngắt trang

    Các bước sau đây sẽ giúp bạn chèn ngắt trang trong tài liệu Word.

    Bước 1 – Đặt con trỏ soạn thảo vào điểm bạn muốn đặt dấu ngắt trang, trước đoạn muốn đẩy sang trang mới.

    Bước 2 – Nhấp vào tab Insert và nhấp vào nút Page Break – Ngắt trang có sẵn trong nhóm Page.

    Word chèn ngắt trang và di chuyển tất cả văn bản sau khi ngắt trang sang một trang mới. Bạn cũng có thể sử dụng các phím Ctrl + Enter để tạo ngắt trang tại vị trí nhọn.

    Xóa một ngắt trang

    Chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo ở cuối trang trước của dấu ngắt trang cần xóa. Bấm phím Delete nhiều lần cho đến khi cả hai trang được hợp nhất. Tương tự đặt con trỏ soạn thảo ở đầu đoạn bị ngắt sang trang mới rồi nhấn phím Xoá lùi – Back space cũng có tác dụng.

    Lợi ích của việc chèn dấu ngắt trang Insert Page Breaks

    1. Khi chèn dấu này, chỉ cần 1 lần thì văn bản của bạn đã được đẩy sang đầu trang mới. Trong khi thói quen của bạn là nhấn nhiều lần phím enter rất vất vả, và còn nhấn thừa 1 vài dòng trắng.
    2. Khi gõ thêm hoặc xoá bớt dòng ở những trang phía trên thì đoạn văn sau dấu Page Breaks vẫn được đặt ở đầu trang, chứ không bị kéo lên như dùng nhiều phím enter.

    Cách hiện dấu ngắt trang

    Dấu ngắt trang cũng như phím enter luôn ở dạng ẩn. Nếu muốn hiển thị chúng lên để dễ tìm và xoá hơn thì bạn có thể làm cách sau:

    Nhìn lên thanh công cụ Ribbon, group Paragraph có 1 nút Show/Hide ¶ , nhấn vào đó sẽ hiện lên các dấu đặc biệt như: dấu xuống dòng, ngắt trang, ngắt section.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Xóa Hàng Và Cột Trống Khỏi Bảng Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Xóa Trang Trắng Trong Word 2010, 2013, 2022 Hiệu Quả Nhất
  • Font, Cỡ Chữ, Thay Đổi Chữ Hoa, Chữ Thường Trong Microsoft Word
  • Hướng Dẫn Cách Chỉnh Khoảng Cách Chữ Trong Word
  • 7 Cách Xóa Trang Trong Word Thành Công Chỉ Trong Giây Lát
  • Sửa Lỗi Dấu Cách Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đánh Số Trang Trong Word 2010 Bỏ Trang Đầu Tiên Nhanh Nhất
  • Ứng Dụng Track Changes Trong Ms Word Để Góp Ý, Chỉnh Sửa Văn Bản
  • Những Mẹo Nhỏ Hữu Ích Với Microsoft Word
  • Làm Cách Nào Để Thêm Dấu Phẩy Trước Số Trong Excel?
  • Làm Cách Nào Để Thêm Dấu Chấm Phẩy Vào Mỗi Ô Trong Excel?
  • 1. Đối với Microsoft Word 2022, 2013, 2022

    Vì 3 phiên bản này có giao diện khá là giống nhau cho nên hướng dẫn lỗi nhảy cách chữ trong Word sẽ áp dụng cho cả Word 2022, 2013, 2022 và trong bài viết này nó được thực hiện trên Word 2022.

    Về lỗi lỗi nhảy cách chữ trong Word chỉ là một lỗi cơ bản chúng ta hoàn toàn có thể khắc phục được nếu như kích hoạt tính năng sau đây.

    Bước 1: Bản thân các phiên bản Word 2022, 2013, 2022 đã tự có cách để sửa lỗi nhảy chữ trong Word do đó rất dễ để khắc phục lỗi này, trước tiên hãy mở file Word và lựa chọn File.

