Xu Hướng 5/2022 # Ký Tự Chiêm Tinh Và Cung Hoàng Đạo # Top View

Xem 22,968

Bạn đang xem bài viết Ký Tự Chiêm Tinh Và Cung Hoàng Đạo được cập nhật mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,968 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 10+ Kí Tự Đặc Biệt Afk Huân ❤️✔️ Tên Afk Huân Đẹp
  • Tên Game Liên Quân: Đẹp, Hay, Độc, Bá Đạo, Chất, Bựa
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Aoe – Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Aoe Và Tên Aoe Đẹp, Chất, Lạ
  • Kho Ứng Dụng Miễn Phí Đồ Sộ Nhất Việt Nam
  • Kí Tự Đặc Biệt Avatar Star ❤️❤️❤️ Và Cách Đổi Tên
  • Cung hoàng đạo biểu tượng của mỗi con người trong chiêm tinh học. Do Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời trên một mặt phẳng, chúng ta sẽ thấy Mặt Trời xuất hiện và di chuyển qua các chòm sao. Trong chiêm tinh học phương Tây, 12 cung hoàng đạo tương ứng với 12 nhánh trong một vòng tròn với nhánh 30 độ.

    Mỗi một cung hoàng đạo đều đều có ký tự đặc biệt. Những ký tự này đều thể hiện sự đặc biệt, mang tới nhiều điểm thú vị. 

    Ký tự chiêm tinh cung và hoàng đạo

    Cung hoàng đạo là gì?

    Cung hoàng đạo được tạo ra do những nhà chiêm tinh học Babylon thời cổ đại 1645 trước công nguyên. Vòng tròn 12 cung Hoàng Đạo ứng với bốn mùa và 12 tháng. Những cung được phân chia làm bốn nhóm nguyên tố. Trong đó kể đến như:

    • Lửa

    • Nước

    • Khí 

    • Đất

    Những cung hoàng đạo có tên Horoscope. Trong đó bao gồm Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Hổ Cáp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư. Mỗi một cung mang đến chòm sao và mỗi người sẽ được một chòm sao chiếu mệnh.

    Các cung hoàng đạo

    Những người ra đời vào ngày ở thời điểm giao giữa hai cung hoàng đạo. Hay sinh ra dưới chòm sao này nhưng cận kề chòm sao kế tiếp nên tính cách sẽ bị ảnh hưởng. Những người sinh ra ở cung nào sẽ mang tới đặc điểm tính cách đặc trưng.

    Nhiều người có thể biết được tính cách, tình yêu, vận may, thói quen, tài vận ….. của chính bản thân và những cung hoàng đạo. Nhiều người trong mỗi một cung sẽ mang ưu nhược điểm khác nhau.

    Ký tự đặc biệt của những chòm sao, cung hoàng đạo

    Mỗi cung hoàng đạo hay chòm sao đều mang tới ký tự đặc biệt khác nhau. Những ký tự đó thể hiện chòm sao khác nhau.

    Cung Bạch Dương

    • Ngày sinh tương ứng: 21/03 – 19/04

    • Tên Tiếng Anh: Aries

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Hy vọng, năng động, tràn đầy sức sống, trung thực, linh hoạt, dũng cảm, đam mê.

    • Nhược điểm: Bốc đồng, ngây thơ, tự ý chí, hiếu chiến.

    • Biểu tượng: Con cừu.

    • Nguyên tố: Lửa

    • Màu may mắn: Đỏ

    • Con số may mắn: 5

    • Trang sức: Ngọc

    Cung Bạch Dương

    • Ngày sinh tương ứng: 20/04 – 20/05

    • Tên Tiếng Anh: Taurus

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Lãng mạn, quyết đoán, logic, siêng năng, hăng hái, kiên nhẫn, tài năng nghệ thuật, kiên trì, nhân từ.

    • Nhược điểm: Định kiến, phục thuộc, bướng bỉnh.

    • Biểu tượng: Con bò đực

    • Nguyên tố: Đất

    • Màu may mắn: Hồng

    • Con số may mắn: 6

    • Trang sức: Ngọc, Ngọc Lục Bảo

    Ký tự đặc biệt

    Cung Song Tử

    • Ngày sinh tương ứng: 21/05 – 21/06

    • Tên Tiếng Anh: Gemini

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Phong phú, sáng suốt, thông minh, vui vẻ, nhanh nhạy, quyến rũ.

    • Nhược điểm: Hay thay đổi, nhiều chuyện, lưỡng cư.

    • Biểu tượng: Hai anh em sinh đôi

    • Nguyên tố: Không khí

    • Màu may mắn: Vàng

    • Con số may mắn: 7

    • Trang sức: Đá mắt mèo

    Cung Cự Giải

    • Ngày sinh tương ứng: 22/06 – 22/07

    • Tên Tiếng Anh: Cancer

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Giác quan thứ sau mạnh mẽ, dịu dàng, nhanh nhẹn, giàu trí tưởng tượng, cẩn thận, tận tâm, kiên trì, tốt bụng, chu đáo.

    • Nhược điểm: Tham lam, chiếm hữu, nhạy cảm, nguyên thủy.

    • Biểu tượng: Con cua

    • Nguyên tố: Nước

    • Màu may mắn: Màu xanh lá cây

    • Con số may mắn: 2

    • Trang sức: Ngọc Trai

    Cung Sư Tử

    • Ngày sinh tương ứng: 23/07 – 22/08

    • Tên Tiếng Anh: Leo

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Kiêu hãnh, từ thiện, suy tư, trung thành, nhiệt tình.

