Xu Hướng 5/2022 # Excel Vba: Đối Tượng Range Trong Excel Vba # Top View

Xem 39,501

Bạn đang xem bài viết Excel Vba: Đối Tượng Range Trong Excel Vba được cập nhật mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 39,501 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Khai Báo Và Sử Dụng Sheets, Range Và Cells Trong Excel Bằng Vba
  • Cách Thiết Lập Ribbon Trong Excel 2022
  • Blog Chia Sẽ Kiến Thức Học Excel
  • Hướng Dẫn Cách Đưa Macros Lên Thanh Ribbon Trong Excel
  • Ẩn, Hiện Thanh Công Cụ Ribbon Trong Word, Excel 2022, 2013, 2010, 2007
  • Phần trước đã giới thiệu về tổng quan về Excel VBA, phần này xin giới thiệu với các bạn về một trong những đối tượng được sử dụng nhiều nhất trong khi tự động hóa bất kỳ tác vụ nào với VBA – Range.

    Chúng ta tham chiếu đến các Range khác nhau trong một Worksheet và thực hiện các hoạt động khác nhau trên Range trong Excel. Chúng ta có các thuộc tính và các phương thức khác nhau để xử lý các đối tượng Range trong Excel. Đối tượng Range là đại diện của một cell (hoặc cells) trên Worksheet, là đối tượng quan trọng nhất của Excel VBA.

    Ví dụ 1: đặt một nút lệnh trên Worksheet và thêm dòng code sau:

    Range("B3").Value = 2

    Kết quả:

    Ví dụ 2: đặt một nút lệnh trên Worksheet và thêm dòng code sau:

    Range("A1:A4").Value = 88

    Kết quả:

    Đối tượng Cells

    Thay vì Range, bạn có thể sử dụng Cells. Sử dụng Cells đặc biệt hữu ích khi bạn muốn lặp qua các ranges.

    Ví dụ 3: đặt một nút lệnh trên Worksheet và thêm dòng code sau:

    Cells(3, 2).Value = 2

    Kết quả:

    Ví dụ 4: đặt một nút lệnh trên Worksheet và thêm dòng code sau:

    Range(Cells(1, 3), Cells(4, 3)).Value = 11

    Kết quả:

    Bạn có thể khai báo một đối tượng Range bằng cách sử dụng các từ khoá Dim và Set.

    Sub buttoRange1() Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("B1:E4") rangeObj.Value = 8 End Sub

    Kết quả:

    Phương thức Select

    Một phương pháp quan trọng của đối tượng Range là phương thức Select. Phương thức Select được sử dụng để chọn một range. Ví dụ:

    Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") rangeObj.Select

    Kết quả:

    Lưu ý: Để chọn các ô trên một Worksheet khác, bạn phải kích hoạt Worksheet này trước. Ví dụ, các dòng code sau đây chọn ô B7 trên Worksheet thứ ba từ bên trái.

    Worksheets(3).Activate Worksheets(3).Range("B7").Select

    Phương thức Copy/Paste

    Phương thức Copy và Paste sử dụng để sao chép một dãy và dán nó vào một nơi khác trên Worksheet.

    Ví dụ:

    Range("B1:B2").Select chúng tôi Range("D3").Select ActiveSheet.Paste

    Kết quả:

    Range("C3:C4").Value = Range("A1:A2").Value ActiveSheet.Paste

    Phương thức ClearContents

    Phương thức ClearContents được sử dụng để chỉ xóa nội dung của một Excel Range.

    Ví dụ:

    Range("A1").ClearContents

    Hoặc đơn giản hơn bằng cách sử dụng code sau:

    Range("A1").Value = ""

    Phương thức ClearFormats

    Phương thức ClearFormats được sử dụng để chỉ xóa định dạng của một Excel Range.

    Phương thức Clear

    Phương thức Clear được sử dụng để xóa một Excel Range hoàn toàn bao gồm các định dạng và dữ liệu.

    Phương thức Formula

    Phương thức Formula được sử dụng để thêm công thức cho Excel Range.

    Ví dụ:

    Range("A1").Formula = "=Sum(B1:B5)"

    Kết quả

    Thuộc tính Rows

    Thuộc tính Rows cho phép truy cập vào một hàng cụ thể của range.

    Ví dụ:

    Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") rangeObj.Rows(3).Select

    Kết quả:

    Thuộc tính Columns

    Thuộc tính Columns cho phép truy cập vào một cột cụ thể của range.

    Ví dụ:

    Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:E4") rangeObj.Columns(3).Select

    Kết quả:

    Thuộc tính Count

    Thuộc tính Count được sử dụng để đếm số ô, hàng và cột của range.

    Ví dụ 1:

    Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") MsgBox rangeObj.Count

    Kết quả:

    Ví dụ 2:

    Dim rangeObj As Range Set rangeObj = Range("A1:C4") MsgBox rangeObj.Rows.Count

    Kết quả:

    All Rights Reserved

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục Lỗi #ref! Trong Excel
  • Tìm Hiểu Về Lỗi #ref! Trong Excel Và Cách Khắc Phục Lỗi #ref
  • Cách Tách Thương Và Số Dư Với Hàm Quotient Và Hàm Mod Trong Excel
  • Những Cơ Bản Cần Nắm Về Hàm Product Trong Excel
  • Giải Hệ Phương Trình Đại Số Tuyến Tính Bằng Excel
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Excel Vba: Đối Tượng Range Trong Excel Vba trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100