    Bước 2: Một menu hoàn toàn tách biệt hiện ra, ở trong này chúng ta chỉ cần lựa chọn phần Options để truy cập vào Word Options.

    Bước 3: Trogn Word Options chúng ta tiếp tục lựa chọn Advanced, trong này bạn chỉ cần kéo xuống dưới và lựa chọn Settings ở ngay cạnh dòng use Smart cut and paste

    Bước 4: Và ở trong này để sửa lỗi nhảy cách chữ trong Word chúng ta chỉ cần tích vào phần Adjust sentence and Word spacing automatically rồi sau đó đóng lại là xong.

    Sau công đoạn trên chúng tôi có thể đảm bảo với bạn lỗi nhảy cách chữ trong Word 2013, 2022 sẽ không bao giơ tái diễn nữa.

    Với lỗi cách chữ trong Word 2007, 2010, bạn sẽ phải thay đổi trong phần Word Options của phần mềm. Về cơ bản lỗi giãn chữ, lỗi cách chữ trong Word xảy ra do phần mềm mặc định bật chế độ tự động căn chỉnh khoảng cách giữa từ và câu. Do đó để sửa lỗi nhảy chữ trong Word, bạn sẽ phải tắt chế độ này đi.

    Như vậy, bạn đã có thể sửa cách chữ khi viết và gõ tiếng việt có dấu trên Word 2007, 2010, 2013 hay 2022.

    3. Đối với Microsoft Word 2003

    Để sửa lỗi cách chữ trong Word 2003, bạn sẽ thực hiện theo hướng dẫn hơi khác so với các phiên bản trên. Đó là bạn cần chỉnh sửa trong mục Edit của Options.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Mẹo Trình Bày Dạng Danh Sách Gạch Đầu Dòng Trong Nội Dung Số * Kiến Càng
  • Hướng Dẫn Cách Xóa Bỏ Dấu Xuống Dòng Alt Enter Trong Excel
  • How To Insert Alpha, Beta, Gamma, Delta, And Other Greek Symbols In Word
  • Cách Viết Số Mũ Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Tạo Dòng Dấu Chấm (……………) Nhanh Trong Microsoft Word
  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 20

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Gõ Dấu Mũ Trong Word
  • How To Insert Alpha, Beta, Gamma, Delta And Other Greek Symbols In Word
  • Tổng Hợp Các Cách Sửa Dấu Ngoặc Kép Trong Word Bị Lỗi 2022
  • Một Số Quy Tắc Cơ Bản Khi Soạn Thảo Văn Bản Word
  • Thay Thế Từ Trong Word Với Các Dấu Hiệu Đặc Biệt
  • Với những ai làm việc văn phòng thông thường chắc chắn sẽ chẳng quan tâm đến việc chuyển đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word, tại sao phải đổi nó và làm như vậy được gì đâu. Nhưng thực chất việc đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word nó mang tính quy chuẩn của một văn bản vì theo quy ước ở Mỹ, Anh cũng như một số nước châu âm thì dấu chấm mang ý nghĩa phân cách số thập phân còn dấu phẩy để phân chia số hàng đơn vị. Trong khi đó Châu Á trong đó có Việt Nam thì quy ước ngược lại và điều này vô tình gây ra một vài rắc rối nếu như chúng ta tiến hành làm ăn với các đối tác nước ngoài.

    Không may mắn như Excel vì Word không có chế độ chuyển dấu phẩy thành chấm trong Excel mà phải tự chỉnh bằng tay. Chế độ chuyển dấu phẩy thành chấm trong Excel có thể thay đổi cực kỳ đơn giản mà không cần quá nhiều thao tác, tuy vậy vẫn có những biện pháp khác để bạn đọc đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word ngay lập tức.

    Cách đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word

    Bước 1: Đầu tiên bạn chỉ cần bôi đen toàn bộ cột hoặc vị trí mà bạn muốn đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word.

