Xu Hướng 5/2022 # Cách Dùng Phím Chức Năng Trong Microsoft Excel # Top View

Xem 37,818

Bạn đang xem bài viết Cách Dùng Phím Chức Năng Trong Microsoft Excel được cập nhật mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 37,818 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hàm Today Trong Excel, Hàm Trả Về Ngày Hiện Tại, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Hàm Mod Trong Excel, Hàm Trả Về Số Dư, Ví Dụ Và Cách Dùng
  • Cách Dùng Hàm If Trong Excel, Có Ví Dụ Hướng Dẫn Cụ Thể
  • Cách Dùng Hàm Len Trong Excel Để Đếm Số Ký Tự Trong Một Ô
  • Các Hàm Trong Excel Và Các Ví Dụ Minh Họa
  • Phím F1

    • Ctrl + F1: Ẩn và bỏ ẩn Ribbon Excel.
    • Ctrl + Shift + F1: Ẩn và bỏ ẩn Ribbon Excel, thanh tiêu đề và thanh trạng thái ở cuối cửa sổ để hiển thị toàn bộ trang tính.
    • Alt + F1: Tạo biểu đồ được nhúng từ dữ liệu trong phạm vi được chọn.
    • Alt + Shift + F1: Tạo trang tính mới.

    Phím F2

    • F2: Bật chỉnh sửa trong ô và di chuyển con trỏ chuột đến cuối dữ liệu của ô đó. Nếu ô đó đã bị vô hiệu hóa tính năng chỉnh sửa, khi nhấn phím chức năng này, nó sẽ di chuyển con trỏ chuột vào thanh công thức.
    • Ctrl + F2: Mở cửa sổ Print để xem trước và in tài liệu.
    • Shift + F2: Cho phép bạn chèn hoặc chỉnh sửa nhận xét trên các ô đã chọn.
    • Alt + Shift + F2: Lưu workbook hiện tại.

    Phím F3

    • F3: Mở cửa sổ Paste Name nếu đã đặt tên cho workbook.
    • Ctrl + F3: Mở hộp thoại trình quản lý tên để tạo và chỉnh sửa tên đã đặt.
    • Shift + F3: Mở hộp thoại chèn chức năng.
    • Ctrl + Shift + F3: Mở cửa sổ Create Names From Selection để tạo tên mới bằng cách sử dụng các hàng và cột đã chọn.

    Phím F4

    • F4: Lặp lại hành động cuối cùng. Nếu đã chọn một ô hoặc một dải ô tham chiếu, khi nhấn F4, Excel sẽ chuyển qua các tham chiếu có sẵn.
    • Shift + F4: Lặp lại hành động tìm kiếm cuối cùng, thuận tiện khi tìm các kết quả tìm kiếm mà không không cần mở cửa sổ Find and Replace.
    • Ctrl + Shift + F4: Tổ hợp phím này có chức năng tương tự như Shift + F4 nhưng lặp lại hành động tìm kiếm đầu tiên.
    • Ctrl + F4: Đóng workbook hiện tại, xuất hiện thông báo lưu nếu bạn đã thực hiện bất kỳ thay đổi nào trên workbook đó.
    • Alt + F4: Thoát khỏi Microsoft Excel. Thao tác này sẽ đóng tất cả các workbook (lưu thay đổi nếu chưa nhấn Crtl + S) và thoát khỏi chương trình.

    Phím F5

    • F5: Mở cửa sổ Go To, chuyển đến phạm vi hoặc địa chỉ được đặt tên.
    • Shift + F5: Mở cửa sổ Find and Replace.
    • Ctrl + F5: Khôi phục kích thước của cửa sổ workbook đang hoạt động.

    Phím F6

    • F6: Di chuyển giữa các Ribbon, trang tính, tab và thanh trạng thái.
    • Shift + F6: Di chuyển theo thứ tự ngược lại giữa Ribbon, trang tính, tab và thanh trạng thái.
    • Ctrl + F6: Chuyển sang cửa sổ workbook tiếp theo khi bạn mở nhiều cửa sổ workbook.
    • Ctrl + Shift + F6: Chuyển sang cửa sổ workbook làm việc trước đó khi bạn mở nhiều cửa sổ workbook.

    Phím F7

    • F7: Thực hiện kiểm tra chính tả trong phạm vi đã chọn.
    • Shift + F7: Mở từ điển đồng nghĩa. Nếu bạn chọn một từ và nhấn tổ hợp phím này, Excel sẽ mở từ điển và tra cứu từ đã chọn.

    Phím F8

    • F8: Bật và tắt chế độ lựa chọn mở rộng. Trong khi ở chế độ này, bạn có thể sử dụng các phím mũi tên để mở rộng hoặc thu nhỏ lựa chọn ô hiện tại.
    • Shift + F8: Bật và tắt chế độ “Add to Selection“. Trong khi ở chế độ này, bạn có thể sử dụng các phím mũi tên hoặc chuột để thêm các ô không liền kề vào các ô hiện đang được chọn.
    • Alt + F8: Hiển thị hộp thoại Macro Excel.

    Phím F9

    • F9: Làm mới workbook, thao tác này thực hiện các phép tính mới trên tất cả các công thức.
    • Shift + F9: Thực hiện các phép tính trên trang tính đang hoạt động.
    • Ctrl + Alt + F9: Tính tất cả các công thức trên tất cả các trang tính trong tất cả các workbook đang mở.
    • Ctrl + Alt + Shift + F9: Kiểm tra lại các công thức và sau đó tính toán tất cả các ô trong tất cả các workbook đang mở.

    Phím F10

    • F10: Bật hoặc tắt các mẹo chính. Các mẹo chính hiển thị các chữ cái trên các menu mà bạn có thể nhấn để điều hướng các menu và kích hoạt các lệnh.
    • Ctrl + F10: Phóng to hoặc khôi phục cửa sổ workbook đã chọn.
    • Alt + F10: Phóng to cửa sổ chương trình.
    • Alt + Shift + F10: Hiển thị menu hoặc thông báo cho thẻ thông minh. Nếu có nhiều hơn một thẻ thông minh, tổ hợp này sẽ chuyển sang thẻ thông minh tiếp theo và hiển thị menu hoặc thông báo của nó.

    Phím F11

    • F11: Tạo biểu đồ cho dữ liệu được chọn trong sheet biểu đồ riêng.
    • Shift + F11: Tạo trang tính mới.
    • Alt + F11: Chuyển đổi giữa Visual Basic Editor và workbook đang hoạt động.
    • Alt + Shift + F11: Mở Microsoft Script Editor.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Phím Tắt Excel Đắt Giá Bạn Nên Biết
  • Cách Lặp Lại Tiêu Đề Trong Excel Khi In, Áp Dụng 2022, 2013, 2010, 200
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Đếm Có Điều Kiện Countifs Trong Excel
  • Hướng Dẫn Sửa Lỗi Chữ Trong Ô Excel Bị Khuất 2022
  • Tiết Lộ 4 Kiểu Hyperlink Trong Excel Bị Lỗi Phổ Biến Nhất
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Dùng Phím Chức Năng Trong Microsoft Excel trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100