Xu Hướng 5/2022 # Danh Sách Các Hàm Cơ Bản Trong Excel # Top View

Xem 33,066

Bạn đang xem bài viết Danh Sách Các Hàm Cơ Bản Trong Excel được cập nhật mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 33,066 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Hàm If
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Ẩn Dòng Trong Excel 2007, 2010, 2013, 2022
  • Giúp Bạn Cách Ẩn Dòng Trong Excel Đơn Giản Dễ Hiểu Nhất
  • Hướng Dẫn Ẩn Và Bỏ Ẩn Cột Trong Excel
  • Hàm Countifs Trong Excel, Hàm Thống Kê Có Điều Kiện, Ví Dụ Minh Họa
  • Hàm đếm COUNT

    Chức năng: Đếm xem có bao nhiêu dữ liệu kiểu số trong phạm vi.

    Cú pháp: = COUNT ( Value1, ,…..)

    Các tham số: Value1, là mảng hay dãy dữ liệu, trong đó Value1 là tham số bắt buộc có.

    Chức năng: Đếm trong phạm vi có bao nhiêu ô chứa dữ liệu (khác rỗng)

    Cú pháp: =COUNTA (Value1, ,…)

    Các tham số: Value1, là vùng dữ liệu cần đếm, trong đó Value1 là đối số bắt buộc.

    Chức năng: Đếm trong phạm vi có bao nhiêu ô không chứa dữ liệu (rỗng)

    Cú pháp: =COUNTBLANK (range)

    Các tham số: Range là phạm vi mà từ đó bạn muốn đếm các ô trống.

    Chức năng: Đếm phạm trong phạm vi có bao nhiêu ô thỏa mãn điều kiện cần đếm.

    Cú pháp: =COUNTIF(range, criteria)

    Các tham số:

    Chức năng: Đếm trong các phạm vi có bao nhiêu ô thảo mãn các điều kiện cần đếm

    Cú pháp: =COUNTIFS (criteria_range1,criteria1,,…)

    Các tham số:

    Chức năng: Tính tổng các giá trị trong một phạm vi đáp ứng điều kiện mà bạn xác định.

    Cú pháp: = SUMIF (range, criteria, , …)

    Các tham số:

    • Sum_range: Phạm vi ô cần tính tổng
    • Criteria_range1: Phạm vi được kiểm tra
    • Criteria1: Điều kiện xác định ô nào trong phạm vi được kiểm tra sẽ được cộng vào.
    • Criteria_range2, criteria2: Các phạm vi bổ sung và các điều kiện. Bạn có thể nhập tối đa 127 cặp criteria_range, criteria.

    Chức năng: Tính tổng sản phẩm của các số tương ứng trong một hoặc nhiều dãy ( nguyên tắc là nhân các con số trong mảng xác định, sau đó trả về tổng của các tích số đó.

    Cú pháp: = SUMPRODUCT(array1, , …)

    Các tham số:

    Chức năng: Tính trung bình cộng của các đối số.

    Cú pháp: =AVERAGE(number1, , , …)

    Các tham số:

    Chức năng: xác định liệu rằng các điều kiện đem ra so sánh, kiểm tra có đúng hay không.

    Cú pháp: = OR (logical 1, )

    Các tham số:

    • Lookup_value: Giá trị dùng để dò tìm
    • Table_array: Bảng giá trị dò, nên để ở dạng địa chỉ tuyệt đối (có dấu $ phía trước bằng cách nhấn F4).
    • Col_index_num: Thứ tự của cột cần lấy dữ liệu trên bảng giá trị dò.
    • Range_lookup: Phạm vi tìm kiếm, TRUE (1) là dò tìm gần chính xác, FALSE (0) dò tìm chính xác.

    Chức năng: Tìm kiếm giá trị của đối tượng trong phạm vi của ô, sau đó trả về vị trí tương đối của mục đó trong phạm vi này.

    Cú pháp: =MATCH(Lookup_value,Lookup_array,)

    Các tham số:

    =INDEX (Reference,Row_num,)

    Các tham số:

    • Reference: Vùng tham chiếu, tham số này bắt buộc phải có.
    • Row_num: Chỉ số hàng và trả về một tham chiếu, tham số này bắt buộc phải có.
    • Column_num: Chỉ số cột từ đó trả về một tham chiếu, tham số này có hoặc không.
    • Area_num: Chọn 1 vùng dữ liệu để tham chiếu từ đó trả về sự giao nhau giữa dòng và cột.

    Chức năng: Trả về 1 giá trị trong danh sách các giá trị, giá trị đó được xác định theo đối số thứ tự.

    Cú pháp: CHOOSE(index_num, value1, )

    Các tham số:

    Chức năng: Lấy những kí tự bên phải của một chuỗi.

    Cú pháp: = RIGHT (text, [num_chars])

    Các tham số:

    Cú pháp: = MID (text, start_num, num_chars)

    Các tham số:

    Chức năng: Đếm độ dài của chuỗi văn bản.

    Cú pháp: =LEN (text)

    Tham số: Text là chuỗi văn bản

    Chức năng: Thay thế một hoặc nhiều kí tự trong một chuỗi văn bản với một kí tự khác hoặc một chuỗi các kí tự.

    Cú pháp: = REPLACE (old_text, start_num, num_chars, new_text)

    Các tham số:

    • Old_text: Văn bản gốc mà bạn muốn thay thế một vài kí tự.
    • Start_num: Vị trí của kí tự đầu tiên trong văn bản gốc mà bạn muốn thay thế.
    • Num_chars: Số kí tự mà bạn muốn thay thế.
    • New_text: Văn bản thay thế

    Chức năng: Để xóa khoảng trắng thừa trong chuỗi văn bản.

    Cú pháp: = TRIM(text)

    Tham số: Text là chuỗi văn bản

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hàm Vlookup Cách Sử Dụng Và Ví Dụ Cụ Thể
  • Hàm Sumif Trong Excel, Có Ví Dụ Và Video, Cách Dùng Hàm Tính Tổng Có Đ
  • Hàm Right Trong Excel, Hàm Cắt Chuỗi Ký Tự Bên Phải, Cú Pháp, Ví Dụ Mi
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Date Trong Excel
  • Các Hàm Ngày Tháng Trong Excel
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Danh Sách Các Hàm Cơ Bản Trong Excel trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100