Bài Tập Excel Trong Thống Kê / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Hoisinhvienqnam.edu.vn

Hệ Thống Bài Tập Về Các Hàm Trong Excel L Bài Tập Excel

--- Bài mới hơn ---

  • Download Các Hàm Trong Excel Và Ví Dụ
  • Tổng Hợp Các Hàm Trong Excel 2022
  • Các Hàm Trong Excel 2007 2010 Bạn Phải Biết Để Thành (Pro)
  • Cách Ứng Dụng 10+ Hàm Excel Thông Dụng
  • Các Hàm Excel Thường Dùng Trong Kế Toán
  • Bài tập excel có lời giải (đáp án) với cách giải ngắn gọn và hiệu quả. Ad hi vọng rằng thông qua những nỗ lực của chúng tôi khi cung cấp nhiều nhất các bài tập excel sẽ giúp các bạn cải thiện kỹ năng excel của mình.

    Lưu ý rằng, bạn nên chủ động làm bài tập và cố gắng tìm đáp án.

    Cố lên nào!

    Các nội dung chính

    • Bài tập excel cơ bản: Chủ yếu là học các hàm đơn với mức độ phức tạp không cao
    • Bài tập excel nâng cao: Chủ yếu là bài tập rèn luyện cách sử dụng hàm lồng
    • Bài tập excel ứng dụng vào công việc: Học luôn vào các form mẫu biểu ứng dụng vào công việc sẽ tiết kiệm nhiều thời gian cho bạn đấy.
    • Sửa lỗi font chữ khi mở file

    Dù bạn đã hiểu cách sử dụng hàm excel, nhưng làm thế nào để vận dụng các hàm excel một cách linh hoạt thì bạn cần phải luyện tập nhiều.

    Do đó, việc làm lần nhiều bài tập về các hàm trong excel sẽ giúp bạn biết cách vận dụng hàm excel. Cùng một mục tiêu, bài toán có nhiều cách sừ dụng, kết hợp hàm excel để tạo ra những công thức excel thông minh và đặc biệt là phải ngắn gọn nhất. Bởi lẽ khi công thức excel càng ngắn gọn thì càng dễ điều chỉnh, thêm bớt hoặc tìm ra những chỗ chưa hoàn thiện để giúp công thức hoàn thiện hơn. Thay vì bạn bị choáng ngợp bởi độ dài công thức và số lượng hàm excel, toán tử sử dụng trong công thức.

    Trong phạm vi bài viết này, tôi muốn cung cấp cho các bạn hệ thống các bài tập về các hàm trong excel từ hàm excel đơn đến hàm excel lồng để các bạn biết cách vận dụng hàm excel.

    1. Bài tập về các hàm trong Excel – Hàm Excel đơn giản và thao tác excel cơ bản

    – Bài tập hàm Vlookup

    – Bài tập hàm IF

    – Bài tập hàm SUMIFS

    – Bài tập hàm COUNTIF

    – Bài tập hàm Mid, Right, Left

    – Bài tập hàm Min, Max, Average

    – Bài tâp hàm lấy số nguyên (Int) và số dư (mod)

    – Bài tập hàm thời gian: Day, week, month

    – Bài tập hàm xếp hạng Rank

    – Bài tập về lập báo cáo tình hình doanh thu Câu lạc bộ

    – Bài tập hàm excel cơ bản: Toán tử, Logic và Số học

    – Bài tập về thời gian: Tách số tuần và số ngày

    – Bài tập cơ bản số 9: Lập bảng kê nhập xuất nông sản

    – Bài tập cơ bản số 10: Lập báo cáo doanh thu trên excel

    – Bài tập nâng cao: Lập bảng kê nhập hàng/ nguyên vật liệu

    – Bài tập về Quản lý cho thuê phòng khách sạn, nhà nghỉ

    – Bài tập Tính điểm trung bình và xếp loại học sinh

    – Bài tập vẽ biểu đồ trong excel

    – Bài tập về tính toán trên nhiều sheet: Tính tổng đơn giản

    2. Bài tập excel nâng cao về các hàm trong Excel – Hàm excel lồng nhau

    Lưu ý là khi bạn đạt cấp độ này rồi bạn hãy tìm ra nhiều cách kết hợp hàm excel nhất có thể để phát huy khả năng vận dụng của mình. Có thể bạn đã tìm ra cách giải nó, nhưng nếu chịu suy nghĩ bạn có thể tìm ra được cách giải quyết vấn đề nhanh và gọn hơn rất nhiều. Sáng tạo là vô biên mà, đừng tự gò bó mình trong một khuôn khổ có sẵn.

    – Bài tập hàm excel nâng cao: Kết hợp nhiều hàm – Vlookup – Hlookup – Match – Index – IF

    – Bài tập hàm vlookup nâng cao – ứng dụng cho việc lập báo cáo bán hàng thực tế

    – Bài tập về Hàm hlookup kết hợp hàm left, value

    – Bài tập hàm IF lồng nhiều hàm IF

    – Bài tập hàm IF kết hợp hàm And và hàm OR

    – Bài tập nâng cao – hàm xử lý chuỗi trong excel

    – Bài tập số 8 – Tổng hợp tiêu thụ nhiên liệu

    3. Bài tập về các hàm trong Excel – ứng dụng trong công việc

    – Bài tập trong Tính giá thành đơn giản bằng excel

    – Bài tập về lập danh sách nhân viên

    – Bài tập – Giải phương trình bậc nhất

    – Bài tập – Giải phương trình bậc hai

    4. Sửa Lỗi font chữ (font vntime)

    Trong trường hợp bạn bị lỗi font chữ – nguyên nhân chủ yếu đến từ việc máy bạn không cài font vntime

    Bên cạnh đó, các thành viên quản trị của website Mạng xã hội học Excel cũng đang thực hiện dần dẫn các video hướng dẫn giải bài tập về các hàm trong Excel. Để từ đó giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận excel hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cố Định Cột Trong Excel, Cố Định Dòng Trong Excel 2010, 2007, 2003, 20
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Cố Định Dòng Trong Excel
  • Cách Cố Định Dòng Và Cột Excel Từ 2003 Cho Đến 2022 Và Google Sheets
  • Cách Cố Định Vùng Dữ Liệu Trong Excel
  • Cố Định Tiêu Đề Trong Excel 2003 2007 2010 Cố Định Cột Dòng
  • Nhóm Hàm Thống Kê Trong Excel Giới Thiệu Nhóm Hàm Thống Kê Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tổng Hợp Từ Nhiều Sheet Vào Một Sheet Trong Excel
  • 20.hàm Xử Lý Date() Và Time() Trong Vba – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel
  • Chỉ Tính Tổng Các Số Dương Hoặc Số Âm Trong Excel?
  • Khắc Phục Sự Cố Không Mở Được File Đính Kèm Trong Outlook
  • Các Công Thức Excel Quản Lý Kho Chủ Shop Nhất Định Phải Biết
  • A. Nhóm hàm đếm dữ liệu.

    1. HÀM COUNT.

    Công thức: COUNT(vùng dữ liệu cần đếm)

    Mục đích: đếm số ô chứa giá trị kiểu số.

    VD minh họa: 

    Công thức: COUNTA(vùng dữ liệu cần đếm)

    Mục đích: đếm tất cả các ô chứa giá trị.

    VD minh họa: 

    Công thức: COUNTIF(Range, Criteria)

    Trong đó: 

    • Range: xác định vùng chứa giá trị cần đếm.
    • Criteria: tiêu chí để đếm.

    Mục đích: đếm các ô chứa giá trị theo những tiêu chí nhất định.

    VD minh họa: 

    1. Hàm SUM.

    Công thức:  SUM(Number1, Number2…)

    Trong đó: Number1, Number2,.. là các giá trị cần tính.

    Mục đích: Tính tổng các giá trị đã xác định.

    2. Hàm SUMIF.

    Công thức: SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

    Trong đó:

    • Range: vùng chứa giá trị cần tính.
    • Criteria: các điều kiện để tính.

    Sum_range: có thể có hoặc không, là vùng cần tính tổng ngoài vùng đã xác định ở trên.

    VD minh họa:

    1. Hàm AVERAGE.

    Công thức: AVERAGE(Number1, Number2…)

    Trong đó: Number1, Number2… là các giá trị cần tính.

    Mục đích: tính giá trị trung bình của dữ liệu đã được xác định.

    2. Hàm SUMPRODUCT.

    Công thức: SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)

    Trong đó: Array1, Array2, Array3… là các dãy chứa giá trị cần tính.

    Mục đích: thực hiện phép nhân của dãy đã được xác định sau đó tính tổng của  phép nhân trước đó.

    D. Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    1. Hàm MIN.

    Công thức: MIN(Number1, Number2…)

    Trong đó: Number1, Number2… là vùng chứa giá trị cần xác định.

    Mục đích: tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng đã xác định.

    VD minh họa: =MIN(A1:A5) ⇒ Tìm ra giá trị nhỏ nhất từ ô A1 đến ô A5.

    2. Hàm MAX.

    Công thức: MAX(Number1, Number2…)

    Trong đó: Number1, Number2… là vùng chứa giá trị cần xác định.

    Mục đích: tìm ra giá trị lớn nhất trong vùng đã xác định.

    VD: =MAX(B2:B6) ⇒ Tìm giá trị lớn nhất trong các ô từ ô B2 đến ô B6.

    3. Hàm SMALL.

    Công thức: SMALL(Array, k)

    Trong đó: 

    • Array: vùng chứa giá trị cần xác định.
    • k: là thứ hạng của giá trị bạn muốn tìm.

    Mục đích: tìm ra giá trị nhỏ thứ k trong vùng đã xác định.

