Xu Hướng 12/2022 # Bạn Có Biết Cách Gõ Tắt Trong Word 2003 / 2023 # Top 16 View | Hoisinhvienqnam.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Bạn Có Biết Cách Gõ Tắt Trong Word 2003 / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Bạn Có Biết Cách Gõ Tắt Trong Word 2003 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Cách gõ tắt trong word 2003 – Có thể nói hiện nay tuy bộ office 2003 đã quá lỗi thời nhưng những người sử dụng nhất là người việt rất thích trình soạn thảo này vì nó quá thân thuộc và hiện tại hầu như khi cài bộ Office 2003 là bạn sẽ có được một phần mềm bản quyền khá tốt (mặc dù nó không phải là miễn phí).

Cách gõ tắt trong word 2003 đơn giản

Tên cửa sổ Autocorrect Options … hiện ra bạn chọn thẻ AutoCorrect – Sau đó

Ở thuộc tính “Replace”: Bạn gõ từ viết tắt. Ví dụ của tôi đó là “6s”

Ở thuộc tính With: Bạn gõ nội dung cần thay thế – Ví dụ của tôi đó là: Blog thủ thuật tin học từ A đến Z

Sau đó bạn nhấn Add để thêm vào cụm từ này vào bảng quy ước gõ tắt là được

Cuối cùng bạn nhấn nút OK để lưu lại cài đặt, kể từ bây giờ mỗi khi soạn thảo văn bản và gõ “6s” rồi sau đó cách ra lúc này kết quả nhận được sẽ là “Blog thủ thuật tin học từ A đến Z”.

Xóa cụm từ đã định nghĩa gõ tắt

Nếu bạn không muốn dùng cụm từ định nghĩa này nữa bạn có thể xóa nó đi bằng cách – Bạn vào lại hộp thoại AutoCorrect Options … sau đó trong khung các cụm từ định nghĩa bạn chọn một từ định nghĩa nào đó sau đó chọn Delete và chọn OK

để hoàn thành.

để hoàn thành.

Như vậy là bạn đã biết cách định nghĩa viết tắt trong Word 2003 rồi đấy, đối với các phiên bản Word khác bạn cũng thực hiện tương tự như Word 2003!

Cuối cùng không có gì hơn nếu bạn cảm thấy bài viết có ích hãy subscribe blog của mình thường xuyên để cập nhật những bài viết mới nhất qua Email – Chân thành cảm ơn!

Xin chào các bạn mình có bán các dịch vụ tăng tương tác mạng xã hôi như: Facebook, Ticktok, instagram, Youtube… giá rẻ, đảm bảo chất lượng. Bạn sẽ được hoàn tiền nếu số lượng tăng không đúng yêu cầu, bạn có thể tham khảo tại chúng tôi !

Bài viết có ích cho bạn?

Average rating / 5. Vote count:

Chia sẻ

Sử Dụng Tổ Hợp Phím Tắt Trong Word 2010 2013 2022 Có Thể Bạn Chưa Biết / 2023

Việc đánh văn bản word hầu như ai cũng có thể biết. Tuy nhiên để sử dụng thành thạo trình soạn thảo word. Đặt biệt các phiên bản word 2010 2013 2016 mới thì có thể nhiều bạn chưa thuật thục. Để đánh văn bản nhanh thì bạn cần phải biết tổ hợp phím tắt trong word. Mực in Đại Tín xin tổng hợp tổ hợp phím tắt trong word 2010 2013 2016 có thể bạn chưa biết qua bài viết này.

Tổng hợp tổ hợp phím tắt trong word 2010 2013 2016 hay dùng nhất

Tổng hợp tất các các tổ hợp phím tắt trong word hay dùng nhất để thay thế cho việc nhấp chuột. Giúp bạn soạn thảo văn bản nhanh hơn và chuyên nghiệp hơn. Các bạn có thể tham khảo cách sử dụng các tổ hợp phím tắt cho từng chức năng như sau.

Nên xem bài viết các phím tắt trong excel bạn nên biết. Nếu bạn đạng soạn thảo văn bản Excel phiên bản 2010 2103 2016 mới nhất hiện nay.

Tổ phím tắt mở thanh công cụ menu và toolbar

Để thay thế sử dụng chuột bằng cách sử dụng phím tắt để mở thanh công cụ menu và toolbar. Thông qua việc sử dụng phím tắt như sau.

Alt hoặc F10: Mở menu lệnh.

Ctrl + Tab hoặc Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.

