Xu Hướng 3/2024 # Bài Trắc Nghiệm Powerpoint Tracnghiempowerpoint Doc # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bài Trắc Nghiệm Powerpoint Tracnghiempowerpoint Doc được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1 – Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ …) của Slide, ta thực hiện:

2 – Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

[c] –Slide Show – View Show

3 – Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

4 – Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện:

5 – Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

6 – Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

7 – Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, …, ta thực hiện:

8 – Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

9 – Dạng nào sau đây dùng để xem một Slide duy nhất:

10 – Bạn có thể đổi màu nền của các Slide theo cách tốt nhất nào sau đây:

1 – Bấm chuột phải tại một đối tượng trong PowerPoint có nghĩa là?

2 – Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới (Presentation)?

3 – Chế độ View nào sau đây không phải của PowerPoint?

4 – Khi khởi động chương trình, PowerPoint tự động tạo ra?

5 – Kỹ thuật nào sau đây không phải để di chuyển xung quanh một bản trình diễn?

7 – Chế độ view tốt nhất để duyệt qua một bản trình diễn?

8 – Phím nào xoá văn bản trước con trỏ?

9 – Cách nào sau đây không phải để Cut văn bản?

10 – Một khi khối văn bản đã được chọn, bạn có thể thay thế một đoạn văn bản bằng cách?

[ d] –Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ chuẩn

1 – Các lệnh nào sau đây thực hiện các lệnh định dạng dùng các nút trên thanh công cụ định dạng?

2 – Mục đích của Format Painter?

3 – Các hiệu ứng tô màu nào (Fill Effects) dùng cho nền slide?

4 – Mặc dù bạn có thể định dạng văn bản với bất kỳ màu sắc nào nhưng để tạo cho các slide một hình thức chuyên nghiệp hơn, ta có thể?

5 – Làm cách nào để thêm văn bản hoặc hình ảnh xuất hiện trên tất cả các slide?

6 – Câu nào sau đây là không đúng?

7 – Cách nào sau đây cho phép chọn nhiều đối tượng?

8 – Chúng ta có thể định dạng các đối tượng vẽ bằng cách?

9 – Chúng ta có thể thay đổi độ sáng, độ tương phản, và cắt xén (crop) hình ảnh bằng cách?

10 – Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của?

2 – Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?

3 – Câu nào sau đây là không đúng?

4 – Câu nào sau đây là không đúng?

5 – Bạn có thể điều chỉnh bề rộng của cột trong Table bằng cách?

6 – Cách nào sau đây không phải dùng để xoá cột?

7 – Câu nào sau đây là không đúng?

8 – Bạn có thể hiệu chỉnh hoặc định dạng một biểu đồ dùng các cách nào sau đây?

9 – Trong chế độ view nào thì ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh (slide transitions)?

10 – Câu nào sau đây mô tả chính xác nhất chức năng hoạt cảnh trong PowerPoint presentations?

Trắc Nghiệm Word Trac Nghiem Word Nghe Tin Hoc Van Phong Doc

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 1: Để thoát khỏi Microsoft Word ta chọn

Câu 2: Để cho ẩn hiện thanh công cụ Formatting trong Microsoft Word ta chọn trên mênu:

Câu 3: Để cho Bật / tắt thước trong Microsoft Word ta chọn:

Câu 4: Trong Microsoft Word nhóm lệnh xử lý tập tin nằm trong mênu:

Câu 5: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Edit có chức năng:

Câu 6: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Format có chức năng:

Câu 7: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Windows có chức năng là:

Câu 8: Trong Microsoft Word để thay đổi đơn vị chia thước ta chọn nhóm lệnh:

Câu 9: Trong Microsoft Word để bật tắt thanh trạng thái ta chọn :

Câu 10: Trong Microsoft Word để hủy bỏ thay đổi nào đó và trở lại trạng thái trước đó ta chọn:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 11: Trong Microsoft Word để hủy bỏ tác dụng của lệnh Undo ta chọn:

Câu 12 Trong Microsoft Word để xem phần trợ giúp Microsoft Word Help ta chọn:

Câu 13: Trong Microsoft Word lệnh Edit ; Go to (Ctrl + G) có chức năng:

Câu 14: Trong Microsoft Word muốn kích hoạt thanh mênu lệnh ta gõ phím:

Câu 15: Trong Microsoft Word muốn thực hiện một thao tác nào đó chẳng hạn mở một tập tin văn bản ta chọn:

Câu 16: Trong Microsoft Word một đoạn văn bản được kết thúc bằng:

Câu 17: Trong Microsoft Word để ngắt trang ta chọn theo ý người sử dụng ta chọn:

Câu 19: Trong Microsoft Word để đóng một hộp hội thoại ta có thể chọn:

Câu 20: Trong Microsoft Word để chọn một khối toàn bộ văn bản ta chọn:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 22: Trong Microsoft Word để chép nội dung một khối văn bản hay đối tượng đã chọn vào vùng nhớ của máy tính (Clip board) ta có thể chọn:

Câu 23: Trong Microsoft Word để dán nội dung một khối văn bản hay đối tượng từ vùng nhớ của máy tính (Clip board) ra màn hình ta có thể chọn:

Câu 24: Trong Microsoft Word để cắt nội dung một khối văn bản đã chọn đưa vào vùng nhớ của máy tính (Clip board) ta có thể chọn:

Câu 25: Trong Microsoft Word để chuyển nội dung một khối văn bản đến vị trí khác ta có thể chọn:

Câu 26: Trong Microsoft Word để chuyển đổi ký tự thường sang chữ in và ngược lại ta có thể chọn bằng cách:

Câu 27: Trong Microsoft Word để chọn Font chữ mặc định cho những lần sử dụng sau này ta có thể chọn bằng cách:

Câu 28: Trong Microsoft Word để chọn khoảng cách giữa các ký tự ta có thể chọn bằng cách:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 29: Trong Microsoft Word để chỉnh dòng và chỉnh lề (trái, phải, giữa, đều 2 biên) cho đoạn văn bản ta có thể chọn bằng cách:

Câu 30: Trong Microsoft Word Lệnh Format ; Paragraph có chức năng:

Câu 31: Trong Microsoft Word Lệnh File ; Open có chức năng:

Câu 32: Trong Microsoft Word để lưu tập tin vào đĩa ta chọn:

Câu 33: Trong Microsoft Word để lưu tập tin chưa được đặt tên vào đĩa ta chọn:

Câu 35: Trong Microsoft Word để đóng một văn bản đang mở ta chọn:

Câu 36: Trong Microsoft Word các giá trị mặc định như font chữ, cỡ chữ, lề trang, … được lưu trong tập tin:

Câu 37: Tập tin văn bản Microsoft Word có phần mở rộng mặc định là:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 38: Trong Microsoft Word để chèn nội dung tập tin văn bản vào văn bản hiện hành ta chọn:

Câu 39: Trong Microsoft Word để in nội dung tập tin lên màn hình ta chọn:

Câu 40: Trong Microsoft Word để in nội dung tập tin ra máy in ta chọn:

Câu 41: Trong Microsoft word lệnh File ; Page setup có chức năng:

Câu 42: Trong Microsoft word để đặt các thông số mặc nhiên cho lề trang ta chọn:

Câu 43: Trong Microsoft word để chọn hướng giấy in theo chiều ngang ta chọn:

Câu 44: Trong Microsoft word để nhập các tiêu đề và hạ mục ta chọn:

Câu 45: Trong Microsoft word Lệnh Insert ; Break được sử dụng để:

Câu 46: Trong Microsoft word để dễ dàng làm việc với các tiêu đề, hạ mục, điều chỉnh lề, các đối tượng hình, các cột… ta chọn chế độ làm việc của màn hình là:

Câu 47: Trong Microsoft word Lệnh Format ; Bullet and Numbering ; Lớp Numbering được sử dụng để:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 48: Trong Microsoft word khi gõ phím Tab, sẽ xuất hiện một dãy dấu chấm ………………… là do:

Câu 49: Trong Microsoft word Lệnh Format ; Format ; Border and shading có chức năng:

Câu 50: Trong Microsoft word Lệnh Format ; Drop Cap được sử dụng để:

Câu 51: Trong Microsoft word để chọn ảnh nền cho văn bản ta chọn trong:

Câu 52: Trong Microsoft word để định dạng hình ảnh ta chọn :

Câu 53: Trong Microsoft word lệnh Format ; Style có chức năng:

Câu 54: Trong Microsoft word để ẩn hiện lưới của bảng ta chọn:

Câu 55: Trong Microsoft word khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, gõ phím Tab khi đó:

Câu 56: Trong Microsoft word lệnh Table ; Merge Cells có chức năng:

Câu 57: Trong Microsoft word lệnh Table ; Split Table có chức năng:

Câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Word

Câu 58: Trong Microsoft word lệnh Edit ; Replace có chức năng:

Câu 59: Trong Microsoft word lệnh Tools ; AutoCorrect có chức năng:

Câu 60: Trong Microsoft word để thay thế những từ hay một nhóm từ bằng một số ký tự nào đó ta chọn bằng cách:

Câu 61: Trong Microsoft word lệnh Insert ; Comment có chức năng:

Câu 62: Trong Microsoft word sử dụng kiểu gõ VNI gõ chữ trường ta gõ:

Câu 63: Trong Microsoft word sử dụng kiểu gõ telex gõ chữ trường ta gõ:

Câu 64: Trong Microsoft word sử dụng kiểu gõ VNI gõ chữ thưởng ta gõ:

Câu 65: Trong Microsoft word không gõ được dấu tiếng Việt là do:

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 6 Cau Hoi Trac Nghiem Thuc Hanh Word Chuan Doc

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WORD

B: Cả hai kiểu gõ Telex và Vni đều đúng

D: Không thực hiện được

FORMAT FONT

Câu 1 : Trong Word để tạo chữ to như ý, sau khi quét chọn, chúng ta thực hiện:

Câu 2: Trong Word để tạo chữ nhỏ lại như ý, sau khi quét chọn, chúng ta thực hiện:

Câu 3: Trong Word để được chữ nhỏ lại, chúng ta thực hiện:

Câu 4: Trong Word để biến chữ thường thành chữ IN, ta dùng lệnh hay tổ hợp nào sau đây:

hoặc : Trong Word, muốn chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường hoặc ngược lại ta dùng:

Câu 5: Trong Word muốn tô màu cho chữ ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

Dùng lệnh Format/Font

Kích biểu tượng Font Color

Các câu A và B đều đúng

Các câu A và B đều sai

Câu 6 : Để đổi chữ hoa sang chữ thường hay ngược lại ta thực hiện:

Câu 7 : Để chọn Font chữ mặc định (Default) cho một văn bản trong Word ta thực hiện:

Format Font Character Spacing Default

Ctrl + D Chọn font chữ Default

Câu A và C đều đúng

Câu 9 : Để bật chế độ đánh tiếng việt trong Word ta có thể sử dụng:

Câu 12 : Bôi đen một cụm từ trong văn bản đang soạn rồi lần lượt thực hiện thao tác : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B tiếp đến là Ctrl + I , cụm từ được bôi đen sẽ :

Câu 13 : Trong Word muốn có hiệu ứng chữ cái lớn đầu dòng ta thực hiện:

Câu 1 : Trong Word muốn định dạng cho tập tin như canh biên trái, biên phải, canh giấy quay ngang, quay dọc… ta thực hiện:

Câu 2 : Trong Word muốn sửa lại một văn bản đã có và lưu nó với tên mới (tập tin cũ vẫn còn), ta thực hiện:

Kích biểu tượng Save trên thanh công cụ

File/ Page Setup

File/Save As

Câu A và C đều đúng

hoặc: Để lưu tài liệu với tên khác (Vào tập tin khác) ta thực hiện:

Câu 3: Trong MS Word, cách đặt tên tập tin nào sau đây là hợp lệ

B. HK1/06.Doc

Câu 4 : Trong Word muốn tạo mới một văn bản ta thực hiện :

File New Blank document

Nhấn biểu tượng N ew ( ) trên thanh Tool Bar

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Câu 1: Để sao chép và dán khối văn bản được chọn, ta dùng các biểu tượng:

Câu 2 : Thao tác Edit Find dùng để :

Câu 3 : Tổ hợp phím Ctrl + X sẽ tương đương với lệnh gì trên thanh thực đơn:

Câu 4: Trong Word muốn tìm kiếm một ký tự trong tập tin, tìm kiếm và thay thế ta thực hiện:

D. Câu A và B đều đúng

Ta gõ vào ô FIND WHAT nhóm ký tự cũ và gõ vào ô REPLACE WITH nhóm ký tự mới. Cuối cùng, ta bấm chuột vào nút REPLACE .

Ta gõ vào ô FIND WHAT nhóm ký tự cũ và gõ vào ô REPLACE WITH nhóm ký tự mới. Cuối cùng, ta bấm chuột vào nút REPLACE ALL .

Ta gõ vào ô REPLACE WITH nhóm ký tự cũ và gõ vào ô FIND WHAT nhóm ký tự mới. Cuối cùng, ta bấm chuột vào nút REPLACE ALL

Câu 6: Để cắt khối văn bản được đánh dấu (bằng cách bôi đen) vào vùng nhớ đệm (CLIPBOARD), ta có thể thực hiện thao tác sau:

Phương án

Bấm biểu tượng

Gõ phím nóng

Dùng menu

A

CTRL + X

EDIT / CUT

B

CTRL + C

EDIT / COPY

C

CTRL + V

EDIT / PASTE

Câu 7: Trong Word, để xóa mọi định dạng nhưng giữ lại nội dung của tài liệu ta dùng lệnh :

A. EditClearFormat

B. FormatClear

C. EditFormatClear

Câu 1 : Trong Word muốn chia cột cho một đoạn văn bản hoặc toàn bộ tập tin ta thực hiện:

Format/Columns

Kích biểu tượng Columns trên thanh công cụ

Câu A và B đều đúng

Câu A và B đều sai

Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục BULLETED để chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm vuông, hoặc dấu hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc đánh dấu.

Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục NUMBERED để chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm vuông, hoặc dấu hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc đánh dấu.

Bảng Bullets and Numbering xuất hiện, ta vào mục OUTLINE NUMBERED để chọn cách đánh dấu (dấu chấm tròn, hoặc dấu chấm vuông, hoặc dấu hoa thị,…). Cuối cùng kích nút OK để hoàn tất việc đánh dấu.

Câu 1 : Trong Word muốn cho tập tin có số trang ta thực hiện:

hoặc: Trong Word để đánh số thứ tự trang vào từng trang văn bản, ta thực hiện:

Câu 2 : Trong Word để cắt ngang văn bản tại một vị trí nào đó thì từ vị trí đó (vị trí để con trỏ) ta dùng lệnh:

Câu 3: Trong Word để tạo một hyperlink cho văn bản, ta thực hiện:

Câu 4: Trong Word để chèn một ký hiệu cho văn bản, ta thực hiện:

Ctrl + P

Kích vào biểu tượng

Insert Symbol …

Câu B và C đều đúng

Câu 5: Trong Word để chèn ghi chú cho văn bản ta thực hiện:

Câu 1 : Trong Word muốn tô nền cho Text Box:

Format Border and Shading

Kích vào biểu tượng Fill Color

Kích vào biểu tượng Font Color

Kích vào biểu tượng Shadow

Câu 2 : Trong Word muốn tạo một Text Box trên màn hình ta thực hiện:

Vào Insert/Textbox

Vào Table/Insert/Table

Kích vào Rectangle tr ên thanh Draw

Kích vào biểu tượng TextBox trên thanh Draw

Câu 3 : Trong Word muốn tạo bóng đổ cho TextBox:

Format/Border and Shading

Kích vào biểu tượng Fill Color

Kích vào biểu tượng Font Color

Kích vào biểu tượng Shadow

Câu 4 : Trong Word muốn tạo nét đậm cho TextBox:

Format/Font

Kích vào biểu tượng Outside Border

Kích vào biểu tượng Font Color

Kích vào biểu tượng Line Style

Nhấn phím Ctrl, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột

Nhấn phím Shift, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột

Không cần giữ phím nào cả, chỉ kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột

Textbox và Picture không cho phép thực hiện sao chép

Câu 6 : Chọn câu phát biểu sai:

Chọn View Header and Footer để tạo tiêu đề đầu tran g và cuối trang

Tạo một TextBox ở cuối trang để tạo một Footnote

Chọn View Header and Footer cũng có thể chèn số trang cho văn bản

Muốn tạo một Footnote ta chọn Insert Footnote

Câu 2 : Trong Word muốn chèn hình ảnh vào tập tin ta thực hiện:

Câu 1: Để chèn một hình ảnh vào văn bản, ta phải:

Câu 4 : Để chèn một hình ảnh vào văn bản, ta có thể bắt đầu từ thao tác sau:

Phương án

Bấm biểu tượng

Dùng menu

B

INSERT / PICTU RE / CHART

Câu 1: Trong Word để xoá 1 cột và dồn cột trong bảng ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?

Câu 2 : Trong Word sau khi quét khối và đưa chuột vào trong khối và kéo đi. Kết quả là:

Câu 3 : Trong Word muốn trộn các ô của 1 bảng, sau khi quét khối ô trong bảng, ta dùng lệnh gì?

Câu 4 : Trong Word muốn chia 1 ô của bảng thành nhiều cột, sau khi quét ô đó, ta dùng lệnh gì?

Câu 5 : Trong Word muốn nhảy từ ô trái trong bảng qua ô phải ta thực hiện ra sao?

Câu 6 : Trong Word muốn nhảy từ ô phải trong bảng qua ô trái ta thực hiện ra sao?

Câu 7 : Trong Word muốn nhảy từ ô phải của bảng qua ô trái ta dùng phím nào?

Câu 8 : Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta thực hiện:

Câu 9 : Trong Word muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng, ta dùng lệnh nào sau đây:

D. Câu A và B đều đúng

Câu 10 : Trong Word muốn tô nền cho bảng, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

Format Border and Shading

Kích vào biểu tượng Fill Color

Kích vào biểu tượng Font Color

Kích vào biểu tượng Shadow

Câu 11 : Trong Word để tạo bảng ta thực hiện:

Đưa con trỏ vào một ô bất kỳ trong dòng cần xóa rồi vào menu Table Delete Table.)

Câu 13 : Thực hiện lệnh Insert Columns trong biểu bảng để:

Câu 14: Để chia văn bản thành dạng cột báo ta chọn:

Câu 15 : Muốn chuyển một khối văn bản thành bảng ta thực hiện:

Câu 16 : Muốn chọn toàn bộ một bảng biểu, ta nhấn tổ hợp phím:

Câu 19: Để xóa bảng (Table) trong Word, sau khi bôi đen bảng ta chọn lệnh hoặc dùng tổ hợp phím nào sau đây:

B. TableDeleteTable

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 1: Trong Word khi cần dùng các ký hiệu toán học như căn số, phân số, dấu tích phân, dấu góc, các phép toán so sánh, các ký hiệu đặc biệt…, thực hiện như sau:

A. Insert Object Microsoft Equation 3.0

B. Format Object Microsoft Equation 3.0

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 4 : Để tính tổng các số của một cột số liệu trong bảng ta sử dụng công thức:

Trong bảng mới xuất hiện ta gõ vào ô mang tên NUMBER FORMAT công thức SUM(ABOVE). Cuối cùng, ta bấm chuột vào nút OK.

Trong bảng mới xuất hiện ta gõ vào cạnh dấu bằng (dấu =) của ô mang tên FORMULA công thức PRODUCT(ABOVE), hoặc có thể chọn công thức này từ ô mang tên PASTE FUNCTION. Cuối cùng, ta bấm chuột vào nút OK.

Trong bảng mới xuất hiện ta gõ vào cạnh dấu bằng (dấu =) của ô mang tên FORMULA công thức SUM(ABOVE), hoặc có thể chọn công thức này từ ô mang tên PASTE FUNCTION. Cuối cùng, ta bấm chuột v ào nút OK.

Câu 1: Trong Word muốn vẽ các đoạn thẳng hoặc vẽ các khung bằng các đoạn thẳng ta thực hiện:

Format Font Underline Style

Kích vào biểu tượng Outside Border trên thanh Formatting

Kích vào biểu tượng Line trên thanh Drawing

Câu 2 : Trong Word muốn vẽ các đoạn thẳng có đầu mũi tên ta thực hiện:

Format Font

Kích vào biểu tượng Arrow trên thanh Drawing

Câu 3: Trong Word muốn vẽ hình Elip ta thực hiện:

Kích vào biểu tượng Rectangle

Kích vào biểu tượng Arrow trên thanh Drawing

Kích vào biểu tượng Line

Kích vào biểu tượng Oval

Câu 4 : Trong Word muốn vẽ hình tròn ta thực hiện:

Kích vào biểu tượng Rectangle

Kích vào biểu tượng Arrow trên thanh vẽ

Kích vào biểu tượng Line

Kích vào biểu tượng Oval , khi vẽ nhấn thêm phím Shift

Câu 5 : Trong Word muốn vẽ hình vuông ta thực hiện:

Kích vào biểu tượng Rectangle , khi vẽ nhấn thêm phím Shift

Kích vào biểu tượng Arrow

Kích vào biểu tượng Line

Kích vào biểu tượng Oval khi vẽ nhấn thêm phím Shift

Câu 6 : Để vẽ một đoạn thẳng, ta có thể làm như sau: Nháy chuột vào biểu tượng LINE (có hình ), khi đó con trỏ chuột sẽ có hình chữ thập (+). Di chuyển dấu chữ thập đến điểm đầu đoạn thẳng cần vẽ rồi:

Bấm và giữ nút chuột phải. Rê chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ rồi thả nút chuột ra.