    Bước 2: Tại đây bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl + H để hiện lên bảng Find And Replace.

    – Ở dòng Find what: Là giá trị cần thay thế chúng ta điền dấu phẩy vào đây.

    – Ở dòng Replace with: Là giá thay thế chúng ta điền dấu chấm vào.

    Hệ thống sẽ tìm kiếm và hỏi bạn có muốn đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word cho toàn bộ vị trí bạn đang khoanh vùng hay không, hãy lựa chọn yes.

    Bước 3: Cuối cùng thoát tính năng Replace ra bạn sẽ được kết quả toàn bộ dấu phẩy đã đổi sang dấu chấm trong Word mà không làm ảnh hưởng đến các vị trí khác.

    Với vài bước cơ bản chúng ta đã hoàn tất việc đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Word. Tính năng Replace này có mặt trên tất cả các phiên bản Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 và đều sử dụng tổ hợp phím Ctrl + H để mở. Do đó bạn đọc lưu ý và áp dụng với phiên bản Word mình đang sử dụng.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-doi-dau-phay-thanh-dau-cham-trong-word-33210n.aspx

    Qua đó chúng ta cũng thấy được tầm quan trọng của việc sử dụng phím tắt trong Word. Sử dụng phím tắt Word giúp chúng ta rút gọn lại thời gian hơn rất nhiều và với các phím tắt Word thay vì phải tìm vị trí các chức năng chúng ta chỉ cần nhấn tổ hợp phím tương ứng là ra kết quả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Viết Phân Số Trong Word, Đánh Công Thức Phân Số Trong Word 2003,
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Mất Chữ Khi Nhập Nội Dung Trong Word
  • Cách Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word Hiệu Quả 100%
  • Cách Xóa Dấu Gạch Đỏ Trong Word 2007 2010 2003 2013
  • Các Ứng Dụng Office Hiển Thị Sai Kích Cỡ Hoặc Bị Mờ Trên Màn Hình Bên Ngoài
  • Cách Tạo Dấu Chấm Trong Word (……) 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Thêm Dấu Đầu Dòng Hoặc Số Thứ Tự Vào Văn Bản
  • Cách Gạch Chân Trong Word Và Cách Tắt Gạch Chân Đỏ Trong Word
  • Chỉ Bạn Cách Viết Chữ Trên Dấu Chấm Trong Word
  • Vài Qui Tắc Chấm Câu, Khoảng Cách, Và Viết Hoa
  • Tự Động Viết Hoa Sau Dấu Chấm Trong Word, Hoặc Viết Hoa Đầu Câu
  • Cách tạo dấu chấm trong Word trên các dòng word khác nhau sẽ được chúng tôi gửi tới bạn đọc trong bài viết sau đây!

    1. Cách tạo dòng chấm chấm (…..) trong Word cực nhanh

    Cách tạo dòng chấm chấm trong word với hướng dẫn chi tiết sẽ được chúng tôi gửi tới bạn đọc trong video sau:

    2. Cách tạo các loại tab trong word

    Để tạo được dấu chấm chấm, trước hết cần bật thanh công cụ thước kẻ ở trên word nhằm chỉnh Tab trong word sao cho chuẩn nhất. hãy ấn tab View rồi chọn nút Ruler

    Trong word sẽ có tổng cộng 7 loại tab, đó là:

    3. Tạo dấu chấm (….) nhanh chóng bằng phím tắt

    Tạo dấu chấm nhanh chóng bằng phím tắt được áp dụng cho nhiều đời word khác nhau. Cách thức hiện như sau:

    Với Word trước 2010: Mở Microsoft Word lên, vào Format, chọn Tabs sẽ thấy phím này xuất hiện. Lúc này bạn sẽ tạo dấu chấm theo ý mình mong muốn

    Với Word từ 2010 đổ lên, hãy bấm chuột phải vào vị trí văn bản word rồi kích chọn Paragraph, ấn vào Tabs

