Các Câu Lệnh Hay Trong Minecraft Pe Command Block / 2023 / Top 16 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Hoisinhvienqnam.edu.vn

Các Lệnh Trong Minecraft Pc, Comand Block, Offline,… / 2023

Tổng hợp các lệnh trong minecraft

Tất cả các lệnh trong minecraft pe, các mã trong minecraft

Các lệnh trong minecaraft cơ bản

/tpa: Lệnh này giúp bạn gửi yêu cầu dịch chuyển đến 1 người khác

/tpahere: Giúp bạn yêu cầu dịch chuyển 1 người khác đến vị trí của bạn

/tpaccept: Lệnh này giúp bạn đồng ý yêu cầu dịch chuyển

/tpadeny: Còn lệnh này sẽ giúp bạn từ chối yêu cầu dịch chuyển

/spawn: Giúp bạn quay về điểm Spawn

/back: Dùng để dịch chuyển hoặc quay lại thời điểm vừa chết

/sethome: Dùng để đánh dấu vị trí nhà bạn

/home: Dịch chuyển về nhà bạn (lệnh về nhà trong minecraft)

/money: Kiểm tra số tiền của bạn

/pay: Dùng để gửi tiền đi

/balancetop: Coi bảng xếp hạng tiền

/gameruleskeepInventory true: Lệnh này chết sẽ không mất đồ (cách chết không mất đồ trong minecraft, lệnh chết ko mất đồ trong minecraft)

/gamemode0: Chuyển sang chế độ sinh tồn

/gamemode1: Chuyển sang chế độ sáng tạo

/gamemode2: Chuyển sang chế độ phiêu lưu

/gamemode 3: Chuyển sang chế độ người xem

Các lệnh trong minecaraft hack/cheat bá đạo nhất

các lệnh trong minecraft chơi đơn, các lệnh hay trong minecraft,

/gamerule commandBlockOutput false: Dùng để vô hiệu hóa đầu ra của command block

/gamerule showDeathMessages: Dùng để vô hiệu hóa death messages

/gamerule doFireTick false: Giúp lửa không cháy lan rộng

/gamerule doDaylightCycle false: Dùng để tắt chu kỳ thời gian

/kill @r: Dùng để hạ 1 người ngơi ngẫu nhiên

/kill @e: Dùng để giết tất cả thực thể sống trong game

/kill @a: Dùng để Hạ tất cả người chơi có trong game

/kill @p: Dùng để hạ người chơi đứng gần mình nhất

/time set 18000: Dùng để đặt ra thời gian vào ban đêm

/time set 6000: Dùng để đặt thời gian vào buổi trưa

/effect [Tên người chơi] 22 [Giây][level 1-255]: Dùng để hấp thụ

/effect [Tên người chơi] 15 [Giây][level 1-255]: Dùng để khiến bạn bạn bị mù

/effect [Tên người chơi] 12 [Giây][level 1-255]: Dùng để giúp bạn Chống cháy (chế taho khiên minecraft)

/effect [Tên người chơi] 3 [Giây][level 1-255]: Dùng để giúp bạn Nhanh chóng, vội vàng

/effect [Tên người chơi] 21 [Giây][level 1-255]: Dùng để giúp bạn Hồi phục HP (Lệnh tăng máu trong minecraft)

/effect [Tên người chơi] 17 [Giây][level 1-255]: Khiến nhân vật của bạn cảm thấy đói

Các lệnh trong minecraft, lệnh minecraft 1.10, lệnh faction, lệnh chết không mất đồ minecraft

/effect [Tên người chơi] 7 [Giây][level 1-255]: Gây ra tổn thất tức thời

/effect [Tên người chơi] 6 [Giây][level 1-255]: Giảm máu (HP) của bạn tức thời

/effect [Tên người chơi] 14 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Tàng hình

/effect [Tên người chơi] 8 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Nhảy cao hơn

/effect [Tên người chơi] 4 [Giây][level 1-255]: Khiến bạn Khai thác mỏ khó hơn

/effect [Tên người chơi] 9 [Giây][level 1-255]: Khiến bạn buồn nôn

/effect [Tên người chơi] 16 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn có tầm nhìn trong ban đêm hoặc chế độ ban đêm

/effect [Tên người chơi] 19 [Giây][level 1-255]: Khiến bạn bị Trúng độc

/effect [Tên người chơi] 10 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Tái thiết, tái tạo

/effect [Tên người chơi] 11 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Phục hồi

/effect [Tên người chơi] 23 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn đỡ đói

