Xu Hướng 5/2022 # Ham Co Ban Excel Chuyen De Cac Khai Niem Va Ham Co Ban Trong Excel Ppt # Top View

Xem 43,164

Bạn đang xem bài viết Ham Co Ban Excel Chuyen De Cac Khai Niem Va Ham Co Ban Trong Excel Ppt được cập nhật mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 43,164 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Chuyen De Hay Chuyen De Cac Khai Niem Va Ham Co Ban Trong Excel Ppt
  • Không Đánh Được Số Thứ Tự Trong Excel
  • Cách Khắc Phục Lỗi Bộ Lọc Trong Bảng Tính Excel
  • Hướng Dẫn Cách Khắc Phục Lỗi Copy Và Paste Trong Excel
  • Lỗi #value!, #ref!, #num, #n/a, #div/0!, #name?, #null! Trong Excel Và Cách Sửa
  • #NUM! : Lỗi này do kết quả công thức quá lớn hoặc quá nhỏ mà Excel không thể tính được.

    #N/A! : Lỗi này xảy ra khi công thức được sao chép đến ô mới mà tại ô đó không có giá trị nào.

    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG EXCEL

    VII. Các thông báo lỗi thông thường :

    #NAME? : Lỗi này thông báo khi bạn nhập sai tên hàm hoặc tên biến.

    #REF! : Lỗi này thông báo công thức đang sử dụng một ô không có thực.

    #VALUE! : Lỗi này thông báo khi thức xuất hiện các phép toán không cùng kiểu dữ liệu.

    ##### : Lỗi này thông báo khi dữ liệu bị tràn do cột không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu.

    CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG EXCEL

    Một số hàm tính toán thông dụng

    I. Nhóm hàm Logic :

    AND(Logical1 , Logical2 , . . .)

    – Trả về kết quả True hoặc False của các biểu thức logic.

    – Nếu tồn tại ít nhất một biểu thức (Logical) có giá trị là False thì hàm AND cho kết quả False, nếu không thì cho kết quả True.

    – Ví dụ : OR(3<2 , 5< 8) = True.

    Một số hàm tính toán thông dụng

    I. Nhóm hàm Logic :

    NOT (Logical)

    – Trả về kết quả là True, khi biểu thức có giá trị là False.

    Và ngược lại, trả về kết quả là False khi biểu thức có giá trị True.

    – Ví dụ : ROUND (35123.374 , 2) = 35123.37

    ROUND (35123.374 , 1) = 35123.4

    ROUND (35123.374 , -3) = 35000

    II. Nhóm hàm số học :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    SQRT(Number)

    – Trả về căn bậc hai của số Number.

    – Ví dụ : SQRT (16) = 4.

    II. Nhóm hàm số học :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    MAX(Number1 , Number2 , . . .)

    – Trả về giá trị lớn nhất của các số liệt kê Number1 , Number2 , . . .

    – Ví dụ :

    Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3 là 4, 8, 3.

    Công thức trong ô B4 là MAX(B1 : B3) = 8.

    MIN(Number1 , Number2 , . . .)

    – Trả về giá trị nhỏ nhất của các số liệt kê Number1 , Number2 , . . .

    – Ví dụ :

    Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3 là 4, 8, 3.

    Công thức trong ô B4 là MIN(B1 : B3) = 3.

    III. Nhóm hàm thống kê :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    III. Nhóm hàm thống kê :

    AVERAGE(Number1 , Number2, . . . )

    – Trả về kết quả là trung bình cộng của các số đã liệt kê Number1 , Number2 , . . .

    – Ví dụ :

    Dữ liệu trong các ô : B1, B2, B3 là 4, 8, 3

    Công thức ô B4 là AVERAGE(B1 : B3) = 5

    Một số hàm tính toán thông dụng

    COUNT(Value1 , Value2 , . . .)

    – Trả về kết quả là số các phần tử kiểu số.

    Ví dụ :

    COUNT(2 , “ab” , 5 , 4) = 3.

    Dữ liệu trong các ô B1 , B2 , B3 , B4 là SN , 4 , 8 , 3.

    Công thức trong ô B5 là COUNT(B1 : B4) = 3.

    III. Nhóm hàm thống kê :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    COUNTA(Value1 , Value2 , . . .)

    – Trả về kết quả là số các phần tử khác trống (ô trống là ô không có dữ liệu)

    SUM(Number1 , Number2, . . .)

    – Trả về giá trị là tổng của các số liệt kê Number1 , Number2 , . . .

    – Ví dụ :

    Dữ liệu trong các ô B1, B2, B3 là 4, 8, 3.

    Công thức trong ô B4 là SUM(B1 : B3) = 15.

    III. Nhóm hàm thống kê :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    RANK(Number,Ref, : Điều kiện xếp hạng (0 : Xếp hạng theo thứ tự giảm dần; 1 Xếp hạng theo thứ tự tăng dần).

