Xu Hướng 5/2022 # Phím Tắt Cad, Tổng Hợp Lệnh Tắt Trong Autocad # Top View

Xem 23,562

Bạn đang xem bài viết Phím Tắt Cad, Tổng Hợp Lệnh Tắt Trong Autocad được cập nhật mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,562 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Chuyển Chữ Thường Thành Chữ Hoa Trong Word Excel 2022
  • 2 Cách Chuyển Chữ Thường Thành Chữ Hoa Trong Excel
  • Cách Chuyển Chữ Thường Thành Chữ Hoa Và Ngược Lại
  • 101 Phím Tắt Excel Cực Kỳ Hữu Ích Cho Kế Toán Và Văn Phòng
  • Các Phím Tắt Trong Excel 2010 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Để tìm hiểu về AutoCAD sẽ mất kha khá thời gian của bạn, do đó chúng tôi cũng đã có rất nhiều bài viết về loại phần mềm này giúp người đọc có cái nhìn bao quát cũng như các thủ thuật, tiện ích như cài Font AutoCAD đến người đọc. VÀ nếu bạn chưa cài Font AutoCAD thì có thể tham khảo cũng như tải về ngay hàng loạt font đặc biệt. Còn sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn những phím tắt và các lệnh cần lưu ý trong AutoCAD.

    Ctrl+1: Bật thuộc tính của đối tượng

    Ctrl+2: Bật/tắt cửa sổ Design Center

    Ctrl+3: Bật/tắt cửa tool Palette

    Ctrl+4: Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette

    Ctrl+6: Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.

    Ctrl+7: Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager

    Ctrl+8: Bật nhanh máy tính điện tử

    Ctrl+9: Bật/tắt cửa sổ Command

    F2: Bật/tắt cửa sổ lịch sử command

    F3: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    F4: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D

    F6: Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS

    F7: Bật/tắt màn hình lưới

    F8: Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ

    F9: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác

    F10: Bật/tắt chế độ polar tracking

    F11: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap

    F12: Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

    Các phím tắt chung.

    Ctrl+d: Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị

    Ctrl+g: Bật/tắt màn hình lưới

    Ctrl+f: Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    Ctrl+h: Bật/tắt chế độ lựa chọn Group

    Ctrl+Shift+h: Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc

    Ctrl+Shift+i: Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

    Các phím tắt bản vẽ

    Ctrl+n: Tạo mới một bản vẽ

    Ctrl+s: Lưu bản vẽ

    Ctrl+o: Mở bản vẽ có sẵn trong máy

    Ctrl+p: Mở hộp thoại in ấn

    Ctrl+Tab: Chuyển đổi qua lại giữa các Tab

    Ctrl+Shift+Tab: Chuyển sang bản vẽ trước

    Ctrl+Page Up: Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl+Page Down: Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl+q: Thoát

    Ctrl+a: Chọn tất cả các đối tượng

    Phím tắt Workflow

    Ctrl+c: Sao chép đối tượng

    Ctrl+v: Dán đối tượng

    Ctrl+Shift+v: Dán dữ liệu theo khối

    Ctrl+y: Làm lại hành động cuối

    ESC: Hủy bỏ lệnh hiện hành

    Ctrl+x: Cắt đối tượng

    Ctrl+Shift+c: Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm

    Ctrl+z: Hoàn tác hành động cuối cùng

    Ctrl+[: Hủy bỏ lệnh hiện hành

    Các lệnh Tắt thông dụng trong AutoCAD.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/phim-tat-cad-tong-hop-lenh-tat-trong-autocad-5915n.aspx

    3A – 3DArray: Sao chép thành dãy trong 3D.

    3DO – 3DOrbit: Xoay đối tượng trong không gian 3D.

    3F – 3DFace: Tạo bề mặt 3D.

    3P – 3DPoly: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều.

    A – ARC: Vẽ cung tròn.

    AA – ARea: Tính diện tích và chu vi.

    AL – ALign: Di chuyển, xoay, scale.