    4. Cách tạo dòng chấm, tab (……….) trong Word 2010, 2022, 2013, 2007, 2003

    4.1. Tạo dòng chấm trong Word 2022, 2013

    Bước 1: Hãy xác định chính xác độ dài của Tab bằng cách kích chuột trái vào thanh Ruler tới khi Tab xuất hiện. Dùng tay bật hiển thị thanh Ruler để bắt đầu căn chỉnh

    Bước 2: Trong word, chọn thẻ Home rồi kích chọn biểu tượng hình mũi tên ở trong mục Paragraph

    Chọn thẻ Home rồi kích chọn biểu tượng hình mũi tên ở trong mục Paragraph

    Bước 3: Tiến hành chọn Tab

    Bước 4: Hãy chọn khoảng rộng cho Tab, các kiểu Tab rồi kích Set để thiết lập. Sau đó, nhấn OK để hoàn tất

    Chọn khoảng rộng cho Tab, các kiểu Tab rồi kích Set để thiết lập. Sau đó, nhấn OK

    Bước 5: Tiếp theo, hãy thoát ra ngoài trang word và kiểm tra kết quả sau mỗi lần ấn Tab. Sau khi bạn nhấn thì dòng chấm sẽ hiện ra nhanh chóng

    Kết quả sau khi thực hiện

    4.2. Tạo dòng chấm trong Word 2010

    Bước 1: Hãy mở word 2010 lên, kiểm tra thanh ruler có sẵn hay chưa. Nếu thấy không có, hãy ấn View, chọn mục Ruler

    Kiểm tra thanh ruler có sẵn hay chưa. Nếu thấy không có, hãy ấn View

    Bước 2: Kích chọn thẻ Home, chọn mục Paragraph

    Kích chọn thẻ Home, chọn mục Paragraph

    Bước 3: Trong mục Paragraph, chọn Tabs

    Chọn Tabs tại mục Paragraph

    Bước 4: Hãy điều chỉnh kiểu Tab như bạn muốn. Sau đó, kích Set rồi nhấn OK để hoàn tất

    Bước 5: Kiểm tra xem dòng chấm đã có sau khi ấn Tab hay chưa

    Kiểm tra dấu chấm đã xuất hiện hay chưa

    4.3. Tạo dòng chấm trong Word 2007

    Đầu tiên, hãy mở Microsoft word lên, bật thanh Ruler nếu không có bằng cách ấn View, ấn Ruler

    Xác định độ dài của Tab bằng cách tích chuột trái lên thanh Ruler của word

    Bước 2: Ở trang word, chọn thẻ Home rồi ấn Paragraph

    Chọn thẻ Home rồi ấn Paragraph

    Bước 3: Kích chọn Tab tiếp

    Sau đó kiểm tra xem mỗi lần ấn Tab thì dòng chấm đã có chưa

    4.4. Tạo dòng chấm trong Word 2003

    Bước 1: Kích chọn thanh thước kẻ Ruler nếu chưa có sẵn. Sau đó ấn View

    Bước 2: Trong View, chọn ruler. Sau đó, màn hình hiển thị như sau:

    Bước 3: Kích chọn biểu tượng ở bên góc trái tới khi thấy có chữ Left Tab thì kích vào đoạn chữ muốn tạo dòng chấm

    Kích chọn biểu tượng ở bên góc trái

    Bước 4: Chấm 1 chấm ở vị trí cuối cùng đoạn chữ bên tay phải

    Chấm 1 chấm ở vị trí cuối cùng đoạn chữ

    Bước 5: Vào Format, chọn Paragraph

    Bước 6: Trong mục Paragraph, chọn ô tabs

    Bước 7: Ấn chọn số 2 trong phần leader, rồi nhấn set và OK để hoàn tất

    Bước 8: Thoát ra ngoài văn bản, ấn Tab là dấu chấm sẽ hiển thị ra

    Ấn Tab là dấu chấm sẽ hiển thị ra

    5. Bỏ thiết lập khi bấm phím Tab

    Trong trường hợp không muốn sử dụng thiết lập khi bấm Tab thì bạn hãy mở bảng điều khiển của Tabs rồi ấn nút Clear hay Clear All. Sau đó, mới ấn nút OK