    4. Hàm LARGE.

    Công thức: LARGE(Array,k)

    Trong đó: 

    • Array: vùng chứa giá trị cần xác định.
    • k: là thứ hạng của giá trị bạn muốn tìm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giá Trị Lớn Nhất – Nhỏ Nhất Bằng Hàm Max – Min Trong Microsoft Excel
  • Tìm Giá Trị Lớn Nhất Dùng Thế Nào?
  • Cách Dùng Các Hàm Database: Dsum, Dcount, Daverage, Dmin, Dmax Trong Excel
  • Các Hàm Database Trong Excel (Dsum, Dcount, Daverage)
  • Hướng Dẫn Xóa Tất Cả Text Box Trong Word Bằng Vba
  • Liệt Kê Tất Cả Các Hàm Thống Kê Trong Excel 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tính Toán Tỷ Lệ Phần Trăm
  • Cách Tính Số Ngày Công, Ngày Nghỉ, Ngày Làm Việc Trong Excel
  • 5 Ways To Change Text Case In Excel
  • 10 Phím Tắt Bàn Phím “bất Hủ” Cho Word Và Excel
  • Cách Sử Dụng Hàm Value Trong Excel 2010, 2013, 2022, 2022
  • Lượt Xem:7975

    Liệt kê tất cả các hàm thống kê trong excel 2022

    Kênh Excel Online là kênh chia sẻ kiến thức thực tế về excel lớn nhất Việt Nam hiện nay…Hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn bằng cách là Liệt kê tất cả các hàm thống kê trong excel 2022 cho các bạn sử dụng đặc biệt các ngành: kế toán, tài chính, ngân hàng..thường xuyên sử dụng đến nó.

    Hàm AVEDEV : Trả về giá trị trung bình của độ lệch tuyệt đối của các điểm dữ liệu từ giá trị trung bình của chúng

    Hàm AVERAGE : Trả về mức trung bình của các đối số của nó

    Hàm AVERAGEA : Trả về giá trị trung bình của các đối số của nó, bao gồm số, văn bản và các giá trị logic

    Hàm AVERAGEIF : Trả về giá trị trung bình (trung bình số học) của tất cả các ô trong một phạm vi đáp ứng tiêu chí đã cho

    Hàm AVERAGEIFS : Trả về giá trị trung bình (trung bình số học) của tất cả các ô đáp ứng nhiều tiêu chí

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về hàm phân phối tích lũy beta

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về giá trị nghịch đảo của hàm phân phối lũy tích cho một bản phân phối beta được chỉ định

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về xác suất phân phối nhị thức thuật ngữ cá nhân

    Hàm BINOM.DIST.RANGE Excel 2013 : Trả về xác suất của kết quả thử nghiệm bằng cách sử dụng phân phối nhị thức

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả lại giá trị nhỏ nhất mà phân phối nhị thức tích lũy nhỏ hơn hoặc bằng giá trị tiêu chí

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về hàm mật độ xác suất beta tích lũy

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về xác suất một bên của phân phối chi bình phương

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về hàm mật độ xác suất beta tích lũy

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của xác suất một bên của phân bố chi bình phương

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về kiểm tra tính độc lập

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về khoảng tin cậy cho trung bình dân số

    Hàm CONFIDENCE.T Excel 2010 : Trả về khoảng tin cậy cho một trung bình dân số, bằng cách sử dụng phân phối t của Sinh viên

    Hàm CORREL : Trả về hệ số tương quan giữa hai tập dữ liệu

    COUNT hàm : Đếm số lượng có trong danh sách các đối số

    Hàm COUNTA : Đếm số lượng giá trị nằm trong danh sách các đối số

    Hàm COUNTBLANK : Đếm số ô trống trong phạm vi

    Hàm COUNTIF : Đếm số ô trong phạm vi đáp ứng tiêu chí đã cho

    Hàm COUNTIFS : Đếm số ô trong phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí

    Hàm COVARIANCE.P Excel 2010 : Trả về hiệp phương sai, mức trung bình của các sản phẩm của độ lệch được ghép nối

    Hàm COVARIANCE.S Excel 2010 : Trả về hiệp phương sai mẫu, mức trung bình của độ lệch sản phẩm cho mỗi cặp điểm dữ liệu trong hai tập dữ liệu

    Hàm DEVSQ : Trả về tổng bình phương của độ lệch

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối theo hàm mũ

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân bố xác suất F

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân bố xác suất F

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân bố xác suất F

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân bố xác suất F

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về kết quả của phép thử F

    Hàm FISHER : Trả về phép biến đổi Fisher

    Hàm FISHERINV : Trả về nghịch đảo của phép biến đổi Fisher

    Hàm FORECAST : Trả về một giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính

    Trong Excel 2022, hàm này được thay thế bằng FORECAST.LINEAR như một phần của các hàm Dự báo mới , nhưng nó vẫn có sẵn để tương thích với các phiên bản trước đó.

    Hàm chúng tôi Excel 2022 : Trả về giá trị tương lai dựa trên các giá trị hiện tại (lịch sử) bằng cách sử dụng phiên bản AAA của thuật toán Làm mịn hàm mũ (ETS)

    Lưu ý: Chức năng này không khả dụng trong Excel 2022 cho Mac.

    Hàm FORECAST.ETS.CONFINT Excel 2022 : Trả về khoảng tin cậy cho giá trị dự báo tại ngày mục tiêu được chỉ định

    Lưu ý: Chức năng này không khả dụng trong Excel 2022 cho Mac.

    Hàm FORECAST.ETS.SEASONALITY Excel 2022 : Trả về độ dài của mẫu lặp đi lặp lại Excel phát hiện chuỗi thời gian được chỉ định

    Lưu ý: Chức năng này không khả dụng trong Excel 2022 cho Mac.

    Hàm chúng tôi Excel 2022 : Trả về giá trị thống kê do dự báo chuỗi thời gian

    Lưu ý: Chức năng này không khả dụng trong Excel 2022 cho Mac.

    Hàm FORECAST.LINEAR Excel 2022 : Trả về giá trị tương lai dựa trên các giá trị hiện tại

    Lưu ý: Chức năng này không khả dụng trong Excel 2022 cho Mac.

    Hàm FREQUENCY : Trả về phân phối tần số dưới dạng mảng dọc

    Hàm GAMMA Excel 2013 : Trả về giá trị hàm Gamma

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối gamma

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân phối tích lũy gamma

    Hàm GAMMALN : Trả về logarit tự nhiên của hàm gamma, Γ (x)

    Hàm GAMMALN.PRECISE Excel 2010 : Trả về logarit tự nhiên của hàm gamma, Γ (x)

    Hàm GAUSS Excel 2013 : Trả về 0,5 ít hơn phân phối tích lũy chuẩn chuẩn

    Hàm GEOMEAN : Trả về trung bình hình học

    Hàm GROWTH : Trả về các giá trị dọc theo một xu hướng hàm mũ

    Hàm HARMEAN : Trả về trung bình điều hòa

    Hàm chúng tôi : Trả về phân phối hypergeometric

    Hàm INTERCEPT : Trả về chặn của đường hồi quy tuyến tính

    Hàm KURT : Trả về kurtosis của tập dữ liệu

    Hàm LARGE : Trả về giá trị lớn thứ k trong tập dữ liệu

    Hàm LINEST : Trả về các tham số của một xu hướng tuyến tính

    Hàm LOGEST : Trả về các tham số của một xu hướng mũ

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối lognormal tích lũy

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân phối tích lũy lognormal

    Hàm MAX : Trả về giá trị lớn nhất trong danh sách các đối số

    Hàm MAXA : Trả về giá trị lớn nhất trong danh sách đối số, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm MAXIFS Excel 2022 : Trả về giá trị lớn nhất giữa các ô được chỉ định bởi một tập hợp các điều kiện hoặc tiêu chí đã cho

    Hàm MEDIAN : Trả lại số trung bình của các số đã cho

    Hàm MIN : Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách các đối số

    Hàm MINA : Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm MINIFS Excel 2022 : Trả về giá trị nhỏ nhất giữa các ô được chỉ định bởi một tập hợp các điều kiện hoặc tiêu chí nhất định.

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về mảng dọc của các giá trị lặp lại thường xuyên nhất hoặc lặp lại trong một mảng hoặc phạm vi dữ liệu

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về giá trị phổ biến nhất trong tập dữ liệu

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối nhị thức âm

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối tích lũy bình thường

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân bố tích lũy chuẩn

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối tích lũy chuẩn chuẩn

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân phối tích lũy chuẩn chuẩn

    Hàm PEARSON : Trả về hệ số tương quan thời điểm sản phẩm Pearson

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phần trăm thứ k của các giá trị trong một phạm vi, trong đó k nằm trong khoảng 0..1, độc quyền

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phần trăm thứ k của các giá trị trong một phạm vi

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về thứ hạng của một giá trị trong tập dữ liệu dưới dạng phần trăm (0..1, độc quyền) của tập dữ liệu

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về xếp hạng phần trăm của một giá trị trong tập dữ liệu

    Hàm PERMUT : Trả về số hoán vị cho một số đối tượng nhất định

    Hàm PERMUTATIONA Excel 2013 : Trả về số hoán vị cho một số đối tượng nhất định (có lặp lại) có thể được chọn từ tổng số đối tượng

    Hàm PHI Excel 2013 : Trả về giá trị của hàm mật độ cho phân bố chuẩn chuẩn

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân bố Poisson

    Hàm PROB : Trả về xác suất mà các giá trị trong một phạm vi nằm giữa hai giới hạn

