Xu Hướng 5/2022 # Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl # Top View

Xem 23,166

Bạn đang xem bài viết Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl được cập nhật mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,166 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Tin 10 Hkii Cau Hoi Trac Nghiem On Tap Tin 10 Hkii Doc
  • Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 , 2007 … Cần Thuộc Lòng
  • Các Phím Tắt Trong Word 2013, 2010, 2007, 2003.
  • 100 Phím Tắt Cơ Bản Và Nâng Cao Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word 2003, 2007, 2010, 2013, 2022, 2022
  • Ctrl+PgDn: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ trái sang phải.

    Ctrl+PgUp: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ phải sang trái.

    Ctrl+Shift+&: Áp dụng viền ngoài cho các ô được chọn.

    Ctrl+Shift: Xóa viền ngoài khỏi các ô được chọn.

    Ctrl+Shift+~: Áp dụng định dạng số Chung.

    Ctrl+Shift+$: Áp dụng định dạng Tiền tệ với hai chữ số thập phân (số âm đặt trong dấu ngoặc đơn).

    Ctrl+Shift+%: Áp dụng định dạng phần trăm mà không dùng chữ số thập phân.

    Ctrl+Shift+^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Ctrl+Shift+#: Áp dụng định dạng Ngày với ngày, tháng và năm.

    [email protected]: Áp dụng định dạng Thời gian với giờ và phút, SA hoặc CH.

    Ctrl+Shift+!: Áp dụng định dạng Số với hai chữ số thập phân, dấu tách hàng ngàn và dấu trừ (-) cho các giá trị âm.

    Ctrl+Shift+*: Chọn vùng hiện tại quanh ô hiện hoạt (vùng dữ liệu nằm giữa các hàng và cột trống).Trong PivotTable, thao tác này sẽ chọn toàn bộ báo cáo PivotTable.

    Ctrl+Shift+: : Nhập thời gian hiện tại.Ctrl+Shift+”Sao chép giá trị từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

    Ctrl+Shift+: Dấu cộng (+)Hiển thị hộp thoại Chèn để chèn các ô trống.Ctrl+Dấu trừ (-)Hiển thị hộp thoại Xóa để xóa các ô được chọn.

    Ctrl+; :Nhập ngày hiện tại.Ctrl+`Chuyển đổi giữa việc hiển thị các giá trị ô và hiển thị các công thức trong trang tính.

    Ctrl+’: Sao chép công thức từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh công thức.

    Ctrl+1: Hiển thị hộp thoại Định dạng Ô.

    Ctrl+2: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

    Ctrl+3: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

    Ctrl+4: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.

    Ctrl+5: Áp dụng hoặc xóa gạch ngang chữ.

    Ctrl+6: Chuyển đổi giữa ẩn và hiển thị các đối tượng.

    Ctrl+8: Hiển thị hoặc ẩn các biểu tượng viền ngoài.

    Ctrl+9: Ẩn các hàng được chọn.

    Ctrl+0: Ẩn các cột được chọn.

    Ctrl+A: Chọn toàn bộ trang tính.Nếu trang tính có chứa dữ liệu, nhấn Ctrl+A sẽ chọn vùng hiện thời. Nhấn Ctrl+A lần thứ hai sẽ chọn toàn bộ trang tính.Khi điểm chèn ở bên phải của tên hàm trong một công thức, hiển thị hộp thoại Đối số của Hàm.

    Ctrl+Shift+A: chèn tên tham đối và dấu ngoặc đơn khi điểm chèn ở bên phải tên hàm trong một công thức.

    Ctrl+B: Áp dụng hoặc xóa định dạng đậm.

    Ctrl+C: Sao chép các ô được chọn.

    Ctrl+D: Dùng lệnh Điền để sao chép nội dung và định dạng của ô trên cùng của một phạm vi đã chọn vào các ô bên dưới.

    Ctrl+E: Thêm các giá trị khác vào cột hiện hoạt bằng cách dùng dữ liệu xung quanh cột đó.

    Ctrl+F: Hiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Tìm được chọn.Nhấn Shift+F5 cũng hiển thị tab này, trong khi nhấn Shift+F4 sẽ lặp lại hành động Tìm cuối cùng.Nhấn Ctrl+Shift+F sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

    Ctrl+G: Hiển thị hộp thoại Đến.F5 cũng hiển thị hộp thoại này.Ctrl+HHiển thị hộp thoại Tìm và Thay thế với tab Thay thế được chọn.

    Ctrl+I: Áp dụng hoặc xóa định dạng nghiêng.

    Ctrl+K: Hiển thị hộp thoại Chèn Siêu kết nối cho các siêu kết nối mới hoặc hộp thoại Sửa Siêu kết nối cho các siêu kết nối hiện tại được chọn.

    Ctrl+L: Hiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

    Ctrl+N: Tạo một sổ làm việc trống mới.

    Ctrl+O: Hiển thị hộp thoại Mở để mở hoặc tìm một tệp.Nhấn Ctrl+Shift+O sẽ chọn tất cả các ô có chứa chú thích.

    Ctrl+P: Hiển thị tab In trong Dạng xem Backstage của Microsoft Office.Nhấn Ctrl+Shift+P sẽ mở hộp thoại Định dạng Ô với tab Phông chữ được chọn.

    Ctrl+Q: Hiển thị các tùy chọn Phân tích Nhanh cho dữ liệu của bạn khi bạn chọn các ô chứa dữ liệu đó.

    Ctrl+R: Dùng lệnh Điền bên Phải để sao chép nội dung và định dạng của ô ngoài cùng bên trái của một phạm vi được chọn vào các ô bên phải.

    Ctrl+S: Lưu tệp hiện hoạt với tên, vị trí và định dạng tệp hiện tại của nó.Ctrl+THiển thị hộp thoại Tạo Bảng.

    Ctrl+U: Áp dụng hoặc xóa gạch chân.Nhấn Ctrl+Shift+U sẽ chuyển đổi giữa chế độ bung rộng và thu gọn thanh công thức.

    Ctrl+V: Chèn nội dung của Bảng tạm tại điểm chèn và thay thế bất kỳ vùng chọn nào. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô.Nhấn Ctrl+Alt+V sẽ hiển thị hộp thoại Dán Đặc biệt. Chỉ khả dụng sau khi bạn cắt hoặc sao chép một đối tượng, văn bản hoặc nội dung ô trên một trang tính hoặc một chương trình khác.

    Ctrl+W: Đóng cửa sổ của sổ làm việc được chọn.

    Ctrl+X: Cắt các ô được chọn.

    Ctrl+Y: Lặp lại lệnh hoặc hành động cuối cùng nếu có thể.

    Ctrl+Z: Dùng lệnh Hoàn tác để đảo ngược lệnh cuối cùng hoặc xóa mục cuối cùng mà bạn đã nhập.

    Trung Tâm Tin Học – ĐH Khoa Học Tự Nhiên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Cách Hỗ Trợ Đọc File Định Dạng Đuôi Docx Trong Word
  • Mẹo Nhỏ Giúp Xem Nhiều Trang Cùng Lúc Trong Word 2013
  • Tạo Bản Sao Tự Động Trong Word, Tạo Backup Trong Word 2022, 2013, 2010
  • Cách Định Dạng Nhanh Từ Xuất Hiện Nhiều Lần Trên Word
  • Cách Tạo Watermark Cho Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100