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Điểm Mới Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Microsoft Word 2010
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Hình Trong Word Các Phiên Bản
  • Cách Vẽ Sơ Đồ Lớp Học Trong Word
  • Tổng Quan Sơ Đồ Gantt Và Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Gantt Trong Excel
  • Cách Xóa Dấu Gạch Đỏ Trong Word 2007 2010 2003 2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word Hiệu Quả 100%
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Mất Chữ Khi Nhập Nội Dung Trong Word
  • Cách Viết Phân Số Trong Word, Đánh Công Thức Phân Số Trong Word 2003,
  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 20
  • Cách Gõ Dấu Mũ Trong Word
  • Cách xóa dấu gạch đỏ trong word 2007 có giống với word 2010 2013 2003 không? Tại sao lại có dấu gạch đỏ dưới phần lớn các chữ khi soạn thảo văn bản vậy? Ad sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu nguyên nhân và cách khắc phục tình trạng này.

    1. Nguyên nhân xuất hiện dấu gạch đỏ trong word

    I am interested in sharing my knowledge to others in my strong area

    Không! Hoàn toàn không có dấu gạch đỏ trong câu tiếng anh trên. Microsoft là một phần mềm soạn thảo văn bản toàn cầu sử dụng ngôn ngữ mặc định là tiếng anh. Và đương nhiên nó được cài sẵn một bộ từ điển các từ có nghĩa đi kèm.

    Để tăng khả năng thân thiện, giúp người dùng soạn thảo văn bản nhanh hơn và chính xác. Word thiết lập sẵn tính năng kiểm tra lỗi đánh vần với các từ được đánh vào trong văn bản. Đã gọi là kiểm tra thì phải có một tiêu chuẩn để kiểm tra và so sánh đúng không các bạn. Tiêu chuẩn đó chính là bộ từ điển các từ tiếng anh đi kèm với bộ office.

    Và những từ không có trong từ điển sẽ bị gạch đỏ để cảnh báo người soạn thảo văn bản về việc từ đó không có trong từ điển.

    2. Các cách khắc phục/ xóa dấu gạch đỏ trong word

    2.1. Cách số 1 để xóa dấu gạch đỏ trong word

    Cách đầu tiên là bạn chọn chức năng bỏ qua lỗi đánh vần đối với các từ bị gạch chân. Ad chỉ giới thiệu tới các bạn cách này có tồn tại thôi chứ thường thì không áp dụng được với văn bản bằng tiếng việt. Nhưng với tiếng anh thì lại rất có ích.

    Cách thực hiện xóa dấu gạch đỏ như sau:

    Chuột phải vào từ bị gạch đỏ và chọn Ignore

    Ad thử soạn một đoạn văn bản bằng tiếng anh với một từ viết tắt được ad qui định ở trang đầu tiên, ngặt một nỗi từ này không có trong từ điển và cũng không muốn word hiện dấu gạch đỏ với từ này. Vậy thì ad phải làm thế nào.

    I am a not gooot at English

    Để word tự hiểu từ “gooot” này là từ đúng với người đang đánh văn bản thì chúng ta có thể thêm từ đó vào từ điển của word bằng cách.

    Nhấn chuột phải vào từ muốn thêm vào từ điển sau đó chọn “Add to dictionary”

    Sau khi chọn chức năng này, các lần đánh từ này tiếp theo đều không xuất hiện dấu gạch đỏ dưới chân từ gooot nữa.

    Khi đó, Microsoft word sẽ không thực hiện việc so sánh chữ đánh vào văn bản có nằm trong kho từ điển hay không. Nên đương nhiên chẳng có chữ nào bị gạch đỏ cả.