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phần tư của tập dữ liệu, dựa trên các giá trị phần trăm từ 0..1, độc quyền

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phần tư của tập dữ liệu

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về thứ hạng của một số trong danh sách các số

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về thứ hạng của một số trong danh sách các số

    Hàm RSQ : T rả về bình phương của hệ số tương quan thời điểm sản phẩm Pearson

    Hàm SKEW : Trả về độ lệch của phân phối

    Hàm SKEW.P Excel 2013 : Trả về độ lệch của phân phối dựa trên một tập hợp: một đặc tính của mức độ bất đối xứng của phân bố xung quanh giá trị trung bình của nó

    Hàm SLOPE : Trả về độ dốc của đường hồi quy tuyến tính

    Hàm SMALL : Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong tập dữ liệu

    Hàm STANDARDIZE : Trả về giá trị được chuẩn hóa

    Hàm STDEV.P Excel 2010 : Tính toán độ lệch chuẩn dựa trên toàn bộ tập hợp

    Hàm STDEV.S Excel 2010 : Ước tính độ lệch chuẩn dựa trên mẫu

    Hàm STDEVA : Ước tính độ lệch chuẩn dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm STDEVPA : Tính toán độ lệch chuẩn dựa trên toàn bộ tập hợp, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm STEYX : Trả về lỗi chuẩn của giá trị y được dự đoán cho mỗi x trong hồi quy

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về các điểm phần trăm (xác suất) cho phân phối t Student

    Hàm T.DIST.2T Excel 2010 : Trả về các điểm phần trăm (xác suất) cho phân phối t Student

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về phân phối t của Sinh viên

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về giá trị t của phân phối t của Sinh viên dưới dạng hàm của xác suất và mức độ tự do

    Hàm T.INV.2T Excel 2010 : Trả về nghịch đảo của phân phối t của Sinh viên

    Hàm chúng tôi Excel 2010 : Trả về xác suất được kết hợp với kiểm tra t của Sinh viên

    Hàm TREND : Trả về các giá trị dọc theo một xu hướng tuyến tính

    Hàm TRIMMEAN : Trả về giá trị trung bình của nội bộ của tập dữ liệu

    Hàm VAR.P Excel 2010 : Tính phương sai dựa trên toàn bộ tập hợp

    Hàm VAR.S Excel 2010 : Ước tính phương sai dựa trên mẫu

    Hàm VARA : Ước tính phương sai dựa trên mẫu, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm VARPA : Tính phương sai dựa trên toàn bộ tập hợp, bao gồm số, văn bản và giá trị logic

    Hàm chúng tôi Excel 2010 :Trả về phân phối Weibull

    Hàm chúng tôi Excel 2010 :Trả về giá trị xác suất một phía của phép thử z

    Các bài viết mới

    Các tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Mẫu File Excel Quản Lý Bán Hàng Online 2022
  • File Excel Quản Lý Bán Hàng Đơn Giản
  • Cách Tách Họ Tên Trong Excel
  • Làm Thế Nào Để Cộng Trừ Khoảng Thời Gian Lớn Hơn 24 Giờ, 60 Phút, 60 Giây Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Cộng Trừ Ngày Tháng Năm Trong Excel
  • Các Hàm Thống Kê Thường Dùng Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Hàm Left Trong Excel Kế Toán
  • Cách Sử Dụng Hàm Left Trong Excel Để Cắt Chuỗi Ký Tự Bên Trái
  • Làm Việc Với Các Hàm Vba Trả Về Một Mảng Trong Excel 2022
  • Hướng Dẫn Hàm Cộng Ngày Tháng Trong Excel 2022
  • Cú Pháp Và Mô Tả Các Hàm Tìm Kiếm Và Tham Chiếu Trong Excel
  • Trong học tập hoặc công việc thì chúng ta luôn sử dụng đến các hàm thống kê sử dụng cho những mục đích khác nhau. Hôm nay tôi sẽ chia sẻ tới các bạn các hàm thống kê thường dùng trong Excel để các bạn tham khảo.

    Hàm trả về giá trị trung bình cộng của một dãy số.

    Cú pháp: AVERAGE(Number 1, ,….)

    Trong đó:

    Cú pháp: =AVERAGE(number1, ,….)

    Trong đó:

    Value chứa giá trị, danh sách giá trị hoặc địa chỉ.

    Ví dụ minh họa

    Cho bảng tiền công của công nhân như hình dưới, đếm số ô chứa số trong cột Thâm niên.

    Đếm số ô rỗng trong vùng chọn.

    Cú pháp: =COUNTBLANK (range)

    Các tham số: Range là phạm vi mà từ đó bạn muốn đếm các ô trống.

    Ví dụ minh họa

    Với cột năm sinh số ô rỗng = COUNTBLANK(C5:C11)

    Cột hiện tại số ô rỗng =COUNTBLANK(D5:D11)

    Cột quê quán số ô rỗng =COUNTBLANK(E5:E11)

    Hàm trả về giá trị lớn nhất

    Cú pháp: = MAX (Number 1, Number 2, …)

    Trong đó: Number1, Number2… là các tham số đầu vào có thể là số, tên, dãy các ô hay giá trị tham chiếu. Tối đa 256 tham số đầu vào.

    Ví dụ minh họa

    Tính doanh số Tháng và Quý bán cao nhất cho bởi bảng sau:

    Công thức được áp dụng cho bảng Doanh số bán hàng Quý I để tìm ra doanh số Tháng bán cao nhất của Quý như sau: = MAX(C5:E10)

    Tương tự áp dụng hàm Max để tìm ra doanh số Quý bán cao nhất: =MAX(F5:F10)

    Tính tổng các số trong một phạm vi (một nhóm các ô).

    Cú pháp: = SUM (Number1, )

    Trong đó:

    Range: Vùng chứa điều kiện.

    Criteria: Điều kiện.

    Sum_range: Vùng tính tổng dựa trên điều kiện.

    Ví dụ minh họa

    Tổng số lương của nhân viên trong phòng truyền thông được cho bởi bảng tính sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sử Dụng Hàm Thống Kê: Sum, Count, Counta, Min, Max, Average Trong Excel
  • Các Ham Số Trong Excel
  • Các Hàm Về List Và Database Dùng Trong Excel
  • Cách Cộng Trừ Nhân Chia Bằng Các Hàm Trong Excel
  • Các Hàm Xử Lý Chuỗi Trong Excel
  • Các Hàm Thống Kê Thông Dụng Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Các Hàm Làm Tròn Trong Excel Hay Sử Dụng
  • Cuốn Sách Hay Về Các Hàm Trong Excel
  • Các Hàm Excel (Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái)
  • Tổng Hợp Các Hàm Trong Excel Cơ Bản
  • Cách Vẽ Đồ Thị Hàm Số Trong Excel 2022, 2022, 2003, 2007, 2010, 2013
  • Tổng hợp các hàm thống kê thông dụng trong Excel

    1. Hàm Count – Đếm dữ liệu kiểu số

    Cú pháp: Count(vùng dữ liệu cần đếm).

    Ý nghĩa: Dùng để đếm tổng số ô chứa giá trị kiểu số.

    Ví dụ:

    Cú pháp: Counta(vùng dữ liệu cần đếm).

    Ví dụ:

    Cú pháp: Countif (vùng dữ liệu chứa giá trị tìm kiếm, điều kiện tìm kiếm).

    – Hàm có thể đếm tối đa với 127 điều kiện.

    Ví dụ: Tính tổng các mặt hàng đã bán trong ngày 18/4/2015.

    Cú pháp: Countifs( vùng dữ liệu điều kiện 1, điều kiện 1, vùng dữ liệu điều kiện 2, điều kiện 2, …..).

    Ví dụ: Tính tổng số mặt hàng đã bán trong ngày 18/4/2015 có đơn giá= 17000

    Cú pháp: Countblank (vùng dữ liệu cần đếm).

    Ví dụ:

    Cú pháp: Rank(giá trị cần sắp xếp,vùng dữ liệu để sắp xếp, kiểu sắp xếp).

    Trong đó:

    Kiểu sắp xếp có 2 giá trị:

    + giá trị =0 sắp xếp theo kiểu giảm dần.

    + giá trị =1 sắp xếp theo kiểu tăng dần.

    Ví dụ: Tìm hiểu mặt hàng có mã HGSD bán chạy đứng thứ mấy trong các mặt hàng.

    Phân tích đề:

    + Dựa vào số lượng đã bán được để tính mặt hàng bán chạy đứng thứ mấy trong các mặt hàng.

    + Kiểm tra giá trị bán được của mặt hàng “HGSD ” bằng 7 đứng thứ mấy trong cột số lượng. Thứ tự này chính là số thứ tự mặt hàng bán chạy.

    Cú pháp: Average(giá trị 1, giá trị 2, giá trị 3,…..).

    Ví dụ: Tính đơn giá trung bình của các mặt hàng.

    – Phân tích đề: Tính đơn giá trung binh của các mặt hàng ta tính giá trị trung bình của các ô trong cột đơn giá.

    Ứng dụng rất hữu ích trong file excel có chứa dữ liệu lớn.

    Hàm Column: Dùng để xác định xem ô dữ liệu này nằm ở cột thứ bao nhiêu trong bảng.

    + Cú pháp: Column(địa chỉ ô cần xác định thuộc cột nào).

    + Thứ tự cột được tính từ cột đầu tiên (cột A) trong excel.