/effect [Tên người chơi] 2 [Giây][level 1-255]: Làm bạn giảm tốc độ xuống chậm nhất

/effect [Tên người chơi] 1 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Tăng tốc

/effect [Tên người chơi] 5 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Khỏe hơn

/effect [Tên người chơi] 13 [Giây][level 1-255]: Giúp bạn Thở được trong nước

/effect [Tên người chơi] 18 [Giây][level 1-255]: Làm giảm sức khỏe của bạn khiến bạn yếu hơn

/effect [Tên người chơi] 20 [Giây][level 1-255]: Làm héo khô cây cối

Các lệnh trong minecaraft cheat thường được dùng nhất

các lệnh trong minecraft 1.10 , 1.9, Lệnh xây nhà minecraft 1.8, lệnh effect minecraft

/f help [ số trang ]: Giúp hiển thị phần lệnh

/f list [ số trang ]: Giúp hiển thị các danh sách Factions

/f show [faction tag]: Giúp hiển thị các thông tin về 1 Facetion

/f map [on/off]: Giúp bản đồ hiển thị (cách xem bản đồ trong minecraft)

/f power [tên người chơi]: Năng lượng của nhân vật sẽ được hiển thị

/f join [tên faction]: Giúp bạn vào Facetion

/f leave: Giúp bạn thoát Facetion

/f chat: Bật chế độ bật tắt cho Facetion chat

/f home: dịch chuyển về Facetion Home

/f create [faction tag]: Giúp bạn tạo Facetion mới

/f desc [ghi thông báo faction vào đây]: Giúp bạn thay đổi thông báo cho Facetion

/f tag [faction tag]: Giúp bạn thay đổi Facetion Tag

/f open: Giúp bạn thay đổi chế độ bật tắt lời mời vào Facetion

/f invite [Tên người chơi]: Dùng để mời người bạn vào Facetion

/f deinvite [Tên người chơi]: Dùng để hủy bỏ lời mời vào Facetion

/f sethome: Dùng để đặt Facetion Home

/f claim: Lệnh này để chiếm đóng nơi bạn đang đứng

các lệnh trong minecraft offline, các lệnh effect trong minecraft, lệnh không mất đồ trong minecraft

/f autoclaim: Kích hoạt chế độ Auto chiếm đóng khi bạn đi qua khu vực nào đó

/f unclaim , declaim: Giúp bạn Unclaim nơi bạn đang đứng

/f owner [Tên người chơi]: Giúp bạn đặt hoặc gỡ quyền sở hữu Chunk (16×16) cho một người chơi khác trong Facetion

/f ownerlist: Giúp bạn xem danh sách chủ của Chunk Facetion

/f kick [tên người chơi]: Giúp bạn kích người chơi ra khỏi Facetion

/f officer [tên người chơi]: Cho người chơi làm Phó Facetion

/f leader [tên người chơi]: Cho người chơi làm Chủ Facetion

/f noboom: Bật tắt chế độ nổ trong Facetion

/f ally [ tên faction ]: Làm đồng minh với 1 Facetion khác

/f neutral [ tên faction ]: Chế độ bình thường với 1 Facetion khác

/f enemy [ tên faction ]: Làm thù địch với 1 Facetion khác

/f money balance: Giúp hiển thị số tiền của Facetion

/f money deposit: Quyên góp tiền vào Facetion

/f money ff: Giúp bạn chuyển từ Facetion này đến Facetion khác

/f money fp: Chuyển từ Facetion thành người chơi (cách đổi nhân vật trong minecraft)

/f money pf: Chuyển tiền của người chơi đến Facetion

Các lệnh trong minecaraft hack/cheat Đặc biệt

các lệnh trong minecraft sever 1.8 . Survival, lệnh minecraft offline Pc, lệnh block

Rainbow sheep: Nếu như bạn đặt tên cho con cừu bất kì của bạn tên là Jeb_ Thì lông của chúng sẽ liên tục đổi màu như sác cầu vồng.

Lật ngược một con vật bất kỳ: Bạn sử dụng thẻ tên để đặt tên cho con vật bất kì để lật nó lại. Bạn sẽ tự chế tạo những thẻ này bằng cách chết tạo (sử dụng 3 đến 4 thỏi sắt). Bạn tìm trong câu cá hoặc Dungeon và trao đổi với dân làng. Lưu ý rằng giá trị trao đổi phải lên đến 25 Emerald thì mới đổi được. Lệnh này chỉ có thể dùng ở phiên bản 1.8.1.