    • Nhược điểm: Kiêu ngạo, táo bạo, nuông chiều, lãng phí, cố ý, tự mãn.

    • Biểu tượng: Sư Tử

    • Nguyên tố: Lửa

    • Màu may mắn: Màu vàng, đỏ

    • Con số may mắn: 19

    • Trang sức: Vàng

    Cung Xử Nữ

    • Ngày sinh tương ứng: 23/08 – 23/09

    • Tên Tiếng Anh: Virgo

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Giúp đỡ , tao nhã, cầu toàn, khiêm tốn, thực tế, sáng suốt.

    • Nhược điểm: Kén cá chọn canh, tọc mạch, quanh co, nhốt.

    • Biểu tượng: Trinh Nữ

    • Nguyên tố: Đất

    • Màu may mắn: Xám

    • Con số may mắn: 7

    • Trang sức: Sapphire, Hổ Phách

    12 cung hoàng đạo

    Cung Thiên Bình

    • Ngày sinh tương ứng: 23/09 – 23/10

    • Tên Tiếng Anh: Libra

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Lý tưởng, công bằng, kỹ năng xã hội mạnh, quyến rũ, thẩm mỹ, nghệ thuật, tốt bụng.

    • Nhược điểm: Do dự, lười biếng, chiếu lệ, phóng túng.

    • Biểu tượng: Cái Cân

    • Nguyên tố: Khí

    • Màu may mắn: Nâu

    • Con số may mắn: 3

    • Trang sức: San hô, hổ phách

    Cung Bọ Cạp

    • Ngày sinh tương ứng: 24/10 – 22/11

    • Tên Tiếng Anh: Escorpio

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Bí ẩn, lý trí, thông minh, độc lập, trực giác, tận tâm, sâu sắc, quyến rũ, nhạy cảm.

    • Nhược điểm: Nghi ngờ, cuồng tín, phức tạp, sở hữu, kiêu ngạo, tự cao, cực đoan.

    • Biểu tượng: Con bọ cạp

    • Nguyên tố: Nước

    • Màu may mắn: Tím, đen

    • Con số may mắn: 4

    • Trang sức: Pha lê

    Cung Nhân Mã

    • Ngày sinh tương ứng: 23/11 – 21/12

    • Tên Tiếng Anh: Sagittarius

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Sâu sắc, vượt trội, lý trí, dũng cảm, xinh đẹp, sống động, đáng yêu, lạc quan.

    • Nhược điểm: Hay quên, bất cần, nổi mẩn.

    • Biểu tượng: Người bắn cung

    • Nguyên tố: Lửa

    • Màu may mắn: Xanh nước biển

    • Con số may mắn: 6

    • Trang sức: Ngọc tím

    Cung Ma Kết

    • Ngày sinh tương ứng: 22/12 – 19/01

    • Tên Tiếng Anh: Capricorn

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Xuất sắc, thông minh, thực tế, đáng tin cậy, kiên trì, hào phóng.

    • Nhược điểm: Bướng bỉnh, cô đơn, đáng ngờ.

    • Biểu tượng: Con dê

    • Nguyên tố: Đất

    • Màu may mắn: Nâu, đen, xanh đậm

    • Con số may mắn: 4

    • Trang sức: Ngọc đen

    Cung Bảo Bình

    • Ngày sinh tương ứng: 20/01 – 18/02

    • Tên Tiếng Anh: Aquarius

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Khoan dung, lý tưởng, bình tĩnh, thân thiện, từ thiện, độc lập, thông minh, thực tế.

    • Nhược điểm: Tính bất thường, không vâng lời, vội vàng, nổi loạn.

    • Biểu tượng: Người mang bình nước.

    • Nguyên tố: Khí

    • Màu may mắn: Màu đồng

    • Con số may mắn: 22

    • Trang sức: Ngọc trai đen

    Cung Song Ngư

    • Ngày sinh tương ứng: 19/02 – 20/03

    • Tên Tiếng Anh: Pisces

    • Ký hiệu đặc biệt:

    • Ưu điểm: Ý thức, thẩm mỹ, thuần khiết, tận tụy, tốt bụng, bình tĩnh.

    • Nhược điểm: Thiếu quyết đoán, không thực tế.

    • Biểu tượng: Hai con cá đan đuôi vào nhau.

    • Nguyên tố: Nước

    • Màu may mắn: Màu trắng

    • Con số may mắn: 11

    • Trang sức: Đà ngà

    Kết luận

    Những ký tự cung hoàng đạo đều mang tới sự đặc biệt. Nó thể hiện một ý nghĩa cho cung hoàng đạo của mình.

    4.9

    /

    5

    (

    77

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ký Hiệu 12 Cung Hoàng Đạo ❤️ Kí Tự Biểu Tượng 12 Cung
  • Tổng Hợp Bảng Ký Tự Đặc Biệt
  • 35+ Kí Tự Đặc Biệt Tiktok ❤️✔️ Tên Tiktok Đẹp
  • Biểu Thức Chính Quy Regexp
  • 125+ Kí Tự Đặc Biệt Mặt Quỷ ❤️✔️ Tên Mặt Quỷ Đẹp
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Ký Tự Chiêm Tinh Và Cung Hoàng Đạo trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100