Xu Hướng 5/2022 # Các Dấu Câu Trong Tiếng Trung Được Đánh Máy Như Thế Nào # Top View

Xem 21,483

Bạn đang xem bài viết Các Dấu Câu Trong Tiếng Trung Được Đánh Máy Như Thế Nào được cập nhật mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 21,483 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Dấu Câu Trong Bài Viết Content
  • Dấu Câu Trong Tiếng Trung: Cách Gõ Và Cách Dùng Chuẩn Xác ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Xác Định Các Danh Sách Dấu Đầu Dòng, Số Và Mức Đa Dạng Mới
  • Cách Thêm Các Dấu Ký Âm Đặc Biệt Vào Văn Bản Word
  • Cách Xóa Gạch Chân Trong Word, Bỏ Dấu Gạch Đỏ Và Xanh Dưới Chữ Trong Word
  • Bật bàn phím tiếng Trung trên máy tính

    Đây là thao tác đầu tiên để giúp bạn đánh máy bằng tiếng Trung.

    Cách bật bộ gõ chữ Hán đơn giản trên Win7 8 10

    Các dấu câu trong tiếng Trung

    Các dấu câu tiếng Trung hầu như có chức năng cũng giống dấu câu tiếng Việt, chỉ có một vài ngoại lệ, ví dụ: dấu 、trong liệt kê hay dấu 《》 trong tên sách …

    Dấu chấm 句号 – ký hiệu 。

    Cách dùng: biểu hiện sự ngắt ngừng sau khi hoàn thành một câu trần thuật thông thường.

    Cách gõ: Gõ . (dấu chấm) sẽ ra dấu 。

    Ví dụ: 我好饿。

    Dấu phẩy 逗号 – ký hiệu ,

    Cách dùng: Biểu hiện sự ngắt ngừng giữa một câu hoặc giữa các thành phần câu.

    Cách gõ: Gõ , (dấu phẩy) sẽ ra dấu ,

    Ví dụ: 他说,明天去旅行。

    Dấu chấm chéo 顿号 – ký hiệu 、

    Cách dùng: Liệt kê, ngăn cách các từ hoặc ngữ có quan hệ ngang bằng trong câu.

    Cách gõ: Gõ (gạch chéo ngược, phím ngay phía trên phím Enter) sẽ ra dấu 、

    Ví dụ: 我爱绿色、蓝色、黄色和红色等四种颜色。

    Dấu chấm phẩy 分号 – ký hiệu ;

    Cách dùng: Ngăn cách giữa các phân câu có quan hệ đẳng lập trong một câu.

    Cách gõ: Gõ ; (chấm phẩy) sẽ ra ;

    Ví dụ: 人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。

    Dấu hai chấm 冒号 – ký hiệu :

    Cách dùng: Nêu ra ý liệt kê.

    Cách gõ: Gõ : (hai chấm) sẽ ra :

    Ví dụ: 我要对你说的话就是:”祝你一路平安!”

    Dấu hỏi 问号- ký hiệu ?

    Cách dùng: Đặt cuối câu hỏi

    Cách gõ: Gõ ? (Shift – hỏi chấm) sẽ ra ?

    Ví dụ: 你住哪儿?

    Dấu chấm than 感情号 hoặc 感叹号 hoặc 惊叹号 – ký hiệu !

    Cách dùng: Cuối câu cảm thán

    Cách gõ: Nhấn tổ hợp Shift 1 sẽ ra !

    Ví dụ: 月亮真美丽啊!

    Dấu móc 引号 – ký hiệu “” ”

    Cách dùng:

    a) Trích dẫn, lời thoại

    b) Biểu thị cách gọi, biệt danh

    c) Nhấn mạnh một nội dung nào đó

    d) Biểu thị ý mỉa mai hoặc phủ định

    Chú ý: Trong một ý cần nhiều lần dùng dấu móc, thường thì dấu móc đơn ‘…’ ở trong dấu móc kép “…” ở ngoài

    Trong chữ Hán phồn thể và chữ viết theo hàng dọc còn xuất hiện các hình thức khác của dấu móc như 『… 』,﹃…﹄(thay cho dấu móc kép) 「…」 , ﹁…﹂ (thay cho dấu móc đơn). Chữ Hán giản thể viết hàng ngang thì vẫn phổ biến dùng dấu móc kép “”

    Cách gõ: Gõ Shift “” ra “” (móc kép) hoặc ” ra ” (móc đơn)

    Dấu ngoặc đơn 括号- ký hiệu ()

    Cách dùng: biểu thị bộ phận được chú thích trong câu

    Chú ý: Ngoặc đơn có 3 loại cùng để biểu thị sự chú thích; gồm: () ngoặc đơn nhỏ hoặc ngoặc đơn tròn, …}

    Cách gõ: Gõ như gõ đóng mở ngoặc đơn () bình thường

    Ví dụ: 孔子(公元前551年~公元前479年)是中国古代思想家、政治家、教育家。

    Dấu chấm lửng 省略号 – ký hiệu …… (6 chấm tròn, chiếm vị trí 2 ô chữ)

    Cách dùng: Biểu thị bộ phận được giảm bớt.

    Cách gõ: Nhấn tổ hợp Shift 6 sẽ ra ……

    Ví dụ: 要是……的话,……就……。

    Dấu gạch ngang 破折号 – ký hiệu — (gạch kéo dài chiếm vị trí 2 ô chữ)

    Cách dùng:

    a) Biểu thị phần được giải thích

    b) Biểu thị ý được tiến thêm một bước

    c) Biểu thị sự chuyển ngoặt ý

    Cách gõ: Gõ 2 lần tổ hợp Shift 7 ra —

    Ví dụ: 我们班只有一个人的了满分–小李。

    人人快乐–家家快乐–国国快乐。

    Dấu nối 连接号 – ký hiệu – (gạch ngang chiếm vị trí 1 hoặc 2 ô chữ, có khi nửa ô chữ)

    Cách dùng:

    a) Biểu thị điểm bắt đầu – kết thúc của thời gian, địa điểm, con số

    Cách gõ: Gõ tổ hợp Shift 7

    Ví dụ: 北京-上海的飞机。

    Dấu tên sách 书名号 – ký hiệu 《》〈〉

    Cách dùng: Trích dẫn tên bài văn, bài báo, tác phẩm, tên sách, v.v.

    Chú ý: Nếu trong tên sách lại có tên sách, dấu đóng kép 《》 ở ngoài, dấu đóng đơn ở trong 〈〉.

    Dấu cách 间隔号 – ký hiệu · (dấu chấm chính giữa chiều dọc hàng chữ)

    Cách dùng:

    a) Ngăn cách ngày tháng

    b) Ngăn cách tên họ người của một số dân tộc, quốc gia

    Cách gõ: Gõ tổ hợp Shift 2 , hoặc Shift (phím ngay phía trên phím Enter)

    Ví dụ: 五·四运动

    Ký tự @ 艾特 – ký hiệu @ (ký tự trong mail)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Khắc Phục Lỗi Khoảng Trắng Word Khi Gõ Tiếng Việt
  • Cách Viết Số Mũ, Phân Số, Công Thức Toán Học Trong Word
  • Hướng Dẫn Tạo Dấu Mũ Trong Google Docs
  • Gõ Dấu Mũ Trong Google Docs, Chèn Số Mũ Trên Google Docs
  • 4 Cách Viết Số Mũ Trong Microsoft Word Đơn Giản Nhất
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Các Dấu Câu Trong Tiếng Trung Được Đánh Máy Như Thế Nào trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100