    3. Cách xóa dấu gạch đỏ trong word 2003

    Bạn làm như sau:

    Bước 1:

    Chọn Tools/ options

    Bước 2:

    Trong bảng options hiện ra ta chọn thẻ “Spelling & grammar”

    Để bỏ dấu gạch đỏ trong word ta bỏ tick cho lựa chọn: “Check spelling as you type”

    4. Cách xóa dấu gạch đỏ trong word 2007, 2010, 2013

    Trong word 2007, 2010, 2013, do có sự thay đổi về việc gom các tính năng hay sử dụng về thanh ribbon nên cách mở chức năng bỏ dấu gạch đỏ sẽ khác so với word 2003. Cách thực hiện như sau:

    Bước 1:

    Chọn File/ Options

    Bước 2:

    Chọn mục “Proofing”

    Bạn bỏ tick cho mục “Check Spelling as you type” và nhấn “OK” để hoàn tất việc bỏ dấu gạch đỏ trong word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Ứng Dụng Office Hiển Thị Sai Kích Cỡ Hoặc Bị Mờ Trên Màn Hình Bên Ngoài
  • Sửa Lỗi Font Chữ Trong Word 2010, 2003, 2022, 2010, 2013
  • Thiết Lập Tab Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tab Trong Word 2010 Chuẩn Nhất
  • Phần Mềm Vẽ Hình Lí, Hoá, Toán Trong Ms Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Mẹo Bôi Đen Văn Bản Trong Word
  • Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word
  • Một Số Phím Tắt Thường Dùng Trong Word Và Excel
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 3): Làm Quen Với Thao Tác Văn Bản Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 12): Cách Ngắt Trang, Chia Phần
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Toàn Tập Word 2022 (Phần 28): Cách Trộn Văn Bản, Trộn Thư Mail Merge
  • Cách Viết Dấu Suy Ra Trong Word 2022, 2010, 2013, 2007

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Khoanh Tròn Đáp Án Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Làm Thế Nào Để Khoanh Tròn Đáp Án Trong Word, Excel…?
  • Khắc Phục Lỗi Của Thẻ Đánh Dấu
  • Cách Gõ Công Thức Hóa Học Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007
  • Hướng Dẫn Cách Viết Công Thức Hóa Học Trong Microsoft Word
  • Chắc hẳn bạn cũng biết, dấu suy ra hay được dùng để ký hiệu trong Toán học, Hóa học… nhằm thể hiện một kết quả sau khi đã được bạn tính toán, đưa ra kết luận. Với những công thức Toán học hoặc các bài Toán, bài Hóa thì bạn có thể sử dụng công cụ có sẵn trên Word là Equation. Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng các phần mềm bổ sung bên ngoài ví dụ như Mathtype. Khi sử dụng các ký hiệu toán học sẽ có đầy đủ kể cả dấu suy ra và dấu tương đương, lớn hơn hoặc bằng nhỏ hơn hoặc bằng, cộng trừ nhân chia…

    Hướng dẫn viết dấu suy ra trên Word

    Cách viết dấu suy ra trong Word

    – Dấu suy ra ⟹ ⇒

    – Một số dấu suy ra khác mà bạn có thể sử dụng: ➙ ➛ ➜ ➝ ➞ ➟ ➠➡ ➢ ➤ → ➨ ➩ ➪ ➔ ⇛ ⇨

    Với cách này, bạn chỉ nên sử dụng khi lâu lâu mới dùng đến ký hiệu này hoặc bạn tìm kiếm mãi mà không thấy phần chèn ký tự đặc biệt suy ra ở đâu thì bạn có thể copy tạm để sử dụng.

    Để chuyên nghiệp và bạn có thể nhớ được cách thực hiện viết dấu suy ra thì bạn thực hiện theo cách 2 và cách 3 trong bài viết này.

    Cách 2: Sử dụng tính năng chèn ký tự đặc biệt Symbol

    Với cách này bạn nên xem kỹ và ghi nhớ để chèn không chỉ là ký tự suy ra mà bạn có thể chèn hầu hết tất cả các ký tự đặc biệt khác nữa.