    + Cú pháp: Columns(vùng dữ liệu cần xác định số cột).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Hàm Trong Excel Cơ Bản Và Thường Xuyên Dùng Nhất
  • Các Hàm Cơ Bản Trong Excel Mà Dân Văn Phòng Nên Biết: Cách Sử Dụng Hàm Sum, Max Và Min
  • Danh Sách Hàm Cơ Bản Trong Excel Đầy Đủ Và Chi Tiết
  • Hàm Text Và Các Ứng Dụng Quan Trọng Của Hàm Text Trong Excel
  • Giới Thiệu Các Hàm Ma Trận Trong Excel
  • Xác Suất Thống Kê Bằng Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Phục Hồi File Word Chưa Save, Lấy Lại File Word, Excel, Powerpoint Chưa Kịp Lưu
  • Cách In Ngang Trong Văn Bản Word Excel 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Kẻ Bảng, Chèn Bảng Biểu Trong Văn Bản Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Cách Vẽ Sơ Đồ Chữ T Trong Word 2007 2010 2003
  • Sửa Lỗi Excel Bị Treo, Không Phản Hồi Trên Windows 10
  • , Student at Nha trang culture art and tourism college

    Published on

    1. 1. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 1 XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm về Thống Kê, nhóm hàm về Phân Phối Xác Suất, và nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy TuyếnTính NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ AVEDEV (number1, number2, …) Tính trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi của tập số liệu AVERAGE (number1, number2, …) Tính trung bình cộng AVERAGEA (number1, number2, …) Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic AVERAGEIF (range, criteria1) Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo một điều kiện AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2, …) Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện COUNT (value1, value2, …) Đếm số ô trong danh sách. COUNTA (value1, value2, …) Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách. COUNTBLANK (range) Đếm các ô rỗng trong một vùng. COUNTIF (range, criteria) Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy COUNTIFS (range1, criteria1, range2,criteria2,…) Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước. DEVSQ (number1, number2, …) Tính bình phương độ lệch các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu của chúng, rồi cộng các bình phương đó lại. FREQUENCY (data_array, bins_array) Tính xem có bao nhiêu giá trị thường xuyên xuất hiện bên trong một dãy giá trị, rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn sử dụng hàm này ở dạng công thức mảng GEOMEAN (number1, number2, …) Trả về trung bình nhân của một dãy các số dương. Thường dùng để tính mức tăng trưởng trung bình, trong đó lãi kép có các lãi biến đổi được cho trước… HARMEAN (number1, number2, …) Trả về trung bình điều hòa (nghịch đảo của trung bình cộng) của các số KURT (number1, number2, …) Tính độ nhọn của tập số liệu, biểu thị mức nhọn hay mức phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố chuẩn LARGE (array, k) Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu. MAX (number1, number2, …) Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị.
    2. 2. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 2 MAXA (number1, number2, …) Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá trị logic và text MEDIAN (number1, number2, …) Tính trung bình vị của các số. MIN (number1, number2, …) Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị. MINA (number1, number2, …) Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá trị logic và text. MODE (number1, number2, …) Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mảng giá trị. PERCENTILE (array, k) Tìm phân vị thứ k của các giá trị trong một mảng dữ liệu. PERCENTRANK (array, x, significance) Trả về thứ hạng (vị trí tương đối) của một trị trong một mảng dữ liệu, là số phần trăm của mảng dữ liệu đó PERMUT (number, number_chosen) Trả về hoán vị của các đối tượng. QUARTILE (array, quart) Tính điểm tứ phân vị của tập dữ liệu. Thường được dùng trong khảo sát dữ liệu để chia các tập hợp thành nhiều nhóm… RANK (number, ref, order) Tính thứ hạng của một số trong danh sách các số. SKEW (number1, number2, …) Trả về độ lệch của phân phối, mô tả độ không đối xứng của phân phối quanh trị trung bình của nó. SMALL (array, k) : Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập số. STDEV (number1, number2, …) Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu. STDEVA (value1, value2, …) Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu, bao gồm cả những giá trị logic. STDEVP (number1, number2, …) Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp. STDEVPA (value1, value2, …) Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp, kể cả chữ và các giá trị logic. VAR (number1, number2, …) Trả về phương sai dựa trên mẫu. VARA (value1, value2, …) Trả về phương sai dựa trên mẫu, bao gồm cả các trị logic và text. VARP (number1, number2, …) Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp. VARPA (value1, value2, …) Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp, bao gồm cả các trị logic và text. TRIMMEAN (array, percent) Tính trung bình phần trong của một tập dữ liệu, bằng cách loại tỷ lệ phần trăm của các điểm dữ liệu ở đầu và ở cuối tập dữ liệu.
    3. 3. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 3 NHÓM HÀM VỀ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT BETADIST (x, alpha, beta, A, B) Trả về giá trị của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta. BETAINV (probability, alpha, beta, A, B) Trả về nghịch đảo của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta BINOMDIST (number_s, trials, probability_s, cumulative) Trả về xác suất của những lần thử thành công của phân phối nhị phân. CHIDIST (x, degrees_freedom) Trả về xác xuất một phía của phân phối chi-squared. CHIINV (probability, degrees_freedom) Trả về nghịch đảo của xác xuất một phía của phân phối chi-squared. CHITEST (actual_range, expected_range) Trả về giá trị của xác xuất từ phân phối chi-squared và số bậc tự do tương ứng. CONFIDENCE (alpha, standard_dev, size) Tính khoảng tin cậy cho một kỳ vọng lý thuyết CRITBINOM (trials, probability_s, alpha) Trả về giá trị nhỏ nhất sao cho phân phối nhị thức tích lũy lớn hơn hay bằng giá trị tiêu chuẩn. Thường dùng để bảo đảm các ứng dụng đạt chất lượng… EXPONDIST (x, lambda, cumulative) : Tính phân phối mũ. Thường dùng để mô phỏng thời gian giữa các biến cố… FDIST (x, degrees_freedom1, degrees_freedom2) Tính phân phối xác suất F. Thường dùng để tìm xem hai tập số liệu có nhiều mức độ khác nhau hay không… FINV (probability, degrees_freedom1, degrees_freedom2) Tính nghịch đảo của phân phối xác suất F. Thường dùng để so sánh độ biến thiên trong hai tập số liệu. FTEST (array1, array2) : Trả về kết quả của một phép thử F. Thường dùng để xác định xem hai mẫu có các phương sai khác nhau hay không… FISHER (x) Trả về phép biến đổi Fisher tại x. Thường dùng để kiểm tra giả thuyết dựa trên hệ số tương quan… FISHERINV (y) Tính nghịch đảo phép biến đổi Fisher. Thường dùng để phân tích mối tương quan giữa các mảng số liệu… GAMMADIST (x, alpha, beta, cumulative) Trả về phân phối tích lũy gamma. Có thể dùng để nghiên cứu có phân bố lệch. GAMMAINV (probability, alpha, beta) Trả về nghịch đảo của phân phối tích lũy gamma. GAMMLN (x) Tính logarit tự nhiên của hàm gamma. HYPGEOMDIST (number1, number2, …) Trả về phân phối siêu bội (xác suất của một số lần thành công nào đó…)
    4. 4. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 4 LOGINV (probability, mean, standard_dev) Tính nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy lognormal của x (LOGNORMDIST) LOGNORMDIST (x, mean, standard_dev) Trả về phân phối tích lũy lognormal của x, trong đó logarit tự nhiên của x thường được phân phối với các tham số mean và standard_dev. NEGBINOMDIST (number_f, number_s, probability_s) Trả về phân phối nhị thức âm (trả về xác suất mà sẽ có number_f lần thất bại trước khi có number_s lần thành công, khi xác suất không đổi của một lần thành công là probability_s) NORMDIST (x, mean, standard_dev, cumulative) Trả về phân phối chuẩn (normal distribution). Thường được sử dụng trong việc thống kê, gồm cả việc kiểm tra giả thuyết. NORMINV (probability, mean, standard_dev) Tính nghịch đảo phân phối tích lũy chuẩn. NORMSDIST (z) Trả về hàm phân phối tích lũy chuẩn tắc (standard normal cumulative distribution function), là phân phối có trị trung bình cộng là zero (0) và độ lệch chuẩn là 1. NORMSINV (probability) Tính nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy chuẩn tắc. POISSON (x, mean, cumulative) Trả về phân phối poisson. Thường dùng để ước tính số lượng biến cố sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định. PROB (x_range, prob_range, lower_limit, upper_limit) Tính xác suất của các trị trong dãy nằm giữa hai giới hạn. STANDARDIZE (x, mean, standard_dev) Trả về trị chuẩn hóa từ phân phối biểu thị bởi mean và standard_dev. TDIST (x, degrees_freedom, tails) Trả về xác suất của phân phối Student (phân phối t), trong đó x là giá trị tính từ t và được dùng để tính xác suất. TINV (probability, degrees_freedom) Trả về giá trị t của phân phối Student. TTEST (array1, array2, tails, type) Tính xác xuất kết hợp với phép thử Student. WEIBULL (x, alpha, beta, cumulative) Trả về phân phối Weibull. Thường sử dụng trong phân tích độ tin cậy, như tính tuổi thọ trung bình của một thiết bị. ZTEST (array, x, sigma) Trả về xác suất một phía của phép thử z.
    5. 5. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 5 NHÓM HÀM VỀ TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH CORREL (array1, array2) Tính hệ số tương quan giữa hai mảng để xác định mối quan hệ của hai đặc tính. COVAR (array1, array2) Tính tích số các độ lệch của mỗi cặp điểm dữ liệu, rồi tính trung bình các tích số đó. FORECAST (x, known_y’s, known_x’s) Tính toán hay dự đoán một giá trị tương lai bằng cách sử dụng các giá trị hiện có, bằng phương pháp hồi quy tuyến tính. GROWTH (known_y’s, known_x’s, new_x’s, const) Tính toán sự tăng trưởng dự kiến theo hàm mũ, bằng cách sử dụng các dữ kiện hiện có. INTERCEPT (known_y’s, known_x’s) Tìm điểm giao nhau của một đường thẳng với trục y bằng cách sử dụng các trị x và y cho trước LINEST (known_y’s, known_x’s, const, stats) Tính thống kê cho một đường bằng cách dùng phương pháp bình phương tối thiểu (least squares) để tính đường thẳng thích hợp nhất với dữ liệu, rồi trả về mảng mô tả đường thẳng đó. Luôn dùng hàm này ở dạng công thức mảng. LOGEST (known_y’s, known_x’s, const, stats) Dùng trong phân tích hồi quy. Hàm sẽ tính đường cong hàm mũ phù hợp với dữ liệu được cung cấp, rồi trả về mảng gía trị mô tả đường cong đó. Luôn dùng hàm này ở dạng công thức mảng. PEARSON (array1, array2) Tính hệ số tương quan momen tích pearson (r), một chỉ mục không thứ nguyên, trong khoảng từ -1 đến 1, phản ánh sự mở rộng quan hệ tuyến tính giữa hai tập số liệu. RSQ (known_y’s, known_x’s) Tính bình phương hệ số tương quan momen tích Pearson (r), thông qua các điểm dữ liệu trong known_y’s và known_x’s. SLOPE (known_y’s, known_x’s) Tính hệ số góc của đường hồi quy tuyến tính thông qua các điềm dữ liệu. STEYX (known_y’s, known_x’s) Trả về sai số chuẩn của trị dự đoán y đối với mỗi trị x trong hồi quy. TREND (known_y’s, known_x’s, new_x’s, const) Trả về các trị theo xu thế tuyến tính