Tab hoặc Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.

Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.

Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.

Home hoặc End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

Để tạo văn bản mới hoặc chỉnh sửa và lưu văn bản đã soạn thảo. Các bạn có thể tham khảo các phím tắt và chức năng của nó trong word 2010 2013 2016 như sau.

Tham khảo cách chuyển file pdf sang file word đơn giãn nhất.

Phím tắt tô đậm đoạn văn bản, di chuyển, xóa, định dạng, căn lề đoạn văn

Trong phần này thì có nhiều chức năng. Để cho bạn dễ dàng sử dụng hơn và dễ hiểu hơn mực in Đại Tín sẽ tác các mục ra như sau.

Tổ hợp phím tắt di chuyển con trỏ chuột chọn đoạn văn

Tổ hợp phím tắt xóa đoạn văn hoặc đối tượng

Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

Tổ hợp phím tắt di chuyên đoạn văn trong word 2010 2013 2016

Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

Tham khảo cách xóa đánh số trang trong word 2010 2013 2016.

Tổ hợp phím định dạng chữ văn bản

Tổ hợp phím tắt canh lề đoạn văn bản trong word

Tổ hợp phím sao chép và dán ( copy và paste) trong word

Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Ctrl + C: Copy văn bản đã chọn.

Ctrl + V: Paste văn bạn đã chọn.

Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2

Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

Tổ hợp phím tắt trong word khi làm việc trong bảng table

Những Phím Tắt Quyền Lực Trong Word Mà Bạn Nên Biết / 2023

Alt+Ctrl+Z: chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất

Ctrl + Shift + E: bật hoặc tắt theo dõi thay đổi.

Alt+Shift+C: đóng ngăn xem lại nếu nó đang mở.

Alt + R, sau đó xuống mũi tên để di chuyển tới lệnh trên tab này: chọn xem lại thẻ trên băng.

Alt + R, S: chọn chính tả và ngữ pháp

Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 1) Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 2) Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 3)

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN – TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở Đống Đa: Phòng 815, tòa 15 tầng – B14 đường Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hn. (tầng 1 là Techcombank và KFC- gửi xe đi vào ngõ 65 Phạm Ngọc Thạch) – 0339.418.980Cơ Sở Cầu Giấy: Tầng 2 – Tòa nhà B6A Nam Trung Yên – đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN – 0339.156.806Cơ Sở Linh Đàm: Phòng 404 – Chung cư CT4A1 – Đường nguyễn Hữu Thọ – Linh Đàm – Hoàng Mai Hà Nội. (Ngay đèn xanh đỏ cổng chào Linh Đàm, Tầng 1 siêu thị Bài Thơ, Highlands Cofee) – 0342.254.883Cơ Sở Hà Đông: Phòng 1001 tầng 10, CT2 tòa nhà Fodacon (tầng 1 là siêu thị Coopmart, đối diện Học Viện An Ninh) – Trần Phú – Hà Đông – 0339.421.606

Các Phím Tắt Trong Word 2003,2007,2010,2013,2016 Bạn Nên Nhớ / 2023

Các phím tắt trong word 2003,2007,2010,2013,2016 Bạn Nên Nhớ. Microsoft Word là trình soạn thảo văn bản quen thuộc được hầu hết mọi người sử dụng, ngoài chức năng soạn thảo mạnh mẽ Word còn tích hợp rất nhiều phím tắt giúp tiết kiệm thời gian để định dạng font chữ, tăng tốc độ soạn thảo…bài viết này sẽ tổng hợp tất cả các phím tắt trong Word cho bạn tham khảo.

Tất cả các phím tắt trong word không thể không nhớ!

Tất cả các phím tắt trong word group tin học dành cho các bạn sinh viên và dân văn phòng muốn thực hiện các thủ thuật word nhanh – gọn tăng năng suốt làm việc. Chúng ta cùng bỏ túi các bí kíp vàng này nào!

Nhóm 1. Nhóm phím tắt thông dụng

Ctrl + A: chọn toàn bộ file.

Ctrl + C: chép nội dung được chọn.

Ctrl + D: chọn font chữ.Ctrl + N: mở file mới.

Ctrl + O: mở file đã có.

Ctrl + S: lưu file.

Ctrl + W: đóng file.

Ctrl + X: cắt file khi bôi đen.

Ctrl + Z: khôi phục file ở bước liền trước.

Ctrl + J: căn lề 2 bên.

Ctrl + F2: xem file trước khi in.