    Để bạn có thể viết được dấu suy ra trong Word, bạn thực hiện theo hướng dẫn Mục 1 – Chèn ký hiệu mũi tên trong Word trong bài hướng dẫn về cách viết dấu mũi tên trong Word mà chúng tôi đã từng giới thiệu để thực hiện là được.

    Cách 3: Sử dụng tính năng trong Equation hoặc Mathtype

    Với cách này bạn sẽ hay sử dụng khi soạn thảo, làm việc cho môn Toán hay môn Hóa học. Khi đó thì rất nhiều công thức Toán học và Hóa học bạn buộc phải sử dụng Equation. Với công cụ này bạn sẽ thấy có sẵn rất nhiều các ký tự để cho bạn chọn lựa.

    Ví dụ như ở trong Equation, bạn có thể chọn các dấu hoặc ký tự đặc biệt theo các bước sau:

    Cách 4: Sử dụng tính năng tạo dấu suy ra tự động trong word

    Đây là một tính năng rất hay trong word, với cách này bạn thực hiện như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Thụt Lề Đầu Dòng Trong Word Chuẩn Nhất!
  • Cách In Dấu Gạch Ngang
  • Mẹo Xóa Nhanh 2 Dấu Cách Trống Trong Word
  • Thay Thế Từ Trong Word Với Các Dấu Hiệu Đặc Biệt
  • Một Số Quy Tắc Cơ Bản Khi Soạn Thảo Văn Bản Word
  • Cách Viết Dấu Tương Đương Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Viết Dấu Tương Đương Trong Word
  • Thu Nhỏ Hoặc Bung Rộng Các Phần Của Một Tài Liệu
  • Phần Mềm Gõ Công Thức Toán Học Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Đánh Dấu Tích Vào Ô Vuông Trong Word
  • Thêm Hoặc Xóa Thẻ Đánh Dấu Trong Tài Liệu Word Hoặc Thư Outlook
  • Với những công thức Toán học hoặc các bài Hóa học thì bạn có thể sử dụng công cụ có sẵn trên Word là Equation. Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng các phần mềm bổ sung bên ngoài chẳng hạn như công cụ Mathtype. Khi sử dụng các ký hiệu toán học sẽ có đầy đủ kể cả dấu tương đương, lớn hơn hoặc bằng nhỏ hơn hoặc bằng, cộng trừ nhân chia…

    Hướng dẫn viết dấu tương đương trên Word

    – Dấu tương đương: ⇔ ⟺

    Với cách này, bạn chỉ nên sử dụng khi lâu lâu mới dùng đến ký hiệu này hoặc bạn tìm kiếm mãi mà không thấy phần chèn ký tự đặc biệt tương đương ở đâu thì bạn có thể copy tạm để sử dụng.

    Để chuyên nghiệp và bạn có thể nhớ được cách thực hiện viết dấu tương đương thì bạn thực hiện theo cách 2 và cách 3 trong bài viết này.

    Cách 2: Sử dụng tính năng chèn ký tự đặc biệt Symbol

    Với cách này bạn nên xem kỹ và ghi nhớ để chèn không chỉ là ký tự tương đương mà bạn có thể chèn hầu hết tất cả các ký tự đặc biệt khác nữa.

    Để bạn có thể viết được dấu tương đương trong Word, bạn thực hiện theo hướng dẫn Mục 1 – Chèn ký hiệu mũi tên trong Word trong bài hướng dẫn về cách viết mũi tên trong Word mà chúng tôi đã từng giới thiệu, trong đó thay vì việc bạn tìm hình dấu mũi tên thì bạn tìm hình dấu tương đương để chèn và thực hiện tương tự là được.