    6. 7. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 7 Ví dụ : Lập bảng và vẽ biểu đồ dữ liệu sau: 12 13 11 13 15 12 11 10 14 13 12 15 § Lập bảng phân phối tần số: o Nhập cột giá trị khác nhau vào C3:C8 o Đánh dấu khối cột tần số ở D3:D8 , nhấn F2 nhập công thức = frequency(A2: A13 , C3:C8) và ấn CTRL+SHIFT +ENTER § Lập bảng phân phối tần suất:nhập vào G2 công thức =D3/$D$9 ,copy các ô còn lại. § Vẽ biểu đồ o Chọn menu: Insert/ Chart…/ Line/ Next o Nhập vào Data Range : $G$3:$G$8 và chọn mục Column o Chọn Tab Series , nhập địa chỉ cột giá trị: $F$3:$F$8 vào Category (X) axis labels o Chọn Next , Finish
    7. 8. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 8 0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 10 11 12 13 14 15 Series1 2) Đặc trung mẫu Ví dụ: Tính đặc trưng mẫu của dữ liệu sau: 12 13 11 13 15 12 11 10 14 13 12 15 · Nhập dữ liệu trong cột A1:A12 · Chọn menu Tools/Data Analysis…/Descriptive Statistics · Nhập các mục: § Input Range: địa chỉ tuyệt đối chứa dữ liệu $A$1:$A$12 § Output Range: địa chỉ xuất kết quả § Confidence Level for Mean (Độ tin cậy cho trung bình)
    8. 9. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 9 · Kết quả bao gồm: Kỳ vọng (trung bình), phương sai, trung vị, mode, độ lệch chuẩn, độ nhọn, độ nghiêng (hệ số bất đối xứng so với phân phối chuẩn), khoảng biến thiên, max, min, sum, số mẫu (count), khoảng tin cậy của trung bình ở mức 95% . Column1 Tính theo các hàm Mean x = 12.58333 Giá trị trung bình AVERAGE(A1:A12) Standard Error n Sx = 0.451569 Sai số mẫu Median 12.5 Trung vị MEDIAN(A1:A12) Mode 12 Mode MODE(A1:A12) Standard Deviation sx= 1.564279 Độ lệch chuẩn STDEV(A1:A12) Sample Variance 2.44697 Phương sai mẫu VAR(A1:A12) Kurtosis -0.61768 Độ nhọn của đỉnh KURT(A1:A12) Skewness 0.157146 Độ nghiêng SKEW(A1:A12) Range 5 Khoảng biến thiên MAX()-MIN() Minimum 10 Tối thiểu MIN(A1:A12) Maximum 15 Tối đa MAX(A1:A12) Sum 151 Tổng SUM(A1:A12) Count n= 12 Số lượng mẫu COUNT(A1:A12) Confidence Level(95.0%) n Sx ta = 0.993896 Độ chính xác CONFIDENCE(0,05;Sx;n) Chú ý : Khi mẫu lớn (n ³ 30) ta thay n Sx ta bằng n Sx za trong ñoù: Za = NORMSINV(1- a/2)
    9. 10. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 10 II. ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ Để ước lượng trung bình đám đông a ta thực hiện các bước sau: § Nhập dữ liệu mẫu và xử lý mẫu bằng thống kê mô tả (Descriptive Statistics) § Tính khoảng ước lượng trung bình a theo: n S n S xx txzx aa ±± ; Ví dụ: Khảo sát sức bền chịu lực của mộ loại ống công nghiệp người ta đo 9 ống và thu được các số liệu sau: 4500 6500 5000 5200 4800 4900 5125 6200 5375 Ví dụ: Tiến hành xem trong một tháng trung bình một sinh viên tiêu hết bao nhiêu tiền gọi điện thoại. Khảo sát ngẫu nhiên 59 sinh viên thu được kết quả: 14 18 22 30 36 28 42 79 36 52 15 47 95 16 27 111 37 63 127 23 31 70 27 11 30 147 72 37 25 7 33 29 35 41 48 15 29 73 26 15 26 31 57 40 18 85 28 32 22 36 60 41 35 26 20 58 33 23 35 Hãy ước lượng khoảng tin cậy của số tiền gọi điện thoại trung bình hàng tháng của một sinh viên với độ tin cậy 95%. Đs 33.96481 48.23858
    10. 20. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 20 Ví dụ: Hàm lượng Alcaloid (mg) trong một loại dược liệu được thu hái từ 3 vùng khác nhau được số liệu sau: Vùng 1 : 7,5 6,8 7,1 7,5 6,8 6,6 7,8 Vùng 2 : 5,8 5,6 6,1 6,0 5,7 Vùng 3 : 6,1 6,3 6,5 6,4 6,5 6,3 Hỏi hàm lượng Alcaloid có khác nhau theo vùng hay không? Dùng Excel 1. Nhập dữ liệu theo cột 2. Chọn mục : Anova: Single Factor 3. Chọn các mục như hình:
    11. 25. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 25 3) Để khảo sát ảnh hưởng của 4 loại thuốc trừ sâu (1, 2, 3 và 4) và ba loại giống (B1, B2 và B3) đến sản lượng của cam, các nhà nghiên cứu tiến hành một thí nghiệm loại giai thừa. Trong thí nghiệm này, mỗi giống cam có 4 cây cam được chọn một cách ngẫu nhiên, và 4 loại thuốc trừ sâu áp dụng (cũng ngẫu nhiên) cho mỗi cây cam. Kết quả nghiên cứu (sản lượng cam) cho từng giống và thuốc trừ sâu như sau: Thuốc trừ sâu Giống Cam 1 2 3 4 B1 29 50 43 53 B2 41 58 42 73 B3 66 85 63 85 Hãy cho biết thuốc trừ sâu, giống cam có ảnh h ưởng đến sản lượng cam không? a = 0,05 4) 4 chuyên gia tài chính được yêu cầu dự đoán về tốc độ tăng trưởng (%) trong năm tới của 5 công ty trong ngành nhựa. Dự đoán được ghi nhận như sau: Chuyên gia Công ty A B C D 1 8 12 8,5 13 2 14 10 9 11 3 11 9 12 10 4 9 13 10 13 5 12 10 10 10 Hãy lập bảng ANOVA. Có thể nói rằng dự đoán tốc độ tăng trưởng trung bình là như nhau cho cả 5 công ty nhựa được không? 3. Phân tích phương sai 2 nhân tố có lặp Tương tự như bài toán phân tích phương sai 2 nhân tố không lặp, chỉ khác mỗi mức ((ai , bj) đều có sự lặp lại r lần thí nghiệm và ta cần khảo sát thêm sự tương tác (interaction term) FAB giữa 2 nhân tố A và B. * Mẫu điều tra: B A b1 b2 ¼ bm a1 x111 x112 : : x11r x121 x122 : : x12r ¼ x1m1 x1m2 : : x1mr a2 x211 x212 : : x21r x221 x222 : : x22r ¼ x2m1 x2m2 : : x2mr : : : : : : : : an xn11 xn12 : : xn1r xn21 xn22 : : xn2r ¼ xnm1 xnm2 : : xnmr
    12. 26. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 26 * Xử lý mẫu: Tính tổng hàng Ti** = å kj ijkx , , tổng cột T*j* = å ki ijkx , B A b1 b2 ¼ bm Ti** a1 x111 x112 : : x11r x121 x122 : : x12r ¼ x1m1 x1m2 : : x1mr T1**= å kj jkx , 1 a2 x211 x212 : : x21r x221 x222 : : x22r ¼ x2m1 x2m2 : : x2mr T2**= å kj jkx , 2 : : : : : : : : an xn11 xn12 : : xn1r xn21 xn22 : : xn2r ¼ xnm1 xnm2 : : xnmr Tn**= å kj njkx , T*j* T*1*= å ki kix , 1 T*2*= å ki kix , 2 T*m*= å ki imkx , T= å kji ijkx ,, Cần tính: å kji ijkx ,, 2 å i iT 2 ** å j jT 2 ** å ji ijT , 2 * Suy ra SST = nmr T xxx kji ijk kji ijk 2 ,, 22 ,, )( -=- åå SSA = mr nmr T mr T xx i i i i 2 2 ** 2 ** )( -=- å å SSB = nr nmr T nr T xx j j j j 2 2 ** 2 ** )( -=- å å SSAB = r nmr T mr T nr T r T xxxx i i j j ji ij ij jiij 2 2 ** 2 ** , 2 * 2 , ***** )( +–=+– ååå å SSE = SST – SSA – SSB – SSAB = r x x ji ij kji ijk å å – , 2 * ,, 2
    13. 29. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 29 Bài tập 1) Một nghiên cứu được thực hiện nhằm xem xét sự liên hệ giữa loại phân bón, giống lúa và năng suất. Năng suất lúa được ghi nhận từ các thực nghiệm sau: Giống lúa Loại phân bón A B C 1 65 68 62 69 71 67 75 75 78 2 74 79 76 72 69 69 70 69 65 3 64 72 65 68 73 75 78 82 80 4 83 82 84 78 78 75 76 77 75 Hãy cho biết sự ảnh hưởng của loại phân bón, giống lúa trên năng suất, a = 0,01 2) Điều tra mức tăng trưởng chiều cao của 1 loại cây trồng theo loại đất trồng và loại phân bón có kết quả: Loại đất Loại phân 1 2 3 A 5,5 5,5 6,0 4,5 4,5 4,0 3,5 4,0 3,0 B 5,6 7,0 7,0 5,0 5,5 5,0 4,0 5,0 4,5 Hỏi có sự khác nhau của mức tăng trưởng chiều cao theo loại đất và loại phân bón ? a=0,05 3) Nghiên cứu sản lượng bông (tạ/ha) theo mật độ trồng A và phân bón B thu được: Phân bón Mật độ trồng b1 b2 b3 b4 a1 16 14 21 16 19 20 23 19 19 21 22 20 20 24 21 17 a2 17 15 17 19 19 18 18 20 21 21 22 23 20 20 22 19 a3 18 18 19 17 20 23 21 21 22 18 21 21 25 22 21 23 Hỏi có sự khác nhau của sản lượng bông theo mật độ trồng, theo phân bón với mức a=0,05
    14. 31. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 31 Vì R12=0,9856 chứng tỏ giữa nhiệt độ (Column 1) và doanh số bán kem (Column 2) có mối quan hệ rất chặt chẽ với nhau và có tương quan thuận. 2) Hồi quy (Regression) a) Hồi quy đơn tuyến tính § Phương trình hồi quy tuyến tính: xaybrabxay x y S S x -==+= ,, § Kiểm định hệ số a,b * Giả thiết H0: Hệ số hồi quy không có ý nghĩa (= 0 ) H1: Hệ số hồi quy có ý nghĩa (¹ 0 ) * Trắc nghiệm t < ta,n-2 : chấp nhận H0 § Kiểm định phương trình hồi quy * Giả thiết H0:”Phương trình hồi quy tuyến tính không thích hợp” H1: “Phương trình hồi quy tuyến tính thích hợp” * Trắc nghiệm F < Fa,1,n-2 : chấp nhận H0 Ví dụ: Số liệu về doanh số bán hàng (Y) và chi phí chào hàng (X) của một số công ty, có kết quả sau: X (triệuđ/năm) 12 10 11 8 15 14 17 16 20 18 Y (tỷ đ/năm) 2 1,8 1,8 1,5 2,2 2,6 3 3 3,5 3 Xác định phương trình hồi quy tuyến tính
    15. 38. Giải toán XSTK bằng EXCEL (ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009) 38 Để ước lượng hàm hồi quy ta dùng hàm mảng Linest như sau: đánh dấu khối vùng ô B19: D23, nhập công thức =LINEST(A2 : A13, B2 : C13, True, True), ấn Ctrl + Shift +Enter, kết quả ta được 12 số: Tiếp theo, cho các bộ giá trị mới x1, x2 trong khối ô B15 : C17, cần dự báo các giá trị y được tính theo (2) trong khối ô D15 :D17. Thao tác tính: đánh dấu khối vùng ô D15:D17, nhập công thức = Trend(a2: a13,b2: c13, b15: c17, True), ấn Ctrl + Shift +Enter 5. Tính hàm hồi quy của y (sản lựơng nông nghiệp) phụ thuộc vào x (lựơng phân bón). Công thức trong ô D2 là = Slope(a2:a6, b2:b6), công thức trong ô E2 là =Intercept(a2:a6, b2:b6), công thức trong ô E5 là =Forecast(d5, a2:a6, b2:b6) để dự báo y với x = 1612. y = mx + b Do đó tất cả các hàm và lệnh đã trình bày với hồi quy tuyến tính bội cũng đúng với hồi quy tuyến tính đơn. Song đối với hồi quy tuyến tính đơn có thêm ba hàm mới. − Hàm Slope(known_y’s, known_x’s) ước lượng giá trị m của phương trình (3). − Hàm Intercept(known_y’s, known_x’s) ước lượng giá trị b của (3). − Hàm Forecast( x, known_y’s, known_x’s ): dự đoán y theo phương trình (3) với giá trị x biết trước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Pass Cho File Excel, Cách Khóa File Excel Bằng Mật Khẩu
  • 15 Thủ Thuật Excel Hay Nhất Cho Dân Văn Phòng, Kế Toán
  • Thủ Thuật Làm Excel Trong Nghề Kế Toán
  • Cách Dùng Phím Tắt Excel Trong Kế Toán
  • 100 Thủ Thuật Excel Cực Kỳ Hữu Ích Dành Cho Kế Toán
  • Bài Tập Excel Có Lời Giải 004: Bài Tập Hàm Vlookup, Hàm If

