Xu Hướng 6/2023 # Cách Xóa Các Khoảng Trắng Thừa Hoặc Tất Cả Khoảng Trắng Trong Excel # Top 15 View | Hoisinhvienqnam.edu.vn

Xu Hướng 6/2023 # Cách Xóa Các Khoảng Trắng Thừa Hoặc Tất Cả Khoảng Trắng Trong Excel # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Cách Xóa Các Khoảng Trắng Thừa Hoặc Tất Cả Khoảng Trắng Trong Excel được cập nhật mới nhất trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Khi bạn sao chép và dán dữ liệu từ các nguồn khác vào trang tính của mình, có thể xuất hiện nhiều khoảng trắng ở những vị trí không hợp lý. Làm cách nào để loại bỏ những khoảng trắng này?

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một số phương pháp dễ dàng, giúp bạn loại bỏ tất cả các khoảng trắng không cần thiết ra khỏi trang tính Excel của mình.

Loại bỏ các khoảng trắng thừa bao gồm các khoảng trống ở đầu, cuối và giữa các ô

Cách loại bỏ khoảng trắng với hàm TRIM trong Excel

Giả sử bạn có một danh sách cột gồm các ô chứa khoảng trắng ở đầu, cuối và thừa ở giữa. Để xóa tất cả các khoảng trắng thừa này khỏi ô, bạn có thể sử dụng hàm TRIM như công thức bên dưới.

Chọn một ô trống, nhập =TRIM(B3) vào đó và nhấn phím Enter. Sau đó kéo công thức xuống để áp dụng với các ô khác mà bạn muốn xóa khoản trắng.

Lưu ý: B3 là ô chứa văn bản mà bạn muốn xóa khoảng trắng.

Giờ đây, tất cả các khoảng trắng thừa bao gồm các khoảng trống ở đầu, cuối và thừa ở giữa đều bị xóa khỏi các ô được chỉ định.

Lưu ý : Thao tác này cần được thực hiện trong một cột mới. Sau khi loại bỏ tất cả các khoảng trắng thừa, bạn cần thay thế dữ liệu gốc bằng dữ liệu đã được cắt bớt bằng cách nhấn Ctrl + C , chọn dải dữ liệu gốc và nhấp chuột phải để chọn Values trong phần Paste Options.

Cách chỉ xóa khoảng trắng ở đầu các ô trong Excel với hàm Mid và VBA

Sử dụng hàm Mid để xóa khoảng trắng ở đầu

Chọn một ô trống (ở đây chúng ta chọn ô D3), sao chép công thức bên dưới vào đó và nhấn phím Enter, sau đó kéo xuống để áp dụng công thức cho các ô khác.

=MID(B3,FIND(MID(TRIM(B3),1,1),B3),LEN(B3))

Trong công thức này, B3 là ô chứa văn bản mà bạn muốn xóa các khoảng trắng ở đầu.

Lưu ý : Thao tác này cần được thực hiện trong một cột mới. Sau khi loại bỏ tất cả các khoảng trắng ở đầu, bạn cần thay thế dữ liệu gốc bằng dữ liệu đã được cắt bớt mà không có công thức.

Sử Dụng Mã VBA Để Xóa Khoảng Trắng Ở Đầu

1. Mở trang tính có chứa các ô mà bạn sẽ xóa các khoảng trắng ở đầu, rồi nhấn các phím Alt + F11 để mở cửa sổ Microsoft Visual Basic for Applications .

3. Nhấn phím F5 để chạy mã, sau đó nhấp vào OK nút.

Cách chỉ xóa khoảng trắng ở cuối ô trong Excel với VBA

1. Mở trang tính có chứa các ô mà bạn sẽ xóa các khoảng trắng ở đầu, rồi nhấn các phím Alt + F11 để mở cửa sổ Microsoft Visual Basic for Applications .

3. Nhấn phím F5 để chạy mã, sau đó nhấp vào nút OK. Bây giờ bạn chỉ có thể thấy các khoảng trống ở cuối bị xóa khỏi các ô đã chọn.

Cách xóa tất cả khoảng trắng khỏi các ô trong Excel với hàm SUBSTITUTE

Nếu bạn muốn loại bỏ tất cả các khoảng trắng trong các ô cụ thể, các phương pháp trong phần này có thể giúp bạn.

Sử Dụng Hàm SUBSTITUTE Để Xóa Tất Cả Khoảng Trắng Khỏi Ô

=SUBSTITUTE(text, old_text, new_text, [instance_num])

Trong công thức này, B3 là ô chứa văn bản mà bạn muốn xóa tất cả các khoảng trắng;

“” (một khoảng trắng được bao bởi dấu ngoặc kép) ở đây đại diện cho những khoảng trắng bạn muốn xóa;

“” ở đây có nghĩa là bạn sẽ thay thế tất cả các khoảng trắng bằng không.