Ctrl + P: in nhanh file.

Ctrl + H: mở nhanh cửa sổ tìm hoặc thay thế một nội dung được chọn trong file.

Ctrl + G: di chuyển đến trang số.

Ctrl + M: tăng lề đoạn văn.

Ctrl + Alt + HOME: xem nhanh file.

Ctrl + Alt + N: hiển thi file ở chế độ Nomal.

Ctrl + Alt + O: hiển thi file ở chế độ Outline.

Ctrl + Alt + P: hiển thi file ở chế độ Page_layout.

Alt + F4: tắt chương trình.

Ctrl + ESC: bật MenuStart.

Ctrl + ]: phóng to ký tự được chọn.

Ctrl + [: thu nhỏ ký tự được chọn.

F2: thay tên file

Nhóm 2: Nhóm phím tắt di chuyển:

Ctrl + Mũi tên phải: Dịch qua phải 1 từ.

Ctrl + Mũi tên trái: Dịch qua trái 1 từ.

Ctrl + Home: Dịch về đầu file.

Ctrl + End: Dịch về cuối file.

Ctrl + Shift + Home: Bôi đen từ vị trí con trỏ hiện tại đến đầu file.

Ctrl + Shift + End: Bôi đen từ vị trí con trỏ hiện tại đến cuối file.

Shift + mũi tên phải: Dịch đến ký tự phía sau.

Shift + mũi tên trái: Dịch đến ký tự phía trước.

Ctrl + Shift +mũi tên phải: Dịch đến một từ đằng sau.

Ctrl + Shift + mũi tên trái: Dịch đến một từ đằng trước.

Shift + mũi tên đi lên: Dịch đến dòng trên.

Shift + mũi tên đi xuống: Dịch xuống dòng dưới.

Nhóm 3: Nhóm phím dùng định dạng và căn lề văn bản

Ctrl + B: Tthiết lập font chữ đậm cho file

Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I: Tthiết lập font chữ nghiêng cho file.

Ctrl + U: Tthiết lập font chữ gạch chân cho file.

Ctrl + Shift + C: Copy định dạng nội dung được chọn.

Ctrl + Shift + V: Paste định dạng đã sao chép vào nội dung đang chọn.

Ctrl + E: Dãn văn bản ra giữa.

Ctrl + J : Dãn đều văn bản.

Ctrl + L : Dãn văn bản sang trái.

Ctrl + R : Dãn văn bản sang phải.

Ctrl + M: Thụt dòng ở đầu đoạn văn .

Ctrl + Shift + M : Bỏ chọn chỉnh thụt dòng cho đoạn văn.

Ctrl + T : Lùi từ hàng thứ 2 của đoạn văn.

Ctrl + Shift + T: Bỏ chọn lùi từ hàng thứ 2 của đoạn văn.

Ctrl + Q: Bỏ chọn chỉnh lề cho đoạn văn bản.

Nhóm 4: Nhóm phím dùng trong hộp thoại

Tab: Thay đổi mục lựa chọn trong cửa sổ.

Shift + Tab: Lựa chọn mục tiếp theo trong cửa sổ.

Ctrl + Tab: Thay đổi qua cửa sổ sau.

Shift + Tab : Thay đổi tới cửa sổ trước .

Alt + Ký tự gạch chân: Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó.

Alt + Mũi tên xuống : Hiển thị các phần tử trong danh sách sổ.

Enter: Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ.

ESC: Tắt nội dung của danh sách sổ.

Nhóm 5: Nhóm phím tắt dùng trong Menu và Toolbar

Alt+F10 : Kích hoạt menu lệnh.

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab : thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

Tab, Shift + Tab : chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

Enter: thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

Shift + F10 : hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

Alt + Spacebar :hiển thị menu hệ thống của cửa sổ.

Home, End : chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Nhóm 6: Nhóm phím tắt sử dụng trong bảng

Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu.

Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

Nhóm 7: Nhóm phím tắt Shift+ F()

Shift + F1 : Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.

Shift + F2 : Sao chép nhanh văn bản.

Shift + F3: chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường.

Shift + F4 : Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto.

Shift + F5 : Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản.

Shift + F6: Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước.

Shift + F7: Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa.

Shift + F8: Rút gọn vùng chọn.

Shift + F9 : Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

Shift + F10 : Hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

Shift + F11: Di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12: Thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S).

Cập nhật thông tin chi tiết về Bạn Có Biết Cách Gõ Tắt Trong Word 2003 / 2023 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!