    Cách 3: Sử dụng tính năng trong Equation hoặc Mathtype

    Với cách này bạn sẽ hay sử dụng khi soạn thảo, làm việc cho môn Toán hay môn Hóa học. Khi đó thì rất nhiều công thức Toán học và Hóa học bạn buộc phải sử dụng Equation. Với công cụ này bạn sẽ thấy có sẵn rất nhiều các ký tự để cho bạn chọn lựa.

    Ví dụ như ở trong Equation, bạn có thể chọn các dấu hoặc ký tự đặc biệt theo các bước sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đóng Dấu Bản Quyền Trong Word
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm Gõ Công Thức Toán
  • How To Insert Lambda, Sigma, Theta And Other Greek Symbols In Word
  • Quy Tắc Sử Dụng Dấu Câu, Khoảng Cách, Và Viết Hoa Trong Soạn Thảo Văn Bản
  • Một Số Quy Tắc Soạn Thảo Văn Bản Cơ Bản Trong Word
  • Cách Đổi Dấu Phẩy Thành Dấu Chấm Trong Excel 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Khắc Phục: Hình Tam Giác Màu Vàng Với Dấu Chấm Than Trong Word
  • Cách Viết Số Mũ Trong Word
  • 4 Cách Viết Số Mũ Trong Microsoft Word Đơn Giản Nhất
  • Gõ Dấu Mũ Trong Google Docs, Chèn Số Mũ Trên Google Docs
  • Hướng Dẫn Tạo Dấu Mũ Trong Google Docs
  • Đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Excel 2010 sẽ giúp chúng ta thuận lợi hơn trong việc nhập các chữ số và quy định của nó. Nghĩ rằng đây là việc không quan trọng nhưng với những ai thường xuyên tính toán thì đây là tính năng rất cần thiết.

    Nguyên nhân chính của việc đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Excel 2010 chính là do định dạng ký hiệu của một số nước phương tây như Anh, Mỹ và một số nước châu Á khác nhau về quy ước sử dụng. Chẳng hạn như các nước phương tây quy ước các số thập phân sẽ sử dụng dấu chấm, ví dụ như 0.01 hay 0.02. Còn để phân chia đơn vị sẽ sử dụng dấu phẩy như 1,500,000 hay 2,000,000. Nhưng với các nước châu Á thì việc uy ước này hoàn toàn ngược lại.

    Hướng dẫn đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Excel 2010

    Bước 2: Trong File chọn tiếp Options để truy cập vào Excel Options.

    Bước 3: Tiếp theo bạn lựa chọn Advanced trong phần Excel Options và kéo xuống dòng use system separators, bỏ tích dấu trong đó đi.

    Bước 4: Tại đây bạn chỉ việc thay đổi giá trị cho Decimal separator là các số thập phân và Thousands separator là các số hàng nghìn cho nhau rồi nhấn OK là xong.

    Và ngay lập tức bạn sẽ thấy các ocn số khi nãy đã tự động chuyển dấu rồi, như vậy chúng ta đã hoàn tất đổi dấu phẩy thành dấu chấm trong Excel 2010.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/chuyen-dau-phay-thanh-dau-cham-trong-excel-2010-33175n.aspx

    Ngoài ra với những ai đang sử dụng Excel thì việc làm quen với các phím tắt là không thể bỏ qua, sử dụng thành thạo Excel thì đồng nghĩa với việc bạn phải biết một số lượng lớn các phím tắt trong Excel, tham khảo ngay các phím tắt Excel và tìm hiểu nhiều hơn về Excel cũng như Excel 2010.

    doi dau phay thanh dau cham trong Excel 2010

    , doi dau thay trong Excel 2010, doi dau cham trong Excel 2010,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Về Chữ Số, Đơn Vị Tính Sử Dụng Trong Kế Toán
  • Hướng Dẫn Chuyển Dấu Chấm Thành Dấu Phẩy Trong Excel
  • Cần Phân Biệt Vân Vân (V.v.) & Chấm Lửng (…)
  • Sửa Khoảng Cách Giữa Các Từ Trong Word
  • Tạo Dòng Chấm Trong Word 2010
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100