Hiển thị tỷ lệ khung hình: Trong khi bạn đang chơi. Hãy nhấn giữ phím + cùng phím F3

Xem độ trễ hiện tại: Khi đang chơi gamebạn sẽ nhấn giữ phím F6

Chuyển đổi chế độ đang xem: Nếu bạn đang trong chế độ sinh tồn. Thì bạn có nhấn F5 để thay đổi góc nhìn để chuyển sang chế độ xem thứ 3

Tạo mưa: Bạn nhấn F5 trong chế độ Sáng tạo để tạo ra mưa.

Tạo ra làng ngay lập tức. Bạn sử dụng lệnh /gimmeabreak/ ở một nơi rộng, diện tích lớn. Đứng đối diện ánh mặt trời.

Nhân bản đồ vật: Nếu bạn đang chơi chế độ Multiplayer, có thể nhân bản đồ vật bạn đã chế tạo đó là nhấn phím T để mở khung chat. Sau đó bạn nhập lệnh /give item ID [1-64] vào. Rồi nhấn Enter

Các câu lệnh trong minecraft pe command block và lệnh chết không mất đồ trong minecraft nhanh đơn giản.

Tất cả lệnh trong minecraft và các block trong minecraft chuẩn xác nhất.

Các lệnh cheat trong minecraft và các lệnh effect minecraft chính xác nhất.

Một số lệnh trong minecraft, các cheat trong minecraft và những câu lệnh trong minecraft đúng chính xác.

Các Mã Minecraft, Tổng Hợp Lệnh Minecraft Pe / 2023

MineCraft là một game sáng tạo có tính mở rất cao, vì thế việc sử dụng các mã để hỗ trợ trong game là diều rất cần thiết. Cách chơi MineCraft cũng không quá phức tạp như nhiều người nghĩ, tham khảo cách chơi MineCraft trên chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Mã MineCraft, tổng hợp lệnh MineCraft PE trên máy tính, laptop

Chắc hẳn các bạn cũng biết các Mã game không hẳn xa lạ với những ai hay chơi game, chắc hẳn bạn còn nhớ những mã lệnh đế chế giúp bạn thay đổi chỉ số tài nguyên, hay các mã Warcraft 3 với hàng đống tiền cho đạo quân của mình. Hoặc mới nhất đây các game thủ hay sử dụng các hình thức ăn gian với GTA 5, trong đó các mã GTA 5 cũng giúp trò chơi thú vị lên rất nhiều. Riêng với MineCraft còn làm được nhiều hơn thế nữa.

Tổng hợp lệnh MineCraft

Các mã cheat game Minecraf cơ bản

/tpa: gửi yêu cầu dịch chuyển bản thân đến 1 người

/tpahere: gửi yêu cầu dịch chuyển 1 người đến vị trí của mình

/tpaccept: đồng ý yêu cầu dịch chuyển

/tpadeny: từ chối yêu cầu dịch chuyển

/spawn: quay về điểm spawn

/back: quay về cho vừa dịch chuyển hoặc địa điểm vừa chết

/sethome: đánh dấu địa điểm đang đứng là nhà của bạn

/home: dịch chuyển đến nhà của bạn (địa điểm đã sethome)

/money: coi số tiền của bạn

/pay: gửi tiền đến 1 người

/balancetop: coi top tiền

/gameruleskeepInventory true: chết không mất đồ

/gamemode0: chỉnh chế độ sinh tồn

/gamemode 1: chỉnh chế độ sáng tạo

/gamemode 2: chỉnh chế độ phiêu lưu.

Danh sách mã cheat phổ biến nhất trong game Minecraft

/f help [số trang] – Hiển thị phần lệnh.

/f list [số trang] – Hiển thị danh sách các factions

/f show [faction tag] – Hiển thị chi tiết thông tin về một faction

/f map [on/off] – Hiển thị bản đồ

/f power [tên người chơi] – Hiển thị năng lượng của nhân vật.

/f join [tên faction] – Vào faction

/f leave – Thoát faction

/f chat – Bật on và off cho faction chat

/f home – Biến về faction home

/f create[faction tag] – Tạo faction mới.