Chọn một ô trống, sao chép công thức bên dưới vào đó và nhấn phím Enter . Sau đó kéo xuống để áp dụng công thức cho các ô khác.

=SUBSTITUTE(B3,” “,””)

Mẹo :

Sau đó, bạn có thể thấy tất cả các khoảng trống trong các ô cụ thể bị xóa ngay lập tức.

Lưu ý : Thao tác này cần được thực hiện trong một cột mới. Sau khi loại bỏ tất cả các khoảng trắng, bạn cần thay thế dữ liệu gốc bằng dữ liệu đã được cắt bớt mà không có công thức.

Sử dụng tính năng Find & Replace để xóa tất cả các khoản trắng khỏi ô

Bên cạnh hàm SUBSTITUTE ở trên , tính năng Tìm & Thay thế cũng có thể giúp xóa tất cả các khoảng trắng khỏi ô.

1. Chọn các ô chứa khoảng trắng bạn sẽ loại bỏ, nhấn tổ hợp phím Ctrl + H để mở hộp thoại Find and Replace.

2. Trong hộp thoại Find and Replace và trong tab Replace, hãy nhập một khoảng trống vào hộp văn bản Tìm gì , giữ trống hộp văn bản Thay thế bằng rồi nhấp vào nút Replace All.

Cách đếm khoảng trắng trong Excel

Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách sử dụng công thức để dễ dàng đếm khoảng trắng trong Excel.

Cách 1: Đếm số khoảng trắng trong Excel với hàm LEN

Nhập công thức này vào một ô trống.

= LEN (A2) -LEN (SUBSTITUTE (A2, “”, “”))

Trong đó A2 là ô chứa chuỗi văn bản mà bạn muốn đếm khoảng trắng

Cách 2: Đếm số khoảng trắng trong Excel với hàm FIND

Công thức LEN có thể giúp bạn đếm tất cả các khoảng trắng giữa chuỗi văn bản, nhưng nếu bạn chỉ cần đếm các khoảng trắng ở đầu mỗi chuỗi văn bản, bạn có thể sử dụng công thức bên dưới vào một ô trống.

= FIND (LEFT (TRIM (A2), 1), A2) -1

Trong đó, A2 là ô chứa chuỗi văn bản mà bạn muốn đếm khoảng trắng.

Cách thêm khoảng trắng sau dấu phẩy trong Excel

= TRIM (SUBSTITUTE (A2, “,”, “,”))

Cách thêm khoảng trắng giữa các số trong ô

50+ khách hàng doanh nghiệp lớn trong nhiều lĩnh vực như: Vietinbank, Vietcombank, BIDV, VP Bank, TH True Milk, VNPT, FPT Software, Samsung SDIV, Ajinomoto Việt Nam, Messer,…

Với sứ mệnh: ” Mang cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển nghề nghiệp tới hàng triệu người “, đội ngũ phát triển đã và đang làm việc với những học viện, trung tâm đào tạo, các chuyên gia đầu ngành để nghiên cứu và xây dựng lên các chương trình đào tạo từ cơ bản đến chuyên sâu xung quanh các lĩnh vực: Tin học văn phòng, Phân tích dữ liệu, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Quản lý dự án…

Gitiho tự hào khi được đồng hành cùng:

Cách Xóa Khoảng Trắng, Xóa Dấu Cách Thừa, Dòng Trống Thừa Trong Word

1. Lỗi do thừa ký tự

Với lỗi thừa ký tự, chúng ta sẽ phải giải quyết ở hai khía cạnh đó là khoảng trống trong cùng một dòng gồm khía cạnh dấu cách thừa cùng dấu tab thừa không cần thiết và khía cạnh dòng trống thừa do sử dụng nhiều Enter cùng một lúc.

Tất cả các khía cạnh trên đều sử dụng bằng phương pháp chức năng Replace. Chức năng này giúp thay thế chỗ một ký tự này cho một ký tự khác dựa vào cài đặt tùy chỉnh. Nhờ thế, chúng ta sẽ thay chỗ cho khoảng trống hoặc dòng thừa bằng ký tự trống (không có ký tự nào cả), tương tự với việc mình xóa khoảng trống cùng dòng thừa đi.

Hoặc bạn cũng có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + H để mở chức năng này.

Chính vì vậy khi ta để ^w ở Find what nghĩa là ta đang tìm cách thay thế nó đi, khi đó ở Replace with ta chỉ để một dấu cách khoảng trống để thế chỗ cho toàn bộ các khoảng trống bị thừa khác.

Còn tại Replace with thì chỉ điền một ^p mà thôi. Bởi vì nếu bạn không điền dòng nào như trên thì toàn bộ dấu Paragraph Mark sẽ bị xóa hết và mọi dòng chữ của bạn sẽ dính vào nhau, không có xuống dòng. Chính vì thế chúng ta để lại một dấu ^p để khoảng cách giữa các đoạn chỉ còn là một dấu xuống dòng Paragraph Mark.