    III. Nhóm hàm thống kê :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    Ví dụ hàm RANK

    Khi thứ thự xếp bằng 1

    Khi thứ thự xếp bằng 0

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    LEFT(Text , Num_char)

    – Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ trái sang phải Num_char ký tự

    Ví dụ :

    LEFT(“Pham Van Tuan” , 8) = ” Pham Van”.

    Một số hàm tính toán thông dụng

    RIGHT(Text , Num_char)

    – Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ phải sang trái Num_char ký tự

    Ví dụ :

    RIGHT(“Pham Van Tuan” , 4) = ” Tuan”

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    MID (Text , Start_num , Num_char)

    – Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ vị trí Start_num và dài Num_char ký tự

    Ví dụ :

    MID(“Pham Van Tuan” , 6 , 3) = “Van”

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    LEN(Text): Trả về kết quả là chiều dài của chuỗi Text.

    Vi dụ : LEN(“Trung Tam Tin Hoc”) = 17.

    UPPER(Text): Trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ in.

    Ví dụ : UPPER(“hoa hong”) = “HOA HONG”

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    LOWER(Text): Trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ thường.

    Ví dụ :

    LOWER(“HOA HONG”) = “hoa hong”

    PROPER(Text): Trả về chuỗi Text trong đó ký tự đầu tiên mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in.

    Ví dụ :

    PROPER(“le nguyen anh thu”) = “Le Nguyen Anh Thu”.

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    TRIM(Text): Trả về chuỗi Text trong đó các ký tự trắng ở đầu và cuối chuỗi được cắt bỏ.

    Ví dụ : TRIM(” hoa hong “) = “hoa hong”.

    CONCATENATE(Text1,Tex2,Text3,…) : Trả về kết quả là một chuỗi kết nối các Text1, Text2, …

    Ví dụ :

    CONCATENATE(“dem”,”dong”) = “demdong”.

    IV. Nhóm hàm về chuỗi :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    DATE(Year, Month, Date)

    – Trả về kết quả ứng với ngày tháng năm.

    Ví dụ :

    DATE(93, 08, 25) = 25/08/93 (nếu ô chứa hàm định dạng hiển thị số lớp Date và dạng DD/MM/YY).

    V. Nhóm hàm ngày, giờ :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    NOW(): Trả về kết quả là ngày, giờ hiện hành.

    Ví dụ : NOW() = 09/12/2009 10:25 PM

    V. Nhóm hàm ngày, giờ :

    TODAY(): Trả về kết quả là ngày hiện hành.

    Ví dụ : TODAY() = 09/12/2009.

    Một số hàm tính toán thông dụng

    DAY(serial_number): Trả về kết quả là một ngày, ứng với giá trị serial_number.

    Ví dụ : DAY(32156) = 14.

    V. Nhóm hàm ngày, giờ :

    MONTH(serial_number) : Trả về kết quả là một tháng, ứng với giá trị serial_number.

    Ví dụ : MONTH(32156) = 01.

    Một số hàm tính toán thông dụng

    YEAR(serial_number) : Trả về kết quả là một năm, ứng với giá trị serial_number.

    Ví dụ : YEAR(32156) = 1988.

    V. Nhóm hàm ngày, giờ :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    TEXT (Value , Format_Text) : Đổi số thành chuỗi (không còn giá trị tính toán).

    Ví dụ : TEXT (1.256, “###.###”) = “1.256”

    TEXT (1.256, “###.##”) = “1.26”

    VI. Nhóm hàm đổi dữ liệu :

    VALUE (Text) : Hàm này đổi một chuỗi dạng số thành số.

    Ví dụ : VALUE (“265”) = 265

    Một số hàm tính toán thông dụng

    IF (Logical_test,)

    – Hàm này trả về :

    – Giá về giá trị Value_if true nếu Logical_test là true

    Giá về giá trị Value_if false nếu Logical_test là false

     Hàm này trả về giá trị Lookup_val trong bảng Table (tại cột đầu tiên của Table), tìm được tại dòng nào sẽ trả về giá trị ở dòng đó tại cột thứ Col_index (cột đầu tiên đếm là thứ 1).

    VIII. Nhóm hàm tìm kiếm :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    Ví dụ hàm VLOOKUP

    HLOOKUP (Lookup_value, Table_array, Row_index_num, [Range_lookup])

    Hàm này trả về giá trị Lookup_val trong bảng Table (tại dòng đầu tiên của Table), tìm được tại cột nào sẽ trả về giá trị ở cột đó tại dòng thứ row (dòng đầu tiên đếm là thứ 1).

    VIII. Nhóm hàm tìm kiếm :

    Một số hàm tính toán thông dụng

    Ví dụ hàm HLOOKUP

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sửa Lỗi Excel Không Tự Nhảy Công Thức
  • Cách Sửa Lỗi Excel Không Nhảy Công Thức
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Hàm Datedif Trong Google Sheets Và Excel
  • Cách In 1 Vùng Chọn Trong Microsoft Excel
  • Cách Định Dạng, Chọn Vùng In Trong Excel, Xem Trước Khi In Trong Excel
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Ham Co Ban Excel Chuyen De Cac Khai Niem Va Ham Co Ban Trong Excel Ppt trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100