/f desc[ghi thông báo faction vào đây] – Thay đổi thông báo faction

/f tag [faction tag] – Thay đổi faction tag

/f open – Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction

/f invite [Tên người chơi] – Mời một người vào faction

/f deinvite [Tên người chơi] – Hủy bỏ lời mời vào faction

/f sethome – Đặt faction home

/f claim – Đóng chiếm nơi mi đang đứng

/f autoclaim – Khởi động auto-chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất

/f unclaim, declaim – Unclaim nơi mi đang đứng

/f owner [Tên người chơi] – Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk (16×16) cho một người chơi trong faction

/f ownerlist – Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction

/f kick [tên người chơi] – Kick một người chơi ra khỏi faction

/f officer [tên người chơi] – Cho một người làm phó faction

/f leader [tên người chơi] – Cho một người làm chủ faction

/f noboom – Bật / tắt nổ trong faction

/f ally [ tên faction ] – Đồng minh với faction khác

/f neutral [tên faction] – Bình thường với faction khác

/f enemy [tên faction] – Đối thủ với faction khác

/f money balance – Hiển thị số tiền trong faction

/f money deposit – Đóng góp tiền vào faction

/f money withdraw – Lấy tiển ra faction

/f money ff – Chuyển tiền từ faction này sang faction khác

/f money fp – Chuyền tiền từ faction sang người chơi

/f money pf – Chuyển tiền từ người chơi sang faction

Nếu chán thể loại đồng đại, hãy đọ sức tay đôi với con thú mãnh liệt dưới lốt người trong game đấu trường thú, bạn đọc có thể tải đấu trường thú ngay trên chúng tôi với tốc độ cao. Game có rất nhiều chế độ cũng như nhân vật cho người chơi tha hồ lựa chọn.

Chơi Minecraft online bằng Hamachi là phương pháp được các game thủ yêu thích sử dụng, khi chơi Minecraft bằng Hamachi bạn sẽ được giao lưu với nhiều người chơi khác trên game Minecraft

https://thuthuat.taimienphi.vn/ma-minecraft-tong-hop-lenh-minecraft-7300n.aspx Minecraft Launcher là chương trình hỗ trợ chơi game Minecraft tốt hơn trên máy tính, laptop người dùng, nếu bạn gặp khó khăn trong việc tải và cài đặt Minecraft trên máy tính thì Minecraft Launcher sẽ là lựa chọn tốt hơn dành cho bạn.

Minecraft Pe Cheats And Console Commands: Complete List / 2023

Minecraft: Pocket Edition offers a solid, mobile experience of Minecraft, and includes many features that are also found in the Desktop and Console versions of the game. One such feature is the ability to utilize commands (or “cheats”) to perform various tasks and generally alter the state of the game. If enabled, cheats can automatically be used by the player who creates the world, and they can grant other players the ability to use cheats.

How to enable cheats

Enabling cheats on a new Minecraft: Pocket Edition world is easy. When creating your Suvival world, scroll down to the “Cheats” header and move the slider to the right, which will turn the slider green. You can also enable cheats for an existing world by tapping the pencil icon to the right of your world’s name in the “Worlds” menu. It’s important to note that cheats are automatically enabled when creating a Creative world.

Enabling cheats will trigger a pop-up warning you that Xbox Live achievements will be disabled once cheats are activated. Upon doing so, cheats will be activated and Xbox Live achievements will be permanently disabled for that world, even if you toggle the slider back to off before actually creating the World. You’ll see a message at the very top of the Game Settings menu notifying you that achievements have been disabled for the world. You can also disable and re-enable cheats in an already created world within the Edit World menu, but doing so still does not re-enable the earning of Xbox Live achievements.

How to enter commands

Once you’ve enabled cheats in your world, entering the actual commands in Minecraft: Pocket Edition is easy, too! Simply tap the “Chat” button at the top of the screen, which will open the chat box and allow you to enter your commands.

It’s worth noting that, when entering a command, Minecraft: Pocket Edition ‘s chat menu will automatically suggest arguments. You can also find extensive lists of arguments on various wikis.

Helpful information

Many commands which require a player to be specified will also support the use of target selectors, which can be used in place of a player’s name and to specify more than one players. The following target selectors can be used in Minecraft: Pocket Edition:

Additionally, commands which involve the moving of blocks or entities will require you to specify map coordinates for any relevant destinations. Minecraft’s map uses XYZ coordinates. Here’s how to determine the coordinates to use:

You can also use the ~ character as a relative coordinate (such as ~1, being a coordinate 1 block from your location), or in place of coordinates altogether in the case that you want to run a command with your current location as the target.

How to give other players permission to run cheats

If you’re running a Multiplayer World, you will have to give each player the permission to run commands by using the /op command, which grants a player “Operator” status. You can remove a player’s Operator status with the /deop command, also detailed below.

Here’s all the cheats and console commands that can be used in Minecraft: Pocket Edition:

List of cheats and commands in Minecraft: Pocket Edition

Clear items from a player’s inventory

/clear [player: target] [itemName: Item] [data: int] [maxCount: int]

This command can be used to remove items from a player’s inventory. It’s important to remember to specify the item name when using this command, otherwise all items will be removed from the player’s inventory.