Bấm và giữ nút chuột trái. Rê chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ rồi thả nút chuột ra.

Gõ phím ENTER. Di chuyển con trỏ chuột đến điểm cuối đoạn thẳng cần vẽ rồi gõ phím ENTER một lần nữa.

Câu 7 : Nếu trên màn hình Word không thấy hiển thị các biểu tượng trợ giúp cho việc kẻ đường thẳng, vẽ mũi tên, hình chữ nhật…muốn hiển thị chúng để sử dụng cho việc kẻ vẽ, ta có thể thực hiện như sau:

Vào menu View và chọn mục Toolbar. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng có chữ Drawing .

Vào menu View và chọn mục Toolbar . Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng có chữ Forms.

Vào menu View và chọn mục Toolbars. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng có chữ Frames.

Câu 1: Trong Word muốn xem lại tập tin trước khi in ta kích vào biểu tượng nào trên thanh công cụ:

Print

Print Preview

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Câu 2 : Trong Word muốn in toàn bộ tập tin ta thực hiện:

Kích hình trên thanh công cụ

Câu 3 : Trong Word muốn in chỉ một vài trang hoặc trang hiện thời ta thực hiện:

Kích hình trên thanh công cụ

Vào File Print Chọn trang cần in trong ô Page

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Câu 4 : Trong Word muốn in chỉ một trang hiện thời ta thực hiện:

Kích hình trên thanh công cụ

Vào File Print chọn All

Vào File Print chọn Pages

Vào File Print chọn Current Page

Câu 5 : Trong Word muốn in chỉ một vài trang, giả sử từ trang 5 đến trang 10 ta thực hiện:

Câu 6 : Trong Word muốn in chỉ những trang lẻ hoặc những trang chẵn ta thực hiện:

Kích hình trên thanh công cụ

Vào File Print chọn All

Vào File Print chọn Pages

Vào File Print trong khung Print chọn Odd Pages (hoặc Even Pages)

Câu 7 : Tổ hợp Ctrl + P dùng để :

Câu 8 : Thực hiện lệnh File Print Preview là để :

Câu 1: Trong Word muốn cho hoặc không cho xuất hiện thanh công cụ hoặc thanh chúng tôi thực hiện:

Câu 2 : Trong Word muốn không hoặc cho xuất hiện thước đo ta thực hiện:

Câu 3 : Muốn bật/tắt các thanh công cụ của Word, ta chọn View rồi chọn tiếp:

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

Published on

Giới thiệu bộ câu hỏi trắc nghiệm Microsoft Excel giúp bạn vững bước kỳ thi lấy chứng chỉ tin học văn phòng. Các câu hỏi không khó và là những kiến thức Excel cơ bản mà học viên phải nắm được.

1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC Trang 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MICROSOFT EXCEL Câu 01: Cửa sổ Excel thuộc loại: A. Cửa sổ ứng dụng. B. Cửa sổ tƣ liệu. C. Cửa sổ thƣ mục. D. Tất cả đều đúng. Câu 02: Trên Menu Bar của Cửa sổ Excel có một mục lệnh khác với Cửa sổ Word đó là : A. Add-Ins B. Data C. Filter D. Subtotal Câu 03: Cửa sổ Excel khác Cửa sổ Word vì có thêm A. Input Line B. Formula Bar C. Cell Reference D. Tất cả đều sai Câu 04: Một Work Book trong Excel có số lƣợng sheet tối đa, tối thiểu và trung bình nhƣ sau : A.256 – 1 – 12 B. 255 – 1 – 3 C. 255 – 3 – 1 D. 256 – 1 – 3 Câu 05: Trong một Worksheet có số cột – số hàng nhƣ sau : A. 512 – 65536 B. 256 – 16284 C. 256 – 32368 D. 256 – 65536 Câu 06: Để xác định ô đầu tiên trong Worksheet bằng địa chỉ A. Có hai phƣơng pháp : A1 và R1C1. C. Chỉ có một phƣơng pháp : A1. B. Có ba phƣơng pháp : A1, 1-1, C1R1. D. Tất cả đều sai. Câu 07: Địa chỉ A$5 đƣợc gọi là : A. Địa chỉ tƣơng đối B. Địa chỉ hỗn hợp C. Địa chỉ tƣơng đối 3 chiều D. Địa chỉ tuyệt đối Câu 08: Excel có các chế độ (mode) làm việc sau đây A. Ready – Edit – Point. B. Ready – Edit. C. Ready – Enter. D. Ready – Enter – Edit – Point. Câu 09: Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Work Book : A. Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ. B. Sử dụng lệnh Window / Arrange. C. Sử dụng lệnh Window / New Window để mở thêm cửa số thứ 2 cho Work Book, sau đó dùng lệnh Window / Arrange để sắp xếp. D. Tất cả đều sai. Câu 10: Một công thức trong Excel sẽ bao gồm : A. Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử. B. Hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử. C. Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử. D. Tất cả đều sai. Câu 11: Để định dạng dữ liệu chứa trong các Ô của Worksheet ta có thể : A. Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng. B. Sử dụng lệnh Format / AutoFormat. C. Các lệnh Format / Cells, Format / Conditional Formatting, Format / Style. D. Tất cả đều đúng. Câu 12: Một ô chứa số 17 định dạng bằng ??? sẽ hiển thị A. _17 B. 17 C. 017 D. Tất cả đều sai Câu 13: Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tƣơng ứng với hàng rồi : A. Chọn lệnh Edit / Delete, rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại. B. Nhắp nút phải vào ô, chọn Delete rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại. C. Nhấn phím Delete trên bàn phím. D. Câu a và b đúng. Câu 14: Khi không tham chiếu đƣợc Excel báo A. Lỗi #VALUE B. Lỗi #NA C. Lỗi #NUM D. Lỗi #REF Câu 15: Để ghi một Work Book với tên khác ta : A. Chọn lệnh File / Save. B. Chọn lệnh File / Save As. C. Nhấn phím F12. D. Câu b và c đúng.

8. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC Trang 8 b. 5 c. 20 d. Tất cả đều sai. Câu38 : A B C D E F 3 STT HỌ VÀ TÊN LCB MÃ CHỨC VỤ PHỤ CẤP NGÀY SINH 4 1 Võ Nhƣ Hảo 290 TP ? 12/12/69 5 2 Lê Thị Thủy 510 GĐ 27/07/69 6 Bảng 1 : MÃ CHỨC VỤ PHỤ CẤP 7 GĐ 200000 8 TP 100000 Dựa vào bảng 1, viết công thức tính phụ cấp của ngƣời thứ nhất (tại ô dấu ?) : a. = VLOOKUP(D4,$D$7:$E$8,2,0) b. = VLOOKUP(D4,$D$7:$E$8,2) c. = VLOOKUP(D4,$D$7:$E$8,2,1) d. Tất cả đều đúng. Câu 39 : Để trích danh sách các khách hàng ở khu vực A có tiêu thụ ít hơn 10 mét khối nƣớc, địa chỉ của vùng điều kiện là: I J K 1 Mét khối Khu vực Mét khối 2 <10 A 3 <10 <10 a. I1:J2 b. I1:K3 c. J1:J3 d. Tất cả đều sai. Câu 40 : A B C D E F G 1 MÃ HÀNG SỐ LƢỢNG THÀNH TIỀN CHUYÊN CHỞ DOANH THU MÃ HÀNG MÃ HÀNG 2 DS1 100 4000 400 4400 *S ?S? 3 DL2 200 8800 880 9680 4 NS1 20 20000 2000 22000 5 XS0 50 5000 0 5000 6 XL1 300 15000 1500 16500 Tính tổng Doanh thu của những mã hàng có ký tự giữa là “S” a. = SUMIF(A2:A6,G2,E2:E6) b. = DSUM(A1:E6,5,F1:F2) c. = DSUM(A1:E6,E1,G1:G2) d. Tất cả đều đúng.

101 Câu Trắc Nghiệm Tin Học Mới Có Đáp Án

91 câu trắc nghiệm tin học mới có đáp án do bạn Thắng Nguyễn chia sẻ trên group.