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Dùng Hàm Vlookup Trong Excel Qua Cú Pháp Và Ví Dụ Chi Tiết
  • Hàm Vlookup Là Gì? Cách Sử Dụng Hàm Vlookup Như Thế Nào?
  • 2 Cách Sao Chép Dữ Liệu Từ Excel Sang Word Giữ Nguyên Định Dạng
  • Cách Chuyển Phông Chữ Từ Vntime Sang Time New Roman Trong Word Và Excel
  • Chèn Excel Vào Word Đơn Giản Nhất Trên Excel 365, Excel 2022, Excel 2022, Excel 2013, Excel 2010, Excel 2007, Excel 2003 Và Google Sheets
  • Chào mừng bạn trở lại với chuyên mục bài tập Excel tổng hợp trên website Đỗ Bảo Nam Blog! Bài tập ngày hôm nay, mình sẽ tiếp tục chia sẻ với bạn một dạng bài tập cơ bản. Bài này giúp bạn luyện tập các kỹ năng cơ bản về Excel. Đồng thời, bạn sẽ được luyện tập thêm về cách sử dụng của các hàm thông dụng. Đó là hàm IF, hàm VLOOKUP.

    Đây là 02 hàm rất thông dụng trong Excel. Và nó được sử dụng phổ biến trong học tập và công việc. Ví dụ nếu bạn đang còn trên ghế nhà trường, thì các đề thi Excel chắc chắn sẽ có ít nhất 1 hoặc cả 2 hàm này trong đề thi.

    Nội dung bài tập Excel tổng hợp có lời giải số 004

    Trong bài thực hành này, bạn tiếp tục luyện tập với những thao tác Excel cơ bản. Đồng thời, bạn sẽ luyện tập thêm về cách dùng hàm Vlookup, hàm IF. Nội dung bài tập này khá ngắn gọn, bạn có thể download file thực hành ở phía dưới bài viết.

    Thực hành các thao tác Excel cơ bản: Cũng như thường lệ, trong bài tập Excel tổng hợp này bạn sẽ tiếp tục thực hành các thao tác Excel cơ bản. Đó là những công việc như nhập dữ liệu, định dạng dữ liệu theo mẫu. Ngoài ra, bạn còn thực hành thêm về cách kẻ bảng trong Excel, cách gộp ô trong Excel

    Thực hành về một số hàm Excel cơ bản: Trong bài này, bạn sẽ thực hành với 02 hàm rất phổ biến. Đó là hàm IF và hàm VLOOKUP. Mức độ sử dụng của 02 bài này là cơ bản. Nếu bạn muốn nâng cao hơn, bạn có thể tham khảo các bài tập khác tại website dobaonamblog.com.

    Về các yêu cầu tính toán của bài tập, trong bài này bạn sẽ thực hành với các thao tác tính toán cơ bản. Bên cạnh đó, bạn sẽ ôn lại cách dùng hàm If, hàm Vlookup trong Excel. Đây là 02 hàm được sử dụng rất nhiều trong học tập và công việc thực tế.

    File Excel này được Đỗ Bảo Nam Blog chia sẻ ngay dưới video. Bạn có thể download file Excel mẫu và lời giải về tham khảo. Tuy nhiên để bạn có thể luyện tập hiệu quả, bạn nên tự nhập liệu, tính toán. Sau đó, bạn so sánh với công thức trong lời giải. Như vậy bạn sẽ nhanh chóng sử dụng thành thạo phần mềm Excel.

    Video giải bài tập số 004

    Tải file bài tập Excel cơ bản tổng hợp có lời giải về máy

    Trong file Excel mà bạn tải về, Đỗ Bảo Nam Blog đã có lời giải sẵn. Và với đa số các bài toán, bạn có thể sử dụng cách tính toán khác nhau. Cách tính trong video (file Excel) là một trong những lời giải hay và dễ hiểu nhất.