Arguments

Example

/clear MinecraftPlayer wool 6 12

This command will remove 12 Pink Wool from the MinecraftPlayer’s inventory.

Clone or move sections of the map

/clone filtered

This command allows you to clone a specified area of a map and either move or duplicate them to another destination. For example, you could use this command to move (or duplicate) a temple or village house to a different location (specified with coordinates).

Arguments

begin: x y z and end: x y z: Used to specify the coordinates of two opposing corners of the region you are cloning.

destination: x y z: Specifies the lower northwest corner of the destination area (where you will place the cloned section).

filtered (optional): Filtered copies only the blocks of matching tileName.

tileName: Block : the name of the specific block you wish to clone.

tileData: int (optional): Specify block data to use, in case of variations on the block (for example, different colored wool blocks).

Example

/clone 100 100 100 200 200 200 900 900 900 replace normal

This command will clone the blocks found between coordinates 100, 100, 100 and 200, 200, 200 and place them at 900, 900, 900, leaving a copy of the blocks in their original destination.

Connect to a server

/connect

This command will attempt to connect the player to the specified server. The serverUri is simply the URL (or IP) of the server.

Change the map difficulty

/difficulty

This command changes the map’s difficulty. It’s worth noting that on Multiplayer servers, this change will last only until the server is restarted.

Arguments

Example

/difficulty easy

This command changes the map’s difficulty mode to Easy.

Grant players positive and negative status effects

This command offers the ability to inflict specific positive and negative status effects on the targeted player. For example, you can use this command to poison a player, or grant them water breathing.

Arguments

Example

/effect MinecraftPlayer poison 15

This command will inflict the Poison effect on MinecraftPlayer for 15 seconds.

Execute a command on behalf of one or more other entities

/execute

This command allows you to execute another command on behalf of another entity. This allows to you to force a command to run as though it was entered by another player, and can be used to easily run commands on multiple targets.

Arguments

Example

/execute MinecraftPlayer ~~~ summon pig

This command summons a pig at the exact location of MinecraftPlayer.

Fill all or parts of a region with a specified block

This command can be used to fill an area with blocks. You will have to specify the corner coordinates and the region within those coordinates will be considered the valid area for the command.

Arguments

from: x y z and to: x y z: These are the opposing corner coordinates of the area you wish to fill. For example, if the area is a square, you could use the bottom left corner and top right corner’s coordinates.

tileName: Block: the name of the block you wish to fill the area with.

tileData: int (optional): Specify block data to use, in case of variations on the block (for example, different colored wool blocks).

outline (optional): Replaces only the blocks on the outer edge of the area specified.

hollow (optional): Replaces the outer edge with the specified blocks, and fills the inner area with air.

keep (optional): Replaces only air blocks within the fill region (so any existing blocks will not be changed).

destroy (optional): Replaces all blocks within the fill area.

Example

/fill 15 15 15 30 30 30 sand outline

This command fills the area with the x y z corner borders of 15 15 15 and 30 30 30 with an outline of sand blocks.

Change the game mode

/gamemode [player: target]

This command can be used to change the current game mode. Available options are Survival, Creative, Adventure or Spectator. Survival mode is the default Minecraft experience, Creative is a sandbox mode granting access to infinite blocks and removing gameplay aspects such as health and hunger, Adventure mode removes the ability to destroy blocks (intended for use in custom maps, primarily), and Spectator mode turns the player invisible and allows them to fly around the world and clip through objects and players.

Arguments

mode: The desired game mode (see above), including Survival, Creative, Adventure or Spectator.

player: target: If specified, affects only that player. If unspecified, affects the player using the command.

Example

/gamemode creative

This command switches the gamemode of the world to Creative mode.

Set or query a game rule value

These commands alter specific game mechanics, including toggling fire damage, allowing players to keep inventory on death, toggling monster drops on and off, etc. You can view an in-game list of all valid gamerules by running the /gamerule command or at the official Minecraft wiki.

Example

/gamerule tntexplodes false

This command makes it impossible to explode TNT in the world.

Give an item to a player

/give [amount: int] [data: int] [components: json]

This command lets you give another player (or yourself) 64 of an item. You can run this command multiple times to obtain more items. It’s worth noting that items that would not normally stack still won’t stack, so don’t go giving yourself more of an item than you can physically carry (like weapons, which don’t stack).