Bạn phải làm vậy để đề phòng có những vị trí trong văn bản có rất nhiều dấu Paragraph Mark nối tiếp thì sau khi thực hiện công việc thay thế bằng 1 dấu Paragraph Mark, những dấu Paragraph Mark vừa được thay thế ra sẽ lại nối liền với nhau để tạo thành khoảng trống mới.

Đến chỗ này các bạn có hai hướng đi để giải quyết. Một là chèn thêm một dòng nữa giữa các đoạn và hai là sử dụng định dạng Paragraph để tạo khoảng cách cho các đoạn.

Bạn điền ^p vào Find what và ^p^p vào Replace with. Lúc này giữa các đoạn chỉ tồn tại một dấu Paragraph Mark cho nên bạn không cần phải lo lắng khi thực hiện chức năng Replace nó sẽ đẻ ra thêm những khoảng trống không mong muốn.

Đầu tiên bạn phải bôi đen toàn bộ văn bản của mình bằng tổ hợp phím Ctrl + A để chắc chắn rằng định dạng bạn sắp chỉnh sửa sẽ tác động lên toàn bộ văn bản.

Giải thích rõ ràng hơn để các bạn hiểu thì chỉ số Before là chỉ số khoảng cách của đoạn văn sở tại so với đoạn văn trước nó. Tương tự như thế thì After là khoảng cách của đoạn văn sở tại so với đoạn văn nằm sau nó. Khi bạn tăng chỉ số của chúng lên thì các đoạn văn sẽ cách nhau ra một khoảng theo cài đặt.

Bấm vào OK để xác nhận toàn bộ thay đổi bạn vừa cài.

2. Lỗi do định dạng đoạn khoảng cách đoạn

Như đã nói ở trên, lỗi do định dạng khoảng cách đoạn đó là bạn để định dạng khoảng cách giữa các đoạn quá lớn khiến giữa các dòng các đoạn như cách nhau cả một đoạn dài.

Còn Line spacing là khoảng cách giữa các dòng với nhau thì bạn để 1.5 lines hoặc tùy chỉnh nó trong khoảng 1.3 tới 1.5 là vừa đủ.

Hướng Dẫn Xóa Khoảng Trắng Giữa Các Chữ Trong Word

Xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word việc mà mỗi khi gõ văn bản xong chúng ta phải làm để kiểm tra lại các lỗi chính tả hoặc khi bạn nhận một file mới nào đó sai về định dạng cũng có thể áp dụng cách xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word.

Xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word là thủ thuật cho phép chúng ta xóa khoảng trắng bị lỗi trong Word nhanh hoặc sai trong quá trình thao tác gõ phím. Đặc biệt là do các lỗi xóa dòng gây nên các khoảng trắng rất khó chịu trong văn bản và để sửa lỗi này không hề đơn giản nếu như không biết cách.

Hướng dẫn xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word

Bước 2: Để mở Find and Replace chúng ta chỉ cần nhấn tổ hợp phím Ctrl + H, và chúng ta sẽ nhập để xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word như sau:

– Nhập vào ô Find what: 2 ký tự khoảng trắng (dấu cách).

– Nhập vào ô Replace with: 1 ký tự khoảng trắng (dấu cách).

Sau đso bạn nhấn vào Replace All để thay thế khoảng trắng.

Bước 3: Và khi hệ thống báo All done kèm theo số lỗi đã khắc phục đồng nghĩa với việc chúng ta đã hoàn tất xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word.

Cách xóa khoảng trắng xuống dòng trong Word

Việc xóa khoảng trắng xuống dòng trong Word không hề khó và chúng ta hoàn toàn sử dụng Find And Replace để có thể sửa xóa khoảng trắng xuống dòng trong Word. Tuy vậy cách thức sửa có hơi rắc rối nên bạn đọc cần phải làm theo đúng hướng dẫn sau đây của chúng tôi.

Bước 1: Đầu tiên hãy nhấn tổ hợp phím Ctrl + H để mở công cụ Find and Replace và sau đó chúng ta tiến hành nhập như sau:

– Nhập vào ô Find what: .^p (trong đó dấu (.) là dấu kết thúc câu, và ^p là ký hiệu xuống dòng trong Word).

– Nhập vào ô Replace with: một dãy ký tự tùy ý, ở đây chúng tôi chọn ký tự $$$. Lưu ý bạn nên thay thế dãy ký tự khác nhau cho các dấu kết thúc câu khác nhau.

Bước 2: Tiếp tục nhấn Ctrl + H để mở lại rồi nhập tiếp các lệnh sau:

– Nhập vào ô Find what: Nhập ký tự xuống dòng ^p.