    AR – ARray: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D.

    ATT – ATTDef: Định nghĩa thuộc tính.

    ATE – ATTEdit: Hiệu chỉnh thuộc tính Block.

    B – BLock: Tạo Block.

    BO – Boundary: Tạo đa tuyến kín.

    BR – Break: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn.

    C – Circle: Vẽ đường tròn.

    CH – Properties: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng.

    CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh.

    CO – cp Copy: Sao chép đối tượng.

    D – Dimstyle: Tạo kiểu kích thước.

    DAL – DIMAligned: Ghi kích thước xiên.

    DAN – DIMAngular: Ghi kích thước góc.

    DBA – DIMBaseline: Ghi kích thước song song.

    DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp.

    DDI – DIMDiameter: Ghi kích thước đường kính.

    DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước.

    DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm.

    DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau.

    DLI – DIMLinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang.

    DO – Donut: Vẽ hình vành khăn.

    DOR – Dimordinate: Tọa độ điểm.

    DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính.

    DT – Dtext: Ghi văn bản.

    E – Erase: Xoá đối tượng.

    ED – DDEdit: Hiệu chỉnh kích thước.

    EL – Ellipse: Vẽ đường elip.

    EX – Extend: Kéo dài đối tượng.

    EXit – Quit: Thoát khỏi chương trình.

    EXT – Extrude: Tạo khối từ hình 2D.

    F – Fillet: Tạo góc lượn, bo tròn góc.

    FI – Filter: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính.

    H – BHatch: Vẽ mặt cắt.

    -H – -Hatch: Vẽ mặt cắt.

    HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt.

    HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất.

    I – Insert: Chèn khối.

    -I – – Insert: Chỉnh sửa khối được chèn.

    IN – Intersect: Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng.

    L – Line: Vẽ đường thẳng.

    LA – Layer: Tạo lớp và các thuộc tính.

    -LA – – Layer: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer.

    LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích.

    LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước.

    LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ.

    LO – Layout: Tạo Layout.

    LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường.

    LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét.

    M – Move: Di chuyển đối tượng được chọn.

    MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác.

    MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục.

    ML – MLine: Tạo ra các đường song song.

    MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính.

    MS – MSpace: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình.

    MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

    MV – MView: Tạo ra cửa sổ động.

    O – Offset: Sao chép song song.

    P – Pan: Di chuyển cả bản vẽ.

    -P – – Pan: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

    PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến.

    PL – PLine: Vẽ đa tuyến.

    PO – Point: Vẽ điểm.

    POL – Polygon: Vẽ đa giác đều khép kín.

    PS – PSpace: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy.

    R – Redraw: Làm mới màn hình.

    REC – Rectangle: Vẽ hình chữ nhật.

    REG – Region: Tạo miền.

    REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn xoay.

    RO – Rotate: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm.

    RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn… của đối tượng.

    S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.

    SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ.

    SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D.

    SL – Slice: Cắt khối 3D.

    SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.

    SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ.

    SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline.

    ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.

    SU – Subtract: Phép trừ khối.

    T – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

    TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng.

    TOR – Torus: Vẽ xuyến.

    TR – Trim: Cắt xén đối tượng.

    UN – Units: Định vị bản vẽ.

    UNI – Union: Phép cộng khối.

    VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem 3D.

    WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm.

    X – Explode: Phân rã đối tượng.

    XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ.

    Z – Zoom: Phóng to, thu nhỏ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Hide And Unhide Rows In Excel
  • How To Unhide Rows In Excel
  • Thủ Thuật Unhide All Sheet Trong Excel Siêu Đơn Giản
  • How To Unhide Sheets In Excel: Show Multiple Or All Sheets At Once
  • 8 Hàm Ngày Tháng Thường Dùng Trong Nghiệp Vụ Tính Lương
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Phím Tắt Cad, Tổng Hợp Lệnh Tắt Trong Autocad trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100