    Ngoài bài tập này, trên kênh Đỗ Bảo Nam Blog còn rất nhiều các bài tập Excel từ cơ bản đến nâng cao khác. Bạn có thể download bài tập và xem đáp án của bài trong mỗi bài viết. Mỗi bài tập sẽ giúp bạn luyện tập với những hàm khác nhau. Vì vậy nếu có thể, bạn nên download càng nhiều bài tập càng tốt. Sau khi thực hành, bạn sẽ cảm thấy cách dùng Excel khá dễ dàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3 Lỗi Khiến Bạn Không Thể Thực Hiện Hàm Vlookup
  • Tuyệt Chiêu Sửa Lỗi Cho Hàm Vlookup Trong Excel
  • Cách Lọc Dữ Liệu Trùng Nhau Từ 2 Sheet Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Hàm Vlookup Trong Excel
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Vlookup Trong Kế Toán Excel
  • Cách Sử Dụng Các Hàm Thống Kê Có Điều Kiện Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Các Hàm Logic And, Or, Not Trong Microsoft Excel
  • Tổng Hợp Các Hàm Ngày Tháng Trong Excel
  • Hướng Dẫn Các Hàm Lấy Dữ Liệu Có Điều Kiện Trong Excel
  • Lọc Dữ Liệu Trong Một Dải Ô Hoặc Bảng
  • Hướng Dẫn Dùng Các Hàm Ngày Tháng Trong Excel
  • Thống kê số liệu là bước quan trọng giúp bạn hoạch định trong quá trình kinh doanh của mình. Trong quá trình tính toán bạn không thể không sử dụng các hàm thống kê nhanh trong Excel. Ở bài viết này giúp các bạn tìm hiểu các hàm thống kê đó.

    Với hàm tính trung bình có điều kiện có 2 dạng:

    – Tính trung bình với 1 điều kiện: Averageif

    – Tính trung bình với nhiều điện kiện: Averageifs

    a) Hàm Averageif

    Ý nghĩa: Hàm thực hiện tính trung bình cộng của các giá trị số trong vùng dữ liệu cho trước với một điều kiện nhất định.

    Cú pháp: Averageif(Range, Criteria, Average_range)

    Trong đó:

    – Range: Vùng dữ liệu chứa điều kiện tính giá trị trung bình.

    – Criteria: Điều kiện tính giá trị trung bình, có thể là ô địa chỉ chứa điều kiện hoặc nhập trực tiếp điều kiện trong công thức.

    – Average_range: Vùng dữ liệu chứa các giá trị cần tính giá trị trung bình theo điều kiện.

    Chú ý:

    – Giá trị để tính trung bình phải là giá trị số.

    – Trong biểu thức điều kiện có chứa các kí tự thay thế như ? và * bạn cần đặt dấu ~ trước biểu thức điều kiện đó.

    Ý nghĩa: Hàm thực hiện tính trung bình cộng của các giá trị số cho trước trong vùng dữ liệu thỏa mãn nhiều hơn 1 điều kiện.

    Cú pháp: AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2, …)

    Trong đó:

    – Average_range: Vùng dữ liệu chứa các giá trị cần tính giá trị trung bình theo điều kiện.

    Criteria1, criteria2: Điều kiện tính giá trị trung bình, có thể là ô địa chỉ chứa điều kiện hoặc nhập trực tiếp điều kiện trong công thức, tối đa 127 điều kiện.

    – Criteria_range1, criteria_range2: Vùng dữ liệu chứa điều kiện tương ứng với Criteria1, criteria2… tương ứng có tối đa 127 vùng điều kiện.

    Chú ý:

    – Giá trị để tính trung bình phải là giá trị số.

    – Trong biểu thức điều kiện có chứa các kí tự thay thế như ? và * bạn cần đặt dấu ~ trước biểu thức điều kiện đó.

    2. Hàm đếm có điều kiện

    a) Hàm Countif

    Ý nghĩa: Đếm số ô thỏa mãn 1 điều kiện trong phạm vi.

    Cú pháp: Countif(range, criteria)

    Trong đó:

    range: Vùng dữ liệu chứa dữ liệu cần đếm hay thống kê.

    criteria: Điều kiện đếm.

    – Khi bạn sử dụng dấu phẩy để phân cách phần nghìn trong dữ liệu số, chú ý khi viết điều kiện bạn viết đúng giá trị dấu phẩy trong bảng dữ liệu.

    Ý nghĩa: Đếm số ô thỏa mãn nhiều hơn 1 điều kiện trong vùng dữ liệu xác định.

    Cú pháp: Countif(criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2,…)

    Trong đó:

    – criteria_range1, criteria_range2,…: Vùng dữ liệu chứa điều kiện cần đếm.

    – criteria1, criteria2,…: Điều kiện tương ứng với các vùng dữ liệu criteria_range1, criteria_range2,…

    a) Hàm Dmax

    Ý nghĩa: Hàm Dmax trả về giá trị lớn nhất trong một vùng dữ liệu với điều kiện cho trước.

    Cú pháp: =DMAX(database, field, criteria)

    Trong đó:

    field: trường (cột) cần lấy giá trị lớn nhất. Các bạn có thể nhập trực tiếp tiêu đề cột trong dấu ngoặc kép hay một số thể hiện vị trí cột trong database: 1 cho cột đầu tiên, 2 cho cột thứ 2…, các bạn cũng có thể nhập ô chứa tiêu đề cột cần sử dụng ví dụ B3, C1…

    criteria: là phạm vi ô chứa điều kiện, các bạn có thể chọn bất kỳ miễn sao phạm vi đó chứa ít nhất một Tiêu đề cột và ô dưới tiêu đề cột chứa điều kiện cho cột trong đó tiêu đề cột trùng với tiêu đề cột trong bảng dữ liệu.

    Ghi chú:

    – Các bạn nên đặt phạm vi điều kiện criteria trên trang tính để khi thêm dữ liệu thì phạm vi chứa điều kiện không thay đổi.

    – Phạm vi điều kiện cần tách rời không chèn lên danh sách hay cơ sở dữ liệu cần xử lý.

    – criteria bắt buộc phải chứa ít nhất Tiêu đề cột và một ô chứa điều kiện dưới tiêu đề cột.

    b) Hàm Dmin

    Ý nghĩa: Hàm Dmin trả về giá trị nhỏ nhất trong một vùng dữ liệu với điều kiện cho trước.

    pháp: =DMIN(database, field, criteria)

    Trong đó:

    field: trường (cột) cần lấy giá trị lớn nhất. Các bạn có thể nhập trực tiếp tiêu đề cột trong dấu ngoặc kép hay một số thể hiện vị trí cột trong database: 1 cho cột đầu tiên, 2 cho cột thứ 2…, các bạn cũng có thể nhập ô chứa tiêu đề cột cần sử dụng ví dụ B3, C1…

    criteria: là phạm vi ô chứa điều kiện, các bạn có thể chọn bất kỳ miễn sao phạm vi đó chứa ít nhất một Tiêu đề cột và ô dưới tiêu đề cột chứa điều kiện cho cột trong đó tiêu đề cột trùng với tiêu đề cột trong bảng dữ liệu.

    Ghi chú:

    – Các bạn nên đặt phạm vi điều kiện criteria trên trang tính để khi thêm dữ liệu thì phạm vi chứa điều kiện không thay đổi.

    – Phạm vi điều kiện cần tách rời không chèn lên danh sách hay cơ sở dữ liệu cần xử lý.

    – criteria bắt buộc phải chứa ít nhất Tiêu đề cột và một ô chứa điều kiện dưới tiêu đề cột.

    Ví dụ:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mô Tả Về Các Hàm Thống Kê Tin Cậy Trong Excel
  • Các Hàm Text Trong Excel: 19 Cách Giúp Xử Lý Văn Bản Hiệu Quả
  • Tổng Hợp Các Hàm Dữ Liệu Trong Excel
  • Hàm Hlookup, Nên Sử Dụng Hlookup Hay Index Kết Hợp Match Sẽ Hay Hơn
  • Cách Sử Dụng Hàm Date Và Cách Kết Hợp Với Các Hàm Khác Trong Excel
  • Mô Tả Về Các Hàm Thống Kê Tin Cậy Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Các Hàm Thống Kê Có Điều Kiện Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Các Hàm Logic And, Or, Not Trong Microsoft Excel
  • Tổng Hợp Các Hàm Ngày Tháng Trong Excel
  • Hướng Dẫn Các Hàm Lấy Dữ Liệu Có Điều Kiện Trong Excel
  • Lọc Dữ Liệu Trong Một Dải Ô Hoặc Bảng
  • Tóm tắt

    Bài viết này mô tả hàm CONFIDENCE trong Microsoft Office Excel 2003 và trong Microsoft Office Excel 2007, minh họa cách thức sử dụng hàm và so sánh các kết quả của hàm for Excel 2003 và Excel 2007 với kết quả của sự tự tin trước đó Các phiên bản của Excel.

    Ý nghĩa của một khoảng tin cậy thường xuyên được hiểu sai và chúng tôi cố gắng cung cấp giải thích về câu lệnh hợp lệ và không hợp lệ có thể được thực hiện sau khi bạn xác định một giá trị tin cậy từ dữ liệu của bạn.

    Hàm CONFIDENCE (Alpha, Sigma, n) trả về một giá trị mà bạn có thể dùng để tạo một khoảng tin cậy cho trung bình dân số. Khoảng tin cậy là một phạm vi của các giá trị được căn giữa theo nghĩa của mẫu đã biết. Các quan sát trong mẫu được giả định đến từ phân bố chuẩn với độ lệch chuẩn, Sigma và số lượng quan sát trong mẫu là n.

    Cú pháp

    CONFIDENCE(alpha,sigma,n)

    Tham số: alpha là một xác suất và 0 < Alpha < 1. Sigma là số dương và n là số nguyên dương tương ứng với kích cỡ mẫu.

