Xu Hướng 5/2022 # Hàm Tính Toán Thông Dụng Trong Excel 2013, 2010, 2007, 2007, 2003, 201 # Top View

Xem 24,156

Bạn đang xem bài viết Hàm Tính Toán Thông Dụng Trong Excel 2013, 2010, 2007, 2007, 2003, 201 được cập nhật mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 24,156 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hàm, Công Thức Excel Sử Dụng Trong Kế Toán Tiền Lương, Nhân Sự
  • Những Hàm Kế Toán Tiền Lương Hay Dùng Trong Excel
  • Tự Học Kế Toán Excel Cơ Bản
  • Một Số Cải Tiến & Tính Năng Mới Trong Excel 2022 Bạn Nên Biết !
  • Các Tính Năng Của Microsoft Office 2022
  • Bạn là người thường xuyên tiếp xúc với công việc tính toán và sử dụng hàm tính excel. Chắc hẳn sự ra mắt phiên bản Microsoft Office 2013, các bạn cũng đã quen với các hàm lượng giác và toán học trong Excel và nhiều hàm toán học khác nữa

    Các hàm thông dụng trong Excel

    Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ tổng hợp các hàm tính toán thông dụng nhất trong Excel cơ bản để giúp bạn thuận tiện hơn trong công việc tính toán của mình, hàm tính toán chính là những hàm cơ bản trong Excel được nhiều người dùng nhất khi làm việc

    Tổng hợp các hàm tính toán thông dụng trong Excel

    1. Hàm tím tổng thông thường, hàm tính tổng có điều kiện

    Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn.

    Cú pháp: SUM(Number1, Number2…)

    Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng.

    Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào.

    Cú pháp: SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

    Các tham số:

    – Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.

    – Criteria: các tiêu chuẩn mà muốn tính tổng. Tiêu chuẩn này có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi.

    – Sum_range: Là các ô thực sự cần tính tổng.

    2. Hàm tính giá trị trung bình trong Excel Average Hàm AVERAGE

    Trả về gi trị trung bình của các đối số.

    Cú pháp: AVERAGE(number1, number2…)

    Các tham số: number1, number2 … là các số cần tính giá trị trung bình.

    Ví dụ:

    Công thức E6=AVERAGE(C6:D6)

    Hàm SUMPRODUCT

    Lấy tích của các dãy đưa vào, sau đó tính tổng của các tích đó

    Cú pháp: SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)

    Các tham số: Array1, Array2, Array3… là các dãy ô mà bạn muốn nhân sau đó tính tổng các tích.

    Chú ý
    Các đối số trong các dãy phải cùng chiều. Nếu không hàm sẽ trả về giá trị lỗi #VALUE

    3. Hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong Excel

    Trả về số lớn nhất trong dãy được nhập.

    Cú pháp: MAX-(Number1, Number2…)

    Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị lớn nhất ở trong đó

    Tìm số lớn thứ k trong một dãy được nhập.

    Cú pháp: LARGE(Array, k)

    Các tham số: Array: Là một mảng hoặc một vùng dữ liệu.

    k: Là thứ hạng của số bạn muốn tìm kể từ số lớn nhất trong dãy.

    Trả về số nhỏ nhất trong dãy được nhập vào.

    Cú pháp: MIN(Number1,Number2…)

    Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị nhỏ nhất ở trong đó.

    Tìm số nhỏ thứ k trong một dãy được nhập vào.

    Cú pháp: SMALL(Array, k)

    Các tham số: Array: Là một mảng hoặc một vùng của dữ liệu.

    k: Là thứ hạng của số mà bạn muốn tìm kể từ số nhỏ nhất trong dãy

    4. Hàm đếm dữ liệu trong Excel

    Hàm này dùng để đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số trong dãy

    Cú pháp: COUNT(Value1, Value2, …)

    Với các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.

    Đếm tất cả các ô chứa dữ liệu.

    Cú pháp: COUNTA(Value1, Value2, …)

    Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.

    Hàm COUNTIF

    Hàm này có chức năng đếm các ô chứa giá trị số theo một điều kiện cho trước.

