Xu Hướng 6/2022 # 99 Phím Tắt Trong Excel # Top View

Xem 22,671

Bạn đang xem bài viết 99 Phím Tắt Trong Excel được cập nhật mới nhất ngày 26/06/2022 trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,671 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Những Phím Tắt Hay Dùng Trong Excel, Dân Văn Phòng Không Nên Bỏ Qua
  • How To Randomize A List In Excel: Sort Randomly Cells, Rows And Columns
  • How To Randomly Sort A List In Excel
  • How To Generate Random Value From A Given List In Excel?
  • Excel Formula: Random List Of Names
  • Khi sử dụng các ứng dụng văn phòng như Microsoft Word, Excel một cách thường xuyên, chắc hẳn bạn sẽ không thể bỏ qua các phím tắt để giúp cho công việc được thực hiện nhanh chóng hơn. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ đến bạn đọc bộ sưu tập 99 phím tắt trong excel đầy đủ nhất.

    Phím tắt Excel 2007, phím tắt Excel 2010 giúp điều hướng trong bảng tính

    Các phím Mũi Tên

    Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

    Page Down / Page Up

    Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính

    Alt + Page Down / Alt + Page Up

    Di chuyển màn hình sang phải / trái trong một bảng tính

    Tab / phím Shift + Tab

    Di chuyển một ô sang phải / sang trái trong một bảng tính

    Ctrl + phím mũi tên

    Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu

    Home

    Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính

    Ctrl + Home

    Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính

    Ctrl + End

    Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính

    Ctrl + f

    Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find)

    Ctrl + h

    Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

    Shift + F4

    Lặp lại việc tìm kiếm trước đó

    Ctrl + g (hoặc f5 )

    Hiển thị hộp thoại ‘Go to’

    Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải

    Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái/hoặc bên phải của ô đó

    Alt + mũi tên xuống

    Hiển thị danh sách AutoComplete

    Làm việc với dữ liệu được chọn

    Chọn các ô

    Phím Shift + Space (Phím cách)

    Chọn toàn bộ hàng

    Ctrl + Space (Phím cách)

    Chọn toàn bộ cột

    Ctrl + phím Shift + * (dấu sao)

    Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động

    Ctrl + a (hoặc ctrl + phím Shift +phím cách)

    Chọn toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu)

    Ctrl + phím Shift + Page Up

    Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file excel

    Shift + phím mũi tên

    Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn

    Ctrl + phím Shift + phím mũi tên

    Mở rộng vùng được chọn đến ô cuối cùng trong một hàng hoặc cột

    Shift + Page Down / phím Shift + Page Up

    Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình

    Phím Shift + Home

    Mở rộng vùng đượcc họn về ô đầu tiên của hàng

    Ctrl + Shift + Home

    Mở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính

    Ctrl + Shift + End

    Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

    Quản lý trong các vùng lựa chọn

    F8

    Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím shift

    Shift + F8

    Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn

    Enter / phím Shift + Enter

    Di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn

    Tab / phím Shift + Tab

    Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn

    Esc

    Hủy bỏ vùng đang chọn

    Chỉnh sửa bên trong ô

    Shift + mũi tên trái  /  Shift +Mũi tên phải

    Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải

    Ctrl + Shift + Mũi tên trái/ Ctrl + Shift + Mũi tên phải

    Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải

    Shift + Home /  Shift + End

    Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô

    Các phím tắt trong Excel 2007, excel 2010 để chèn và chỉnh sửa dữ liệu

    Phím tắt Undo / Redo

    Ctrl + z

    Hoàn tác hành động trước đó (nhiều cấp) – Undo

    Ctrl + y

    Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) – Redo

    Làm việc với Clipboard

    Ctrl + c

    Sao chép nội dung của ô được chọn

    Ctrl + x

    Cắt nội dung của ô được chọn

    Ctrl + v

    Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn

    Ctrl + Alt + v

    Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Hiển thị hộp thoại Paste Special