Arguments

player: target: the target which will receive the item

itemName: Item: the name of the item which they will receive

amount: int: the amount of the item which they will receive

data: int (optional): the item data of a specific item, if necessary.

components: json (optional): I have no idea what this means PLEASE CHANGE THIS

Example

/give MinecraftPlayer diamond_pickaxe 1

This command gives MinecraftPlayer a Diamond Pickaxe.

List of all commands or get help with a specific command

/help

/help [command: CommandName]

This command lists all available commands in the game. Since the list will be limited by the available resolution on your display, you can use the page:int command to skip to specific pages of the command list. You can also use the commandName argument to get help with a specific command, which will list the description of the command as well as its syntax.

Examples

/help 3

This command will display the third page of the command list.

/help summon

This command will display help specific to the /summon command.

Kill players and other entities in the world

/kill [target: target]

This command kills entities, which can include players, mobs or even non-living entities such as items. If a target is not specified, it will kill the player issuing the command.

Arguments

target: target: The target to be killed.

Example

/kill MinecraftPlayer

This command kills the player MinecraftPlayer.

List all players on the server

/list

This command shows a list of all players currently connected to the server.

Locate and display coordinates of the closest structure of a specified type

/locate

This command can be used to locate the nearest structure of a given type, specified using the arguments listed below. Running this command will output the coordinates of the nearest matching structure into the chat, which will be visible only to the player who ran the command.

Arguments

Endcity – Locates the nearest End city

Fortress – Locates the nearest Nether fortress

Mansion – Locates the nearest woodland mansion

Mineshaft – Locates the nearest abandoned mineshaft

Monument – Locates the nearest monuments

Stronghold – Locates the nearest stronghold

Temple – Locates the nearest temple

Village – Locates the nearest village

Example

/locate village

This command locates the nearest village and outputs the coordinates in the chat of the player who ran the command.

Display a message about yourself

/me

This command can be used to display a message about yourself, like a text-based emote, which will be displayed in the chat.

Example

/me can’t stop dancing.

This command will output “MinecraftPlayer can’t stop dancing.” It will not actually make you dance, but it will certainly let everyone know that you love to boogie.

Send a private message to another player

This command is used to send chat messages to the targeted player. The commands /tell and /w will function in the same way, offering players their choice of familiar commands to private message players.

Example

/tell OtherMinecraftPlayer what’s up

This command will private message the player OtherMinecraftPlayer with the message, “what’s up.”

Grant a player operator status (or remove their operator status)

/op (and /deop)

This command grants operator status to the targeted player. In Multiplayer, a player must have Operator status in order to run commands.

Example

/op OtherMinecraftPlayer

This command grants Operator status to OtherMinecraftPlayer, who is now free to run commands.

Play a specified sound

/playsound [player: target] [position: x y z] [volume: float] [pitch: float] [minimumVolume: float] (and /stopsound)

This command plays the specified sound. If there are multiple versions of a specific sound event (for example, noises made by an animal), it will play one at random. You can find a list of all of the sounds in Minecraft: Pocket Edition here.

Arguments

sound: string: the sound to be played

player: target: the target (origin) to play the sound

position: x y z: specify a specific location from which to play the sound

volume: float: specify the distance that the sound can be heard.

pitch: float: specify the pitch of the sound being played.

minimumVolume: specify the volume for all targets

Example

/playsound mob.cow.say

This command will play a cow sound, audible to the person issuing the command and any close nearby players.

Replace items in the inventory of blocks or entities with other items

/replaceitem block slot.container [amount: int] [data: int] [components: json]

/replaceitem entity [amount: int] [data: int] [components: json]

This command can be used to replace one type of item with another type of item. You can find a full list of slotTypes and slotId definitions here. So, for example, you could replace an item in a specific chest slot with a completely different item.

Arguments

position: x y z (block only): Specifies the coordinates of the block to modify.

target: target (entity only): Specifies the entity (or entities) to modify. Can be players.

slotType: EntityEquipmentSlot: Specifies the inventory slot to modify.

slotID int: Used when modifying EntityEquipmentSlot, specifies the slot to be modified (such as a specific slot in a chest, or a specific armor slot).

itemName: Item: Specifies the new item with which to replace the specified item.

amount: int (optional): Specifies the number of items to be placed in the slot.

data: int (optional): Specify block data to use, in case of variations on the block (for example, different colored wool blocks).

Example

Send a message in chat to other players

/say

This command allows the player to make a publicly visible statement in the chat. Players should use the /msg command for private conversation.

Example

/say I love dancing!

This command will display in the chat: “MinecraftPlayer: I love dancing!”