    Cú pháp: COUNTIF(Range, Criteria)

    Các tham số:

    – Range: Dãy dữ liệu mà bạn muốn đếm.

    – Criteria: Là tiêu chuẩn cho các ô được đếm.

    Tải bản Excel 2013

    5. Hàm Logic trong Excel Hàm AND Với cú pháp: AND (Logical1, Logical2, ….)

    – Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.

    – Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.

    Chú ý
    – Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.

    – Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.

    – Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!

    Ví dụ 1: Sử dụng hàm AND để biết các công thức sau đúng hay sai.

    Công thức ô A6 là:=AND(A6=”Nguyễn Văn Đạt”, B6=”Nam”), sẽ trả về là TRUE

    Với cú pháp: OR (Logical1, Logical2…)

    -Trong đó đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.

    – Hàm OR sẽ trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng và trả về FALSE (0) nếu các đối số của nó sai.

    Có cú pháp: NOT(Logical)

    – Với đối số Logical là một giá trị hay một biểu thức logic

    – Hàm NOT có chức năng đảo ngược giá trị của đối số. Hàm được sử dụng khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này

    6. Hàm toán học trong Excel

    Là hàm trả về giá trị tuyệt đối của một số. Giá trị tuyệt đối của một số là số đó không có dấu

    Cú pháp: ABS(number)

    – Đối số number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.

    Ví dụ: Công thức ô D9 là : =ABS(C9) và ta có ngay kết quả :

    Hàm trả về kết quả của một số được nâng theo một lúy thừa

    Với cú pháp: POWER(number, power)

    – Tham số Number: Là một số thực bất kỳ

    – Power: Là hàm mũ mà bạn muốn nâng số cơ sở lên theo lũy thừa

    Hàm PRODUCT

    Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.

    Cú pháp: PRODUCT(number1, number2…)

    – Trong đó tham số: Number1 là số thứ nhất mà bạn muốn nhân

    Number2 là các số hoặc phạm vi bổ sung mà bạn muốn nhân, tối đa là 255 đối số

    Chú ý
    Nếu đối sốmảng hoặc tham chiếu thì chỉ có các số trong mảng hoặc tham chiếu mới được nhân

    Ví dụ: Tính tích từng cột trong bảng dữ liệu sau:

    Là hàm trả về số dư sau khi chia một số cho ước số, kết quả cùng dấu với ước số

    Cú pháp: MOD(number, pisor)

    – Các đối số :Number là số bị chia

    Divisor là số chia

    Chú ý
    Nếu ước số là 0 thì hàm MOD sẽ trả về giá trị lỗi #DIV/0!

    Hàm MOD có thể được biểu đạt bằng các số hạng của hàm INT: MOD(n, d) = n – d*INT(n/d)

    Hàm ROUNDUP

    Hàm này giúp làm tròn một số tiến tới 0

    Cú pháp: ROUDUP(Number, Num_digits)

    – Các tham số: Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.

    Number_digits: là số chữ số mà bạn muốn làm tròn số tới đó

    Là hàm trả về số được làm tròn lên đến số nguyên chẵn gần nhất

    Với cú pháp: EVEN(Number)

    -Trong đó tham số number là giá trị cần làm tròn

    Chú ý
    Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE!

    Hàm này có chức năng làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất

    Cú pháp: ODD(Number)

    -Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn

    Hàm ROUNDDOWN

    Hàm này giúp bạn làm tròn xuống một số

    Cú pháp: ROUNDDOWN(number, num_digits)

    -Các tham số:

    Number là số thực mà bạn muốn làm tròn

    Num_digits là số chữ số mà bạn muốn làm tròn tới đó

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sử Dụng Hàm Trong Excel 2003
  • Tổng Hợp Các Hàm Cơ Bản Trong Excel 2007, 2010 Cần Biết
  • Các Hàm Cơ Bản Trong Excel Bạn Nên Biết
  • Compatibility Mode Trong Microsoft Office Là Gì?
  • Hướng Dẫn Học Vba Excel Dễ Hiểu Cho Cả Người Không Biết!
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Hàm Tính Toán Thông Dụng Trong Excel 2013, 2010, 2007, 2007, 2003, 201 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100