– Nhập vào ô Replace with: Nhập ký tự Space (khoảng trắng).

Bước 3: Chúng ta sẽ phải bấm Ctrl + H thêm một lần cuối cùng và lần nãy các bạn hãy nhập câu lệnh sau đây để xóa khoảng trắng giữa các chữ trong Word.

– Nhập vào ô Find what: các ký tự đặc biệt dùng để thay thế các dấu kết thúc câu đã thay thế trước đó, như ví dụ này là $$$.

– Nhập vào ô Replace with: dấu kết thúc câu được thay thế bởi dãy kí tự ở trên, như ví dụ này là .^p.

Xoá Tất Tần Tật Các Ký Tự Khoảng Trắng Đặc Biệt Trong Excel Không Cần Dùng Hàm

?Trong bài viết này, Học Excel Online sẽ hướng dẫn cách xoá mọi khoảng trắng đặc biệt ở trong Excel một cách nhanh chóng mà KHÔNG cần dùng hàm Excel nào. Nghe có vẻ hấp dẫn phải không nào

Thế nào là ký tự khoảng trắng đặc biệt?

Khoảng trắng ở đây là những ký tự, nhưng CHAR trong Excel mà ta không thể nhận biết được sự xuất hiện của nó ở các Cell trong trang tính. Ví dụ như dấu cách, dấu xuống dòng dòng trong 1 ô (Alt + Enter),….

Trong Excel còn có rất nhiều các ký tự khoảng trắng đặc biệt khác nữa. Ta có thể lấy ra nó bằng hàm CHAR, cụ thể sau đây Học Excel Online đã liệt kê được các CHAR mà nó sẽ trả về các khoảng trắng đặc biệt.

CHAR(2), CHAR(9), CHAR(10), CHAR(13), CHAR(28), CHAR(29), CHAR(30), CHAR(31), CHAR(32), CHAR(129), CHAR(143), CHAR(144), CHAR(157), CHAR(160)

Xoá khoảng trắng và các ký tự đặc biệt trong Excel

Tuy nhiên, việc vận dụng để đạt được mục đích thì khá nâng cao đối với những người chưa tốt kỹ năng Excel. Hơn nữa, ta sẽ không biết được ký tự khoảng trắng đang gặp nó thuộc CHAR nào nên việc xử lý lại càng trở nên khó khăn hơn.

Cụ thể, mình có ví dụ sau đây. Bạn có thể thấy giá trị trong ô C3 là 18 đó, nhìn nó là số 18 đấy. Tuy nhiên, khi kiểm tra bằng hàm ISNUMBER kết quả trả về FALSE, hay thực hiện cộng nó với 100 thì báo lỗi #VALUE!.

Mình cũng đã thử sử dụng hàm SUBSTITUTE để thay thế các CHAR với hy vọng đưa nó về được dạng số thì mãi tới CHAR(160) thì mới ra, và mất kha khá thời gian cho việc đó.

Vậy giải pháp là gì?

Xoá tất tần tật các ký tự khoảng trắng đặc biệt trong Excel với Power Query

Với Power Query, ta sẽ xử lý gọn gẽ vấn đề trên một cách nhanh chóng và hết sức dễ dàng. Ta thực hiện như sau:

Chọn dữ liệu, tạo nó nó 1 Table nếu muốn thì đặt tên Table đó còn không thì cũng không sao. Sau đó vào Power Query, đưa bảng dữ liệu đó vào Power Query từ mục From Table/Range. Cửa sổ Power Query hiện ra và nó trông giống như này đây.

TRIM trong Power Query lợi hại hơn TRIM trong Excel phải không nào

Tiếp theo, bạn thực hiện đổi định dạng cho 2 cột Dự kiến và Thực tế về định dạng số

Bạn có thể thấy, tất cả đã về Number một cách ngon lành rồi phải không nào mà không cần phải ngồi suy nghĩ về các hàm Excel.

Đó là một trong các bước đơn giản cần biết để bạn có thể xử lý khi gặp những trường hợp dữ liệu với kiểu định dạng không đúng. Với sự phát triển vượt bậc của công nghệ như hiện nay, vấn đề xử lý, đưa ra được những dữ liệu chuẩn để phục vụ cho việc làm các báo cáo phân tích một cách có độ tin cậy cao nhất là rất quan trọng. Power Query là một công cụ rất mạnh giúp bạn xử lý, biến đổi được những dữ liệu phức tạp về đúng định dạng, đúng chuẩn. Việc nắm được Power Query trong Excel là cầu nối giúp bạn tiếp cận tới 1 công cụ rất mạnh khác của Microsoft đó là Power BI – Power Business Intelligence.

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Xóa Các Khoảng Trắng Thừa Hoặc Tất Cả Khoảng Trắng Trong Excel trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!