Change a block to another block

This command allows you to replace a block with a different block. The block being changed can either be replaced or destroyed. If there is no block in the location, you can use the keep command to change only air blocks.

Arguments

Example

/setblock 10 10 10 stone

This command will change the block located at coordinates 10, 10, 10 to a Stone block.

Set the max number of players allowed to join a multiplayer world

/setmaxplayers

This command allows you to specify a maximum number of players that can join a multiplayer world. Minecraft: Pocket Edition defaults to a maximum of 8 simultaneous players per world (or 11 if playing in a Realm). You can change the maximum number of players to anything between one and 30.

Example

/setmaxplayers 3

This command will allow only 3 players to play in a multiplayer world at the same time.

Set the world spawn point for all players

/setworldspawn [spawnPoint: x y z]

This command sets the world spawn point for all players, which is where they will spawn upon joining the world as well as where they will respawn on death unless a different spawn point is specified using the /spawnpoint command.

Example

/setworldspawn 255 255 255

This command sets the world’s spawn point for all players to the location at coordinates 255, 255, 255.

Set the spawn point for an individual player

/spawnpoint [player: target] [spawnPos: x y z]

This command allows you to specify a set spawnpoint for an individual player. If coordinates are not specified, the spawn point will be the current location of the player. Because of this, it’s easiest just to get the player to stand where they actually want their spawn point to be rather than to bother with coordinates.

Arguments

player: target: The player whose spawn point should be set.

spawnPos: The coordinates of the player’s new spawn point.

Example

/spawnpoint OtherMinecraftPlayer 255 255 255

This command will set player OtherMinecraftPlayer’s spawn point to the location at cpordinates 255, 255, 255.

Teleport entities to random locations within an area

/spreadplayers

This command is stupid af.

Summon an entity

/summon [spawnPos: x y z]

This command can be used to summon pretty much any entity in Minecraft: Pocket Edition, including mobs, items, vehicles, etc. You can find a list of valid entityTypes here.

Arguments

entityType: EntityType: Specifies the entity to be summoned.

spawnPos: x y z: Specifies the position in which to spawn the entity. If unspecified, it will spawn the entity at the position of the player issuing the command.

Example

/summon pig

This command will summon a pig where you are standing.

Change or query the time in the world

/time add

/time set

/time set

/time query

There are multiple /time commands, each with a different function. /time add can be used to add a value to the world’s game time, /time set can be used to set the world to a specific time (either defined numerically or by using day, night, noon, or midnight), and /time query can be used to return different stats on the progression of time in the world. Time is measured in game ticks, and each set of 20 game ticks is equivalent to 1 seconds in real life time. A full day in Minecraft is 24000 game ticks, which is equivalent to 20 minutes real life time.

Example

/time set day

This command will set the time in the world to day (or 1,000, If using game tick values).

Set and control screen titles

/title

/title times

This command can be used to display a title to players in your world in large text at the center of the screen. You can also set a subtitle to display, as well as control fade-in and fade-out. This is a neat little command for storytelling purposes. This command supports JSON syntax for additional formatting, which you can learn more about here.

Arguments

player: target: Specifies the player to which to display the title.

titleText: message: Specifies the message you are sending. There are three different modes for this, title, subtitle and actionbar, each determining where the message will display.

fadeIn: int, stay: int, fadeOut: int: These arguments can be used with the /title times command to determine how many in-game ticks the message should display. If you do not specify any times with this command, default times will automatically be used.

Example

/title @s title Welcome to Minecraft!

This command will display the message, “Welcome to Minecraft!” in the center of all player’s screens.

Teleport

/teleport

/teleport

This command lets you teleport entities (including yourself, online players, mobs, etc.) to specified locations. If the destination is another entity (in the case of destination: target), you can use this command to teleport yourself to them. If the specified location has not yet been generated, it will still work and will simply generate the chunks around the entity once it has been teleported.

Arguments

Example

/teleport OtherMinecraftPlayer MinecraftPlayer

This command will teleport OtherMinecraftPlayer to MinecraftPlayer’s exact location.

Turn rain on and off

/toggledownfall

This command simply toggles rain. Running the command again will turn the rain off. You can achieve the same effect by using the /weather effect.

Example

/toggledownfall

This command makes it rain. Use it again, and it makes it stop raining.

Set the weather for the world

/weather [duration: int]

This command allows you to change the weather of a world and specify a duration for the weather to last. There are three different types of weather, and the duration can be set to anything between 1 and 1,000,000 seconds.

