Xu Hướng 5/2022 # Các Phím Tắt Vô Giá Trong Excel # Top View

Xem 34,254

Bạn đang xem bài viết Các Phím Tắt Vô Giá Trong Excel được cập nhật mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 34,254 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Excel Thông Dụng Cho Kế Toán Và Văn Phòng
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Excel Cho Mac / Windows
  • Cách In 2 Mặt Word, Cách In 2 Mặt Giấy, Trên Pdf, Excel, Word 2022, 20
  • Cách In 2 Mặt Giấy Trong Word, Excel
  • Hướng Dẫn Cách In 2 Mặt Trong Word, Excel Cực Kỳ Hữu Ích
  • Enter: Gán dữ liệu đã nhập vào ô và di chuyển xuống ô phía dưới ô vừa nhập.

    ESC: Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi.

    Alt + Enter: Tạo 1 dòng mới trong cùng 1 ô.

    BackSpace: Xóa kí tự bên trái vùng chọn.

    Delete: Xóa kí tự bên phải con trỏ chuột hoặc vùng chọn.

    Ctrl + Delete: Xóa tất cả các chữ trên dòng được bôi đen hoặc chứa con trỏ chuột.

    Ctrl + D: Copy dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới.

    Ctrl + R: Copy dữ liệu từ ô bên trái qua bên phải.

    Shift + Enter: Gán dữ liệu vào ô và di chuyển lên phía trên vùng chọn.

    2. Các phím tắt định dạng dữ liệu

    2.1. Định dạng ô dữ liệu

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

    Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Định dạng chữ in đậm hoặc hủy bỏ chữ in đậm.

    Ctrl + I (hay Ctrl + 3): Định dạng chữ in nghiêng hoặc hủy bỏ chữ in nghiêng.

    Ctrl + U (hay Ctrl + 4): Định dạng gạch dưới chữ hoặc hủy bỏ gạch dưới.

    Ctrl + 5: Định dạng gạch ngang hoặc hủy bỏ.

    Alt + : Hiển thị hộp thoại Style.

    2.2. Định dạng số

    F4: Lặp lại định dạng cuối cùng.

    3. Các phím tắt chỉnh sửa dữ liệu

    Ctrl + Z: Quay trở lại thao tác trước đó.

    Ctrl + Y: Đi tới hành động trước đó.

    Ctrl + C: Sao chép nội dung của ô được chọn.

    Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn và lưu vào clipboard.

    Ctrl + V: Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.

    Các phím tắt thao tác ô dữ liệu:

    F2: Cho phép chỉnh sửa 1 ô dữ liệu với con trỏ chuột tại vị trí cuối dòng.

    Alt + Enter: Xuống 1 dòng mới trong cùng 1 ô.

    Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô bên dưới ô đó.

    Shift + Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô phía bên trên ô đó.

    ESC: Hủy bỏ tất cả thao tác trong một ô.

    BackSpace: Xóa ký tự bên trái con trỏ chuột.

    Delete: Xóa ký tự bên phải con trỏ chuột.

    Ctrl + Delete: Xóa nội dung văn bản tới cuối dòng.

    Ctrl + ; (dấu chấm phẩy): Chèn ngày hiện tại vào vị trí con trỏ chuột.

    Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.

    Ctrl +: Copy nội dung của ô phía bên trên và cho phép chỉnh sửa.

    Ctrl +: Copy công thức của ô phía bên trên và đặt ở trạng thái chỉnh sửa.

    Ctrl + : Hiển thị menu xóa hàng và cột.

    Shift + F2: Chèn hoặc chỉnh sửa một Comment.

    Shift + F10, sau đó nhấn m: Xóa Comment.

    Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ ởtrang hiện tại.

    F11: Tạo và chèn biểu đồ ở một sheet khác.

    Ctrl + K: Chèn thêm một liên kết.

    Enter (trong một ô có chứa liên kết): Mở đường link trong liên kết.

    4. Các phím tắt điều hướng trong bảng tính

    Page Down/ Page Up: Di chuyển xuống cuối hoặc lên đầu bảng tính.

    Alt + PageDown/ Alt + PageUp: Di chuyển màn hình sang trái hoặc phải của bảng tính.

    Ctrl + Phím mũi tên: Di chuyển tới các ô bên cạnh của vùng dữ liệu.

    Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của 1 hàng.

    Ctrl + Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của bảng tính.

    Ctrl + End: Di chuyển tới ô cuối cùng của bảng tính.

    Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm.

    Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm và thay thế.

    Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.

    Ctrl + phím mũi tên phải hoặc Ctrl + phím mũi tên trái: Di chuyển sang ô bên phải hoặc bên trái.

    Alt + Mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

    5. Các phím tắt chèn công thức trong Excel

    Alt + =: Chèn công thức tính tổng AutoSum.

    Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.

    Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên công thức.

    F4: Chuyển địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối.

    F9: Tính tất cả các bảng trong các bảng tính.

    Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Windows 10
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Windows 10 Hữu Ích
  • Chèn Excel Vào Word Đơn Giản Nhất Trên Excel 365, Excel 2022, Excel 2022, Excel 2013, Excel 2010, Excel 2007, Excel 2003 Và Google Sheets
  • Cách Chuyển Phông Chữ Từ Vntime Sang Time New Roman Trong Word Và Excel
  • 2 Cách Sao Chép Dữ Liệu Từ Excel Sang Word Giữ Nguyên Định Dạng
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Các Phím Tắt Vô Giá Trong Excel trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100