Câu 59. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để: 1. Hủy thao tác 2. Đóng cửa sổ đang mở 3. Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại(V) 4. Đóng tập tin đang mở Câu 60. Microsoft Word 2010 là 1. Phần mềm hệ thống 2. Phần mềm quản lý 3. Phần mềm bảng tính 4. Phần mềm ứng dụng(V) Câu 61. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: 1. Table – Cells 2. Table tools – Layuot – Split Cells 3. Tools – Layout 4. Table – Split Cells(V) , , , , , Câu 62. Trong MS Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện: 1. Nhấn phím Insert 2. Nhấn phím CapsLock 3. Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode(V) 4. Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste Câu 63. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện: 1. Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 2. Home – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 3. View – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 4. Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every(V) Câu 64. Trong MS Word 2010 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện: 1. Thẻ Insert – Text – Object – Text from file(V) 2. Thẻ Insert – Illustrations – Picture 3. File – Insert – Insert file 4. Format – Insert – Insert file Câu 65. Trong MS Word 2010 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện: 1. Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering(V) 2. Tools – Bullets and Numbering 3. Format – Bullets and Numbering 4. Edit – Bullets and Numbering Câu 66. Trong MS Word 2010 để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện: 1. View – Header and Footer 2. Thẻ Insert – Header and Footer – nhấn nút Header hoặc Footer(V) 3. Insert – Header and Footer 4. Format – Header and Footer Câu 67. Trong MS Word 2010 để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện: 1. View – Ruler 2. View – Outline 3. View – Show/Hide – đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler(V) 4. Thẻ Insert – đánh dấu vào mục Ruler Câu 68. Trong MS Word 2010 để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta thực hiện: 1. View – Toolbars – Drawing 2. View – Toolbars – Standard 3. Thẻ Insert – Illustrations – Shapes(V) 4. View – Show/Hide – Ruler Câu 69. Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện: 1. Thẻ View – Page Break 2. Thẻ References – Captions – Break 3. Thẻ Review – Create – Page Break 4. Thẻ Insert – Pages – Page Break(V) Câu 70. Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện: 1. Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed(V) 2. Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed 3. Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed 4. Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed Câu 71. Trong MS Word 2010 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và nhấn Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện: 1. Thẻ Insert – Links – Hyperlink 2. Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Proofing – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks(V) 3. Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks 4. Vào MS Office Button – Word Options – Save – nhấn nút AutoCorrect Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with hyperlinks Câu 72. Trong MS Word 2010 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện: 1. Thẻ Format – Tabs 2. Thẻ Page Layout – Paragraph – nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs 3. Thẻ Home – Paragraph – nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs 4. Hai 2 và 3 đều đúng(V) Câu 73. Trong MS Word 2010 để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện: 1. Thẻ Review – Tracking – Track Changes(V) 2. Thẻ References – Tracking – Track Changes 3. Thẻ Mailings – Tracking – Track Changes 4. Thẻ Insert – Tracking – Track Changes Câu 74. Trong MS Word 2010 để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện: 1. Thẻ References – Illustrations – Chart 2. Thẻ Insert – Illustrations – Chart(V) 3. Thẻ Mailings – Illustrations – Chart 4. Thẻ Review – Illustrations – Chart Câu 75. Trong MS Word 2010 để thực hiện tạo trộn thư Mail Merge, ta thực hiện: 1. Thẻ Mailings – Creat – Envelopes 2. Thẻ Mailings – Write&Insert Fields – Insert Merge Field 3. Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge – Step by step mail merge wizard(V) 4. Thẻ Mailings – Start Mail Merge – Start Mail Merge Câu 76. Trong MS Word 2010 để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện: 1. Thẻ Mailings – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format 2. Thẻ Insert – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format 3. Thẻ Page Layout – Edit – nhấn nút Find/Replace – More – Format 4. Thẻ Home – Editing – nhấn nút Find hoặc Replace – More – Format(V) Câu 78. Trong MS Word 2010 khi lưu văn bản mới thì đuôi mở rộng của văn bản đó ở dạng nào? 1. *.doc 2. *.docx(V) 3. *.txt 4. *.pdf Câu 79. Trong MS Word 2010 để tạo Macros, ta thực hiện: 1. Thẻ References – Macros – Macros 2. Thẻ Review – Macros – Macros 3. Thẻ View – Macros – Macros(V) 4. Thẻ Home – Macros – Macros Câu 80 . Để phóng lớn/Thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện bằng cách nào: 1. Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột. 2. Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình 3. Cả phương án 1 và 2 đều đúng(V) 4. Cả phương án 1 và 2 đều sai Câu 81. Trong MS Word 2010, để lưu trữ nội dung văn bản đang làm việc hiện tại mà vẫn giữ nguyên bản gốc, ta chọn lệnh nào trong thẻ ribbon File? 1. Save(V) 2. Save As 3. Copy 4. Copy to Câu 82. Trong MS Word 2010, để thay đổi khổ giấy, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ? 1. Home 2. Insert 3. Page Layout(V) 4. Review Câu 83. Trong MS Word 2010, để lấy ký tự ß vào văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ? 1. Home 2. Insert(V) 3. Page Layout 4. Review Câu 84. Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Replace, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ? 1. Home(V) 2. Insert 3. Page Layout 4. Review Câu 85. Trong MS Word 2010, để chọn lệnh Word Count, ta cần chuyển đến thẻ ribbon ? 1. Home 2. Insert 3. Page Layout 4. Review(V) Câu 86. Trong MS Word 2010, để chèn chú thích vào cuối trang văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1. View 2. File 3. References(V) 4. Home Câu 87. Trong MS Word 2010, để xem thông tin của tập tin văn bản hiện tại, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1. View 2. File(V) 3. References 4. Home Câu 88. Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1. View(V) 2. File 3. References 4. Home Câu 89. Trong MS Word 2010, để thay đổi màu nền văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1. View 2. File 3. References 4. Home(V) Câu 90. Trong MS Word 2010, nét gợn sóng màu chỉ ra lỗi ngữ pháp trong ngôn ngữ tiếng Anh? 1. Xanh(V) 2. Đen 3. Đỏ 4. Vàng Câu 91. Trong MS Word 2010, nét gợn sóng màu chỉ ra lỗi chính tả trong ngôn ngữ tiếng Anh? 1. Xanh 2. Đen 3. Đỏ(V) 4. Vàng Câu 92. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại ? 1. Font 2. Paragraph(V) 3. Page setup 4. Print Câu 93. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại ? 1. Font 2. Paragraph(V) 3. Page setup 4. Print Câu 94. Trong MS Word 2010, để thay đổi số trang văn bản in trên 1 trang giấy, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại ? 1. Font 2. Paragraph 3. Page setup 4. Print(V) Câu 95. Trong MS Word 2010, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn khác trang lẻ, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại để thiết lập? 1. Font 2. Paragraph 3. Page setup(V) 4. Print Câu 96. Trong MS Word 2010, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn trang lẻ khác nhau, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại để thiết lập? 1. Font 2. Paragraph 3. Page setup(V) 4. Print Câu 97. Trong MS Word 2010, WordArt luôn nằm trong một ? 1. List 2. Column 3. Symbol 4. Text box(V) Câu 98. Trong MS Word 2010, lệnh Columns nằm trong thẻ ? 1. Home 2. Insert

4. Table Câu 99. Trong MS Word 2010, lệnh Chart nằm trong thẻ ? 1. Home 2. Insert(V) 3. Page Layout 4. View Câu 100. Trong MS Word 2010, lệnh Labels nằm trong thẻ ? 1. Home 2. Insert 3. Page Layout 4. Mailing(V) Câu 101. Trong MS Word 2010, để tạo ra nhiều hơn 1 loại căn thẳng trên 1 dòng, ta cần sử dụng thao tác thiết lập ? 1. Đổi hướng in ngang 2. Bước nhảy Tab(V) 3. Shapes 4. Ngắt trang

Đọc nhiều tuần qua:

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ms Word 2010

Phần câu hỏi:

Câu 20. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì: 1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại. chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm. chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm. 4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm. CÂU 21. Bấm tổ hợp phím Ctrl + X trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại. chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm. chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm. 4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm.