Arguments

Example

/set weather rain 180

This command will make it rain for three minutes.

Add experience to a player (or self)

/xp [player: target]

This command allows you to add experience to a specified player. Experience added can be any amount between 0 and 2147483647. You can also add an L to the end of the amount to instead add full levels. Leave out the player target’s name and you will grant experience to yourself.

Example

/xp 1000 OtherMinecraftPlayer

This command will grant OtherMinecraftPlayer 1000 experience points.

Clear Items From Inventory

/clear [player] [itemname]

If you wish to clear all items from your own inventory just you /clear. If you wish to use all items from another players inventory just use /clear [playername].

Give A Player A Barrier

/give [player] barrier [amount]

Barriers will appear in the player’s inventory and can be placed anywhere in the game to create an invisible barrier that cannot be cross by players or mobs.

Explore the Next-Gen Consoles, Hot New Games, Featured Gaming Deals, Lightning Gaming Deals, and Much More.

Tổng Hợp Các Lệnh Mã Minecraft Trong Game Minecraft Pe Mới Nhất / 2023

Nếu là một tín đồ của dòng game sáng tạo này thì chắc chắn không thể nào bỏ qua được những câu mã lệnh trong game MineCraft hỗ trợ người chơi tối đa. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể nhớ hoặc biết hết các lệnh trong MineCraft, vì vậy mà hôm nay mình sẽ giới thiệu đến bạn đọc tất cả những câu lệnh Cheat trong game MineCraft mới cập nhật.

Tổng hợp lệnh Minecraft mà bạn nên biết

Các mã Cheat game Minecraft cơ bản

/tpa: gửi yêu cầu dịch chuyển bản thân đến 1 người

/tpahere: gửi yêu cầu dịch chuyển 1 người đến vị trí của mình

/tpaccept: đồng ý yêu cầu dịch chuyển

/tpadeny: từ chối yêu cầu dịch chuyển

/spawn: quay về điểm spawn

/back: quay về cho vừa dịch chuyển hoặc địa điểm vừa chết

/sethome: đánh dấu địa điểm đang đứng là nhà của bạn

/home: dịch chuyển đến nhà của bạn (địa điểm đã sethome)

/money: coi số tiền của bạn

/pay: gửi tiền đến 1 người

/balancetop: coi top tiền

/gameruleskeepInventory true: chết không mất đồ

/gamemode0: chỉnh chế độ sinh tồn

/gamemode 1: chỉnh chế độ sáng tạo

/gamemode 2: chỉnh chế độ phiêu lưu.

DANH SÁCH MÃ CHEAT PHỔ BIẾN NHẤT TRONG GAME MINECRAFT

/f help [số trang] – Hiển thị phần lệnh.

/f list [số trang] – Hiển thị danh sách các factions

/f show [faction tag] – Hiển thị chi tiết thông tin về một faction

/f map [on/off] – Hiển thị bản đồ

/f power [tên người chơi] – Hiển thị năng lượng của nhân vật.

/f join [tên faction] – Vào faction

/f leave – Thoát faction

/f chat – Bật on và off cho faction chat

/f home – Biến về faction home

/f create[faction tag] – Tạo faction mới.

/f desc[ghi thông báo faction vào đây] – Thay đổi thông báo faction

/f tag [faction tag] – Thay đổi faction tag

/f open – Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction

/f invite [Tên người chơi] – Mời một người vào faction

/f deinvite [Tên người chơi] – Hủy bỏ lời mời vào faction

/f sethome – Đặt faction home

/f claim – Đóng chiếm nơi mi đang đứng

/f autoclaim – Khởi động auto-chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất

/f unclaim, declaim – Unclaim nơi mi đang đứng

/f owner [Tên người chơi] – Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk (16×16) cho một người chơi trong faction

/f ownerlist – Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction

/f kick [tên người chơi] – Kick một người chơi ra khỏi faction

/f officer [tên người chơi] – Cho một người làm phó faction

/f leader [tên người chơi] – Cho một người làm chủ faction

/f noboom – Bật / tắt nổ trong faction

/f ally [ tên faction ] – Đồng minh với faction khác

/f neutral [tên faction] – Bình thường với faction khác

/f enemy [tên faction] – Đối thủ với faction khác

/f money balance – Hiển thị số tiền trong faction

/f money deposit – Đóng góp tiền vào faction

/f money withdraw – Lấy tiển ra faction

/f money ff – Chuyển tiền từ faction này sang faction khác

/f money fp – Chuyền tiền từ faction sang người chơi

/f money pf – Chuyển tiền từ người chơi sang faction