    Thông thường, Alpha là một xác suất nhỏ, chẳng hạn như 0,05.

    Ví dụ về việc sử dụng

    Giả định rằng các điểm tin trí thông minh (IQ) theo một phân bố chuẩn với độ lệch chuẩn 15. Bạn kiểm tra IQs cho một mẫu học sinh 50 trong trường học địa phương của bạn và lấy trung bình mẫu của 105. Bạn muốn tính toán một khoảng tin cậy 95% cho trung bình dân số. Khoảng thời gian tự tin 95% hoặc 0,95 tương ứng với Alpha = 1 – 0,95 = 0,05.

    Để minh họa hàm CONFIDENCE, hãy tạo một trang tính Excel trống, sao chép bảng sau đây, sau đó chọn ô A1 trong trang tính Excel trống của bạn. Trên menu Chỉnh sửa, bấm vào Dán.

    Sau khi bạn dán bảng này vào trang tính Excel mới của bạn, hãy bấm nút tùy chọn dán , rồi bấm khớp định dạng đích.

    Với phạm vi dán vẫn được chọn, hãy trỏ đến cột trên menu định dạng , rồi bấm vào tùy chọn tự khớp.

    Ô A6 Hiển thị giá trị của sự tự tin. Ô A7 Hiển thị cùng một giá trị vì một cuộc gọi đến tin cậy (Alpha, Sigma, n) trả về kết quả của tính toán:

    NORMSINV(1 – alpha/2) * sigma / SQRT(n)

    Không có thay đổi nào được thực hiện trực tiếp đến sự tự tin, nhưng NORMSINV đã được cải thiện trong Microsoft Excel 2002, và sau đó cải thiện thêm được thực hiện giữa Excel 2002 và Excel 2007. Do đó, CONFIDENCE có thể trả về các kết quả khác nhau (và cải tiến) trong các phiên bản Excel sau này, vì tin cậy dựa vào NORMSINV.

    Điều này không có nghĩa là bạn nên mất tin cậy trong sự tự tin đối với các phiên bản Excel cũ hơn. Inaccuracies trong NORMSINV thường xảy ra đối với các giá trị của đối số của nó rất gần 0 hoặc rất gần 1. Trong thực tế, Alpha thường được đặt thành 0,05, 0,01 hoặc có thể 0,001. Giá trị của Alpha phải nhỏ hơn nhiều so với, ví dụ 0,0000001, trước khi các lỗi ngắt kết hợp trong NORMSINV có thể sẽ được nhận ra.

    Để biết thêm thông tin, hãy bấm số bài viết sau đây để xem bài viết trong cơ sở kiến thức Microsoft:

    826772 Hàm thống kê Excel: NORMSINV

    Giải thích về kết quả của sự tự tin

    CONFIDENCE(0.05, 2.5, 50) = NORMSINV(1 – 0.05/2) * 2.5 / SQRT(50) = 0.692951

    Vì mẫu có nghĩa là 30, khoảng tin cậy là 30 +/-0,692951.

    NORMSINV(1 – 0.05/2) * 2.5/SQRT(50) = CONFIDENCE(0.05, 2.5, 50) = 0. 692951

    Vì vậy, từ chối giả thuyết null (dân số trung bình = μ0) nếu một trong các câu lệnh sau đây là đúng:

    Vì mẫu có nghĩa là = 30 trong ví dụ của chúng tôi, hai báo cáo này trở thành những câu lệnh sau đây:

    Viết lại chúng để chỉ có μ0 xuất hiện ở bên trái sẽ tạo ra các câu lệnh sau:

    Đây là các giá trị chính xác của μ0 không có trong khoảng tin cậy có chứa các giá trị đó của μ0, trong đó giả thuyết null có nghĩa là μ0 sẽ không bị từ chối, cho bằng chứng mẫu. Đối với giá trị của μ0 bên ngoài khoảng thời gian này, giả thuyết null có nghĩa là μ0 sẽ bị từ chối cho bằng chứng mẫu.

    Kết

    Không chính xác trong các phiên bản trước của Excel thường xảy ra đối với các giá trị cực nhỏ hoặc rất lớn của p trong NORMSINV (p). TIN cậy được đánh giá bằng cách gọi NORMSINV (p), do đó tính chính xác của NORMSINV là một mối quan tâm tiềm ẩn đối với người dùng của sự tự tin. Tuy nhiên, các giá trị của p được dùng trong thực tế sẽ không đủ cực để gây ra các lỗi không quan trọng trong NORMSINV và hiệu suất của sự tự tin không phải là mối quan tâm đến người dùng bất kỳ phiên bản nào của Excel.

    Hầu hết bài viết này tập trung vào việc diễn giải kết quả của sự tự tin. Nói cách khác, chúng tôi đã yêu cầu “ý nghĩa của một khoảng thời gian tin cậy là gì?” Khoảng tin cậy thường xuyên bị hiểu lầm. Rất tiếc, các tệp trợ giúp Excel trong tất cả các phiên bản của Excel vốn cũ hơn Excel 2003 đã góp phần vào sự hiểu lầm này. Tệp trợ giúp Excel 2003 đã được cải thiện.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Hàm Text Trong Excel: 19 Cách Giúp Xử Lý Văn Bản Hiệu Quả
  • Tổng Hợp Các Hàm Dữ Liệu Trong Excel
  • Hàm Hlookup, Nên Sử Dụng Hlookup Hay Index Kết Hợp Match Sẽ Hay Hơn
  • Cách Sử Dụng Hàm Date Và Cách Kết Hợp Với Các Hàm Khác Trong Excel
  • Ghép Nối Ký Tự Với Hàm Concat Và Text Join Trong Excel
  • Cách Sử Dụng Consolidate Và Subtotal Để Thống Kê Dữ Liệu Trong Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Hàm Subtotal Trong Excel – Cách Dùng Hàm Subtotal Qua Ví Dụ
  • Hướng Dẫn Hàm Int() Và Hàm Mod() Trong Excel
  • – Cách Tách Họ Và Tên Trong Excel
  • Cách Ẩn Cột, Ẩn Hàng Trong Excel 2022, 2013, 2010
  • How To Unhide Sheets In Excel: Show Multiple Or All Hidden Sheets At A Time
  • Tương tự như Pivot Table đã được giới thiệu tại Hay học hỏiSUBTOTAL CONSOLIDATE cũng là các hàm thống kê dữ liệu rất hiệu quả.

    Subtotal dùng để tính toán trên các nhóm con trong 1 danh sách, bảng tính; còn Consolidate giúp chúng ta gộp dữ liệu từ nhiều trang tính hay nhiều file dữ liệu khác nhau.

    Lưu ý: Để thực hiện theo hướng dẫn của bài viết các bạn có thể tải file mẫu ở liên kết sau: https://goo.gl/8DXtSx

    1. Cách sử dụng Subtotal trong Excel 2010 – How to use Subtotal in Excel

    Bước 1: Sắp xếp danh sách (hay bảng dữ liệu) theo cột cần gom nhóm để tính toán

    Bảng Subtotal xuất hiện, thực hiện:

    Ô At each change in: chọn Cột muốn gom nhóm

    Ô Use Funtion: chọn hàm tính toán

    (Lưu ý: check chọn Replace current subtotals và Summary below data)

    Ví dụ cho bảng dữ liệu sau với yêu cầu thống kê Tổng Số lượng theo từng Quận

    Đầu tiên, các bạn chọn bảng dữ liệu cần thống kê, trên menu chọn Data → Sort trong phần Sort by chọn Quận và nhấn OK hướng dẫn hình sau

    Sau khi nhấn OK thì bảng tính đã được sắp xếp theo Quận, các bạn chọn lại bảng từ cột Quận rồi trong menu Data lệnh Subtotal ta được hình sau:

    Các bạn chọn vùng At each change in (với mỗi thay đổi) Quận; vùng Use function là: Sum (tính tổng); Add subtotal toDoanh thu rồi nhấn OK ta được kết quả như sau (check chọn: Replace current subtotals và Summary below data):

    Các bạn có thể nhấn vào các số 1,2,3 (vùng khoanh đỏ) để mở rộng hay thu gọn bảng số liệu, và để xoá bỏ subtotal bạn chọn lại lệnh subtotal và chọn Remove all.

    có thể bạn muốn xem:

    • Cách thống kê dữ liệu báo cáo cực nhanh sử dụng Pivot Table

    2. Cách sử dụng Consolidate trong Excel - How to use Consolidate in Excel

    Bước 1: Copy các cột tiêu đề cần thống kê sang 1 bảng tính mới

    Bước 2: Chọn 1 vùng dữ liệu có tiêu đề ở Bước 1 (bao gồm tiêu đề và 1 số dòng trống phía dưới)

    Bước 3: Chọn Consolidate trong menu Data, bảng Consonlidate xuất hiện, thực hiện:

    Ô Funtion: Chọn hàm tính toán

    Mục Use labels in: Check chọn Top row và Left column   chọn OK

    Mời các bạn xem Video hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Consolidate và Subtotal để thống kê dữ liệu trong Excel – How to use Consolidate in Excel

    --- Bài cũ hơn ---

  • Excel 2022: Groups And Subtotals
  • Hàm Sumif Trong Kiểm Toán – Công Cụ Không Thể Bỏ Qua
  • Sắp Xếp Thứ Tự Sheet Bằng Vba
  • Cách Sắp Xếp Sheet (Bảng Tính) Trong File Excel Theo Thứ Tự A Đến Z Hoặc Ngược Lại
  • Bài 15 – Sắp Xếp Và Lọc Dữ Liệu – Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100