CÂU 25. Phím F1 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì: 1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office. 2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn 3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn. 4.Xóa khối văn bản đang chọn. CÂU 26. Phím F2 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì: 1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office. 2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn 3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn. 4.Xóa khối văn bản đang chọn.

CÂU 28. Phím F12 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì: 1.Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace 2.Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace 3.Hiển thị hộp thoại Save as 4.Hiển thị hộp thoại Font CÂU 29. Phím Tab trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì: chúng tôi chuyển con trỏ về đầu dòng. 2.Xóa ký tự phía trước con trỏ. 3.Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định. 4.Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

CÂU 34. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào: 1.Backspace 2.Home chúng tôi Down chúng tôi up CÂU 35. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản xuống phía dưới 1 trang màn hình, ta dùng phím nào: 1.Backspace

CÂU 51. Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options của Microsoft Word 2010 có tác dụng gì? 1.Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chƣơng trình bị đóng bất ngờ 2.Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

3.Tự động lưu theo thời gian mặc định 4.Tất cả các phương án trên đều đúng CÂU 52. Mặc định, tài liệu của MS Word 2010 được lưu với định dạng có phần mở rộng là: 1.DOTX 2.DOC 3.EXE 4.DOCX CÂU 53. Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được: 1.Từ phiên bản Microsoft Word 2010 trở lại đây. 2.Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003 3.Tất cả đều đúng 4.Tất cả đều sai

Câu 54. Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện: 1.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn New. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài 2.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Open. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài 3.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài 4.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save as…. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài Câu 55. Trong MS Word 2010 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi, ta thực hiện: 1.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn List of Markup 2.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document 3.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Styles 4.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document showing markup

Câu 58. Trong MS Word 2010 để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím: chúng tôi + B chúng tôi + ] chúng tôi + Shitf + ] chúng tôi + [

Câu 59. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

1.Hủy thao tác 2.Đóng cửa sổ đang mở 3.Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại 4.Đóng tập tin đang mở

Câu 60. Microsoft Word 2010 là

1.Phần mềm hệ thống 2.Phần mềm quản lý 3.Phần mềm bảng tính 4.Phần mềm ứng dụng Câu 61. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: 1.Table – Cells 2.Table tools – Layuot – Split Cells 3.Tools – Layout 4.Table – Split Cells Câu 62. Trong MS Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện: 1.Nhấn phím Insert 2.Nhấn phím CapsLock 3.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode 4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste Câu 63. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện: 1.Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

3.Thẻ Insert – Illustrations – Shapes chúng tôi – Show/Hide – Ruler Câu 69. Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện: 1.Thẻ View – Page Break 2.Thẻ References – Captions – Break 3.Thẻ Review – Create – Page Break 4.Thẻ Insert – Pages – Page Break Câu 70. Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện: 1.Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed 2.Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed 3.Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed 4.Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

Câu 86. Trong MS Word 2010, để chèn chú thích vào cuối trang văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh?

Câu 88. Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1.View 2.File 3.References 4.Home

Câu 89. Trong MS Word 2010, để thay đổi màu nền văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon để chọn lệnh? 1.View 2.File 3.References 4.Home

chỉ ra lỗi ngữ pháp trong ngôn ngữ tiếng Anh?

Câu 92. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại? 1.Font 2.Paragraph chúng tôi setup 4.Print

Câu 93. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại? 1.Font 2.Paragraph chúng tôi setup

4.Print Câu 94. Trong MS Word 2010, để thay đổi số trang văn bản in trên 1 trang giấy, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại? 1.Font 2.Paragraph chúng tôi setup 4.Print Câu 95. Trong MS Word 2010, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn khác trang lẻ, ta chuyển đến làm việc với hộp thoạiđể thiết lập? 1.Font 2.Paragraph chúng tôi setup 4.Print

Câu 97. Trong MS Word 2010, WordArt luôn nằm trong một? 1.List 2.Column 3.Symbol chúng tôi box Câu 98. Trong MS Word 2010, lệnh Columns nằm trong thẻ?

1.Home 2.Insert chúng tôi Layout 4.Table Câu 99. Trong MS Word 2010, lệnh Chart nằm trong thẻ? 1.Home 2.Insert chúng tôi Layout 4.View Câu 100. Trong MS Word 2010, lệnh Labels nằm trong thẻ? 1.Home 2.Insert chúng tôi Layout 4.Mailing

Đáp án

Đang cập nhật

Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010 Đăng kí email nhận tài liệu

B1- Vào website ngolongnd.net B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

Nguồn sưu tầm internet và bạn độc giả share- sẽ update link và tên chủ sở hữu khi biết

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Trắc Nghiệm Powerpoint Tracnghiempowerpoint Doc trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!