Xu Hướng 5/2022 # Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết # Top View

Xem 21,483

Bạn đang xem bài viết Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết được cập nhật mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 21,483 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Sonlinhshop – Thiết Bị Làm Giá Đa Năng Gv
  • Ctrl Là Gì? – Những Điều Bạn Phải Biết Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • Cách Di Chuyển Ảnh, Thay Đổi Vị Trí Ảnh Trong Word
  • Microsoft Word 2007 To Word 2022 Tutorials: Inserting Clip Art
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Sơ Đồ Trên Word 2022
  • Ctrl là gì? 50 tổ hợp phím tắt “thần thánh” với Ctrl mà bạn nên biết

    Phím Control của Apple

    Trên bàn phím máy tính Apple, phím Ctrl được viết là “control” và nằm gần phím tùy chọn và phím lệnh, như trong hình. Về vị trí, các phím điều khiển được tìm thấy ở cùng vị trí với các phím Ctrl trên máy tính IBM.

    Phím tắt Ctrl trên bàn phím

    Ctrl được sử dụng trong các phím tắt trên bàn phím, chẳng hạn như chào ba ngón tay hoặc Ctrl + Alt + Del. Tổ hợp phím này gợi ý nhấn và giữ các phím bàn phím Ctrl, Alt và Del để mở Trình quản lý tác vụ (Task Manager) hoặc khởi động lại máy tính.

    Ctrl + Z: Quay lại bước đã làm trước đó.

    Ctrl + Y:  Chuyển tới bước làm sau cùng.

    Ctrl + C: Copy nội dung của trong Excel.

    Ctrl + X: Copy và xóa nội dung của ô được chọn.

    Phím tắt Ctrl  V: Dán dữ liệu copy vào ô Excel

    Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại

    Ctrl + PageDown: Chuyển sang sheet bên trái

    Ctrl + PageUp: Chuyển sang sheet bên phải

    Ctrl + W:  Đóng bảng tínhexcel

    Ctrl + O: Mở bảng tính excel mới

    Ctrl + S :  Lưu bảng tính excel

    Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn dữ liệu trong cột.

    Ctrl + Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.

    Ctrl + phím A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính excel

    Ctrl + Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.

    Ctrl + Phím Shift + Home: Chọn về đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + Shift + Phím End: Chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính

    Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái, bên phải.

    Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

    Ctrl + Phím End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find).

    Ctrl + Phím H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

    Ctrl + D: Copy nội dung ô trên.

    Ctrl + R: Copy nội dung ô bên trái.

    Ctrl + ” (dấu nháy kép): Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + ‘ (dấu nháy): Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + – (dấu trừ): Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.

    Ctrl + Shift + + (dấu cộng): Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.

    Ctrl + K: Chèn một liên kết.

    Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn trong excel.

    Ctrl + Shift + 9: Hiển thị hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.

    Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn trong excel

    Ctrl + Shift + 0 (số 0): Hiển thị cột đang ẩn trong vùng lựa chọn.

    Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.

    Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.

    Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.

    Ctrl + Shift + $ (kí tự đô la): Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.

    Ctrl + Shift + ~ (dấu ngã): Áp dụng định dạng số kiểu General.

    Ctrl + phím Shift + # (dấu thăng): Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.

    Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.

    Ctrl + phím Shift + ^ (dấu mũ): Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.

    Phím Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Phím Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.

    Ctrl + Shift + phím Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.

    Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.

    Ctrl + ‘: Chuyển chế độ hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Sử Dụng Trong Word Và Excel 2007
  • Top 10 Phím Tắt Windows Phải Thuộc
  • How To Zoom In Word 2010
  • Tạo Watermark Cho Tài Liệu Word 2007, 2010
  • Cách Xóa Khung Và Đường Viền Trong Word
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Ctrl Là Gì? 50 Tổ Hợp Phím Tắt “Thần Thánh” Với Ctrl Mà Bạn Nên Biết trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100