    Các phím tắt chỉnh sửa ô bên trong

    F2

    Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng

    Alt + Enter

    Xuống một dòng mới trong cùng một ô

    Enter

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới

    Shift + Enter

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên

    Tab /Shift + Tab

    Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái

    Esc

    Hủy bỏ việc sửa trong một ô

    Backspace

    Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọnDelete

    Delete

    Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn

    Ctrl + Delete

    Xóa văn bản đến cuối dòng

    Ctrl + ; (dấu chấm phẩy)

    Chèn ngày hiện tại vào ô

    Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm)

    Chèn thời gian hiện tại

    Chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc lựa chọn

    Ctrl + d

    Copy nội dung ở ô bên trên

    Ctrl + r

    Copy ô bên trái

    Ctrl + “

    Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa

    Ctrl + ‘

    Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa

    Ctrl + –

    Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột

    Ctrl + Shift + +

    Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột

    Shift + F2

    Shift + f10, sau đó m

    Alt + F1

    Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại

    F11

    Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt

    Ctrl + k

    Chèn một liên kết

    Enter (trong một ô có chứa liên kết)

    Kích hoạt liên kết

    Ẩn và Hiện các phần tử

    Ctrl + 9

    Ẩn hàng đã chọn

    Ctrl + Shift + 9

    Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó

    Ctrl + 0 (số 0)

    Ẩn cột được chọn

    Ctrl +  Shift + 0 (số 0)

    Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn

    * Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + z

    Alt + Shift + Mũi tên phải

    Nhóm hàng hoặc cột

    Alt + Shift + mũi tên trái

    Bỏ nhóm các hàng hoặc cột

    Định dạng ô

    Ctrl + 1

    Hiển thị hộp thoại Format

    Ctrl + b (hoặc ctrl + 2 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm

    Ctrl + i (hoặc ctrl + 3 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng

    Ctrl + u (hoặc ctrl + 4 )

    Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới

    Ctrl + 5

    Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang

    Alt + ‘ (dấu nháy đơn)

    Hiển thị hộp thoại Style

     Các định dạng số

    Ctrl + Shift + $

    Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân

    Ctrl + Shift + ~

    Áp dụng định dạng số kiểu General

    Ctrl + phím Shift + %

    Áp dụng các định dạng phần trăm không có chữ số thập phân

    Ctrl + phím Shift + #

    Áp dụng định dạng ngày theo kiểu:  ngày, tháng và năm

    Ctrl + phím Shift + @

    Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút, và chỉ ra AM hoặc PM

    Ctrl + phím Shift + !

    Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm

    Ctrl + phím Shift + ^

    Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân

    F4

    Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng

    Căn ô

    Alt + h, a, r

    Căn ô sang phải

    Alt + h , a, c

    Căn giữa ô

    Alt + h , a,  l

    Căn ô sang trái

    Công thức

    =

    Bắt đầu một công thức

    Alt + =

    Chèn công thức AutoSum

    Shift + F3

    Hiển thị hộp thoại Insert Function

    Ctrl + a

    Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức

    Ctrl + Shift + a

    Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức

    shift + F3

    Chèn một hàm thành một công thức

    Ctrl + Shift + Enter

    Nhập công thức là một công thức mảng

    F4

    Sau khi gõ tham chiếu ô (ví dụ: = E3) làm tham chiếu tuyệt đối (= $ E $ 4)

    F9

    Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính

    Shift + F9

    Tính toán bảng tính hoạt động

    Ctrl + Shift + u

    Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức

    Ctrl + `

    Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • How To Use The Excel Roundup Function
  • Hàm Chia Lấy Số Dư Mod Và Chia Lấy Số Nguyên Quotient Trong Excel
  • Join Two Or More Tables In Excel With Power Query
  • Power Query – Công Cụ Tự Động Hóa Quy Trình Nhập Dữ Liệu
  • Power Query Overview: An Introduction To Excel’S Most Powerful Data Tool
  • Cập nhật thông tin chi tiết về 99 Phím Tắt Trong Excel trên website Hoisinhvienqnam.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×